1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề khảo sát hàm số nguyễn phú khánh

177 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý 2: • Nếu hàm số = luôn đơn điệu nghiêm cách trên hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên và hàm số = luôn đơn điệu nghiêm ngoặc hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch b

Trang 1

Giả sử là một khoảng , một đoạn hoặc một nửa khoảng Hàm số xác định

trên được gọi là

• Đồng biến trên nếu với mọi ∈ < ⇒ ( ) ( )< ;

• Nghịch biến trên nếu với mọi ∈ < ⇒ ( ) ( )>

2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu :

Giả sử hàm số có đạo hàm trên khoảng

• Nếu hàm số đồng biến trên khoảng thì ( ) ≥ với mọi ∈ ;

• Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng thì ( )≤ với mọi ∈

3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu :

Giả sử là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , là hàm số liên tục

trên và có đạo hàm tại mọi điểm trong của ( tức là điểm thuộc nhưng

không phải đầu mút của ) Khi đó :

• Nếu ( ) > với mọi ∈ thì hàm số đồng biến trên khoảng ;

• Nếu ( )< với mọi ∈ thì hàm số nghịch biến trên khoảng ;

• Nếu ( ) = với mọi ∈ thì hàm số không đổi trên khoảng

• Giả sử hàm số liên tục trên đoạn  

Nếu hàm số đồng biến trên khoảng ( ) thì nó đồng biến trên đoạn

 

 .

T m tài li u To n ? Chuy n nh - www.toanmath.com

Trang 2

Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) thì nó nghịch biến trên đoạn

 

 

Nếu hàm số không đổi trên khoảng ( )thì không đổi trên đoạn  

4 Định lý mở rộng

Giả sử hàm số có đạo hàm trên khoảng

• Nếu ≥ với ∀ ∈ và = chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc

thì hàm số đồng biến trên khoảng ;

• Nếu ≤ với ∀ ∈ và = chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc

thì hàm số nghịch biến trên khoảng

1.2 DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1 : Xét chiều biến thiên của hàm số

Xét chiều biến thiên của hàm số = ( )ta thực hiện các bước sau:

• Tìm tập xác định của hàm số

• Tính đạo hàm = ( )

• Tìm các giá trị của thuộc để ( )= hoặc ( ) không xác định

( ta gọi đó là điểm tới hạn hàm số )

• Xét dấu = ( )trên từng khoảng thuộc

• Dựa vào bảng xét dấu và điều kiện đủ suy ra khoảng đơn điệu của hàm số.

Ví dụ 1: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

−∞

+∞

Trang 3

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ )và ( +∞)

=

+Hàm số đã cho xác định trên khoảng (−∞ − ∪ − +∞) ( )

+ luôn có ít nhất hai khoảng đơn điệu

* Cả hai dạng hàm số trên không thể luôn đơn điệu trênℝ

Ví dụ 2: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

Trang 4

+ Trên khoảng(− ): > ⇒ đồng biến trên khoảng (− ),

+ Trên mỗi khoảng (−∞ − ) ( +∞): < ⇒ nghịch biến trên các

Vậy, hàm số đồng biến trên khoảng (− ), nghịch biến trên các khoảng

Trang 5

Vậy,hàm số đồng biến trên khoảng − +∞ và nghịch biến trên khoảng

−∞ −

Nhận xét:

Ta thấy tại = thì = , nhưng qua đó không đổi dấu

Đối với hàm bậc bốn = + + + + luôn có ít nhất một

khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến Do vậy với hàm bậc bốn

không thể đơn điệu trên ℝ

+ Trên khoảng (−∞ ): < ⇒hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ ),

+ Trên khoảng ( +∞): > ⇒ hàm số đồng biến trên khoảng ( +∞)

Cách 2 :

Bảng biến thiên :

−∞ +∞

− +

Trang 6

Vậy , hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ )và đồng biến trên khoảng ( +∞)

Hàm số không có đạo hàm tại các điểm = =

Suy ra, trên mỗi khoảng (−∞ ) và ( ): = ⇔ =

Trang 8

Dựa vào bảng biến thiên suy ra : hàm số đồng biến trên các khoảng  π

Trang 9

  Giải : Hàm số đã cho xác định trên đoạn π

2 Chứng minh rằng hàm số = − + nghịch biến trên ℝ

3 Chứng minh rằng hàm số = đồng biến trên các khoảng ( )π và

(π π)

