1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số tổ hợp 2

11 465 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chứng minh đẳng thức hệ số tổ hợp
Tác giả Phan Hữu Thiệm
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Đại Số Tổ Hợp
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phan Hữu Thiêm — Dạng 2: CHỨNG MINH ĐĂNG THỨC HỆ SỐ TỔ HỢP 7zzz24 Tính tổng các tổ hợp Dé chứng minh một đẳng thức, bất đẳng thức về hệ số tổ hợp hoặc tính tổng các tổ hợp người ta thư

Trang 1

Phan Hữu Thiêm — Dạng 2: CHỨNG MINH ĐĂNG THỨC HỆ SỐ TỔ HỢP 7zzz24 Tính tổng các tổ hợp

Dé chứng minh một đẳng thức, bất đẳng thức về hệ số tổ hợp hoặc

tính tổng các tổ hợp người ta thường sử dụng các phương pháp sau đây

I Phương pháp 1

Sử dụng định nghĩa tổ hợp

69 Trung tâm Đào tạo và bồi dưỡng y tế, 1998

Cho hai số nguyên n và m thỏa mãn 0 < m < n Chứng minh rằng

mC" =n0™}

Giai

Goi A = (1, 2 , n} Ta tinh sé tap con sồm m phân tử của A

Theo định nghĩa tổ hợp, số tập con gồm m phân tử của A là Cả

Mặt khác, chúng ta lại có taể tính số tập con gồm m phân tử của A

như sau

~ Mỗi tập con B của A gồm m phân tử và chứa 1 có dạng

B={1\UB'

trong dé B’ 1a tap con cia A’ = A \ [1], B có m - 1 phân tử Do A'

gồm n - 1 phân tử nên A' có C™} tap con P,

Vậy có C"Ì tập con B của A gồm m phản tử và chứa 1

~ Lập luận tương tự, có C:Ì tập con của A gồm m phần tử mà chứa

2, , cuối cùng có CP"È tập con của A gồm m phân tử và chứa n

-|

~ Như vậy số tap con cia A gdm m phan tila —®=L

m

(Trong quá trình đếm như trên, mỗi tập con m phan tit da dugc dém

m lần)

m-l nÊn 1

Vậy ta có Cy = hay mC" =nC”"! (đpem),

Chú ý Bài này còn có cách giải bằng cách sử dụng công thúc tính

tổ hợp (xem cúch giải bài 7)

II Phương pháp 9

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton

70 ĐHQG HCM, 97 (Khối D), Đại học Y dược, TP.HCM,

Với n là số nguyên dương chứng minh rằng

Côn +Cốn + +Cộn = C), +, + + Cặn

Gidi

Ta có:

O= (1-1) =C), - Ch, +05, — CỔ, + — C2" ¿ 02

Suy ra Cy +05, + +03" =Cb, + C3, + 4 C301

71 ĐHQG HN, 97 (Khối D)

Tinh tong Cy) +C1, +08, +9; +019 +CHt trong đó ck là số tổ hợp chập k của n phần tử

Giải

Ta có CR =C"~È „đọ đó

6 cỗ al _ ad n§ a8 a9 c9

Ôi =Ci¡,Ôni =Cnị,Ôn =Cị,Cni =Cĩy,C1 =Ch,C] = CỘ:

Vay Cy, +Cy, +Ơn +Ơn +0 +01 =s|Uh +Chy + +4C1 +0]

" 11,11 210

=s(1*1) =2 =2" =1024

72 DHBK HN, 98 Viết khai triển Newton của biểu thức (3x-1)” Từ đó chứng minh rằng

l4að _ „l6 _sl6

31901 ~8 01+3” tủy ~ +[ =2

Giải

* Viết khai trién Newton

16

(ax-1)!° = ¥ Cfg(3x) oS) =

k=0

-¢9,315y15 cau chattel

* Cho x = 1 ta được

318 - (3~1)}Ê 01318 01g35 +(03” -„„+018 (đpcm)

73 ĐH Dân lập kỹ thuật công nghệ TP.HCM, 1999

; Ak 1à 428 A

Tinh tong ch +Clo +i từ) +c, trong dé Cy là số tổ hợp chập k của n phân tử.

