1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề khảo sát hàm số - Nguyễn Phú Khánh

177 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cả hai dạng hàm số trên không thể luôn đơn điệu trênℝ... Vậy, hàm số đồng biến trên khoảng −4;2, nghịch biến trên các khoảng... Do vậy với hàm bậc bốn không thể đơn điệu trên ℝ... Dạng

Trang 1

Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt Tài Liệu ôn thi Tú Tài Đại học theo cấu trúc BGD

5

Chương 1 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT

VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa :

Giả sử Klà một khoảng , một đoạn hoặc một nửa khoảng Hàm số f xác định trên Kđược gọi là

• Đồng biến trên Knếu với mọi x x1, 2 ∈K x, 1 <x2 ⇒ f x( ) ( )1 < f x2 ;

• Nghịch biến trên Knếu với mọi x x1, 2 ∈K x, 1 <x2 ⇒ f x( ) ( )1 > f x2

2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu :

Giả sử hàm số fcó đạo hàm trên khoảng I

• Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng I thì f '( )x ≥0 với mọi xI ;

• Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng I thì f '( )x ≤ 0 với mọi xI

3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu :

Giả sử I là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , f là hàm số liên tục trên I và có đạo hàm tại mọi điểm trong của I ( tức là điểm thuộc I nhưng không phải đầu mút của I ) Khi đó :

• Nếu f '( )x >0 với mọi xI thì hàm số f đồng biến trên khoảng I ;

• Nếu f '( )x < 0 với mọi xI thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I ;

• Nếu f '( )x =0 với mọi xI thì hàm số f không đổi trên khoảng I

• Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn a b; 

* Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng ( )a b; thì nó đồng biến trên đoạn

Trang 2

* Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng ( )a b; thì nó nghịch biến trên đoạn

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I

• Nếu f x'( )≥0 với ∀ ∈x If x'( )= 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc

I thì hàm số f đồng biến trên khoảng I ;

• Nếu f x'( )≤ 0 với ∀ ∈x If x'( )= 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc

I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I

1.2 DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1 : Xét chiều biến thiên của hàm số

Xét chiều biến thiên của hàm số y = f x( )ta thực hiện các bước sau:

• Tìm tập xác định D của hàm số

• Tính đạo hàm y' = f'( )x

• Tìm các giá trị của x thuộc Dđể f'( )x = 0 hoặc f '( )x không xác định ( ta gọi đó là điểm tới hạn hàm số )

• Xét dấu y' = f'( )x trên từng khoảng x thuộc D

• Dựa vào bảng xét dấu và điều kiện đủ suy ra khoảng đơn điệu của hàm số

Ví dụ 1: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

21

1

x y x

1

x y x

+∞

1

Trang 3

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1)và (1; +∞)

1

x y

+ luôn đồng biến hoặc luôn nghịch

biến trên từng khoảng xác định của nó

* Đối với hàm số

2

ax bx c y

a x b

=

+ luôn có ít nhất hai khoảng đơn điệu

* Cả hai dạng hàm số trên không thể luôn đơn điệu trênℝ

=+

3

x y

1

x y

x

=+

2 2

Ví dụ 2: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

Trang 4

Vậy, hàm số đồng biến trên khoảng (−4;2), nghịch biến trên các khoảng

Trang 5

Vậy,hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;− +∞) và nghịch biến trên khoảng

(−∞ −; 2)

Nhận xét:

* Ta thấy tại x =1 thì y =0, nhưng qua đó y' không đổi dấu

* Đối với hàm bậc bốn y =ax4 +bx3 +cx2 +dx +e luôn có ít nhất một khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến Do vậy với hàm bậc bốn không thể đơn điệu trên ℝ

Trang 6

Vậy , hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)và đồng biến trên khoảng (2; +∞)

Trang 7

3

x y

Trang 8

cos 0' 0

1sin

2

x x y

Trang 9

1 y =sin 3x trên khoảng 0;

3;  Giải :

* Hàm số đã cho xác định trên đoạn0;π

3

ππ

 :y' <0 nên hàm số nghịch biến trên đoạn

ππ

Trang 10

Dạng 2 : Tùy theo tham số mkhảo sát tính đơn điệu của hàm số

Ví dụ : Tùy theo mkhảo sát tính đơn điệu của hàm số:

Trang 11

Dạng 3 : Hàm số đơn điệu trên

Sử dụng định lý về điều kiện cần

• Nếu hàm số f x( )đơn điệu tăng trên ℝthì f'( )x ≥ ∀ ∈0, x

• Nếu hàm số f x( )đơn điệu giảm trên ℝthì f'( )x ≤ ∀ ∈0, x

Ví dụ 1 : Tìm m để các hàm số sau luôn nghịch biến trênmỗi khoảng xác định

Nếu − <3 m <1 thì y'< ⇒0 hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; m),

Trang 12

+ = − thì y' = −(x −2)2 ≤0 với mọi x ∈ ℝ và y' =0chỉ tại điểm x = 2

Do đó hàm số nghịch biến trên ℝ

52

m

+ < − thì y'< ∀ ∈ ℝ0, x Do đó hàm số nghịch biến trên ℝ

52

Trang 13

* Ta có y' =(m+2)x2 −2(m+2)x +m −8 + m = −2, khi đó y' = −10≤ ∀ ∈0, x ℝ⇒ hàm số luôn nghịch biến trên ℝ + m ≠ −2 tam thức y' =(m +2)x2 −2(m +2)x +m−8 có ∆ =' 10(m +2)

Trang 14

+ Nếu a < −2 hoặc a >2 thì y'= 0 có hai nghiệm phân biệt x x Giả sử 1, 2

1 2

x <x Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (x x1; 2),đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;x1)và (x2;+∞) Do đó a < −2 hoặc a >2 không thoả mãn yêu cầu bài toán

Vậy hàm số y đồng biến trênℝ khi và chỉ khi − ≤ ≤2 a 2

y = x + , ta có : y' = ⇔0 x = −1, 'y >0,x ≠ −1 Hàm

số y đồng biến trên mỗi nửa khoảng (−∞ −; 1 va` − +∞1; )nên hàm số y

đồng biến trênℝ + Nếu − < <1 a 2,a ≠1 thì y' =0 có hai nghiệm phân biệt x x Giả sử 1, 2

1 2

x <x Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (x x1; 2),đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;x1)và (x2;+∞) Do đó − < <1 a 2,a ≠1 không thoả mãn yêu cầu bài toán

Do đó hàm số y đồng biến trênℝkhi và chỉ khi a < − ∨ ≥1 a 2 Vậy với 1≤ ≤a 2 thì hàm số y đồng biến trênℝ

Trang 15

a b c

*

00

00

a b c

2) Hàm đồng biến trên ℝ thì nó phải xác định trên ℝ

Dạng 4 : Hàm số đơn điệu trên tập con của

* Hàm số đã cho xác định trên khoảng (−∞;1)

Trang 16

* Ta có

2 2

y =x + x + m + x + m nghịch biến trên khoảng ( )−1;1

* Hàm số đã cho xác định trên khoảng ( )−1;1

Vậy m ≤ −10 thoả yêu cầu bài toán

Trang 17

y = xx +mx − đồng biến trên khoảng (1; +∞)

2 y =mx3 −x2 +3x +m−2 đồng biến trên khoảng (−3; 0)

y = xx +mx − đồng biến trên khoảng (1; +∞)

* Hàm số đã cho xác định trên khoảng (1; +∞)

2

Trang 18

2 y =mx3 −x2 +3x +m−2 đồng biến trên khoảng (−3; 0)

* Hàm số đã cho xác định trên khoảng (−3; 0)

y = mx + mx + mx +m đồng biến trên khoảng (2; +∞)

* Hàm số đã cho xác định trên khoảng(2; +∞)

Trang 19

+ nghịch biến trên nửa khoảng  +∞2; )

* Hàm số đã cho xác định trên nửa khoảng +∞2; )

Trang 20

Hàm nghịch biến trên nửa khoảng [1;+∞)⇔ f x( )=mx2 +4mx +14≤ 0,

Trang 21

m ≥ không thoả yêu cầu bài toán

i Nếu m <3, khi đó y' =0có hai nghiệm phân biệt x x1, 2(x1 <x2) và hàm số nghịch biến trong đoạnx x1; 2 với độ dài l = x2 −x1

Theo Vi-ét, ta có : 1 2 2, 1 2

3

m

x +x = − x x =

Trang 22

Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1⇔ =l 1

2 Tìm tất cả các tham số m để hàm số y = −x3 +m x2 2 +mx +3m +5 đồng biến trên đoạn có độ dài bằng 3?

Ví dụ 5: Tìm m để hàm số y = +x mcosx đồng biến trên ℝ

1 Tìm m để hàm số y =x m( −1)+mcosx nghịch biến trên ℝ

2 Tìm m để hàm số y =x.sinx +mcosx đồng biến trên ℝ

Dạng 5 : Sử dụng tính đơn điệu của hàm số CM bất đẳng thức

• Đưa bất đẳng thức về dạng f x( )≥M x, ∈( )a b;