4 Chứng minh rằng hàm số = + đồng biến trên khoảng  π 

  và nghịch biến trên khoảng π π 

Trang 10

Dạng 2 : Tùy theo tham số khảo sát tính đơn điệu của hàm số

Ví dụ : Tùy theo khảo sát tính đơn điệu của hàm số:

Dựa vào bảng xét dấu, suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ )

( +∞), giảm trên khoảng ( )

⋅ Nếu < < thì >

Bảng xét dấu :

−∞ +∞

+ − +

Dựa vào bảng xét dấu, suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ )

( +∞), giảm trên khoảng ( )

Trang 11

Dạng 3 : Hàm số đơn điệu trên

Sử dụng định lý về điều kiện cần

• Nếu hàm số ( )đơn điệu tăng trên ℝthì ( )≥ ∀ ∈ℝ

• Nếu hàm số ( )đơn điệu giảm trên ℝthì ( )≤ ∀ ∈ℝ

Ví dụ 1 : Tìm để các hàm số sau luôn nghịch biến trênmỗi khoảng xác

Nếu − < < thì < ⇒hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ − ),

( +∞)

Trang 12

+ > khi đó phương trình = có hai nghiệm < < ⇒ hàm số đồng

biến trên mỗi khoảng ( ) và ( ), trường hợp này không thỏa

Vậy ≤ thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Do đó hàm số nghịch biến trên ℝ

+ < − thì < ∀ ∈ ℝ Do đó hàm số nghịch biến trên ℝ

+ > − thì = có hai nghiệm ( < ) Hàm số đồng biến trên

khoảng ( ) Trường hợp này không thỏa mãn

( )

Hàm số đã cho xác định trên ℝ

Trang 13

+ > − thì = có hai nghiệm ( < ) Hàm số đồng biến trên

khoảng ( ) Trường hợp này không thỏa mãn

Trang 14

+ Nếu < − hoặc > thì = có hai nghiệm phân biệt Giả sử

< Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng ( ),đồng biến trên mỗi

khoảng (−∞ )và ( +∞) Do đó < − hoặc > không thoả mãn yêu

cầu bài toán

Vậy hàm số đồng biến trênℝ khi và chỉ khi − ≤ ≤

+ Nếu − < < ≠ thì = có hai nghiệm phân biệt Giả sử

< Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng ( ),đồng biến trên mỗi

khoảng (−∞ )và ( +∞) Do đó − < < ≠ không thoả mãn yêu cầu

bài toán

Do đó hàm số đồng biến trênℝkhi và chỉ khi < − ∨ ≥

Vậy với ≤ ≤ thì hàm số đồng biến trênℝ

Trang 15

2) Hàm đồng biến trên ℝ thì nó phải xác định trên ℝ

Dạng 4 : Hàm số đơn điệu trên tập con của

+ luôn nghịch biến khoảng (−∞ )

Hàm số đã cho xác định trên khoảng (−∞ )

Trang 16

Vậy : với − < ≤ − thì thoả yêu cầu bài toán

2 = + +( + ) + nghịch biến trên khoảng ( )−

Hàm số đã cho xác định trên khoảng ( )−

Cách 2 :

( )= +

Nghiệm của phương trình ( ) = là = − < Do đó, hàm số đã

cho nghịch biến trên khoảng ( )− khi và chỉ khi # ( )

Trang 17

= − + − đồng biến trên khoảng ( +∞)

= − + + − đồng biến trên khoảng (− )

( ) ( )

= + − + − + đồng biến trên khoảng ( +∞)

Giải :

= − + − đồng biến trên khoảng ( +∞)

Hàm số đã cho xác định trên khoảng ( +∞)

Ta có : = − +

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( +∞) khi và chỉ khi

( )

Xét hàm số ( )= − liên tục trên khoảng ( +∞), ta có

( )= − > ∀ > ⇔ ( ) đồng biến trên khoảng ( +∞)