Trang 2

Phan Hữu Thiém

Giải

Lind al 9 nIÚ\ laố _

dị +cị+0Ä,dị +01=2|0Äo+Cụ +-.+C +01) 210

lạlgq l„ø

—9⁄⁄_—Œtn =d86

2 2 10

II Phương phap 3

Sử dụng công thức Pascal và công thức tính tổ hợp, chỉnh hợp

74 Đại học Dân lập kỹ thuật công nghệ TP HCM, 1998;

Đại học Thủy lợi, 1998

Chứng minh rằng với 3 < k < n ta có

Ch +3Ch 7 +3Ch + CK 3 = CK,

Giai

Ta có

cả 808” +09; G879 <04+04-14GE10E7)+CE2 +02

n+l

Ôn¿1 † 2Ứn¿1 tỮn,1 = (Chat + Cy | † [ii + ‘| =

=Chio+Chya =Ciyg (dpem)

75 Trung tâm Đào tạo và bồi dưỡng cán bộ y tế, 1998

Cho hai số nguyên dương n và m thôa mãn 0 < m < n Chứng minh

rằng:

1) mCP =nCm'1,

2) C„ =Cm 1+ Om 1+ +0m1 m1,

Giải

1) Chúng ta đã giải bài này bằng cách sử dụng định nghĩa tổ hợp Ở

đây chúng ta sẽ giải bằng cách sử dụng công thức tính tổ hợp Ta có

nC@} =n ¬ —~ xẻ = =m — = mCp'

(đpcm)

_3) Áp dụng công thức Pascal ta lần lượt có

C?? =Cj'¡+Cj ti

my = Chie + Cre

mại =Cm+Cm

Cộng từng vẽ và rút gọn ta đượC

CTP?ˆ =CTéjl +Cm- 2 + +CTm 1+ cm

Mà C™ =C™-} =1 nén

CPˆ =Cm1 +Cm-2 4+ 40M14+Cm 1 (đpem)

Dang 2: CHUNG MINH DANG THUC HE SO TO HOP

Trang25

76 Đại học Y dược TP HCM, 1998, 2001

Chứng minh rằng với 0 < k < n ta có C?a.x.Cðn x <(Cðn }

Giải Cách 1 Theo công thức tính tổ hợp, ta có

(2n+k)(2n + k—1) (n+k+1)

n _

n (2n -k)(2n -k~1) (n— k+1)

n _ (2n)(2n-1) (n+1)

Vi vay:

Con+kC2n-k = a ee

_ (2nŸ -k? (an ~1Ÿ -k? |.|(n+ 1 _k?|

(mỹ

2n)” (2n ~1)Ÿ (n +1 2

< Pay (nn) (ns) =(C3,) (dpem),

(mỹ

Cách 2 Xét dãy số uy =C?,.„ C? v, ta có

n

Uket — Consks1-Con-k-1

n

Uk Cộn+k: Còn k

Sử dụng công thức tính tổ hợp ta được (2n+k+1)! (2n-k-1)!

Ug - nn+k+1) nn-k-1)!-

Ux (2n+k)! (2n~-k)!

n!(n+k)! n!(n-k)!

_ (2n+k+1)! (n+k)! (2n~k-1)! (n-k)!

(2n+k)! (n+k+l)! (2n-k)! (n-k-1)!

