BAD = 1800 - BCD hai góc đối diện của tứ giác nội tiếp = 1800 - 1200 = 600.Bài 57:Hình bình hành nói chung không nộitiếpđược trong đường tròn vì tổng hai góc đối diệnkhông bằng 1800.Nếu
Trang 1Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008
Tuần:25
Soạn: 28/2/08Giảng:
I.Mục tiêu:
-HS củng cố lý thuyết về tứ giác nội tiếp
-Rèn luyện kỹ năng chứng minh một tứ giác nội tiếp
II Chuản bị của GV và HS: Chuẩn bị các bài tập ra về nhà
III Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu các định lý về tứ giác nội tiếp
Giải bài toán sau: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn , vẽ các đường cao A
A', B B', C C' cắt nhau tại điểm H Chứng minh rằng các tứ giác sau nội tiếp:
Yêu cầu một em lên bảng trình bày
Gọi một em đứng tại chổ trả lời bài
57
Hình chữ nhật nội tiếp không?
Hình bình hành nội tiếp không, vì
ABC = x + 400ADC = x + 200Lại có ABC + ADC = 1800 ( hai góc đối diện của tứ giác nội tiếp)
Từ đó ta suy ra 2x + 600 =1800 hay x = 600
và ABC = 600 = 400 = 1000.ADC = 600 + 200 = 800.BCD = 1800 - x (hai góc kề bù)suy ra BCD = 1200
BAD = 1800 - BCD ( hai góc đối diện của tứ giác nội tiếp)
= 1800 - 1200 = 600.Bài 57:Hình bình hành nói chung không nộitiếpđược trong đường tròn vì tổng hai góc đối diệnkhông bằng 1800.Nếu là hình chữ nhật thì mớinội tiếp được
Hình thang nói chung, hình thang vuông khôngnội tiếp trong một đường tròn
Hình thang cân nội tiếp được trong đường tròn,
F
Trang 2thang nào nội tiếp được trong một
đường tròn?
Bài 58
Để chứng tỏ tứ giác ABDC nội tiếp
em chứng minh như thế nào?
(Tổng của hai góc đối diện nhau
bằng 1800)
Làm thế nào chứng minh được điều
đó?
Để xác định tâm của đường trong
qua các điểm ABDC ta phải làm gì?
(Ta phải xác định đường kính của
đường tròn đó)
Để chứng minh AP = AD ta phải
chứng minh điều gì? (Tam giác APD
cân, và phải chứng minh tứ giác
ABCP là hình thang cân)
GV: Ngoài ra có thể chứng minh
cách khác Do tứ giác ABCP là hình
thang cân nên AP = BC, nhưng BC =
AD, nên AD = AP
Hoặc là cách khác Do hai dây bị
chắn bởi hai dây song song thì bằng
nhau AB // CD suy ra cung BC bằng
cung AP suy ra BC = AP, mà BC =
AD nên AD = AP
trònBài 58:
Theo giả thiết DCB = 1/2 ACB=300 ACD = ACB + BCD
( tia CB nằm giữa hai tia C CD) Suy ra ACD = 600+300= 900
Do BD = DC nên tam giác BDC cân suy ra DBC = DCB = 300
Từ đó ABD = 600+300 =900.Từđó ta có ACD + ABD = 1800, nên tứ giácABDC nôi tiếp được
b) Vì ABD = 900, nên AD là đường kính củađường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC Do đó ,tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC làtrung điểm của AD
BÀI KIỂM TRA 15':
1)Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O) với A = 700 và B = 1000
Hãy tìm các góc còn lại
2)Chứng minh hình thang cân nội tiếp trong đường tròn
