Đặc biệt có một số em ở với ông bà do bố mẹ đi làm ăn xa nên việc học tập của các em còn khoán trắng cho giáo viên.. Năm học triển khai sâu rộng cuộc vận động “ Học tập và làm theo tấm g
Trang 1I- Đặc điểm tình hình.
1-Về giáo viên
-Tổng số GV trong tổ là 8 : ĐH : 4, THSP : 4 ; trong đó biên chế : 6, hợp đồng : 2
- Trình độ chuyên môn tơng đối đồng đều, đạt chuẩn và trên chuẩn, có kinh nghiệm giảng dạy và làm công tác chủ nhiệm lớp Có ý thức tự học để nâng cao trình độ chuyên môn Có lòng nhiệt tình, trách nhiệm cao trong công việc
Danh sách giáo viên trong tổ.
S
T
T
Họ và tên
Năm sinh
Nguyên quán
Chỗ ở hiện nay
Trình
độ
ĐT
Năm vào ngành
Đảng viên
Đoàn viên
Quyền Đoàn Tùng ĐHSP 1996 ĐV
Tùng Đoàn Tùng THSP 1997 ĐV
3 Đào THị Quỳnh
Tùng Đoàn Tùng ĐHSP 2003 ĐV
4 Nguyễn Thị Đào 1972 Thanh
Tùng Đoàn Tùng THSP 1985 *
6 Trần thị thuỷ 1973 Đoàn
Tùng
Thanh Tùng ĐHSP 1992 ĐV
7 Lê Hạnh Dơng 1979 Bắc Ninh TT Thanh
Miện
ĐHSP
8 Lu thị thu thảo 1984 Thái
Nguyên
Hồng
2-Số lớp, số học sinh do tổ phụ trách.
STT Lớp Sĩ
Con TB
Con liệt sĩ
Đội viên
HS khuyết tật Giáo viên chủ nhiệm
3- Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy và học.
Số phòng học : 5 -Trong đó kiên cố cao tầng 5 phòng
Số bộ bàn ghế học sinh : 75 bộ
Bảng : 5 chiếc Trong đó bảng chống loá 5 chiếc
Số bộ đồ dùng đồng bộ : 6 bộ
Sách giáo khoa : 70 cuốn
Trang 2Sách tham khảo : 245 cuốn.
4 - Những thuận lợi và khó khăn cơ bản :
a) Thuận lợi :
- Đội ngũ giáo viên có đủ năng lực giảng dạy, nhiệt tình trong công tác ; đoàn kết giúp đỡ nhau trong công tác Khiêm tốn học hỏi, nâng cao trình độ chuyên môn Nắm bắt đợc chơng trình sách giáo khoa mới
- Phụ huynh quan tâm đến học sinh
- Đủ cơ sở vật chất cho học sinh học 10 buổi / tuần
- Đa số học sinh có ý thức học tập, rèn luyện tốt
- Đồ dùng và sách giáo khoa tơng đối đầy đủ Đợc sự quan tâm của gia đình
b) Khó khăn :
- Thiếu loại hình giáo viên chuyên Mĩ thuật GV theo học nâng chuẩn đông (4
đ/c)
-Trình độ học sinh không đồng đều trong một lớp Có học sinh khuyết tật học hoà nhập
- Sĩ số học sinh khối lớp 5 quá đông : 36-38 em/1 lớp, vì vậy, việc kèm cặp và chấm chữa bài cho từng HS không đợc nhiều, có ảnh hởng không nhỏ đến chất l-ợng đại trà
-Một số học sinh ý thức tự giác trong học tập cha cao Do đó giáo viên mất thời gian trong việc dạy và học
- Một số gia đình kinh tế khó khăn, cha quan tâm đến việc học tập của con
Đặc biệt có một số em ở với ông bà do bố mẹ đi làm ăn xa nên việc học tập của các
em còn khoán trắng cho giáo viên
II- Những nhiệm vụ trọng tâm cơ bản
Năm học 2008 – 2009 là năm học có ý nghĩa đặc biệt quan trọng : “ Năm học
đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin đổi mới quản lí tài chính và triển khai phong trào xây dựng trờng Tiểu học thân thiện, học sinh tích cực” Năm học
triển khai sâu rộng cuộc vận động “ Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ
Chí Minh” gắn cuộc vận động “ Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục”, cuộc vận động “ Mỗi thầy cô giáo là một tấm gơng
đạo đức, tự học và sáng tạo” Chú trọng rèn luyện phẩm chất, đạo đức nhà giáo,
nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Củng cố thành tựu phổ cập giáo dục Tiểu học chống mù chữ, tiếp tục nâng cao chất lợng đại trà và chất lợng mũi nhọn
III- Chỉ tiêu phấn đấu.