_(2n+k+1)(n-k) [(n+k+1)+n](n-k) (n+k+1)(2n-k) (n+k+1)[(n-k)+n]

(n+k+1)(n-k)+n(n-k)

(n+k+1)(n-k)+n(n+k+1) <1 Vn,keN n>k>0

Vậy dãy số uy là dãy giảm Do đó

Trang 3

Phan Hữu ThiỀm

U, $Uy = Co, CF, , hay Consk Conk S <(Chn- } dpcem

77 Dai hoc Quéc gia TP HCM, 1997

Chứng minh rằng với 4 < k < n thì

CR +4CK~Ì +6CỀ^? ‡ AC + CR4 = CA 2

Giỏi

Lân lượt áp dụng công thức Pascal, ta có

Chea = Chea + Cava

= (Cho +Cni2}+ (Cheb +Cn3]

= (Cha Cha) +2(ChL + Chet} +( Cha + Ôn

=(ch +ck)+3(Cht +Ch?)+8(Ck? +Ch*)+(C 9+ Cr)

= ck + 4ck + eck? + 4ck-3 + ck4 (dpcem)

Xem cách giải khác ở bài 93

78 ĐHQG TP HCM, 1998, khối D

Cho k,n e Ñ với k <n Chứng minh rằng

'ak ,ak+1 _ ak+l

Cy + Cy = Ôn]

Giải

Áp dụng công thức tính tổ hợp, ta có

Hã- Kỳ an) a k-1)!

_ n[k+1)+(an-k)]_ n!ln+1)

—— (k+1)!ín—k)l (k+1)!{n - k)!

CỀ + CR+! -

(n+1)! k+l

——————————= ( +i) — y Chi (dpem) đ

79 Đại học Thủy lợi, 2000

Chứng minh rằng với mọi n nguyên và n > 2, ta luôn có đẳng thức

ˆ¬ -

AZ AR AG An on

Gidi

Theo công thức tính chỉnh hợp, ta có

Ag =k(k-1)

Do đó

=1." (đpcm)

80 Đại học Hồng Đức, 2000

cho k, n là các số tự nhiên và 5 < k < n

Chứng minh rằng

C§CƑ + CC] L+ +CR~ỗ = ck (1)

Giải

VT= Cả +õCn '+10Cn 2 +10Cˆ ° +ðC⁄ t+ C45

-|q :CE1)¿4(ce1 tỐp la 6[O +0 ]+4[Cx 5 +0 2)é|Cï £+Cy 5)

= Cha +4Chay 60h + 40K + C8

=(Cha LƠ i} 3|0n1 + t] + (Chi +03 ?)+ t0 +ƠN t]

= Cho +8C np +8Œt,2 +) |

=(GR.2 +n.2]+2|Cm:2 +Cá:2]+|Chy2 + q3)

= Ck ,3 + 20573 + C83

= (Chea +03 }+(Chg + C13

=Chia+Cnig = Chis = VP (dpem)

Chú ý: Xem thêm cách giải bằng phương pháp 5

81 Đại học Quốc gia Hà nội, 2000

Chứng minh rằng Choy +8 < củ +0 ,0<k< 200

k nguyên, trong đó CÈ là số tổ hợp chập k của n phần tử

Giải

Sử dụng công thức Pascal, bất đẳng thức cần chứng minh tương

1001 Cite s Choos (1)

* Trước hết ta chứng minh (1) cho trường hợp 0 < k < 1000

Muốn vậy ta chứng minh

CŠooa <CZg0s với mọi 0 < k < 1000 (2)

Trang 4

Phan Hữu Thiểềm

Thật vậy

k!(2002-k)! (k+1)!(2002-k -1)!

©———<~Ì_¿k+¿1<2009~k

2002-k k+1

©2k<2001, dúng với mọi 0 <k < 1000

Từ (2) ta có dãy tăng

Cng < Chọng < < CĐ < <C300) với mọi 0 < k < 1000

* Bây giờ ta xét trường hợp 1000 < k < 2000

Đặt l = 2000 - k thì 0 < l < 1000 Theo chứng minh trên ta có

City < C200

Thay thé 1 = 2000 - k, ta duoc

2002-(k+1) _ 1001

200p < 2002

CR <CljiD) với mọi 1000 < k < 2000

Từ hai trường hợp trên suy ra điều phải chứng minh

82 Trung tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ Y tế, 2001

Chứng minh

0 @2001 ml — 3000 k a9001-k 52001 n0 2002

Côn02 Cố + C2oos Coo01 + + C2002 oo99-_ + C2002 C1 = 1001.2

Gidi

Ta có

_ 2002! (2002-k)!

