* Cả hai dạng hàm số trên không thể luôn đơn điệu trênℝ... Vậy, hàm số đồng biến trên khoảng −4;2, nghịch biến trên các khoảng... Do vậy với hàm bậc bốn không thể đơn điệu trên ℝ... Dạng
Trang 1Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt Tài Liệu ôn thi Tú Tài Đại học theo cấu trúc BGD
5
Chương 1 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa :
Giả sử Klà một khoảng , một đoạn hoặc một nửa khoảng Hàm số f xác định trên Kđược gọi là
• Đồng biến trên Knếu với mọi x x1, 2 ∈K x, 1 <x2 ⇒ f x( ) ( )1 < f x2 ;
• Nghịch biến trên Knếu với mọi x x1, 2 ∈K x, 1 <x2 ⇒ f x( ) ( )1 > f x2
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu :
Giả sử hàm số fcó đạo hàm trên khoảng I
• Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng I thì f '( )x ≥0 với mọi x ∈I ;
• Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng I thì f '( )x ≤ 0 với mọi x ∈I
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu :
Giả sử I là một khoảng hoặc nửa khoảng hoặc một đoạn , f là hàm số liên tục trên I và có đạo hàm tại mọi điểm trong của I ( tức là điểm thuộc I nhưng không phải đầu mút của I ) Khi đó :
• Nếu f '( )x >0 với mọi x ∈I thì hàm số f đồng biến trên khoảng I ;
• Nếu f '( )x < 0 với mọi x ∈I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I ;
• Nếu f '( )x =0 với mọi x ∈I thì hàm số f không đổi trên khoảng I
• Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn a b;
* Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng ( )a b; thì nó đồng biến trên đoạn
Trang 2* Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng ( )a b; thì nó nghịch biến trên đoạn
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I
• Nếu f x'( )≥0 với ∀ ∈x I và f x'( )= 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc
I thì hàm số f đồng biến trên khoảng I ;
• Nếu f x'( )≤ 0 với ∀ ∈x I và f x'( )= 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc
I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I
1.2 DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1 : Xét chiều biến thiên của hàm số
Xét chiều biến thiên của hàm số y = f x( )ta thực hiện các bước sau:
• Tìm tập xác định D của hàm số
• Tính đạo hàm y' = f'( )x
• Tìm các giá trị của x thuộc Dđể f'( )x = 0 hoặc f '( )x không xác định ( ta gọi đó là điểm tới hạn hàm số )
• Xét dấu y' = f'( )x trên từng khoảng x thuộc D
• Dựa vào bảng xét dấu và điều kiện đủ suy ra khoảng đơn điệu của hàm số
Ví dụ 1: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
21
1
x y x
1
x y x
+∞
1
Trang 3Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1)và (1; +∞)
1
x y
+ luôn đồng biến hoặc luôn nghịch
biến trên từng khoảng xác định của nó
* Đối với hàm số
2
ax bx c y
a x b
=
+ luôn có ít nhất hai khoảng đơn điệu
* Cả hai dạng hàm số trên không thể luôn đơn điệu trênℝ
−
=+
3
x y
1
x y
x
=+
2 2
Ví dụ 2: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
Trang 4Vậy, hàm số đồng biến trên khoảng (−4;2), nghịch biến trên các khoảng
Trang 5Vậy,hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;− +∞) và nghịch biến trên khoảng
(−∞ −; 2)
Nhận xét:
* Ta thấy tại x =1 thì y =0, nhưng qua đó y' không đổi dấu