• Xét hàm số y = f x( ),x ∈( )a b;

• Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng ( )a b;

• Dựa vào bảng biến thiên và kết luận

Trang 24

x x x

Trang 26

x x

ππ

x

x x

ππ

2 sin t n 2

2 x +2 a x >2 x+ Giải :

Trang 27

* Ta có:

1 sin t n

Trang 31

Chú ý 2:

• Nếu hàm số y = f x( ) luôn đơn điệu nghiêm cách trên D ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên D ) và hàm số y =g x( ) luôn đơn điệu nghiêm ngoặc ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến ) trên D, thì số nghiệm trên

D của phương trình f x( ) ( )=g x không nhiều hơn một

• Nếu hàm số y = f x( )có đạo hàm đến cấp n trên Dvà phương trình

Nếu hàm số y = f x( )xác định trên D và có f′′( )x > 0 hoặc f′′( )x <0 trên I

thì f '( )x đồng biến hoặc luôn luôn nghịch biến trên I nên f '( )x = 0 nhiều nhất 1 nghiệm trên I suy ra f x( ) nhiều nhất 2 nghiệm trên I

Ví dụ : Giải phương trình : x + 3x + =1 x2+ + x 1

Giải : Điều kiện : x ≥0

Xét hàm số f x( )= x + 3x + −1 (x2 + +x 1) trên nửa khoảng  +∞0; )

Trang 32

Cách 1 :

Xét hàm số y =2x2 x −2 liên tục trên nửa khoảng  +∞2; )

Trang 33

0 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị của hàm số y =2x2 x −2 luôn cắt đường thẳng y =11tại duy nhất một điểm Do đó phương trình

Ví dụ 3 : Giải bất phương trình sau : 5x − +1 x +3 ≥ 4

Giải : Điều kiện : 1

5

x

* Xét hàm số f x( )= 5x − +1 x +3 liên tục trên nửa khoảng 1

;5

+∞ 

  và f(1)=4 , khi đó bất phương trình cho ⇔ f x( )≥ f(1)⇔ x ≥1

Vậy bất phương trình cho có nghiệm là x ≥1

Trang 34

Ví dụ 4 : Giải bất phương trình sau 3 3 2 5 2 6

i Nếu x > ⇒1 f x( )< f(1)=8 =g(1)<g x( )⇒(*) đúng

i Nếu x < ⇒1 f x( )> f(1)=8 =g(1)>g x( )⇒(*) vô nghiệm

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: 3

2

x ≥ Bất phương trình cho ⇔( x + +2 x +6)( 2x − −1 3)≤ 4 *( )

Trang 35

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: 1

Trang 36

42

Trang 38

+ Nếu x >yf x( ) > f y( ) ⇒ y > x (do (1)và (2)dẫn đến mâu thuẫn)

+ Nếu x < yf x( )< f y( )⇒ y < x(mâu thuẫn)

Suy ra x = y, thế vào hệ ta được

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 0

0

x y

* Xét hàm số f t ( ) = t3 − 3 t liên tục trên đoạn [ 1;1] − , ta có

( )

2'( ) 3( 1) 0 [ 1;1]

f t = t − ≤ ∀ ∈ − tf t nghịch biến trên đoạn [ 1;1] −

* Do đó: (*) ⇔ x = y thay vào (2) ta được nghiệm của hệ là:

6

1 2

Trang 39

= − phương trình (2)vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 1

Trang 40

i 1

y x

x x

= − phương trình (2)⇔ x4 + +x 2 = 0

i Với x < ⇒1 x + >2 0 ⇒x4 + + >x 2 0

i Với x ≥ ⇒1 x4 ≥ x ≥ − ⇒x x4 + +x 2 > 0 Suy ra phương trình (2)vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Trang 41

Ví dụ 2 : Tìm tham số thực mđể phương trình : 4 2 ( )

x + − x =m có nghiệm thực

Trang 42

Ví dụ 3: Tìm tham số thực mđể phương trình :

(4m −3) x + +3 (3m −4) 1− +x m − =1 0, 2( ) có nghiệm thực

Giải : Điều kiện: − ≤3 x ≤1

1

1

t x

Trang 43

* Xét hàm số ( ) 2

24

f t =t + −t liên tục trên đoạn 0;5

* Ta có :f t'( )=2t + > ∀ ∈1 0, t 0;5⇒ f t( ) liên tục và đồng biến trên đoạn 0;5