2002-k “" k!(2002-k)! (2001-k)!

_ 2002(2001!)

_ kl(2001-k)! = 9009 CŠooy

Do đó

CSoos.C2002 + C2ooa.C2001 + + Cðooa.C200a-+ + + Cổpg2 CC =

= 2002(C2o01 + Coon + + C3901 ) = 2002.27 = 1001.2.27001

- 10012200 _ (đpem)

IV Phương pháp 4

Sử dụng đạo hàm hoặc tính phân

83 Đại học Y dược TP HCM, 1993; Đại học Tài chính

Kế Toán HN 1995; ĐHQG TP HCM, 1997

1 DẦU

Tính tích phân I, = II ) dx (với neNÑ)

Từ kết quả đó suy ra

Gidi

Ta tinh tích phân I„ bằng hai cách

* Cách 1: Sử dụng khai triển nhị thức Newton cho (1-x’)" va 4p dung qui tắc tích phân của tổng, ta có

lạ = fice -0lx” + +(-1}" Cáx”" ly

13 _1\ñ an 2n+l

= G0x_ ch ee Cox

L -1)"Cr

-c0 Ứn, | ) Cr (i)

3 2n+1

* Cách 2: Thực hiện phép đổi biến, bằng cách đặt x = sint Ta có

J2 12

I, = [ cos2 ttt dt = [ cos 4(1-sin” t}dt (n > 1)

mf 2 {2

= Ỉ cos nh at- [ cost sin? t dt

n/2

2l =lỦ =f sint d(cos?*t] =

2n

1/2 1 m2

=ln-1 ' em cs -—[ cos” dt

2n 0 2n

1

= Ih-1 “Sạn

Vay ta cé I, =I,_;-—I,, do dé ay Va CO dy = 4y-1 2n" 0 I, =——I,) (ii n Paap tt

Dễ thấy lạ = 1 Từ đó lzŠD =5

lạ=—la=“ — —,

72 85 7

Ï[.=—.—.- —— (ili)

" 3517 9n+l

Từ (¡) và (11) ta có

2n

2n+l

Nhận xét Công thức truy hôi (II) có thể chúng mình bằng phương phúp tích phân từng phân (không cân đổi biến số) như sau

Trang 5

Phan Hữu Thiểm

Đặt °-poSƑ 2 |ea§ẻƑ (-2x)dx

dv = dx v=x

Do đó

n

I, =x(1-x") ran [ x?(1-x?)" dx

=-2n f(a x? - 1)(1 -x? y" dx

= -2n { (1- x? | dx+2n {(i-2 yo dx

=-2nla +2nl_

2n

Vay I, =-2nl, +2nI,_) >I, = map

n+

84 Dai hoc Hang hai, 1997

Chứng minh đẳng thức sau đây

n4"~-1C0 -(n-1)4"? cl +(n-9)4n-3C? ¬ ` cele

=C} +4C2 + +n2n-1Cn,

Giải

Xét hàm số f (x) = (x—1)”

Dé dang c6 f (x) = n (x-1)"" Do dof (4)=n 377, (i)

Mat khac

F(x) = COxm che ty ce yn? ~ +(-1)"7 C?"1x+(~1)” Cn

Do đó

f'(x)=nCpx" -(n-1)Ox"2 +(n -9)C2x"-3 + +(-1)"7 cet)

Suy ra

f'(4)=nC04"”1~(n~1)C]4""2 +(n~2)C24°2+ +(—1)°Cn "9

So sánh (¡) và (11) ta được

n4"-1C9 ~(n—1)4"“2?CÌ +(a~2)4"3G2 + +(—1)”Cn h=n8®! đi)

Tiếp tục xét hàm s6 g(x) = (1 + x)”

Ta 2ó 2 (x) =n (1+x)"’ Do dé g’ (2) =n 3°" (iv)

Mat khac

g(x) = Ca + CÍ x+ C2x” + + CC] x"

Do đó

g'(x) =a +2C2x+ +nCh „n1

Suy ra g'(2) = CÌ +4C2 + + nCn gut ww)