Trang 18

= − + + − đồng biến trên khoảng (− )

Hàm số đã cho xác định trên khoảng (− )

Xét hàm số ( )= − liên tục trên khoảng (− ), ta có

( )= − + < ∀ ∈ −( )⇒ ( ) nghịch biến trên khoảng(− )

= + − + − + đồng biến trên khoảng ( +∞)

Hàm số đã cho xác định trên khoảng( +∞)

Trang 19

+ nghịch biến trên nửa khoảng  +∞ )

Trang 20

Hàm nghịch biến trên nửa khoảng $ +∞ ⇔ = + + ≤ ,

• Nếu < < thì > ∀ ∈ ℝ, nếu có hai nghiệm thì

≤ ⇔ ∈ nên ( ) không thỏa mãn

• Nếu < hoặc > Khi đó = có hai nghiệm

Trang 21

+ đồng biến trên nửa khoảng (−∞ 

2 = +( − ) −( − ) + nghịch biến trên nửa khoảng (−∞ − 

3 = −( − ) + ( − ) + đồng biến trên nửa khoảng

Ta có : = + + có % = −

i Nếu ≥ thì ≥ ∀ ∈ ℝ, khi đó hàm số luôn đồng biến trên ℝ, do đó

≥ không thoả yêu cầu bài toán

i Nếu < , khi đó = có hai nghiệm phân biệt ( < ) và hàm số

nghịch biến trong đoạn  với độ dài = −

Theo Vidét, ta có : + = − =

Trang 22

Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng ⇔ =

• Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng ( )

• Dựa vào bảng biến thiên và kết luận

Trang 23

Ví dụ 1 : Với  π 

∈  

  Chứng minh rằng : + >

π < <

Giải : + >

Xét hàm số ( )= + − liên tục trên nửa khoảng  π

 , ta có ( ) >   π = π ∀ ∈ π 

Trang 24

 

 Xét hàm số = − liên tục trên đoạn  π

Trang 28

Đặt = = = ⇒ = và bất đẳng thức đã cho

Trang 30

Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng  π

  Chứng minh rằng + > với mọi  π 

Nếu hàm số = ( ) luôn đơn điệu nghiêm cách trên ( hoặc luôn đồng biến

hoặc luôn nghịch biến trên ) thì số nghiệm của phương trình : ( ) = sẽ

không nhiều hơn một và ( ) ( )= khi và chỉ khi =

Trang 31

Chú ý 2:

• Nếu hàm số = ( ) luôn đơn điệu nghiêm cách trên ( hoặc luôn đồng

biến hoặc luôn nghịch biến trên ) và hàm số = ( ) luôn đơn điệu nghiêm

ngoặc ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến ) trên , thì số nghiệm trên

của phương trình ( ) ( )= không nhiều hơn một

• Nếu hàm số = ( )có đạo hàm đến cấp trên và phương trình

= có nghiệm, khi đó phương trình − = có nhiều nhất là

+ nghiệm

Chú ý 3:

Nếu hàm số = ( )xác định trên và có ′′( )> hoặc ′′( )< trên

thì ( ) đồng biến hoặc luôn luôn nghịch biến trên nên ( )= nhiều

nhất nghiệm trên suy ra ( ) nhiều nhất nghiệm trên

Ví dụ : Giải phương trình : + + = + +

Giải : Điều kiện : ≥

Xét hàm số ( )= + + −( + + ) trên nửa khoảng  +∞ )

Trang 33

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị của hàm số = − luôn cắt

đường thẳng = tại duy nhất một điểm Do đó phương trình

Vậy phương trình cho có nghiệm duy nhất thuộc khoảng ( )

Ví dụ 3 : Giải bất phương trình sau : − + + ≥

Giải : Điều kiện : ≥

Xét hàm số = − + + liên tục trên nửa khoảng  

Vậy bất phương trình cho có nghiệm là ≥

Trang 34

Ví dụ 4 : Giải bất phương trình sau − + − ≤

−Giải :

i Nếu > ⇒ < = = < ⇒ đúng

i Nếu < ⇒ > = = > ⇒ vô nghiệm

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: ≤ ≤

Ví dụ 5 : Giải bất phương trình sau

Giải : Điều kiện: ≥

Trang 35

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: ≤ ≤

Ví dụ 6 : Giải bất phương trình sau + + + < + −

Trang 37



Trang 38

Xét hàm số = + ⇒ * = + > ∀ ∈ ℝ

Hệ phương trình trở thành  =

+ Nếu > ⇒ > ⇒ > (do và dẫn đến mâu thuẫn)

