- HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn.. - HS biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh và rút gọn - Thái độ: Cẩn thận, chính xác.. Bài giảng Hoạt động c
Trang 1Ngày soạn: 11/0/2010 Tuần 5:
Tiết 9+10:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài ( hoặc vào trong) dấu căn
- HS biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh và rút gọn
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên : Bảng phụ ghi phần tổng quát ở SGK
Bảng số và máy tính
- Học sinh : Bảng số và máy tính
III/ Phương pháp:
Phương pháp vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp:
2 Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu
kiểm tra: Dùng bảng số
tìm x biết:
a x2 = 15; b x2 = 22,8
GV nhận xét và cho
điểm
HĐ2: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
- GV cho hs làm ?1
Đẳng thức a b a b2 ,
phép biến đổi này gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
Yêu cầu HS làm ví dụ 1
HS lên bảng làm bài Đ/S:
a x1 3,8730;x2 3,8730
b x1 4,7749;x2 4,7749
HS nhận xét bài bạn
1 HS lên bảng làm bài
2 HS lên làm ví dụ1
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1Vớia 0,b o , a b2 a2 b
a b a b
Ví dụ 1:
a 3 2 3 2 2
b 20 4.5 2 5 2 5 2
Trang 2trên, để đưa một thừa số
ra ngoài dấu căn cần biến
đổi biểu thức trong dấu
căn như thế nào ?
-Yêu cầu hs đọc ví dụ 2
- Cho HS thực hiện ?2 và
nêu tổng quát
Giới thiệu ví dụ 3 và cho
hs làm ?3, giới thiệu khái
niệm căn thức đồng
dạng
GV giới thiệu như SGK,
hướng dẫn cho HS VD 3
HĐ3: Đưa thừa số vào
trong dấu căn
GV nêu tổng quát
- Nêu VD 4
- Cho HS thực hiện ?4
Giới thiệu ví dụ 5
HĐ4: Luyện tập- củng cố
Yêu cầu học sinh làm bài
tập 43 sgk
Cho hs làm bài tập 44 sgk
HS trả lời
HS đọc ví dụ 2 sgk
HS lên bảng làm bài
HS ghi bài
HS lên bảng làm bài
HS đọc ví dụ 5
HS hoạt động nhóm
Hai hs lên bảng làm
Ví dụ 2:
3 5 20 5
3 5 2 5 2 5
3 5 2 5 5
3 2 1 5 6 5
?2: a 8 2; b 2 3 2 5
Tổng quát :
B A B
A 2
Ví dụ 3 (sgk)
?3: a 2a b2 7 với b 0
b 6ab2 2 (vì a<0)
2 - Đưa thừa số vào trong dấu căn
Công thức tổng quát :
A B A 2 B
(A 0; B 0)
A B A 2 B
(A < 0; B 0)
?4 a/ 1,2 5 ( 1 , 2 ) 2 5 7 , 2
b/ 2a2b2 5 a 20 a 3 b 4 với a > 0 c/ ab4 a ( a ) 3 b 8 với a < 0
Ví dụ 5: SGK
Luyện tập
43/27 a/ 54 3 6
c/ 0,1 20000 10 2
d/ -0,005 28800 6 2
e/ nếu a 0
nếu a < 0 44/27
3 5 45
-5 2 50
9
4 xy
3
2
với x > 0; y > 0
x
2
(với x > 0)
a 21 a 21 a
63
Trang 3-Yêu cầu HS làm bài tập
45 sgk
Muốn so sánh các căn
bậc hai ta làm như thế
nào?
-Yêu cầu hs hoạt động
nhóm bài tập 46
- GV hướng dẫn hs làm
bài tập 46 sgk
-Ta phải biến đổi các biểu thức dưới dấu căn về cùng đồng dạng với nhau rồi so sánh
HS hoạt động nhóm bài
46 sgk
HS theo dõi GV hướng dẫn
45/27 a/ 3 3 3 2 3 27
b/ 3 5 20
5
1 51 3
1
46/27 Rút gọn a/ -5 3x + 27 b/ 14 2x + 28 47/27 Rút gọn a/ x6y ; b/ 2a 5
4 Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các phép biến đổi thừa số ra ngoài ( hoặc vào trong) dấu căn
Làm các bài tập còn lại SGK và bài 59; 60; 63 SBT
Đọc trước bài 7 chuẩn bị tiết sau
- -BGH duyệt Ngày…………tháng……… năm 2010