IV Hướng dẫn về nhà: Học kỹ lại lý thuyết tứ gáic nội tiếp, làm thêm bài 60
Đọc trước bài "Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp"
A
B
C D
A B
Trang 3Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008
II Chuẩn bị của GV và HS: Chuẩn bị bảng có kẻ ô li
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:Nêu tính chất của hàm số y = a.x2
Điền các giá trị thích hợp vào ô trống
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 4về giá trị của y khi
các giá trị của x đối
giá trị của y khi giá
trị của x đối nhau
Vậy hàm số nầy đối
xứng qua trục tung
Trên mặt phẳng tọa
độ đồ thị hàm số y =f(x) là tập hợp tất cảcác điểm M(x,f(x))
HS trả lời
-Vì y = a.x2 nên khithay x bởi -x thì cácgiá trị tương ứng của
y bằng nhau
?1-Đồ thị nằm ở phía trên của trục hoành-Vị trí các điểm A vàA'; B và B' đối xứngvới nhau qua trụctung
-Điểm thấp nhất làO(0;0)
Do a>0Hàm số đồng biến khix>0 và nghịch biểnkhi x<0
Giá trị của x đối nhauthì giá trị của y bằngnhau
Điểm cao nhất của đồ
Xét đồ thị hàm số y = a.x2
a) Trường hợp a>0
Ví dụ1:Đồ thị hàm số y=2x2Bảng cặp giá trị tương ứng của x và y
x 3
-2
1
-0 1 2 3
y 18 8 2 0 2 8 18Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểmA(-3,18), B(-2;8),C(-1;2) ,O(0;0),C'(1;2), B'(2;8),A'(3; 18)
Đồ thị hàm số y = 2x2
b) Xét trường hợp a < 0
Ví dụ 2:
Vẽ đồthị hàm số y =-21 xLập bảng giá trị tương ứng giữa và y
x 4
2
y 8
2
1/2
0 1/2
2
8
-Đồ thị
Trang 5Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008Điểm nào là điểm
độ và nhận trục Oylàm trục đối xứng,đường cong nầy gọi
là một Pa ra bon vớiđỉnh O
-Nếu a>0 đồ thị nằmtrên trục hoành vàđiểm thấp nhất là O-Nếu a<0thì đồ thịnằm phía dưới trụchoành, O là điểm caonhất của đồ thị
HS lên bảng vẽ các
đồ thị theo yêu cầu
Nhận xét: SGK
Chú ý:Để vẽ đồthị các em làm theo các bước
+Lập bảng giá trị tương ứng của x và y ( ít nhất là 5 điểm)+Vẽ đồ thị
+Nhận xét đồ thị
IV.Hướng dẫn về nhà:Làm bài tập 4 và 5 SGK trang 36; 37
Trang 6-Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị y = a.x2.
II Chuẩn bị của GV và HS:Bảng ca rô để vẽ đồ thi
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Goi hai học sinh lên bảng vẽ hai đồ thị y = 12 x2 và y = -x2
về giá trị của y trong mỗi hàm số?
(Với hàm số y=23 x2 các giá trị của y
Hàm số y = -23 x2
Nhận xét Hai đồ thị hai hàm số trên
là hai pa ra bôn đối xứng với nhauqua trục O x
Bài tập 6:
a) HS vẽb)Tính f(-8) =(-8)2 =64
Trang 7Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008Yêu cầu HS giải thích ký hiệu f(a) là
gì trước khi làm câu b)
Trong bài tập 7 em làm sao để có thể
tìm được hệ số a
(Hình vẽ cho thấy đồ thị y = a.x2 đi
qua điểm (2; 1) nên thây tọa độ vào
để tính)
Để kiểm tra xem điểm A(4 ; 4) có
thuộc đồ thị hay không ta phải làm
gì?
