1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề khảo sát hàm số

75 679 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề khảo sát hàm số
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn
Trường học Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Thể loại chuyên đề
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề khảo sát hàm số, dành cho học sinh phổ thông thi đại hoc cao đẳng

Trang 1

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

I.Kiến thức cơ bản:

1 Định lý:

) ( 0

)

(

* /

x f D x

x

f > ∀ ∈ ⇒ đồng biến trên D

) ( 0

f ( ) ≥ 0 ∀ ∈

* / và f / (x) = 0 tại một số hữu hạn điểm⇒ f (x)đồng biến trên D

D x x

f ( ) 0 ;

* / > ∀ ∈ và f(x) liên tục trên [a; b]⇒ f (x)đồng biến trên [a; b]

(a b)

x x

f ( ) 0 ;

* / < ∀ ∈ và f(x) liên tục trên [a; b]⇒ f (x)nghịch biến trên [a; b]

4 Điều kiện không đổi dấu trên R:

+ Xét sự biến thiên của g(x)

+ Dựa vào bảng biến thiên để xác định điều kiện bài toán

Cách 3 ( Không làm được như hai cách trên )

+ Lập bảng biến thiên dưới dạng tổng quát

+ Dựa vào bảng biến thiên để xác định điều kiện bài toán

Trang 2

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Trang 3

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

=

=

=+++

=

12

101212

/

m x

x m

x m x

Trang 4

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

y − ∞ y(1)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên [− 3 ; 1]

2 3

1

m m ( Thỏa mãn điều kiện m <0 )

Vậy m≤ − 2 hàm số nghịch biến trên [− 3 ; 1]

40 4

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔m≤ 0

Vậy m≤ 0 hàm số đồng biến trên [0 ; + ∞)

Trang 5

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

c * Tập xác định: D = R

y/ =x2 + 4xm

* Hàm số đồng biến trên (− ∞ ; 1) ⇔y/ ≥ 0 ∀x∈ ( − ∞ ; 1 )

0

* Xét hàm số f(x) =x2 + 4xtrên (− ∞ ; 1)

Ta có f/ (x) = 2x+ 4

f/ (x) = 0 ⇔x= − 2 ( nhận )

Ta có bảng biến thiên:

x − ∞ -2 1

f/(x) - 0 +

+∞

f(x) -4 5

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔m≤ − 4

d * Tập xác định: D = R

y/ =x2 + 4xm

y/ = ⇔ 0 x2 + 4x m− = 0

Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1

⇔phương trình ý = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1−x2 = 1

( )

14

4 12

04

1

0

21

2 21 21

2

2

2

1

2

21

/

xxxx

m xxxx

m

xx

Trang 6

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

3 4

66 036

x

x m x

2 /

l x

n x x

x x

f

Ta có bảng biến thiên:

x 1 2 + ∞

f/(x) - 0 +

Trang 7

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

15 +∞

f(x) 12

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔ 2m≤ 12 ⇔ m≤ 6

Vậy m≤ 6 thỏa mãn điều kiện bài toán c Tập xác định: D = R y/ = 3x2 − 2mx+ 12 * Hàm số nghịch biến trên ( )1 ; 2 ⇔y/ ≤ 0 ∀x∈ ( ) 1 ; 2 ( )1 ; 2 2 3 12 ( )1 ; 2 0 12 2 3 2 2 − + ≤ ∀ ∈ ⇔ ≤ + ∀ ∈ ⇔ x x x m x mx x Xét hàm số ( ) 3 12 ( )1 ; 2 2 trên x x x f = + Ta có / 3 2 212 ) ( x x x f = −    −= = ⇔ = − ⇔ = )( 2 )( 2 0 12 3 0 )( 2 2 / l x l x x x x f Bảng biến thiên: x 1 2

f/(x) -

15

f(x)

12

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔ 2m≤ 12 ⇔ m≤ 6

Vậy m≤ 6 thỏa mãn điều kiện bài toán

d * Tập xác định: D = R

y/ = 3x2 − 2mx+ 12

Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2

⇔phương trình ý = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1 −x2 = 2

Trang 8

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

( )( ) ( )

m xxx

Trang 9

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Vậy: − 3 <m≤ 1 thỏa điều kiện bài toán

Ví dụ 5 (ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A, A1 NĂM 2013)

Cho hàm số y = − + x 3 3x 2 + 3mx 1 (1) − , với m là tham số thực Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

Trang 10

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT ⇔ ≤ −m 1

Vậy m≤ − 1 hàm số nghịch biến trên (0; +∞ ).