* Đối với hàm bậc bốn y =ax4 +bx3 +cx2 +dx +e luôn có ít nhất một khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến Do vậy với hàm bậc bốn không thể đơn điệu trên ℝ
Trang 6Vậy , hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)và đồng biến trên khoảng (2; +∞)
Trang 73
x y
Trang 8cos 0' 0
1sin
2
x x y
Trang 91 y =sin 3x trên khoảng 0;
3; Giải :
* Hàm số đã cho xác định trên đoạn0;π
3
ππ
:y' <0 nên hàm số nghịch biến trên đoạn
ππ
Trang 10Dạng 2 : Tùy theo tham số mkhảo sát tính đơn điệu của hàm số
Ví dụ : Tùy theo mkhảo sát tính đơn điệu của hàm số:
Trang 11Dạng 3 : Hàm số đơn điệu trên ℝ
Sử dụng định lý về điều kiện cần
• Nếu hàm số f x( )đơn điệu tăng trên ℝthì f'( )x ≥ ∀ ∈0, x ℝ
• Nếu hàm số f x( )đơn điệu giảm trên ℝthì f'( )x ≤ ∀ ∈0, x ℝ
Ví dụ 1 : Tìm m để các hàm số sau luôn nghịch biến trênmỗi khoảng xác định
Nếu − <3 m <1 thì y'< ⇒0 hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; m),
Trang 12+ = − thì y' = −(x −2)2 ≤0 với mọi x ∈ ℝ và y' =0chỉ tại điểm x = 2
Do đó hàm số nghịch biến trên ℝ
52
m
+ < − thì y'< ∀ ∈ ℝ0, x Do đó hàm số nghịch biến trên ℝ
52
Trang 13* Ta có y' =(m+2)x2 −2(m+2)x +m −8 + m = −2, khi đó y' = −10≤ ∀ ∈0, x ℝ⇒ hàm số luôn nghịch biến trên ℝ + m ≠ −2 tam thức y' =(m +2)x2 −2(m +2)x +m−8 có ∆ =' 10(m +2)
Trang 14+ Nếu a < −2 hoặc a >2 thì y'= 0 có hai nghiệm phân biệt x x Giả sử 1, 2
1 2
x <x Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (x x1; 2),đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;x1)và (x2;+∞) Do đó a < −2 hoặc a >2 không thoả mãn yêu cầu bài toán
Vậy hàm số y đồng biến trênℝ khi và chỉ khi − ≤ ≤2 a 2
y = x + , ta có : y' = ⇔0 x = −1, 'y >0,x ≠ −1 Hàm
số y đồng biến trên mỗi nửa khoảng (−∞ −; 1 va` − +∞1; )nên hàm số y
đồng biến trênℝ + Nếu − < <1 a 2,a ≠1 thì y' =0 có hai nghiệm phân biệt x x Giả sử 1, 2
1 2
x <x Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (x x1; 2),đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;x1)và (x2;+∞) Do đó − < <1 a 2,a ≠1 không thoả mãn yêu cầu bài toán
Do đó hàm số y đồng biến trênℝkhi và chỉ khi a < − ∨ ≥1 a 2 Vậy với 1≤ ≤a 2 thì hàm số y đồng biến trênℝ
Trang 15a b c
*
00
00
a b c
2) Hàm đồng biến trên ℝ thì nó phải xác định trên ℝ
Dạng 4 : Hàm số đơn điệu trên tập con củaℝ
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng (−∞;1)
Trang 16* Ta có
2 2
y =x + x + m + x + m nghịch biến trên khoảng ( )−1;1
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng ( )−1;1
Vậy m ≤ −10 thoả yêu cầu bài toán
Trang 17y = x − x +mx − đồng biến trên khoảng (1; +∞)
2 y =mx3 −x2 +3x +m−2 đồng biến trên khoảng (−3; 0)
y = x − x +mx − đồng biến trên khoảng (1; +∞)
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng (1; +∞)
2
−
Trang 182 y =mx3 −x2 +3x +m−2 đồng biến trên khoảng (−3; 0)
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng (−3; 0)
y = mx + m− x + m − x +m đồng biến trên khoảng (2; +∞)
* Hàm số đã cho xác định trên khoảng(2; +∞)
Trang 19+ nghịch biến trên nửa khoảng +∞2; )
* Hàm số đã cho xác định trên nửa khoảng +∞2; )
Trang 20Hàm nghịch biến trên nửa khoảng [1;+∞)⇔ f x( )=mx2 +4mx +14≤ 0,
Trang 21m ≥ không thoả yêu cầu bài toán
i Nếu m <3, khi đó y' =0có hai nghiệm phân biệt x x1, 2(x1 <x2) và hàm số nghịch biến trong đoạnx x1; 2 với độ dài l = x2 −x1