- Duy trì sĩ số 100% ở các lớp
- Nâng cao chất lợng đại trà và chất lợng mũi nhọn
- Phấn đấu không để tình trạng HS ngồi nhầm lớp
Cụ thể :
Trang 31- Giáo viên dạy giỏi :
+ Cấp trờng : 100% số GV dự thi + Cấp cụm : 100% số GV dự thi + Cấp huyện : 100% số GV dự thi
2-D anh hiệu thi đua của giáo viên :
+ CSTĐ cấp tỉnh : 1 đ/c
+ CSTĐ cấp cơ sở : 2 đ/c
+ Lao động tiên tiến : 5 đ/c
3-Danh hiệu thi đua của tổ :
+ Tập thể lao động xuất sắc.
4-Chỉ tiêu về hạnh kiểm :
+100 % học sinh thực hiện đầy đủ 4 nhiệm vụ của ngời học sinh
5- Chỉ tiêu về học lực :
Môn : Tiếng Việt
Khối Số
HS
Giỏi & Khá Trung bình Yếu
Môn : Toán
Khối Số
HS
Giỏi & Khá Trung bình Yếu
6- Lên lớp thẳng : 149 em
7- Danh hiệu lớp :
+ Xuất sắc : 4 lớp
+ Tiên tiến : 1lớp
8- Chi đội vững mạnh : 5
9- Vở sạch chữ đẹp :
Khối Số HS Số lợngLoại A % Số lợngLoại B %
10- Học sinh giỏi
+ Cấp huyện : 60% số HS dự thi
Trang 4+ Cấp tỉnh :Từ 2-3 em
Chỉ tiêu các mặt cụ thể của các lớp :
IV - Các biện pháp thực hiện 1- Giáo viên :
- Có đủ các loại hồ sơ sổ sách đã qui định
- Soạn bài đầy đủ đúng chơng trình , đảm bảo chính xác kiến thức đủ nội dung, thể hiện rõ hoạt động của thầy và trò Soạn trớc ít nhất 3 ngày.Nâng cao chất lợng bài soạn, giờ dạy, chú ý đổi mới phơng pháp
- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn thờng kì 2-3 lần/ tháng với nhiều hình thức phong phú : tổ chức chuyên đề, thảo luận về đổi mới phơng pháp dạy học, công tác chủ nhiệm lớp,
- Xây dựng đội ngũ cốt cán từng bộ môn.Ra vào lớp đúng giờ
- Thờng xuyên chấm chữa bài chính xác, công bằng
- Làm tốt công tác chủ nhiệm lớp và các hoạt động ngoại khoá, xây dựng lớp thành tập thể lớp tự quản, đoàn kết Tổ chức tốt giờ học trên lớp Tổ chức cho HS tham gia các trò chơi dân gian và một số trò chơi truyền thống, tổ chức cho HS tham quan, chăm sóc khu di tích lịch sử đình Đông
- Tích cực học tập, rèn luyện nâng cao năng lực chuyên môn, phẩm chất đạo đức
của nhà giáo : “ Mỗi thầy giáo cô giáo phải là tấm gơng sáng về đạo đức và tự
học để học sinh noi theo”.