Giống bài tập số 7 têu cầu một em
lên bảng trình bày
f(-1,3) = (-1,3)2 = 1,69f(-0,75) = (-0,75)2 =0,5625f(1,5) = 2,25
Bài tập 7:
Qua đồ thị ta thấy đồ thị y = a.x2 điqua điểm (2;1), nên x = 2 , y = 1 thõamãn phương trình y = a.x2 Thay vàohàm số ta được 1 = a.(2)2 hay 1 = 4asuy ra a = 1/4
Hàm số có dạng y = 14 x2.b)Xét điểm A(4;4), có f(4) = 41 42 = 4Vậy điểm A thuộc đồ thi của hàm sốc) Hai điểm nữa là M'(-2; 1) và A'(-4;4)
Và vẽ được đồ thịBài tập 8:
a) Tìm hệ số a:
Vì hàm số y = a.x2 đi qua điểm (-2;2) nên tọa độ của điểm A thõa mànphương trình hàm số Thay x = -2 và
y = 2 vào hàm số ta được a = 1/2Hàm số có dạng y = 1/2 x2.b) Điểm thuộc Pa ra bôn có hoành độ
x = -3 thì tung độ là 1/2.32 =9/2.c) Điểm thuộc đồ thị có tung độ là 8thì ta có 1/2 x2 = 8, suy ra x = 16 suy
ra x = 4 và x = -4, có hai điểm là (4;8) và (-4; 8)
IV Hướng dẫn về nhà: Xem các bài tập đã giải và làm bài 9 và 10 trang 39
SGK
Trang 8Tiết:50 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP Giảng:
I.Mục tiêu:
-Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp, nội
tiếp đa giác
-Bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn nội tiếp và một đường
tròn ngoại tiếp nó
-Biết vẽ tâm của một đa giác đều (đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp, đồng
thời là tâm của đường tròn nội tiếp), từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp,
đường tròn nội tiếp của một đa giác đều
II Chuẩn bị của GV và HS: Thước kẻ, compa, ê ke
III Tiến trình dạy học:
Thế nào là tam giác nội tiếp trong một đường tròn, tam giác ngoại tiếp
đường tròn ? Và ta cũng biết rằng bất kỳ một tam giác nào cũng có một
đường tròn nội tiếp và một đường tròn nội tiếp chung còn trong đa giác thì
sao? Bài học hôm nay giúp các em hiểu đượnc điều đó
ngoại tiếp hình vuông
và hình vuông gọi là nội
Có tất cả các cạnh tiếp xúc với đường tròn
HS thực hiện ?1Hướng dẫn vì hai đỉnhliên tiếp của một lụcgiác đều chắn cung 600,
1.Định nghĩa:
Đường tròn đi qua tất cả cácđỉnh của một đa giác goi làđường tròn ngoại tiếp đa giác
và đa giác gọi là nội tiếpđường tròn
Đường tròn tiếp xúc tất cả cáccạnh của đa giác gọi là đườngtròn nội tiếp đa giác và đa giácgọi là ngoại tiếp đường tròn
Trang 9Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008
HĐ2: Định lý
Dựa vào hình vẽ ta thấy
một đa giác bất kỳ có
bao nhiêu đường tròn
ngoại tiếp và bao nhiêu
đường tròn nội tiếp?
Tâm hai đường tròn nầy
thế nào?
do đó ta tìm các điểmchia bằng cách vẽ liênriến các cung tròn bánkính như bán kính banđầu
HS giải thích vì sao tâm
O cách đều các cạnh( Xét các tam giác)
HS vẽ đường tròn (O,r)
Bất kỳ đa giác đều nàocũng có một đường trònngoại tiếp và mộtđường tròn nội tiếpTâm của chúng trùngnhau
2.Định lý:
Bất kỳ đa giác đều nào cũng cómột và chỉ một đường trònngoại tiếp, có một và chỉ mộtđường tròn nội tiếp
Tâm của chúng trùng nhau gọi
là tâm của đa giác
IV: Bài tập tại lớp
Gọi Hai em lên bảng một em làm bài 61 và một em làm bài 62
V Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc bài và làm thêm bài tập 63, 64 trang 92
Đọc trước bài "Độ dai đường tròn"
Trang 10ac b a
a,b,c là các số cụ thể để giải phương trình
II Chuẩn bị của GV và HS:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Diện tích còn lại là (24-2x)(32-2x)(24-2x)(32-2x)=560 và thu gọn ta được x2-28x + 52 = 0
Phương trình bậc haimột ẩn là một phương
1.Bài toán mở đầu SGK
Trang 11Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008một ẩn
Vậy em hãy định nghĩa
Giải các bài tạp sau
theo nhiều nhóm: Giải
?1Các phương trình bậchai là a, c, e
HS theo dõi GV giải
b) Trường hợp b=0
Ví dụ Giải phương trình
x2-3=0
c.Trường hợp a,b,c khác0
Ví dụ 3: Giải phương trình:
x2-4x+3=0Giải: x2-4x+3=0
x2 -x-3x+3=0
x(x-1)-3(x-1)=0
(x-1)(x-3)=0