Từ (iv) và (v) ta có

CỊ +4C2 + +n2""1Cn =ng"”Ì (vị)

Từ Gii) và (vi) thu được đẳng thức cần chứng minh

8ã Đại học Giao thông vận tải, 1996

Chứng minh rằng với mọi neÑ ta có

2C? lot 2? ~ 1 oe 98 tot cy crgn = 1+)

Giải

Ta cé (1-x)" =C° -Chx+C2x? + +(—1)20nxn

Lấy tích phân cả 2 vế với cận từ 0 đến 2 ta được:

Ji-»"% = fcr -Clx +C2x? +.„+(=1)°CPx”)dx

: 1 v2 2v3 _1)ạnenn+l 2

@|- 250-0] - C0x- Ca, „ Chx „cUO0x

1 n 0 1123, „223 (-1)" -non+l

©——|(-I) +1|=2CŒ2 -—CŒC; 2ˆ+—C22”- +———€n2

(đpem)

86 Đại học luật, 1997; Đại học Bách khoa HN, 1997

a) Tinh I= fx(1-x7] dx

0

b) Chứng minh rằng

Giải

a) Đặt t=1-x2 = dt =—2xdx = xdx =-S

aoa x=O>te=l Doi can:

Ko

b) Ta có

xịt-z? J" = x(Cp -C!x? +C2x! = +(-1" Cax "Ì=

=xC0 -CÍ x9 + C2 x5 - +(-1)" cnx2nl

Do đó

Trang 6

Phan Hữu Thiểm

1

- ars DÌA0 9 lata Lag -1)"

I= ph | dx=| “Cpa? hx ha

1 ~=Œ | Lee (-1)" n

m+2 2° 4 2 gn 2n+2 tạ (pm)

87 Đại học ngoại ngữ HN, 1996; Đại học Kiến trúc Hà

Nội 1999, Đại học Sư Phạm, TPHCM 9000

Chứng minh rằng

n+]

tei y2oty 4 tin 2 1

Gidi

Theo công thức khai triển nhị thức Newton, ta có

(1+ x)" =C? +C}x+C2x”+ + C?x"

Lấy tích phân hai vế với cận từ 0 đến 1 ta được

fa + x)" dx = [(c? +CÌx+ C2 x? + Cn x? Jax

1 n+l

on+l _1

>

n+l

=C? +5Cn +3Cn + # 1 1 Ch (dpem)

88 Dai hoc An ninh - Đại học Cảnh Sát, 1998

Cho f(x)=(1+x)" , neN, n22

1) Tinh f’ (1)

2) Chimg minh rang

2.1.C2 +3.2.C3 +4.3.C4 + 4-n(n-1).C? = n(n - 12"?

Giải

1) fœ) = n{ + x)*ˆ!,f'(x) = nứa - D0 +x)?

2) Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton ta có

(1+x)" = CO+ Chx + C2 x? + CBxP 4.4 CR x”

Do dé

f'(x) = Cả + 2C2x + 3Cổ + + nCnxn-1

f" (x) =2.1.C +3.2.CỔ x+ + n(n-1) CP x"?

Vậy f" (1) = 2 1 Cá + 3.2 Cả + n (n-1) CP (ii)

So sánh (i) va (ii) ta c6 diéu phải chứng minh

89 Dai hoc Bach khoa HN, 1999

Tính tổng S= CÌ -2 C2 +3 CỔ -4Cổ + + (1 n CR

(n là số tự nhiên bất kỳ lớn hơn 2, ck là số tổ hợp chập k của n

phần tử)

Giải

| Xét đa thức f(x)=(1- x)”

Khai triển nhị thức Newton, ta có f(x) = (x)= C8 - Ch + Cổ x” - .+ (-1}°CP x"

Lấy đạo hàm ta được

f(x) = - nd-x t= - Obs 202-4 Pn ce x”

