1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra Toán 9 cả năm lần2

2 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Toán 9 Cả Năm Lần 2
Trường học Trường THCS Nhân Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Biết bán kính của hình cầu bằng bán kính của hình nón và thể tích của chúng bằng nhau.. Diện tích xung quanh bằng thể tích hình trụ.. Biết diện tích xung quanh hình nón bằng diện

Trang 1

Trờng THCS Nhân Hoà

Phần I (Thời gian 45’) Đề I

Điểm:

Môn: Toán - Lớp 9

Họ và tên học sinh:

Trắc nghiệm khách quan (5 điểm) (Chọn một đáp án.Mỗi đáp án 0,2 điểm)

Câu 1: Trên đờng tròn (O; 2 cm) lấy 3 điểm A, B, C sao cho cung AB bằng cung BC bằng cung CA Độ dài BC bằng :

A, 6 B, 3 C, 2 2

D, 2 2 E,

3

2

2 F,

3

4 2

Câu 2: Hệ phơng trình 

7 2

4 2

y x

y x

có nghiệm là:

A, (3; 2 ) B, (1; 3) C, (-1;3)

D, Hệ vô nghiệm E, (3; -2) F, (3;-3)

Câu 3: Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là:

A, 2Rh B, Rh C,  R2h

D,

3

4

 R3 E, Công thức khác F, Rl Câu 4: Tìm m để đờng thẳng y = -2x + m đi qua điểm N ( 2; -3)

A, m = 5 B, m = -1 C, m = 1

D, m = -3 E, m = 2 F, Đáp án khác

Câu 5: Biết bán kính của hình cầu bằng bán kính của hình nón và thể tích của chúng bằng nhau Độ dài đ-ờng cao của hình nón là :

A,

4

9

R B,

2

3

R C,

2

5

R

D, 2R E, 3R F, 4R

Câu 6: Diện tích của hình quạt tròn bán kính R cung n0, có độ dài l tính theo công thức :

A, S =

180

2n R

 B, S =

180

2R2n C, S =

360

n R

D, S =

180

n R

E, Công thức khác F, S =

2

lR

Câu 7: Cho phơng trình ax2+bx+c = 0 ( a ≠ 0) Công thức tính đelta là :

A,  = b2 + ac B,  = b2 - ac C,  = b2 -4 ac

D,  = b2 + 4ac E,  = -b2 -4 ac F, Công thức khác

Câu 8: Công thức thể tích của hình nón với R là bán kính đáy, h là chiều cao:

A, V = 2 R2h B, V =

3

1

 R2h C, V =

3

4

 R3

D, V =  Rh E, V = 2 Rh F, V =  R2h

Câu 9: Phơng trình (m-1)x2 - 2x - 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi:

A, m > 0 B, Đáp án khác C, m < 0

D, m = 0 E, m ≠ 0 F, 0 < m ≠ 1

Câu 10:Tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng y = 2x +3 và y = -2x -1 là:

A, (-1;-2) B, (1; 2) C, (-1; 1)

D, (-1; 2) E, (2; 3) F, Đáp án khác

Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy là a và độ dài đờng sinh là 2a Diện tích xung quanh bằng thể tích hình trụ Chọn đáp án đúng:

A, a = 1 B, a = 2 C, a = 3

D, a = 2 2 E, a = 4 F, a = 2 3

Câu 12: Cho hình nón có bán kính đáy là R Biết diện tích xung quanh hình nón bằng diện tích đáy của

nó Độ dài đờng sinh khi đó bằng

A, R B, 2R C, 2

D, 2R E, R2 F, Đáp án khác

Câu 13: Cho phơng trình ax2+bx+c = 0 ( a ≠ 0) Với x1 và x2 là nghiệm, hệ thức Vi-ét là:

A, x1+x2 =

a

b

, x1x2 =

a

c

B, x1+x2 =

-a

b

, x1x2 =

-a

c

C, x1+x2 =

-a

b

, x1x2 =

a c

D, x1+x2 =

a

c

, x1x2 =

a

b

E, x1+x2 = -

a

c

, x1x2 =

a

b

F, x1+x2 =

-a

c

, x1x2 =

-a b

Câu 14: Diện tích toàn phần của hình trụ bán kính đáy R đờng cao h là:

A, 2Rh+ 2R2 B, 2Rh+ R2 C,  R2h + R2

D, Rh+ 2R2 E, Công thức khác F, Rl + R2

Câu 15: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến?

Trang 2

A, y =-x+3 B, y = x2 C, y= -( 3  5 )x 2

D, y = 3 - 2x E, y = -( 2  1 )x F, y = -2x2

Câu 16: Phơng trình đờng thẳng đi qua điểm A (1; -2) và B( 2; -1) là:

A, y = x+3 B, y = 2x-3 C, y = x+2

D, y = 3x-1 E, y = x-3 F, Đáp án khác

Câu 17: Diện tích xung quanh của hình nón cụt có đờng cao h, đờng sinh l, bán kính đáy r1 và r2 là:

A, S = (r1 - r2)l B, S = (r1 + r2)l C, S = 2(r1 + r2)l

D, S = 2 (r1 - r2)l E, S = 2(r1 + r2)l F, Công thức khác

Câu 18: Tìm m để parabol y = x2 tiếp xúc với đờng thẳng y= 2x + m

A, m = 1 B, m = 1 C, m = -1±1 C, m = -1

D, m < 1 E, không tìm đợc giá trị F, m > 1

Câu 19: Cho hình nón cụt có bán kính đáy lần lợt là 1cm và 2 cm, chiều cao 3 cm Thể tích của nó là:

A, 6 B, 7 C, 5

D, 25 E, 8 F, Đáp án khác

Câu 20: Cho hình cầu có bán kính 3cm Thể tích của quả cầu là:

A, 4 3 cm3 B,

3

3

4  cm3

C, 4 3cm3

D, 4 cm3 E, 3 cm3 F, Đáp án khác

Câu 21: Tìm m để phơng trình (m-2)x2 + 2x – 2 = 0 có hai nghiệm cùng dấu:

A, m > 1 B, m > 1 và m ≠2 C, m < 2

D, 1 < m < 2 E, m > 2 F, Đáp án khác

Câu 22: Cho hình nón có thể tích 2 cm3 bán kính đáy là 3cm, đờng sinh của hình nón là:

A, 2 cm B, 3 cm C, 7 cm

D, 3 cm E, 7 cm F, Đáp án khác

Câu 23: Tìm m để hai nghiệm của phơng trình x2 - 2x - m2 - 4 = 0 thoả mãn x1 +x2 = 20

A, m = 4 B, m = 2 C, m = 2±1 C, m = -1

D, m = 8 E, Đáp án khác F, m = 4±1 C, m = -1

Câu 24: Tìm a và b để đờng thẳng y = ax+b đi qua điểm (0;1) và tiếp xúc với y = 0,5 x2

A, a = ±1 C, m = -1 2, b = 1 B, a = 2, b = -1 C, a = 2, b= -1

D, a = ±1 C, m = -1 2, b = -1 E, a = 2, b = 1 F, Đáp án khác

Câu 25: Nghiệm của phơng trình x2 + 2x - 4 = 0 là

A, 2 và 2 2 B, 2 và - 2 C, - 2 và 2 2

D, -2 2 và 2 E, - 1 vả 2 F, Đáp án khác

Học sinh điền đáp án vào bảng sau :

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đ án

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

w