* Vậy bất phương trình cho có nghiệm thực trên đoạn 0;5 khi

Dạng 8 : Dùng đơn điệu hàm số để chứng minh hệ thức lượng giác

Ví dụ : Chứng minh rằng : nếu tam giác ABCthoả mãn hệ thức

Trang 44

( , , ,x x x n)là nghiệm của hệ trên A thì x1 =x2 = =x n

Định lí 2:Nếu f g, khác tính đơn điệu trên A( , , ,x x1 2 x n) là nghiệm của

x y

x y z

y z x

x y

x y z

y z x

Xét hàm số : ( ) 2

21

luôn đồng biến trên D

Do đó : x > > ⇒y z f x( ) ( ) ( )> f y > f zy > >z x Mâu thuẫn, do đó điều giả sử sai

Tương tự x < <y z không thoả Vậy x =y =z

Hệ cho có nghiệm : (x y z; ; ) (= 0; 0; 0)

Trang 45

32

Trang 46

Ví dụ 2: Giải hệ phương trình :

1.

sin sin 3 3 (1)

(2) 5

t∈ π

nên ( )* ⇔ f x( ) ( )= f yx =y Với x =y thay vào ( )2 ta tìm được

Trang 47

log (1+3 )u +log u = log (1+3 )v +log vf u( )= f v( ) *

Xét hàm số f t( )= log (13 +3 )t +log3t, dễ thấy f t( )là hàm đồng biến nên

( )* ⇔u =v Thay vào ( )1 ta được :

3 log ( 2 6) 2 log ( 2) 1

y x x e

3 log ( 2 6) 2 log ( 2) 1

x

y x e

y x x e

y

=+ , ta được ( ) ( )

Trang 48

• Với x =y thay vào phương trình 3 log (3 x +2y+6)=2 log (2 x + +y 2) 1+ ,

ta được

3 log (x +2)=2 log (x +1),x > − 1Đặt

2 3

Ví dụ 4: Hãy xác định tất cả các nghiệm của hệ phương trình (ẩn ( )x y; ) sau:

 Học sinh giỏi Quốc Gia năm 2008

Dễ thấy, nếu ( )x y; là các nghiệm của hệ cho thì x >1,y > 1 3( )

Trang 49

Số nghiệm của hệ bằng số nghiệm dương của phương trình ( )4

8 ln 8

t t

= là các hàm nghịch biến và chỉ nhận giá trị dương

Do đó trên khoảng (0; +∞),

1 2

8 ln 8t

y t

= là hàm đồng biến Suy ra, f'( )t là hàm

số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

' '(1) 18(ln 9 ln 2 )(ln 27 ln16) 02

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình ( )4 có đúng hai nghiệm dương Vì vậy,

hệ phương trình cho có tất cả hai nghiệm

Bài 2: CỰC TRỊ HÀM SỐ

Trang 50

a x được gọi là một điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng ( )a b;

chứa điểm x sao cho: 0 ( )

b x được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số fnếu tồn tại một khoảng ( )a b;

chứa điểm x sao cho: 0 ( )

gọi là giá trị cực tiểu của hàm số f

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị

Nếu x là một điểm cực trị của hàm số 0 f thì người ta nói rằng hàm số fđạt cực trị tại điểm x 0

Như vậy : Điểm cực trị phải là một điểm trong của tập hợp D D( ⊂ ℝ)

Nhấn mạnh : x0 ∈( )a b; ⊂D nghĩa là x0 là một điểm trong của D :

Ví dụ : Xét hàm số f x ( ) = x xác định trên   0; +∞ ) Ta có f x ( ) > f ( ) 0

với mọi x > 0nhưng x = 0 không phải là điểm cực tiểu vì tập hợp   0; +∞ )

không chứa bất kì một lân cận nào của điểm 0

Chú ý :

Trang 51

• Giá trị cực đại ( cực tiểu)f x ( )0 nói chung không phải là GTLN (GTNN) của

Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số

bằng 0, hoặc tại đó hàm số không có đạo hàm

• Hàm số đạt cực trị tại x và nếu đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại điểm 0

Ví dụ : Hàm số y = x và hàm số y = x3

3 Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị:

Định lý 2: Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng ( )a b; chứa điểm x và có đạo 0

hàm trên các khoảng ( )a x; 0 và ( )x b0; Khi đó :

