1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 57 .Luyện tập

3 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- rèn luyện kỷ năng vận dụng hệ thức Vi - ét để: + Tính tổng, tính các nghiệm của phơng trình.. + lập phương trình biết hai nghiệm của nó.. + Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm c

Trang 1

Ng y d à ạy : 07 / 04 / 2010

Tiết 58: Luyện tập

A - Mục tiêu: - Củng cố hệ thức Vi - ét.

- rèn luyện kỷ năng vận dụng hệ thức Vi - ét để:

+ Tính tổng, tính các nghiệm của phơng trình

+ Nhẩm nghiệm của phương trình trong trường hợp có a + b + c = 0 và a - b + c = 0 hoặc qua tổng, tích của hai nghiệm (nếu hai nghiệm đó là nhứng số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá lớn)

+ Tìm hai số khi biết tổng và tích của nó

+ lập phương trình biết hai nghiệm của nó

+ Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm của đa thức

B - Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài tập,

C - Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra, chữa bài tập (8ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1 - Phát biểu hệ thức Vi - ét

- Chữa bài tập 27 tr 43 Sgk

HS2: Nêu cách tính nhẩm nghiệm trường

hợp a+ b + c = 0 và a - b + c = 0

Chữa bài tập 37(a, b) tr 43, 44 SBT

GV nhận xét, đánh giá cho điểm

HS lên bảng kiểm tra

- Phát biểu hệ thức Vi - ét

- Bài tập 27 tr 53 Sgk a) x1 + x2 =

-1

7

=7; x1 x2 =

1

12

= 12 Vậy x1 =3; x2 =4

b) x1 + x2 =

1

7

=-7; x1 x2 =

1

12

= 12 Vậy x1 = -3; x2 = -4

HS 2: - Nêu cách tính nhẩm nghiệm

- Bài tập 37 (a, b) tr 43, 44 Sbt a) 7x2 - 9x + 2 = 0

Có a + b + c = 7 - 9 + 2 = 0

=> x1 = 1, x2 =

a

c

=

7 2

b) x1 = -1, x2 =

23 32

HS lớp nhận xét bài làm của 2 HS trên bảng

Hoạt động 2: Luyện tập (33ph)

Bài 30 tr 54 SGK:

Tìm giá trị của m để phương trình có

nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm

theo m

b)HS: Phương trình có nghiệm khi ∆'≥ 0 ⇔ (m - 1)2- m2 ≥ 0 ⇔ m2- 2m +1 - m2 ≥ 0

Trang 2

GV gọi 1 HS lên bảng giải, các HS còn lại

gải vào vở

c )Gv cú thể ra thờm 1 cõu : Tỡm m để

phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

cựng dấu

Bài 40(a,b) tr 44SBT:

GV cho HS hoạt động nhóm

Nữa lớp làm câu a

Nữa lớp làm câu b

Dựng hệ thức Vi - ét để tìm nghiệm x2của

phương trình rồi tìm giá trị của m trong

mỗi trường hợp sau:

a) x2 + mx - 35 = 0, biết x1 = 7

GV: Căn cứ vào phương trình đã cho ta

tính được tổng hay tích hai nghiệm của

phương trình?

b) x2 - 13 x + m = 0, biết x1 = 12, 5

Giỏo viờn gợi ý cõu a khỏc cõu b chỗ

nào ?Muốn tỡm x2 ta phải làm gỡ ?

Bài 32 tr54SGK: Tìm hai số u và v trong

mỗi trường hợp sau:

b) u - v = 5; u v = 24

Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và tích

của chúng

áp dụng giải bài tập

Bài 33 tr 54 SGK: - Chứng tỏ nếu phương

trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm là x1 và

x2 thì tam thức

ax2 + bx + c = = a (x - x1) (x - x2)

áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử

2x2 - 5x + 3

⇔ m ≤

2 1

Phương trình có nghiệm khi m ≤

2 1

Theo hệ thức Vi - ét, ta có:

x1 + x2 = -2 (m - 1); x1 x2 = m2 c) Phương trình có 2 nghiệm phõn biệt trỏi dấu khi ∆'> 0 <=> m <

2

1

v xà 1 x2 =

m2>0 ⇔ 0 < m <

2

1

hoặc m<0 HS: Biết a = 1, c = - 35 dựa vào tớch 2 nghiệm

=> tính được x1.x2 =

a

c

= - 35

Có x1 = 7 = > x2 = -5 Theo hệ thức Vi - ét:

x1 + x2 =

-a

b

⇔ 7 + (-5) = - m => m = -2 b) Dựa vào tổng 2 nghiệm của phương trỡnh x1 + x2 =

-a

b

= 13

=> x2 = 0, 5 v à dựa vào x1.x2 =

a

c

= m <=> m = 6, 25

HS nêu kết luận tr 52 SGK

Đặt m = -v ta cú S = u + m = 5 và

P = u.m = -24

=> u và m là hai nghiệm của phương trình:

x2 - 5x - 24 = 0 Giải phương trình được: x1 = 8, x2 = -3 Vậy u = 8, v = 3

GV đưa bài c/m lên bảng phụ

ax2 + bx + c = a(x2 +

a

b

x +

a

c

)

= a(x2 -

(-a

b

)x +

a

c

)

= a(x2 - (x1 + x2)x + x1.x2)

= = a (x - x… 1) (x - x2)

Trang 3

Ta có : 2x2 - 5x + 3 = 2(x - 1) (2x - 3)

Hoạt động 3: H ư ớng dẫn về nhà (2 ph)

- b i 1, Cho pt : mxà 2 - 2 ( m - 1)x + m - 2 =0 (1)

Tỡm m để pt(1):

- Cú một nghiệm duy nhất

- Cú hai nghiệm trỏi dấu

Cú hai nghiệm cựng dấu

- Bài tập về: 39, 40, 41, 42, 43, 44 tr 44 SBT

- Ôn tập cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích (toán 8) cỏch giải phương trỡnh bậc hai một ẩn để tiết sau kiểm tra

Ngày đăng: 05/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w