Theo Vi-ét, ta có : 1 2 2, 1 2
3
m
x +x = − x x =
Trang 22Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1⇔ =l 1
2 Tìm tất cả các tham số m để hàm số y = −x3 +m x2 2 +mx +3m +5 đồng biến trên đoạn có độ dài bằng 3?
Ví dụ 5: Tìm m để hàm số y = +x mcosx đồng biến trên ℝ
1 Tìm m để hàm số y =x m( −1)+mcosx nghịch biến trên ℝ
2 Tìm m để hàm số y =x.sinx +mcosx đồng biến trên ℝ
Dạng 5 : Sử dụng tính đơn điệu của hàm số CM bất đẳng thức
• Đưa bất đẳng thức về dạng f x( )≥M x, ∈( )a b;
• Xét hàm số y = f x( ),x ∈( )a b;
• Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng ( )a b;
• Dựa vào bảng biến thiên và kết luận
Trang 24x x x
Trang 26x x
ππ
x
x x
ππ
2 sin t n 2
2 x +2 a x >2 x+ Giải :
Trang 27* Ta có:
1 sin t n
Trang 31Chú ý 2:
• Nếu hàm số y = f x( ) luôn đơn điệu nghiêm cách trên D ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên D ) và hàm số y =g x( ) luôn đơn điệu nghiêm ngoặc ( hoặc luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến ) trên D, thì số nghiệm trên
D của phương trình f x( ) ( )=g x không nhiều hơn một
• Nếu hàm số y = f x( )có đạo hàm đến cấp n trên Dvà phương trình
Nếu hàm số y = f x( )xác định trên D và có f′′( )x > 0 hoặc f′′( )x <0 trên I
thì f '( )x đồng biến hoặc luôn luôn nghịch biến trên I nên f '( )x = 0 nhiều nhất 1 nghiệm trên I suy ra f x( ) nhiều nhất 2 nghiệm trên I
Ví dụ : Giải phương trình : x + 3x + =1 x2+ + x 1
Giải : Điều kiện : x ≥0
Xét hàm số f x( )= x + 3x + −1 (x2 + +x 1) trên nửa khoảng +∞0; )
Trang 32Cách 1 :
Xét hàm số y =2x2 x −2 liên tục trên nửa khoảng +∞2; )
Trang 330 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị của hàm số y =2x2 x −2 luôn cắt đường thẳng y =11tại duy nhất một điểm Do đó phương trình
Ví dụ 3 : Giải bất phương trình sau : 5x − +1 x +3 ≥ 4
Giải : Điều kiện : 1
5
x ≥
* Xét hàm số f x( )= 5x − +1 x +3 liên tục trên nửa khoảng 1
;5
+∞
và f(1)=4 , khi đó bất phương trình cho ⇔ f x( )≥ f(1)⇔ x ≥1
Vậy bất phương trình cho có nghiệm là x ≥1
Trang 34Ví dụ 4 : Giải bất phương trình sau 3 3 2 5 2 6
i Nếu x > ⇒1 f x( )< f(1)=8 =g(1)<g x( )⇒(*) đúng
i Nếu x < ⇒1 f x( )> f(1)=8 =g(1)>g x( )⇒(*) vô nghiệm
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: 3
2
x ≥ Bất phương trình cho ⇔( x + +2 x +6)( 2x − −1 3)≤ 4 *( )
Trang 35Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: 1
Trang 3642
Trang 38+ Nếu x >y ⇒ f x( ) > f y( ) ⇒ y > x (do (1)và (2)dẫn đến mâu thuẫn)
+ Nếu x < y ⇒ f x( )< f y( )⇒ y < x(mâu thuẫn)
Suy ra x = y, thế vào hệ ta được
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 0
0
x y
* Xét hàm số f t ( ) = t3 − 3 t liên tục trên đoạn [ 1;1] − , ta có
( )
2'( ) 3( 1) 0 [ 1;1]
f t = t − ≤ ∀ ∈ − t ⇒ f t nghịch biến trên đoạn [ 1;1] −
* Do đó: (*) ⇔ x = y thay vào (2) ta được nghiệm của hệ là:
6
1 2
Trang 39= − phương trình (2)vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 1
Trang 40i 1
y x
x x
= − phương trình (2)⇔ x4 + +x 2 = 0
i Với x < ⇒1 x + >2 0 ⇒x4 + + >x 2 0
i Với x ≥ ⇒1 x4 ≥ x ≥ − ⇒x x4 + +x 2 > 0 Suy ra phương trình (2)vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Trang 41Ví dụ 2 : Tìm tham số thực mđể phương trình : 4 2 ( )
x + − x =m có nghiệm thực
Trang 42Ví dụ 3: Tìm tham số thực mđể phương trình :
(4m −3) x + +3 (3m −4) 1− +x m − =1 0, 2( ) có nghiệm thực
Giải : Điều kiện: − ≤3 x ≤1
1
1
t x
Trang 43* Xét hàm số ( ) 2
24
f t =t + −t liên tục trên đoạn 0;5
* Ta có :f t'( )=2t + > ∀ ∈1 0, t 0;5⇒ f t( ) liên tục và đồng biến trên đoạn 0;5
* Vậy bất phương trình cho có nghiệm thực trên đoạn 0;5 khi
Dạng 8 : Dùng đơn điệu hàm số để chứng minh hệ thức lượng giác
Ví dụ : Chứng minh rằng : nếu tam giác ABCthoả mãn hệ thức
Trang 44( , , ,x x x n)là nghiệm của hệ trên A thì x1 =x2 = =x n
Định lí 2:Nếu f g, khác tính đơn điệu trên A và ( , , ,x x1 2 x n) là nghiệm của
x y
x y z
y z x
x y
x y z
y z x
Xét hàm số : ( ) 2
21
− luôn đồng biến trên D
Do đó : x > > ⇒y z f x( ) ( ) ( )> f y > f z ⇒y > >z x Mâu thuẫn, do đó điều giả sử sai
Tương tự x < <y z không thoả Vậy x =y =z
Hệ cho có nghiệm : (x y z; ; ) (= 0; 0; 0)
Trang 4532
Trang 46Ví dụ 2: Giải hệ phương trình :
1.
