1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 57 luyện tập (KT15)

2 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Giúp HS ôn tập, củng cố vững chắc các khái niệm, các dấu hiệu nhận biết một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng song song với mặt

Trang 1

Ngày giảng: 28/03/2017

Tiết 57: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giúp HS ôn tập, củng cố vững chắc các khái niệm, các dấu hiệu nhận biết một

đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

2 Kĩ năng:

- HS TB, yếu: Rèn luyện kỹ năng chứng minh một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc Đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Kỹ năng tính toán có liên quan đến thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- HS khá, giỏi: Rèn luyện kỹ năng chứng minh một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc Đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Kỹ năng tính toán có liên quan đến thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương một cách thành thạo

3 Thái độ:

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học thông qua các bài toán có nội dung liên quan

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ, bài tập có trong tiết luyện tập.

2 Học sinh: Làm bài tập ở nhà mà GV đã cho, xem trước bài tập phần luyện tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1: Chữa bài 11 SGK trang 104

Gv giới thiệu bài toán

? Bài toán cho biết gì?

Yêu cầu gì?

? Muốn tính các kích

thước của hình chữ nhật ta

phải làm gì

? Biết các kích thước tỉ lệ

với các cạnh nào

Gv hướng dẫn cách đặt

các tỉ số đó bằng k

Nêu công thức tính thể

tích của hcn

Hs nghe

Hs trả lời

HS trả lời

Các cạnh 3, 4, 5

HS nêu

Bài 11 (SGK-104)

a) Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a, b, c

Theo bài ra ta có:

a b c

k

= = =

⇒a = 3k ; b = 4k ; c = 5k Thể tích của hình là :

V = a.b.c = 3k.4k.5k = 480

k = 2 Vậy a = 6 ; b = 8 ; c = 10 b) Hình lập phương có các mặt đều bằng nhau nên thể tích một mặt là 486 : 6 = 81

Độ dài cạnh của hình lập phương là a = 81 9=

Trang 2

Thể tích của hình lập phương là.

V = 93 = 729 (cm3)

HĐ2: Chữa bài 14 SGK trang 104

Gọi HS đọc bài toán

? GV vẽ hình lên bảng hs

quan sát

? Độ vào bể 120 thùng

nước, mỗi thùng chứa 20

lít nước thì dung tích (thể

tích) nước đổ vào bể là

bao nhiêu ?

? Khi đó mực nước cao

0,8m ; hãy tính diện tích

đáy bể

? Tính chiều rộng bể

nước

? Người ta đổ thêm vào bể

60 thùng nước nữa thì đầy

bể Vậy thể tích của bể là

bao nhiêu ? Tính chiều

cao của bể

1 HS đọc to đề bài

HS cả lớp quan sát hình vẽ

1 HS làm miệng

HS nêu cáh tính

Bài 14 (SGK-104)

a) Dung tích nước đổ vào bể lúc đầu là : 20.120 = 2400 (l)

= 2400 (dm3) = 2,4 (m3) Diện tích đáy bể là : 2,4 : 0,8 = 3 (m2) Chiều rộng bể nước là :

3 : 2 = 1,5 (m) b) Thể tích bể là:20.(120+ 60)

= 20.180 = 360 (l)

= 3600 (dm3) = 3,6 (m3) Chiều cao của bể là : 3,6 : 3 = 1,2 (m)

HĐ3: Chữa bài 17 SGK trang 105

Gv giới thiệu bài toán

? Bài toán cho biết gì? Yêu

cầu gì?

GV vẽ hình lên bảng

? Kể tên các đường thẳng

song song với mp(EFGH)

? Đường thẳng AB song

song với những mặt phẳng

nào

? Đường thẳng AB song

song với những đường

thẳng?

Hs nghe

Hs trả lời

HS vẽ hình vào vở

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

Bài 17 (SGK – 105)

a) AB, DC, BC, AD

b) AB//mp(EFGH);

AB//mp(DCGH)

c) AD//BC; AD//FG; AD//EH

4 Củng cố:

- Giáo viên củng cố các định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Nêu lại cách giả các bài tạp đã chữa trong giờ

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Bài tập 16, 18 trang 105 SGK, bài 16, 19, 21, 24 trang 108 đến 110 SBT

- Nghiên cứu trước bài: Hình lăng trụ đứng.

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w