- Có nhiều biện pháp khuyến khích học sinh phấn đấu trong học tập và rèn luyện kỉ cơng trờng lớp :
* Bồi dỡng HS giỏi :
Tiến hành kiểm tra HS giỏi, thành lập đội tuyển, giao cho GV có năng lực bồi d -ỡng ngay từ đầu năm học
- Hàng tháng có đề kiểm tra chất lợng với đội tuyển để biết thực trạng học sinh và tìm phơng pháp bồi dỡng thích hợp ở những tháng tiếp theo
- Tổ chức tốt các buổi sinh hoạt ngoại khoá với nội dung phong phú nh Rung chuông vàng, thi giải toán tuổi thơ, thi tìm hiểu tự nhiên xã hội… để học sinh phát để học sinh phát triển toàn diện
- Tham gia các buổi giao lu của cụm, huyện về thi học sinh giỏi toàn diện để giúp
HS mạnh dạn, tự tin và có kĩ năng làm bài tốt
Trang 5* Phụ đạo HS yếu, kém :
- GVCN thờng xuyên kèm cặp, giúp đỡ HS yếu hoàn thành bài tập các môn học tại lớp Dành 30 phút cuối buổi học chiều giúp đỡ các em, kết hợp cùng gia đình giúp các em tiến bộ trong học tập
- Xây dựng những đôi bạn cùng tiến giúp đỡ nhau trong học tập Hàng tuần có
đánh giá thi đua nhóm bạn nào tiến bộ nhất đợc tuyên dơng trớc lớp
* HS khuyết tật :
- Động viên các em đến lớp chuyên cần, dạy theo nhu cầu và sự tiếp thu của từng
em Ra đề kiểm tra phù hợp với từng dạng khuyết tật để các em có thể hoàn thành môn học, giúp các em tự tin, hoà đồng trong tập thể
* VSCĐ
- Phát động phong trào thi đua giữ vở sạch viết chữ đẹp, tổ chức kiểm tra VSCĐ 4 lần trong năm học Mỗi đồng chí GVCN hớng dẫn học sinh cách trình bày vở đúng quy định về VSCĐ, rèn chữ viết cho HS thờng xuyên, uốn nắn kịp thời khi học sinh viết chữ sai mẫu
2-Học sinh
- Có đủ sách giáo khoa và đồ dùng học tập Xây dựng tốt các nền nếp học tập trên lớp và hoạt động ngoài giờ
- Có phơng pháp học tập khoa học, tự giác theo thời khoá biểu và thời gian biểu
- Tích cực tham gia các phong trào thi đua do trờng lớp tổ chức
V- Tổ chức thực hiện 1- Phân công chuyên môn
STT Họ và tên
Trình
độ
ĐT
Nhiệm vụ
đ-ợc giao
Đặc điểm lớp chủ nhiệm
Ghi chú
Sĩ số Con
LS Con TB viên Đội
1 Phạm Thị Minh ĐHSP TT tổ 4-5,
2 Đào THị Quỳnh Ngọc ĐHSP CN - dạy lớp
3 Lê thị nhờng THSP CN- dạy lớp
4 Trần thị mơ THSP CN - dạy lớp
5 Nguyễn Thị đào THSP CN- dạy lớp
6 Lê Hạnh Dơng ĐHSP Dạy Tiếng
Anh- TPT
7 Lu thị thu thảo THSP Dạy Âm
nhạc-TPT
2- Kế hoạch từng tháng tổ 4-5
- Phát động tháng An toàn giao thông
- Khảo sát chất lợng đầu năm.Phân loại HS
Trang 6- ổn định nề nếp dạy học
- Đăng kí thi đua cá nhân, tổ, lớp
- Hởng ứng cuộc vận động : “ Học tập và làm
theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh” và cuộc
vận động “ Hai không” với 4 nội dung.