+ Nếu < ⇒ < ⇒ < (mâu thuẫn)

Suy ra = , thế vào hệ ta được

= − ≤ ∀ ∈ − ⇒ nghịch biến trên đoạn $−

Do đó: ⇔ = thay vào ta được nghiệm của hệ là:

Trang 39

i = − phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có nghiệm phân biệt  =  = −

Trang 40

Suy ra phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có nghiệm phân biệt

Dạng 7 : Dùng đơn điệu hàm số để giải và biện luận phương trình và

bất phương trình chứa tham số

Cho hàm số ( )= xác định với mọi ∈ ( )

Trang 42

Ví dụ 3: Tìm tham số thực để phương trình :

( − ) + +( − ) − + − = ( ) có nghiệm thực

Giải : Điều kiện: − ≤ ≤

+ + − + Nhận thấy rằng:

Suy ra phương trình ( ) có nghiệm khi phương trình ( )có nghiệm trên

đoạn ∈    khi và chỉ khi: ≤ ≤

Trang 43

Xét hàm số ( ) = + − liên tục trên đoạn  

Ta có : = + > ∀ ∈ ⇒ ( ) liên tục và đồng biến trên

nghiệm thực trên đoạn  

Dạng 8 : Dùng đơn điệu hàm số để chứng minh hệ thức lượng giác

Ví dụ : Chứng minh rằng : nếu tam giác thoả mãn hệ thức

Trang 44

Định lí 1: Nếu là các hàm cùng tăng hoặc cùng giảm trên và

là nghiệm của hệ trên thì = = =

Định lí 2:Nếu khác tính đơn điệu trên là nghiệm của

Do đó : > > ⇒ ( ) ( ) ( )> > ⇒ > > Mâu thuẫn, do đó điều

giả sử sai

Tương tự < < không thoả

Vậy = =

Hệ cho có nghiệm : ( ) (= )

Trang 48

Phương trình ( ) có dạng ( ) ( )+ = + ( )

Xét hàm số : ( ) =# + liên tục trên nửa khoảng  +∞ ), ta có

( )= + > ∀ ≥ ⇒ ( ) đồng biến trên nửa khoảng  +∞ )

Do đó ( )⇔ + = + ⇔ = ±

• Với = − thay vào phương trình # - + + = # - + + +

, ta được

− = ⇔  − = ⇔ = ⇒ = − thoả mãn bài toán

• Với = thay vào phương trình # - + + = # - + + + ,

    là hàm số đồng biến trên ℝ và ( ) = nên

= là nghiệm duy nhất của phương trình    

   

    Với = ⇒( ) ( )= thoả mãn hệ phương trình

Ví dụ 4: Hãy xác định tất cả các nghiệm của hệ phương trình (ẩn ( )) sau:

# - #

 Học sinh giỏi Quốc Gia năm 2008

Dễ thấy, nếu ( )là các nghiệm của hệ cho thì > > ( )

Trang 49

Do đó trên khoảng ( +∞), = # là hàm đồng biến Suy ra, ( )là hàm

số đồng biến trên khoảng ( +∞)

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình ( )có đúng hai nghiệm dương Vì vậy,

hệ phương trình cho có tất cả hai nghiệm

Bài 2: CỰC TRỊ HÀM SỐ

Trang 50

2.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Khái niệm cực trị hàm số :

Giả sử hàm số xác định trên tập hợp ( ⊂ ℝ) và ∈

được gọi là một điểm cực đại của hàm số nếu tồn tại một khoảng ( )

chứa điểm sao cho: ( )

gọi là giá trị cực đại của hàm số

được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số nếu tồn tại một khoảng ( )

chứa điểm sao cho: ( )

gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị

Nếu là một điểm cực trị của hàm số thì người ta nói rằng hàm số đạt cực

trị tại điểm

Như vậy : Điểm cực trị phải là một điểm trong của tập hợp ( ⊂ ℝ)