x-1=0 hoặc x-3=0Hay x=1 hoặc x=3Phương trình có hai nghiệm
Trang 12Bài tập tại lớp: Cho HS giải bài tập 11 và 12 SGK
IV Hướng dẫn về nhà: Xem các ví dụ ở SGK và làm tiếp các bài 13, 14
Xem bài mới công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Trang 13Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008Tuần:26
Tiết:52
Giảng
I.Mục tiêu:
-Nhớ công thức tính độ dài đường tròn C=2 R ( hoặc C= d)
-Biết cách tính độ dài cung tròn
-Biết số là gì
-Giải được một số bài toán thực tế(dây cua roa, đường xoắn, kinh tuyến)
II.Chuẩn bị của GV và HS:Thước , compa, bìa, kéo, thứoc có chia khoảng,
sợi chỉ đai
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
dài cung muốn tính ta
phải biết yếu tố nào
Nhận xét bài giải của bạn
HS thực hiện ?2 để cuốicùng đưa đến công thứctính độ dài cung tròn
Trong công thức đómuốn tính đượn l taphải biết R và n
1) Công thức tính độ dài đường tròn
C=2 R Nếu gọi d là đường kínhcủa đường tròn d=2RCông thức tính độ dàiđường tròn là C= d
2) Công thức tính độ dài cung tròn
l = 180Rntrong đó R là bán kính đường tròn, l là độ dài cung n0
3) Số pi SGK
l
O R
n 0
Trang 15Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008
Phòng GD-ĐT Điện Bàn
Trường THCS Trần Quý Cáp
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III MÔN ĐẠI SỐ LỚP 8
Thời gian làm bài 45phút
2 (
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 0
2
1 1
x
là:
A x 1/2 hoặc x 2 B.x 1/2 C x 1/2 và x 2 D x 1/2 và x 2
-Phần II: Tự luận (7điểm)
1) Giải các phương trình sau:
x
2) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ca nô chạy trên một khúc sông, khi xuôi dòng từ A đến B mất 8 giờ, và ngược dòng từ B về A phải mất 10 giờ Tính khoảng cách A và B, biết vận tốc dòng nước là 2 km/giờ
Trang 16(Yêu cầu trình bày rõ ràng, GV coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
I.Mục tiêu bài học:
-HS vận dụng công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn để giải bài tập
-Rèn luyện kỹ năng giải toán về độ dào đường tròn và độ dài cung tròn.-Giải quyết được một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV chuẩn bị bảng phụ ghi đề bài 66,68,69,70, 72,75, thước thẳng compa
HS chuẩn bị bài tập về nhà, bảng phụ để hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: a)Tính độ dài cung 600 của một đường tròn bán kính 2 dm
b)Tính chu vi của vành xe đạp có đường kính 650mm
60 2 14 ,
Trang 17Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008Giải:
Để tìm độ dài của nửa đường tròn
em phải làm gì? (Ta tính độ dài
đường tròn sau đó nhân với 1/2)
gọi một HS lên bảng giải:
GV chúng ta tìm hiểu một bài toán
BC l
AB l
1 , 2
1
3 2
Nhận xét rằng:
l2+l3 =
AB BC AC BC
2
1 2
1
2
1 2
19 88 , 0
72 , 16
Trang 18cầu nhưng thực ra trái đất có dạng
khối bầu dục do quá trình tự quay
quanh trục và quay quanh trái đất
20000 20000
4
ac b a
Trang 19Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
GV treo bảng phụ có ghi đề bài 11 tr42 gọi hia HS lên bảng giải bài a, da) 5x2 + 2x = 4 - x
d và gọi ba học sinh lên bảng giải
Các em còn lại làm trên giấy nháp
HS nhận xét bài giải của bạn
GV cho học sinh hoạt động nhóm
giải bài 13 trang 43
GV cho các nhóm nhận xét qua lại
x = -2c)0,4x2 + 1 = 0Phương trình nầy vô nghiệm vì x2không âm
d) 2x2 + 2x = 0
0 1 2
; 0 2 0 ) 1 2 (
a) x2 + 8x = -2
x2 + 2.x.4 + 16 = -2 + 16(x + 4)2 = 12
b) x2 + 2x = 1/2
x2 + 2x + 1 = 1/2 + 1(x + 1)2 =3/2
Bài thêm:
Xử dụng cách giải của bài tập 13 giảicác phương trình sau đây
a) x2 + 4x + 3 = 0b) x2 - 12x + 11 = 0Giải:
a) x2 + 4x + 3 = 0
Trang 20hay x2 + 4x = -3hay x2 + 4x + 4 = -3 + 4hay ( x + 2) 2 = 1
hay x + 2 = 1 hoặc x + 2 = -1Suy ra x = -1 hoặc x = -3Vậy phương trình có hai nghiệm
Trang 21Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008
I.Mục tiêu:.