- Xây dựng kế hoạch đăng kí thi đua của cá
nhân, tổ, lớp
- Tổ chức họp PHHS ở các lớp
10/2008
- Phát động thi đua chào mừng ngày 15 –1 0, ngày Bác Hồ gửi th cho ngành
- Kiểm tra nề nếp chuyên môn dạy 2 buổi / ngày
- Thành lập đội tuyển HSG khối 4,5, tiến hành lên nội dung, chơng trình, phân công bồi dỡng
- Đón đoàn kiểm tra công nhận PCGD Tiểu học
- Xây dựng kế hoạch HĐNG
- Thành lập đội tuyển viết chữ đẹp ở lớp, tổ chức bồi dỡng
- Thành lập đội tuyển thi An toàn giao thông, tổ chức bồi dỡng
………
………
………
………
………
11/2008 - Thi đua chào mừng ngày 20 -11 - Kiểm tra định kì lần 1 môn Toán- Tiếng Việt - Kiểm tra vở sạch chữ đẹp giai đoạn 1 - Hội giảng chào mừng ngày 20- 11 - Thi đọc đúng- viết đẹp trong khối, chọn HS thi cấp trờng - Kiểm tra hồ sơ sổ sách - Thi bóng đá mi ni, cờ vua cấp trờng - Dự thi An toàn giao thông cấp huyện, tỉnh - Dự thi giao lu HSG toàn diện theo cấp cụm tr-ờng - Tổ chức chuyên đề nâng cao chất lợng dạy buổi 2 - Khảo sát chất lợng một số lớp ………
………
………
………
………
………
………
………
12/2008 - Ôn tập học kì I - Dự thi viết chữ đẹp cấp huyện, tỉnh - Tổ chức thi giải toán tuổi thơ và tìm hiểu TNXH cho HS lớp 4,5 - Dự thi viết chữ đẹp cấp huyện, tỉnh - Thi HSG toàn diện cấp trờng - Tham gia hội giảng GV giỏi cấp cụm, huyện - Dự thi giải bóng đá mi ni cấp Tiểu học của cụm, huyện - Dự thi giao lu HSG toàn diện theo cấp cụm, huyện - Kiểm tra hồ sơ của các thành viên trong tổ - Tổ chức chuyên đề dạy Tập làm văn - Kiểm tra chuyên đề 2 giáo viên ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7- Kiểm tra chất lợng định kì cuối học kì 1
- Kiểm tra VSCĐ giai đoạn 2
- Dự thi giao lu HSG toàn diện theo các cụm, tr-ờng
- Kiểm tra hồ sơ và công tác bồi dỡng giáo viên
- GV chủ nhiệm hoàn thiện điểm HKI cho HS
-Sơ kết thi đua, sơ kết học kì 1, nghỉ học kì
- Tổ chức chuyên đề dạy Khoa học và Lịch sử
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2/2009 - Kiểm tra hoạt động ngoài giờ lên lớp, nề nếp chuyên môn, chất lợng buổi 2 -Hội giảng giáo viên giỏi cấp tỉnh - Dự thi giải cờ vua cấp tiểu học của cụm, huyện - Tổ chức hội thi “ Rung chuông vàng” - Kiểm tra chuyên đề 2 giáo viên - Nghỉ tết âm lịch - Duy trì việc dạy bồi dỡng HS giỏi khối 4,5 - Khảo sát chất lợng đột xuất ………
………
………
………
………
………
3/2009 - Kiểm tra chất lợng định kì giữa kì II - Kiểm tra VSCĐ giai đoạn 3 - Thi giáo viên giỏi toàn năng cấp trờng - Thi giải toán tuổi thơ và tìm hiểu TNXH cấp tr-ờng - Hoàn thiện sáng kiến kinh nghiệm, tổ nghiệm thu SKKN ………
………
………
………
………
………
4/2009 - Đón đoàn kiểm tra thi đua của huyện - Kiểm tra hồ sơ và công tác bồi dỡng - Dự thi HS giỏi toàn diện lớp 4, 5 - Khảo sát chất lợng đột xuất một số lớp - Ôn tập chuẩn bị cho thi cuối năm - Kiểm tra chuyên đề 2 giáo viên ………
………
………
………
………
5/2009 - Hoàn thành chơng trìnhSGK kết hợp ôn tập kiểm tra cuối năm - Kiểm tra định kì cuối học kì II( lần 4) - Kiểm tra VSCĐ giai đoạn 4 -Kiểm tra đánh giá cuộc vận động “ Nói không với tiêu cực trong giáo dục và bệnh thành tích trong giáo dục” qua chấm bài, đánh giá xếp loại học sinh, xét duyệt HS lên lớp, HS hoàn thành CTTH - Báo cáo cuối năm và tổng kết năm học - Hoàn thành học bạ năm học nộp về nhà trờng - Họp PHHS thông báo kết quả học tập của HS - Bàn giao HS về địa phơng sinh hoạt hè ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VI- Theo dõi kết quả hoạt động trong năm học
1.Diễn biến sĩ số hàng tháng.