BÀI TẬP TỰ LÀM

1 Cho hàm số y= − −x3 3x2 +mx+ 4 có đồ thị ( )C Xác định m để hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞) ( ĐỀ DỰ BỊ KHỐI A NĂM 2009)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng (1; +∞).

2 Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức:

2 sin 2 cos 1 )

f

) 2

; 0 (

0 2

2

0 2 sin 0 )

Trang 11

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Suy ra, f (x) đồng biến trên 

2

;

2

;

0 π

x

Ta có 0 <xf( )0 < f(x) ⇔ 0 <x− sinx⇔ sinx<x

Vậy: sinx < x 

2

;

0 π

x

b Ta có: x< tanxx− tanx< 0

Xét hàm số f(x) =x− tanx trên 

2

;



=

=

2

; 0 0

tan cos

1 1 )

2

x x

f

) 2

; 0 (

0 0

tan 0 )

(



=

=

=

x

f

Suy ra, f (x) nghịch biến trên 

2

;

2

;

0 π

x

Ta có 0 <xf( )0 > f(x) ⇔ 0 >x− tanxx< tanx

<

2

; 0

x

c x4 − 2x2 ≤ 0 ∀x∈[− 1 ; 1]

Xét hàm số f(x) =x4 − 2x2 với x∈[− 1 ; 1]

Ta có f / (x) = 4x3 − 4x

( )

     − = = = ⇔ = − ⇔ = − ⇔ = 1 1 0 0 1 4 0 4 4 0 ) ( 3 2 / x x x x x x x x f Bảng biến thiên: x -1 0 1

f/(x) + 0 -

0

f(x)

-1 -1

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f(x) =x4 − 2x2 ≤ 0 ∀x∈[− 1 ; 1] (đpcm)

CHUYÊN ĐỀ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

1 Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tai một điểm:

Trang 12

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Cách 1 ( Thường dùng cho hàm đa thức )

0 ) (

0 //

0 /

x y

x y

0 ) (

0 //

0 /

x y

x y

0 ) (

0 //

0 /

x y

x y

Cách 2 ( Thường dùng cho hàm phân thức )

* Nếu f(x) đạt cực trị tại x = x0 thì y/ (x0) = 0

* Giải phương trình y/ (x0) = 0tìm m, thay m vừa tìm được vào hàm số

* Lập bảng biến thiên và kết luận

1 012

023 0)0(

0)0( 2 //

m m

mm y y

Trang 13

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

2 55

Trang 14

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

2 2

1

02

0 1

b

a a b a

ba

a ba

/

4 12

4 4

m x

y

x m x

1 0412

044 0)1(

0)1(

2

2 //

/

m m

m m

m y

/

4 12

4 4

m x

y

x m x

Trang 15

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

( )( ) 32; :32 2

2

2 04

Dựa vào BBT ta thấy x = 3 là điểm cực tiểu

Vậy m = 5 hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

Ví dụ 5 Xác định m để hàm số

2 2

=

x x

m x x

y đạt cực đại tại x= 2

Giải:

TXĐ: D = R

Trang 16

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

2

/

2 2

2 2 4 4

+

+

− +

=

x x

m mx x x

y

* Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x= 2 thì y/ ( 2 ) = 0

2 1 2

8

2

4

− +

* Với m= − 2 2 ta có ( )

2 /

2 2

2 4 2 4 4 4

+

− +

+

=

x x

x x

y

=

=

=

1

2

0

/

x

x

y

Bảng biến thiên:

x − ∞ 1 2 + ∞

y/ - 0 + 0 -

1 CĐ

y

CT 1

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại x= 2

Vậy m= − 2 2 thỏa mãn điều kiện bài toán

2 Tìm m để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước:

Ví dụ 1 Cho hàm số (2 1) (1 4 ) 1

3

+

− +

y

a Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu

b Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 sao cho x1 −x2 = 4

c Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 sao cho 3x1+x2 = 4

d Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 thỏa mãn: x12 +x22 ≤ 2

e Xác định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung

Giải:

a TXĐ: D = R

y/ =x2 − 2(2m− 1)x+ 1 − 4m

y/ = 0 ⇔x2 − 2(2m− 1)x+ 1 − 4m= 0 (*)

Hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔ phương (*) có hai nghiệm phân biệt

Vậy m≠ 0 hàm số có cực đại và cực tiểu

b TXĐ: D = R

y/ =x2 − 2(2m− 1)x+ 1 − 4m

y/ = 0 ⇔x2 − 2(2m− 1)x+ 1 − 4m= 0 (*)

Trang 17

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

* Hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 ⇔ phương (*) có hai nghiệm phân biệt

/ 4m2 0 m2 0 m 0

* Với m≠ 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên ( )

x

m x

x

4 1

1 2 2

2 1

2 1

* Với m≠ 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên ( )

)1( 1 2 2

2 1

2 1

m x

x

m x

x

m

x

4 1 3 4

1 2 2 2 4

1 1

4

)3 ( 2

)(3

20

16

32

12 2

n m

n m m

Trang 18

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

* Với m≠ 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên ( )

x

m x

x

4 1

1 2 2

2 1

2 1

Theo đề ta có x12 +x22 ≤ 2 ⇔ (x1+ x2)2 − 2x1x2 ≤ 2 ⇔ [2(2m− 1) ]2− 2(1 − 4m) ≤ 2

2

1 0

0 8

x

m x

x

4 1

1 2 2

2 1

2 1

Đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung

4

1 0

4 1 0

c Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác đều

d Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 1

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4

4 0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

Trang 19

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4

4 0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

Ta có AB= m4 +m ; AC= m4 +mAB=ACnên tam giác ABC cân tại A

Do đó tam giác ABC vuông cân ⇔ ∆ABC vuông tại A⇔AB.AC = 0(**)

)(1

)00

0)).(

(m

n m

l m m

m m

m m

Vậy m = 1 đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4

4 0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

Trang 20

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

* Với m> 0, ta có (2)( 2 ) ⇔x= ± m nên đồ thị hàm số có ba diểm cực trị

ACAB

4

4 4

)(

03

0

3

3

3 4

n m

l m m

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4

4 0

2 2

3 /

m x

x m

x

x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

1

Trang 21

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

2

− +

− +

=

x

m m x m x y

/

1

3 3 2

+

− +

=

x

m m x

023 033

1.21

0

2

2 2

b Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

0 2

3 0

0

1 0

3 3

2

1 0 3 3 2 1

0

2 /

2

2

2 2

/

m m

m R

x m

m

x

x

x m m x x

x

y

Ví dụ 5 Cho hàm số

m x

mx x y

+

+ +

Chứng minh rằng với mọi m để hàm số có cực trị

Giải:

Trang 22

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

TXĐ: D = R \ { } − m

( )2

2 2

m

x

m mx

x

y

+

− + +

)1(

/

m mx

2

0

2 2

/

Vậy với mọi m hàm số luôn có cực trị

Ví dụ 6 Cho hàm số y x= 4 − 2( m+ 1)x2 +m Tìm m để đồ thị hàm số (1) có

ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC, O là gốc tọa độ, A là cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại

(ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC Khối B NĂM 2011)

Hàm số có 3 cực trị ⇔ phương trình y/ = 0 có hai nghiệm phân biệt

⇔phương (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

Trang 23

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

* Hàm số có hai cực trị ⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Đối chiếu (1) và (2) ta được m < 0

Vậy m < 0 thỏa điều kiện bài toán

BÀI TẬP TỰ LÀM

1 Cho hàm số y=x3 − 3 (m+ 1 )x2 + 9xm Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trịtại x1, x2 sao cho x1−x2 ≤ 2

2 Cho hàm số y= (m− 1)x4 − (m+ 2)x2 − 3m Xác định m để hàm số có ba điểm cựctrị

3 Cho hàm số y x= + 3 3x2 +m (1) Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho ·AOB= 120 0

4 Cho hàm số y x= 4 + 2mx2 +m2 +m Xác định m để đồ thị của hàm số đã cho có

ba điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 1200

5 Cho hàm số y x= 4 + 2(m2 − +m 1)x2 + −m 1 Xác định m để đồ thị của hàm số đã cho có khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu ngắn nhất

3 Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực trị và cực trị của đồ thị hàm số:

