- HS nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn vào giải các PT.. III.Các hoạt độnh dạy và học... Đọc trước bài hệ thức Vi – ét.
Trang 1Ngày soạn :15/3/09 Ngày giảng:16/3/09
Tiết 57: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
- HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn khi giải PT bậc hai
- HS nhớ và vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn vào giải các PT
II.Chuẩn bị:
GV: Nêu các tài liệu- giáo án – thước
HS: Làm bài tập – thước
III.Các hoạt độnh dạy và học.
1.Ổn định tổ chức (1’)
2.Kiểm tra:
Giải phương trình: 3x2 – 8x + 4 =0
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi Hoạt động 1: Chữa bài
tập
GV yêu cầu 3 HS giải bài
tập 20(sgk/49)
GV: Kiểm tra công tác
chuẩn bị bài ở nhà của
học sinh
GV nhận xét bổ xung
Lưu ý HS khi giải PT ở
câu a, b không nên sử
dụng công thức nghiệm
mà nên đưa về PT tích
HS thực hiện trình bày trên bảng
HS khác cùng làm và nhận xét
Bài 20(SGK-49)
a)25x2 – 16 = 0
⇔ 25x2 = 16
⇔ x2 =
25
16
⇔ x2 = ±
5 4
PT có 2 nghiệm x =
5
4
và
x = -
5 4 b) 2x2 + 3 = 0 ⇔ 2x2 = -3 ⇔ x2 = -
2 3
PT vô nghiệm c) 4x2 – 2 3x = 1 – 3
⇔ 4x2 – 2 3 x – 1 + 3 = 0
A = 4 ; b’ = - 3 ;
c = 3 – 1
∆’ = ( 3)2 – ( 3 - 1) = 9 – 4 3 + 4 = ( 3 - 2)2 > 0 ⇒
/
∆ = 3 – 2
PT có 2 nghiệm phân biệt
x1 = 0,5; x2 =
2
1
3 −
Trang 2GV: Đưa ra bài
22(SGK-49)
? Muốn xét xem PT có
nghiệm hay không ta dựa
vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS làm các
phần khác tương tự - nhớ
tích a.c < 0
Thì PT có 2 nghiệm phân
biệt
GV: Đưa ra bài
24(SGK-50)
? PT có nghiệm khi nào ?
? Hãy thực hiện tính ∆’ ?
? PT có 1 nghiệm khi
nào ? vô nghiệm khi nào ?
? Để tìm điều kiện để PT
có nghiệm , vô nghiệm ta
làm ntn ?
*)Củng cố:
Hệ thống và nhắc lại
công thức nghiệm TQ và
công thức nghiệm thu gọn
của PT bậc 2
-Nêu ý nghĩa và phương
pháp vận dụng
HS đọc yêu cầu của bài
HS dựa vào tích a.c
HS đọc yêu cầu của bài
HS khi ∆’ > 0
HS tính ∆’
HS trả lời miệng
HS tính ∆ hoặc ∆’; xét dấu ∆ (∆’)
a) 15x2 + 4x – 2004 = 0
có a = 15 > 0 ; c = - 2005
< 0 ⇒ a.c < 0
⇒ PT có 2 nghiệm phân biệt
Bài tập 24: (sgk/50)
Cho PT x2 – 2(m – 1)x +
m2 = 0 a) Có ∆’ = (m – 1)2 – m2
= m2 – 2m + 1 –
m2 = 1 – 2m b) PT có 2 nghiệm phân biệt khi ∆’ > 0
⇔ 1 – 2m > 0 ⇔ m < 0,5
PT có 1 nghiệm kép khi
1 – 2m = 0 ⇔ m = 0,5
PT vô nghiệm khi
1 – 2m < 0 ⇔ m > 0,5
4.Hướng dẫn học bài:
-Học thuộc và ghi nhớ công thức nghiệm TQ và công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai
-Làm bài tập 23; 21; (sgk/49 – 50) 29; 31 (SBT/42) Đọc trước bài hệ thức Vi – ét