Tháng
Lớp
Trang 84A 24 0
Tháng
Lớp
4A
4B
4C
5A
5B
2.Theo dõi chất lợng kiểm tra định kì
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Đợt Đầu năm
Tiếng Việt
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Đợt Đầu năm
Toán
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Giữa kì I
Tiếng Việt
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
Trang 94 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Giữa kì I
Toán
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Cuối kì i
Tiếng Việt
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Cuối kì i
Toán
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Giữa kì II
Tiếng Việt
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
Trang 10STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Giữa kì II
Toán
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Cuối kì II
Tiếng Việt
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
STT Họ và tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả các đợT khảo sát
Cuối kì II
Toán
GIỏI % KHá % Tb % YếU %
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc 5A 36
3-theo dõi kết quả xếp loại hai mặt giáo dục.
Stt Tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả xếp loại hạnh kiểm
Stt Tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả xếp loại học lực
Môn tiếng việt - Học kì I
Trang 111 Nhêng 4A 24
Stt
Tªn gvcn Líp sÜ sè
KÕt qu¶ xÕp lo¹i häc lùc
M«n to¸n - Häc k× I
Stt Tªn gvcn Líp sÜ sè
KÕt qu¶ xÕp lo¹i häc lùc
M«n tiÕng viÖt - Häc k× II
Stt Tªn gvcn Líp sÜ sè
KÕt qu¶ xÕp lo¹i häc lùc
M«n to¸n - Häc k× II
Stt
Tªn gvcn Líp sÜ sè
KÕt qu¶ xÕp lo¹i häc lùc
M«n tiÕng viÖt - c¶ n¨m
Trang 12Stt Tên gvcn Lớp sĩ số
Kết quả xếp loại học lực
Môn toán - cả năm
4.theo dõi kết quả vở sạch chữ đẹp
Stt LớP TổNG Số
HS
ĐợT 1
Stt LớP TổNG Số
HS
ĐợT 2
Stt
LớP TổNG Số
HS
ĐợT 3
5.các chuyên đề của tổ trong năm học
St
t
Nội dung chuyên đề Ngời thực hiện Thời gian
thực hiện
Kết quả
1 Nâng cao chất lợng dạy buổi
2-Tiết Luyện toán lớp 4 Lê Thị Nhờng
2 Phơng pháp dạy Tập làm văn Phạm Thị Minh
3 Phơng pháp dạy Toán Đào Thị Quỳnh Ngọc
Trang 134 Phơng pháp dạy Địa lí Trần Thị Mơ
5
6.bảng phân công giáo viên bồi dỡng học sinh giỏi
1
nhật hàng tuần
3
7- bảng phân công giáo viên phụ đạo học sinh yếu
Stt Khối Họ tên gv dạy lịch học Chế dộ đ i ngộã