A Kiến thức cơ bản:

a/ Cho hàm số y=ax3 +bx2 +cx+d

Thực hiện phép chia đa thức cho y cho y/ ta được:y=y/ (Ax+B) +Cx+D

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó,

y1 = Cx + D và y2 = Cx + D

Suy ra phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = Cx + D b/ Cho hàm số

e dx

c bx ax y

+

+ +

y = 2 +

2

2

Suy ra, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y= 2x d+b

c/ Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Trang 24

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Khi đó,

* Đồ thị hàm số có hai điểm nằm về cùng phía so với trục hoành ⇔ y1.y2 > 0

* Đồ thị hàm số có hai điểm nằm về khác phía so với trục hoành ⇔ y1.y2 < 0

3 2

/ = x + mx+

y

(*) 0 7 2 3

Thực hiện phép chia đa thức y cho y/ ta được:

m x

m m

2 3

14 9

2 3

14

1 2

2 3

14

2 2

2 = −  + −

Suy phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị là y m x m

9

7 3 9

2 3

− +

a Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu cùng dấu

b Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành

c Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục tung

18 9

36

* Với đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Trang 25

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Chia y cho y/ ta được ( 2) ( 2)(2 1)

2 2

2 1

m x x

x x

17 4 2 0

1

m m

m m

m y

18 9

36

* Với đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Chia y cho y/ ta được ( 2) ( 2)(2 1)

2 1

m x x

x x

Kết hợp với điều kiện m < 2 ta được m< −172

Vậy m< −172 thỏa mãn điều kiện bài toán

Trang 26

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Ví dụ 3 Cho hàm số y =x3 − 3x2 +m Xác định m để

a Đường thẳng nối hai điểm cực trị đi qua điểm (2; -1)

b Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành một tam giác vuông tại O Tính diện tích tam giác đó

c Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

6 3

/

2 /

x

x y

x x

y

Suy ra đồ thị luôn có hai cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Thực hiện phép chia đa thức y cho y/ ta được

x m x

Suy ra đường thẳng nối hai điểm cực trị là d: y=m− 2x

Đường thẳng d đi qua điểm (2; -1)⇔ − 1 =m− 2 2 ⇔m= 3

Vậy m = 3 thỏa yêu cầu bài toán

6 3

/

2 /

x

x y

x x

m

O A Do l m m

m OB OA

Vậy m =4 thỏa điều kiện bài toán

* Với m = 4⇒A( 0 ; 4 ) và B( 2 ; 0 )

4 2 4 2

1

6 3

/

2 /

x

x y

x x

y

Suy ra đồ thị luôn có hai cực trị là A( 0 ; m), B( 2; m – 4)

Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt y A.y B < 0 ⇔m(m− 4 ) < 0

Trang 27

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

b Lập phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu

c Xác định m để độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị bằng 2 5

x mx x

y

2

0063

* Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là

) 0

; 2 ( ,

1 0

2 4

m

m m

m x

x mx x

y

2

0063

*Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là

) 0

; 2 ( ,

Vectơ chỉ phương của AB là uuurAB= (2 ; 4mm3 )

Suy ra vectơ pháp tuyến của AB là: nr = (4 ; 2 )m3 m

Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị A và B là:

x mx x

y

2

0063

0 2

/

Trang 28

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

* Đồ thị có cực đại cực tiểu

⇔phương trình y/ = 0có hai nghiệm phân biệt

0 0

*Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu

Thức hiện phép chia đa thức y cho y/ ta được:

x mx x

y

2

0063

*Với m≠ 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là

) 0

; 2 ( , ) 4

;

0

m B m

− +

=

x

m x

)1(1 0

x x

mx

x

y

Trang 29

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

*Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

3

3 02 1.21

03 2

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2

1 1

m x y m x

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x – m

Vậy m < 3 , đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x – m

− +

=

x

m x

)1(1 0

x x

03 2

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2

1 1

m x y m x

2 1 2

1 2

1 2

2 1

m x x

x x

Trang 30

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

− +

=

x

m x

)1(1 0

x x

03 2

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2

1 1

m x y m x

2 1 2

1 2

1 2

2 1

m x x

x x

− +

=

x

m x

)1(1 0

x x

mx

x

y

Trang 31

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

*Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị⇔ phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