sin sin 3 3 (1)
(2) 5
t∈ π
nên ( )* ⇔ f x( ) ( )= f y ⇔x =y Với x =y thay vào ( )2 ta tìm được
Trang 47log (1+3 )u +log u = log (1+3 )v +log v ⇔ f u( )= f v( ) *
Xét hàm số f t( )= log (13 +3 )t +log3t, dễ thấy f t( )là hàm đồng biến nên
( )* ⇔u =v Thay vào ( )1 ta được :
3 log ( 2 6) 2 log ( 2) 1
y x x e
3 log ( 2 6) 2 log ( 2) 1
x
y x e
y x x e
y
=+ , ta được ( ) ( )
Trang 48• Với x =y thay vào phương trình 3 log (3 x +2y+6)=2 log (2 x + +y 2) 1+ ,
ta được
3 log (x +2)=2 log (x +1),x > − 1Đặt
2 3
Ví dụ 4: Hãy xác định tất cả các nghiệm của hệ phương trình (ẩn ( )x y; ) sau:
Học sinh giỏi Quốc Gia năm 2008
Dễ thấy, nếu ( )x y; là các nghiệm của hệ cho thì x >1,y > 1 3( )
Trang 49Số nghiệm của hệ bằng số nghiệm dương của phương trình ( )4
8 ln 8
t t
= là các hàm nghịch biến và chỉ nhận giá trị dương
Do đó trên khoảng (0; +∞),
1 2
8 ln 8t
y t
= là hàm đồng biến Suy ra, f'( )t là hàm
số đồng biến trên khoảng (0; +∞)
' '(1) 18(ln 9 ln 2 )(ln 27 ln16) 02
Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình ( )4 có đúng hai nghiệm dương Vì vậy,
hệ phương trình cho có tất cả hai nghiệm
Bài 2: CỰC TRỊ HÀM SỐ
Trang 50a x được gọi là một điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng ( )a b;
chứa điểm x sao cho: 0 ( )
b x được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số fnếu tồn tại một khoảng ( )a b;
chứa điểm x sao cho: 0 ( )
gọi là giá trị cực tiểu của hàm số f
Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị
Nếu x là một điểm cực trị của hàm số 0 f thì người ta nói rằng hàm số fđạt cực trị tại điểm x 0
Như vậy : Điểm cực trị phải là một điểm trong của tập hợp D D( ⊂ ℝ)
Nhấn mạnh : x0 ∈( )a b; ⊂D nghĩa là x0 là một điểm trong của D :
Ví dụ : Xét hàm số f x ( ) = x xác định trên 0; +∞ ) Ta có f x ( ) > f ( ) 0
với mọi x > 0nhưng x = 0 không phải là điểm cực tiểu vì tập hợp 0; +∞ )
không chứa bất kì một lân cận nào của điểm 0
Chú ý :
Trang 51• Giá trị cực đại ( cực tiểu)f x ( )0 nói chung không phải là GTLN (GTNN) của
• Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số
bằng 0, hoặc tại đó hàm số không có đạo hàm
• Hàm số đạt cực trị tại x và nếu đồ thị hàm số có tiếp tuyến tại điểm 0
Ví dụ : Hàm số y = x và hàm số y = x3
3 Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị:
Định lý 2: Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng ( )a b; chứa điểm x và có đạo 0
hàm trên các khoảng ( )a x; 0 và ( )x b0; Khi đó :
Trang 52Không cần xét hàm số f có hay không có đạo hàm tại điểm x =x0nhưng không
thể bỏ qua điều kiện " hàm số liên tục tại điểm x " 0
Trang 53Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3
• Tìm f '( )x
• Tìm các nghiệm x i i ( =1, 2, 3 )của phương trình f '( )x =0
• Với mỗi x tính i f ''( )x i
− Nếu f ''( )x i < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x i