học buổi chiều mỗi ngày 30’
3
5
Phạm thị minh 4
Đào thị quỳnh ngọc
Danh sách học sinh giỏi
St
t
Họ và tên học sinh Lớ
p
Con
ông (bà)
Kết quả thi các đợt Ghi chú
Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
1 Nguyễn linh trang 5A Triệu
2 Phạm minh th 5A Lâm
3 Nguyễn thị thơng 5A Hiệu
4 Nguyễn thị loan 5A Sơn
5 Nguyễn thị thanh 5A hoa
6 Nguyễn Thị quỳnh 5A Tâm
7 Nguyễn thị oanh 5A Quân
8 Nguyễn thị vi 5b Thăng
9 Phạm đình tuyên 5b Tuấn
10 Vũ thị thuý 5b Cửu
11 Cao thị chinh 5b Sáng
12 Cao thị trang 5b Hng
13 Phạm Thị Hoài 5B Đông
14 Nguyễn phơng anh 5B Tuất
15 Nguyễn thị trung anh 4A hùng
16 Vũ thị hiên 4A tú
17 Vũ thị hiền 4A oai
18 Vũ thị minh huế 4A vũ
19 Vũ linh huệ 4A điện
20 Nguyễn thị huyền 4A Cờng
21 Nguyễn thị hờng 4A Hiếu
22 đặng văn hớng 4A Việt
23 đặng thị diệu linh 4A Viên
24 Nguyễn hiền linh 4A Tâm
25 Nguyễn thị ngọc 4A Toàn
26 Nguyễn phơng thảo 4A Thạch
27 Mai thị hằng 4A Thợng
28 Trần thị thuý vân 4A đạo
29 Phạm thị hồng 4B Quyên
30 Vũ thị nhung 4B oanh
Danh sách học sinh yếu
St
t
Họ và tên học sinh Lớ
p
Con ông (bà)
Kết quả thi các đợt Ghi
chú
Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
Trang 141 Nguyễn hữu toàn 5a Tuyến
2 Nguyễn đình điệp 5a điền
3 Nguyễn văn hiền 5a đào
4 Nguyễn kim ngân 5A Quân
5 Phùng văn quyền 5a Ngo nã
6 Nguyễn thu hằng 5b Vợng
7 Phạm văn khải 5b Bâu
8 Vũ đình tuyên 5b Hữu
9 Vũ thị lơng 5b long
10 Vũ khánh toàn 5b Hơn
11 Vũ thị minh 5b Tình
12 Vũ đình thắng 4B thao
13 Phạm văn hùng 4B Báu
14 Cao thị thanh 4B Hởng
15 Nguyễn thị hằng 4B Thám
16 Nguyễn thắng cơng 4B Sắc
17 Vũ thị huệ 4C Tuấn
18 Vũ thị thu huệ 4C Tuấn
19 Vũ thị vân 4C Doanh
20 Nguyễn thi tấm 4C chinh
21 Vũ thị phợng 4C Hồng
Theo dõi kết quả hội giảng xếp loại thi đua
stt Họ và tên giáo viên
đợt 1
Giáo án Giờ dạy Chất lợng HS Xếp loại
1 Trần Thị Mơ
2 Lê Thị Nhờng
3 Phạm Thị Minh
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc
5 Nguyễn Thị Đào
6 Lê Hạnh Dơng
7 Lu Thị Thu Thảo
stt Họ và tên giáo viên
đợt 2
Giáo án Giờ dạy Chất lợng
HS
Xếp loại
1 Trần Thị Mơ
2 Lê Thị Nhờng
3 Phạm Thị Minh
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc
5 Nguyễn Thị Đào
6 Lê Hạnh Dơng
7 Lu Thị Thu Thảo
stt
Họ và tên giáo viên
Hội giảng huyện
Giáo án Giờ dạy Chất lợng HS Xếp loại
1 Trần Thị Mơ
2 Lê Thị Nhờng
3 Phạm Thị Minh
4 Đào Thị Quỳnh Ngọc