-HS nắm lại công thức nghiệm phương trình bậc hai
-Vận dụng công thức để giải thành thạo phương trình bậc hai
-Đưa các phương trình không có dạng a.x2 + b.x + c = 0 về được dạng nầy
để giải
II Chuẩn bị của GV và HS:Chuản bị các bài tập đã ra về nhà
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Gọi hai em lên bảng giải hai phương trình sau:
Gọi hai em lên bảng giải bài 15,d,c
Kiểm tra một số vở bài làm ở nhà
HS nhận xét sau khi bạn giải xong
Gọi hai em lên bảng làm bài 16a, 16b
Nhận xét bài giải của bạn
Bài 15c:
a=21 , b=7, c=32 =b2-4ac =72-4 49 34
3
2 2
Do >0 nên phương trình có hainghiệm phân biệt
Bài 16a:
2x2-7x+3=0 =(-7)2 - 4.2.3 = 49 - 24 = 25Phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
1 4
2 2
2
5 ) 7 (
3 4
12 2
2
5 ) 7 (
Bài 16b:
6x2+x+5=0 =12-4.6.5= 199
Do <0 nên phương trình vô
Trang 22Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập
sau:
Cho phương trình m.x2 + 7x + 3 = 0
(m là tham số khác 0)
a)Giải phương trình khi m=4
b) Với giá trị nào phương trình có
nghiệm kép
c) Tính nghiệm kép đó
nghiệmc) =12 - 4.6.(-5)=121>0Phương trình có hai nghiệm phân biệt
2 6
12 3
2
11 1
; 6
5 6 2
11 1
2
1 x
x
Bài tập về nhà: Cho phương trình x2+3x+m=0 ( m là tham số)
a) Giải phương trình khi m=2
b) Với giá trị nào thì phương trình vô nghiệm
Dặn dò:
Về nhà xem trước bài"Công thức nghiệm thu gọn"
Trang 23Gi¸on ¸n to¸n 9 N¨m hoc 2007-2008
Tuần:27
Tiết:53
CÔNG THỨC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
II Chuẩn bị của GV và HS:
III Tiến hành dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:Giải các phương trình sau: a) 3x2-6x=0
b) Đưa về phương trình tích để giải phương trình sau 2x2-8x+1=0
Cho HS nhận xét và ghi điểm:
GV: Đối với một phương trình bậc hai ta có thể giải bằng cách phân tích vếtrái để đưa được về phương trình tích để giải tuy nhiên có nhiều trường hợp
sẽ phức tạp, người ta đã dựa vào việc phân tích đó để xây dựng công thứctổng quát trong tiết học nầy chúng ta sẽ tìm hiểu công thức nghiệm
Bài mới GV lấy ngay bài cũ của HS đã được sữa tại lớp tuần tự các bước để
làm lại cho bài toán tổng quát để xây dựng công thức
Bài cũ đã sữa 2x2-8x+1=0 Bài mới a.x2+b x+c =0 với a khác 0-Chuyển số hạng tự do sang vế phải
-Thêm vào hai vế cùng một số để vếtrái thành một bình phương
Trang 24Nếu <0 phương trình vô nghiệm
Gọi một em lên bảng giải bài toán
áp dụng công thức
Cho HS thực hiện ?3 theo từng nhóm
Cử đại diện lên bảng trình bày GV
b
Lượng cần thêm vào đó là (b/2a)2
Ta được
2 2 2 4
4
ac b a
Ta có công thức nghiệm của phươngtrình bậc hai a.x2+b.x+c=0 a khác 0
*Nếu >0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=
a
b x a
Do >0 phương trình có hai nghiệmphân biệt là
6
37 5
; 6
37 5
2 1