3

3 02 1.21

03 2

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục Oy

x1.x2< 0 ⇔ m− 2 < 0 ⇔ m< 2

Đối chiếu với điều kiện m< 3 ta được m< 2

Vậy m< 2 Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục Oy

=

x

m x x

a Xác định đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

b Xác định m để khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm

+

− +

+

=

x

m x

)1(1 0

x x

0 2

m

* Với m > 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có:

1

1 2

; 1

1

2

1 1

Trang 32

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Vậy m >0 , đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x + 1

+

− +

+

=

x

m x

)1(1 0

x x

0 2

m

* Với m > 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có:

1

1 2

; 1

1

2

1 1

1 2 2 1

2 2

Đồ thị h/s có 2 cực trị ⇔ y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt

⇔ (x − 2)2− m = 0 có 2 nghiệm phân biệt ≠ 2 ⇔ m > 0

Gọi A (x1, y1) ; B (x2, y2) là 2 điểm cực trị

Trang 33

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0

Khi m > 0, pt đường thẳng qua 2 cực trị là

Trang 34

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

2 ( 3) 11 3

M1, M2, B thẳng hàng ⇔ ∈B M1M2

⇔ -1=11-3m ⇔m= 4

So với điều kiện m≠3 nhận m= 4

Vậy m = 4 thỏa điều kiện bài toán

Ví dụ 9: Cho hàm số y = f x( )= x3−(m+3)x2+3x+4 (m là tham số)

Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu Khi đó, tìm m đường thẳng

đi qua hai điểm cực trị này có hệ số góc bằng −149

7

6 9

14 6 9

n m

n

m m

m m

Trang 35

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

Vậy:x 1 − x 2 khơng phụ thuộc m.

Ví dụ 11: Cho hàm số :y x = 3 − 3x 2 + m x m 2 +

Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại ,cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

Trang 36

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

So với điều kiện: − 3 m < < 3 nhận m = 0

Vậy m = 0 thỏa điều kiện bài tốn

−+

=

3

25

10

52)1(2

3

/

m x

x m

x m

Thay tọa độ điểm A(0;2)=>P=-4<0, thay tọa độ điểm B(2;-2)=>P=6>0

Vậy 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng y=3x-2, MA+MB nhỏ nhất ⇔ 3 điểm A, M, B thẳng hàng

Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

Trang 37

Giáo Viên: Nguyễn Anh Tuấn – Trường THPT Nguyễn Thái Bình – Quảng Nam

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

2/ (Dự bị 1 khối A 2002) Cho hàm số:y x = 4− 2m x2 2+ 1, (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) bằng 10

4/ (Dự bị 1 khối B 2002) Cho hàm số:y mx = 4+ (m2− 9)x2+ 10, (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

5 Cho hàm số y x= 3− 3mx2+ 4m có đồ thị (Cm) Tìm m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực trị A, B của đồ thị hàm số đã cho cùng với gốc tọa

độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 8

Ngày đăng: 29/08/2013, 12:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Chuyên đề khảo sát hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 16)
Đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung - Chuyên đề khảo sát hàm số
th ị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung (Trang 18)
Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành - Chuyên đề khảo sát hàm số
th ị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành (Trang 25)
* Với m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. - Chuyên đề khảo sát hàm số
i m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (Trang 29)
* Với m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. - Chuyên đề khảo sát hàm số
i m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (Trang 30)
* Với m &gt; 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. - Chuyên đề khảo sát hàm số
i m &gt; 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (Trang 32)
Đồ thị có tiệm cận xiên  là:  y = AX + B - Chuyên đề khảo sát hàm số
th ị có tiệm cận xiên là: y = AX + B (Trang 43)
M = 3  đồ thị hàm số (1) không tồn tại hai tiệm cận. - Chuyên đề khảo sát hàm số
3 đồ thị hàm số (1) không tồn tại hai tiệm cận (Trang 44)
M ≠ 3  đồ thị hàm số (1) tồn tại hai tiệm cận. - Chuyên đề khảo sát hàm số
3 đồ thị hàm số (1) tồn tại hai tiệm cận (Trang 44)
Đồ thị  ( C m )  cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt - Chuyên đề khảo sát hàm số
th ị ( C m ) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt (Trang 51)
Đồ thị tiếp xúc với trục hoành: y = 0 - Chuyên đề khảo sát hàm số
th ị tiếp xúc với trục hoành: y = 0 (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w