− Nếu f ''( )x i >0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x i
* Nếu y' không đổi dấu thì hàm số không có cực trị
* Đối với hàm bậc ba thì y' =0 có hai nghiệm phân biệt là điều cần và đủ để hàm có cực trị
−∞
25
−∞
Vậy, hàm đạt cực đại tại x = −2 với giá trị cực đại của hàm số là y( 2)− =25, hàm số không có cực tiểu
−
=
2 2
Trang 54Bảng xét dấu y'
x −2 − 2 2 2'
Suy ra, trên mỗi khoảng (−∞ −; 3 ,) ( 3;+∞):y' =0
Trang 55* Tương tự vậy thì x =3 của hàm số ở câu 3 cũng không phải là điểm cực trị nhưng x =0 lại là điểm cực trị của hàm số
2 28
x x
Trang 56Trên khoảng (2;2 2 : ') y < 0, trên khoảng (2 2;+∞): 'y >0điểm cực tiểu là (2 2; 3 2 +1)
11
x x
Trang 57* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ℝ
00
x khi x y
Trang 58* Ta có
02
'3
02
x
khi x x
y
x
x khi x x
Trên khoảng (−∞; 0):y'> 0,trên khoảng (0; +∞):y' = ⇔0 x =1
Hàm số đạt điểm cực đại tại điểm x = 0,f ( )0 = 0, hàm số đạt điểm cực tiểu tại điểm x =1,f( )1 = −2
Trang 592 y = −3 2 cosx −cos 2x
* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ℝ
* Ta có y' =2 sinx +2 s in2x =2 sinx(1 2 cos+ x)
Trang 60Với 1sin
Ví dụ 7: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x = 0 và chứng minh rằng hàm
số đạt cực tiểu tại x = 0, biết rằng hàm số f x ( ) xác định bởi :
Trang 61−
= Do đó hàm số f x( ) có đạo hàm tại x =0 và f'(0)=0
Trang 62Phương pháp: Sử dụng định lí 2 và định lí 3 Chú ý:
* Hàm số f(xác định trên D) có cực trị ⇔ ∃ ∈x0 D thỏa mãn hai điều kiện sau:
i) Tại đạo hàm của hàm số tại x phải triệt tiêu hoặc hàm số không có đạo hàm 0
tại x 0
ii) f x'( ) phải đổi dấu qua điểm x hoặc 0 f "( )x0 ≠ 0
* Nếu f x'( ) là một tam thức bậc hai hoặc triệt tiêu và cùng dấu với một tam thức bậc hai thì hàm có cực trị ⇔ phương trình f x'( ) có hai nghiệm phân biệt thuộc tập xác định
Ví dụ 1 : Tìm mđể y =mx3 +3x2 +12x +2 đạt cực đại tại điểmx =2
Giải : Hàm số đã cho xác định và liên tục trên ℝ
Chú ý : Ta có thể giải bài toán trên theo cách khác như sau
Để hàm số đạt cực đại tại điểm x =2thì y'(2)= ⇔0 m = −2 Với m = −2 ta có y' = 3( 2− x2 +2x +4) ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm
Trang 63Bài tập tương tự :
Ví dụ 3: Tìm m∈ ℝ để hàm số
2
21
x mx y
+ Nếu m = 0 thì y =x2 − ⇒2 hàm số có một cực trị + Nếu m ≠ 0 hàm số xác định 1
x m
m
m m
Trang 65( ) ( ) ( )
0' 0
x y
Trang 66vô nghiệm hay có nghiệm kép x = 0
x y
0, ,x x khi đó hàm có hai cực tiểu và 1 cực đại
*Nếu y có 1 nghiệm x =0, khi đó y' chỉ đổi dấu từ − sang + khi đi qua một điểm duy nhất nên hàm chỉ có một cực tiểu
* Nếu y có nghiệm kép hoặc vô nghiệm thì y' chỉ đổi dấu từ - sang + khi đi qua x =0 nên hàm đạt cực tiểu tại x =0
Từ trên ta thấy hàm số luôn có ít nhất một cực trị
1.Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi ycó hai nghiệm phân biệt khác 0