Trang 52

Không cần xét hàm số f có hay không có đạo hàm tại điểm x =x0nhưng không

thể bỏ qua điều kiện " hàm số liên tục tại điểm x " 0

Trang 53

Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3

• Tìm f '( )x

• Tìm các nghiệm x i i ( =1, 2, 3 )của phương trình f '( )x =0

• Với mỗi x tính i f ''( )x i

− Nếu f ''( )x i < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x i

− Nếu f ''( )x i >0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x i

* Nếu y' không đổi dấu thì hàm số không có cực trị

* Đối với hàm bậc ba thì y' =0 có hai nghiệm phân biệt là điều cần và đủ để hàm có cực trị

−∞

25

−∞

Vậy, hàm đạt cực đại tại x = −2 với giá trị cực đại của hàm số là y( 2)− =25, hàm số không có cực tiểu

=

2 2

Trang 54

Bảng xét dấu y'

x −2 − 2 2 2'

Suy ra, trên mỗi khoảng (−∞ −; 3 ,) ( 3;+∞):y' =0

Trang 55

* Tương tự vậy thì x =3 của hàm số ở câu 3 cũng không phải là điểm cực trị nhưng x =0 lại là điểm cực trị của hàm số

2 28

x x

Trang 56

Trên khoảng (2;2 2 : ') y < 0, trên khoảng (2 2;+∞): 'y >0điểm cực tiểu là (2 2; 3 2 +1)

11

x x

Trang 57

* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ℝ

00

x khi x y

Trang 58

* Ta có

02

'3

02

x

khi x x

y

x

x khi x x

Trên khoảng (−∞; 0):y'> 0,trên khoảng (0; +∞):y' = ⇔0 x =1

Hàm số đạt điểm cực đại tại điểm x = 0,f ( )0 = 0, hàm số đạt điểm cực tiểu tại điểm x =1,f( )1 = −2

Trang 59

2 y = −3 2 cosx −cos 2x

* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ℝ

* Ta có y' =2 sinx +2 s in2x =2 sinx(1 2 cos+ x)

Trang 60

Với 1sin

Ví dụ 7: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x = 0 và chứng minh rằng hàm

số đạt cực tiểu tại x = 0, biết rằng hàm số f x ( ) xác định bởi :

Trang 61

= Do đó hàm số f x( ) có đạo hàm tại x =0 và f'(0)=0

Trang 62

Phương pháp: Sử dụng định lí 2 và định lí 3 Chú ý:

* Hàm số f(xác định trên D) có cực trị ⇔ ∃ ∈x0 D thỏa mãn hai điều kiện sau:

i) Tại đạo hàm của hàm số tại x phải triệt tiêu hoặc hàm số không có đạo hàm 0

tại x 0

ii) f x'( ) phải đổi dấu qua điểm x hoặc 0 f "( )x0 ≠ 0

* Nếu f x'( ) là một tam thức bậc hai hoặc triệt tiêu và cùng dấu với một tam thức bậc hai thì hàm có cực trị ⇔ phương trình f x'( ) có hai nghiệm phân biệt thuộc tập xác định

Ví dụ 1 : Tìm mđể y =mx3 +3x2 +12x +2 đạt cực đại tại điểmx =2

Giải : Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ℝ

Chú ý : Ta có thể giải bài toán trên theo cách khác như sau

Để hàm số đạt cực đại tại điểm x =2thì y'(2)= ⇔0 m = −2 Với m = −2 ta có y' = 3( 2− x2 +2x +4) ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm

Trang 63

Bài tập tương tự :

Ví dụ 3: Tìm m∈ ℝ để hàm số

2

21

x mx y

+ Nếu m = 0 thì y =x2 − ⇒2 hàm số có một cực trị + Nếu m ≠ 0 hàm số xác định 1

x m

m

m m

Trang 65

( ) ( ) ( )

0' 0

x y

Trang 66

vô nghiệm hay có nghiệm kép x = 0

x y

0, ,x x khi đó hàm có hai cực tiểu và 1 cực đại

*Nếu y có 1 nghiệm x =0, khi đó y' chỉ đổi dấu từ − sang + khi đi qua một điểm duy nhất nên hàm chỉ có một cực tiểu

* Nếu y có nghiệm kép hoặc vô nghiệm thì y' chỉ đổi dấu từ - sang + khi đi qua x =0 nên hàm đạt cực tiểu tại x =0

Từ trên ta thấy hàm số luôn có ít nhất một cực trị

1.Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi ycó hai nghiệm phân biệt khác 0

Ngày đăng: 11/03/2017, 02:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w