Nhấn mạnh : ∈( )⊂ nghĩa là là một điểm trong của :

Ví dụ : Xét hàm số = xác định trên  +∞  ) Ta có > ( )

với mọi > nhưng = không phải là điểm cực tiểu vì tập hợp  +∞  )

không chứa bất kì một lân cận nào của điểm

Chú ý :

Trang 51

• Giá trị cực đại ( cực tiểu) nói chung không phải là GTLN (GTNN) của

Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số

bằng , hoặc tại đó hàm số không có đạo hàm

• Hàm số đạt cực trị tại và nếu đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại điểm

( )thì tiếp tuyến đó song song với trục hoành

Ví dụ : Hàm số = và hàm số =

3 Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị:

Định lý 2: Giả sử hàm số liên tục trên khoảng ( )chứa điểm và có đạo

hàm trên các khoảng ( ) và ( ) Khi đó :

 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm Nói một

cách khác , nếu ( )đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm thì hàm số

đạt cực tiểu tại điểm

( ) − +

( ) ( ) ( )

( )

Trang 52

 thì hàm số đạt cực đại tại điểm Nói một

cách khác , nếu ( )đổi dấu từ dương sang âm khi qua điểm thì hàm số

đạt cực đại tại điểm

( ) + −

( ) ( )

( ) ( )

Định lý 3: Giả sử hàm số có đạo hàm cấp một trên khoảng ( )chứa điểm

, ( ) = và có đạo hàm cấp hai khác tại điểm

Nếu ( ) < thì hàm số đạt cực đại tại điểm

Nếu ( ) > thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Chú ý:

Không cần xét hàm số có hay không có đạo hàm tại điểm = nhưng không

thể bỏ qua điều kiện " hàm số liên tục tại điểm "

Ví dụ : Hàm số  −  ≤

 không đạt cực trị tại = Vì hàm số không liên tục tại =

2.1 DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1 : Tìm các điểm cực trị của hàm số

Quy tắc 1: Áp dụng định lý 2

• Tìm ( )

• Tìm các điểm ( = )tại đó đạo hàm bằng hoặc hàm số liên tục

nhưng không có đạo hàm

• Xét dấu của ( ) Nếu ( )đổi dấu khi qua điểm thì hàm số có cực

trị tại điểm

Trang 53

Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3

• Tìm ( )

• Tìm các nghiệm ( = )của phương trình ( ) =

• Với mỗi tính ( )

− Nếu ( )< thì hàm số đạt cực đại tại điểm

− Nếu ( ) > thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm

* Nếu không đổi dấu thì hàm số không có cực trị

* Đối với hàm bậc ba thì = có hai nghiệm phân biệt là điều cần và đủ để

Vậy, hàm đạt cực đại tại = − với giá trị cực đại của hàm số là − = ,

Trang 54

Suy ra, trên khoảng (− ): = ⇔ = − =

Bảng xét dấu

− − − + −

đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm − thì hàm số đạt cực tiểu tại

Hàm số không có đạo hàm tại các điểm = − =

Suy ra, trên mỗi khoảng (−∞ − ) ( +∞): =

Trang 55

Ta có: = − − < ≠

Hàm số không có đạo hàm tại các điểm = =

Suy ra, trên mỗi khoảng (−∞ ): = ⇔ =

Chú ý:

* Ở bài 2 ví dụ 2 mặc dù = ± là điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm

tuy nhiên hàm số lại không xác định trên bất kì khoảng nào của hai điểm

này nên hai điểm này không phải là điểm cực trị của hàm số

* Tương tự vậy thì = của hàm số ở câu 3 cũng không phải là điểm cực trị

nhưng = lại là điểm cực trị của hàm số

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên nửa khoảng (−∞ −    +∞)

Ta có: = − ∈ −∞ − ∪( ) ( +∞)

Hàm số không có đạo hàm tại các điểm = − =

Suy ra, trên các khoảng (−∞ − ) ( +∞): =

Ngày đăng: 30/09/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w