Thay x = 1 vao (*) thi (*) tré thanh

f'()=0= - Ca +2Œ2 - +(-1)” nCn Vậy § = C; - 2C2 - + (—1)""1nCP = 0,

90 Đại học Kinh Tế quốc dân Hà Nội, 2000

Chứng minh rằng

2ml Cl ÿ 2n C2 +a, 203 Cả + 4204 CỔ ‡ +nCP=n 301

Giai

Ta có

(Q+x)"= C2 2" + CL 2) xe C2 22 x” + + Ơn x"

Lấy đạo hàm 2 vế, ta được

n(2+x)"”= C} 91 +2 G2 292 x+ 3 Cả 295 x2 ¿402 24 x3 ¿,

+n(Cn „ml Cho x = 1, ta có ng"? = 20-1CI + 271 C2 + 3.23 C3 + 4.2102 + + nC?

(đpem)

91 Dai hoc An Ninh, 2000

Tinh Téng

S = Cfoog + 2 Cooo + 3 Cổoog + + 2001 C3033

Giai

Xét da thite f(x) = x (1 + x)?

Trang 7

Phan Ha Thêm Dạng 2: CHỨNG MINH ĐĂNG THỨC HỆ SỐ TỔ HỢP 7zzzz30

f(x)= x(C2ooo + C390 X + C2000 x” + + C2000 2000) Với k, n là các số nguyên và 4 < k < n, ta có

= Cổooo X + C2ooo x” + Cổpoo XỔ + +C2000 XP (1 +x)o"4 _ (1+x)" (t+x)4

000 oC? +4 † Cy X+ + ck, xen g c4 x14 -

' ¬0 1 C2 2 2001 C2090 x2

f'{x) = Cjooo + 2 C2ooo + 3 Cấooo X” + + 2000

Vì vậy f'(1) = Cđopo + 2 Cöpog + 3 Cổpgg + + 2001 C2000 (¡) =(c? tt CE ARE + CE SRE + CARE? 4 CT gh] cok + + 02x"),

Mat khac „(1+ 4x + 6x + 4x” + x‘) (*)

f(x) - x(1+ xm nên f'(x) _ (1 + x)?00 +2000(1+ x)}999 Hệ số của x` ở vế trái và vế phải của đẳng thức (*) lần lượt là

Chg va CE + 40% 4 60? 4 ack 3 4 okt

= (1+x)!9? (2001x + 1)

Do đó f'(1)= 2002 9 (ii)

Ck +4081 + 60K? 44083 4Ck4 = 0K, pom)

9 - 2009 2 1989

giải khác nhau mà mỗi đẳng thức cụ thể thường chỉ chúng mình

~ ,

- được khi chúng ta biết sử dụng thích hợp một trong các phương

99 Đại học Sư phạm TP HCM, 2001 pháp đã được tổng kết trên đây Qua cúc đề thi đã được giải ta rút

ra một số nhận xét như sau:

hợp đều có thể giải được bằng cách sử dụng công thức tính tổ hợp mặc dâu

Cn.j” + 2Cn.3”^+30n.3””+ + na =n4 độ phức tạp tính toán có khác nhau

- Khi trong đẳng thức thấy xuất hiện day di tat cd cdc hệ số tổ hợp

+ y) với x va y nào đó

Ta có

n2 003n 4 13L, ¿ 0250-22, C9 n3 8 ch ~ Phương pháp đạo hàm thường dùng khi gặp biểu thức dạng ) kŒ

J+x)”" =C3'+ 3” x+ “x“+(Xx””x”+ + ÔPX

( ) n n n n n hoặc 3 k(k-1)C§

Ấ ò ế ta dược

: +2

lay dao ham tả 2 về, Ì ~ Phương pháp tích phân thường dùng khi gặp biểu thức dạng

n(3 +x)" = C).3") + 202.3" ?x + 3033" 3x? + + nC2x™! (+)

Gy hoặc „

k+l] ˆ “—(k+l)(k+2) Thay x = 1 vao (*) ta có:

> ond 3 on-3 n - 0ó nhiều đẳng thức vừa chứng minh được bằng cách sử dụng công n4"! - ch am 2Cn.J' 72 + 8Cn 3”'+ +nÉn (dpem) thức Pascal vừa chứng minh được bằng cách đồng nhất hệ số của xỶ của

hai đa thức bằng nhau

V Phương pháp 5

C Dạng 3 Tính hệ số của x" trong một

Đồng nhất hệ số của x" của hai đa thức bằng nhau khai trì én

93 Dai hoc Quéc gia TP.HCM, 1997

Với k và n là các số nguyên sao cho 4 < k < n,

Sử dụng khai triển nhị thức Newton

Chứng minh rằng

Ch + 4C} ! + 6CR 2? 44.083 4 Ok4L Gk,

Trang 8

Phan Hữu Thiểm

94 Đại học Kinh tế quốc dân, 1997

12

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển Newton của [x 2)

x

Gidi

Ta có

1)? ak k ol Se ok _2k-12

GHI

Số hạng không chứa x là số hạng ứng với k thỏa mãn điểu kiện 9k -

12=0 © k=6 Vậy số hạng không chứa x là

C8, =924,

95 Học viện Kỹ thuật Quân sự, 1997

Đa thức P(x) = (1 + x) + 9 (1 + x) + 3 (1 +x)” + + 20 (1+ x)” được

viết dưới dạng

P(x) = aạ + AIX + A;X” + + a;oX” Tìm ays,

Giải

Cách 1

Hệ số của x trong khai triển của (1 + x)" là ck Do dé hé sé cua x”

trong khai triển của 15 (1 + x) là 1515, trong khai triển của 16 (x +1)!®

là 16015, ., trong khai triển của 20 (1 + x)" là 20038 Vay:

ays = 15.012 +16.C13 +17.C19 +18cl8 +19¢13 +20.c15

=15+16.C1s +11.Cũ; +18.Cỷa +19.Cƒo +20Cỗo

17.16 18.17.16 +

=1õ+1616+17.* 5 +18 19 1918.17.16 „2 20.19.18.17.16

= 400995

Cách 2

P(x) = (1+) [1 + 2 (1+x) + 3 (1+x) + + 20 (1+x)!] =

= (1+x) {(1+x) + (1+x} + + (1+x)'†

21 47

X

21(1+x)” x-(1+x)” +1

x?

=(1+x)

- a |(1+x}”(21x~1- x)+1]

Z lỗ ta Aa “9? ˆ oa 9 #

Do đó a ” là hệ số của x`” trong khai triển của đa thức Q(x)=(1+x)” (20x-1)=| C4164 CH + (20-1)

Vay ays = 20.048 - ch? = 400995

96 Dai hoc An ninh - Đại học Cảnh sát, 1998 Khai triển và rút gọn đa thức

P(x) = (14x)? + (L4x)' + (14x) + (14x)? + (14x)

ta được

P(x) = ayox"? + agx” + agx® + + AJX + A0,

Tinh ag

Giải

Cách 1

Hệ số của x” trong các khai triển của (14x)°, (1+x)", (1+x)' lân lượt là

Cả, Cổ, Của Dó đó

ag = + Cỗ + CŸn =1+C? + C?y =1+9+45 = 55

Cách 2

+x)|(1+x} ~1 +x) -(14x)°

opel lộ Pa} a Pn

Do đó hệ số aạ là hệ số của x” trong khai triển của (1zx)"

Vay ag = Cj; =55 Nhận xét Cách giải thứ nhất sẽ trở nên rất công kénh khi da thitc

P(x) la tong cla nhiều đơn thức (1 +x⁄} Trong khi cách giải thứ hai van cho bết quả ngắn gọn Chẳng hạn, xét vi dụ sau đây:

Cho P(x) = (1+x) + (1xx) + + (1+#)” Tính hệ số của xỶ trong khai triển của P(x)

- Nếu giải theo cách 1 chúng ta phải tính các hệ số tổ hợp

3

08, C9, Chor» Cio

~ Ta giải theo cách 2:

(1+ x)" (ux) “1 (+#” -(1+x)"

Hệ số của x'là C3, = 20160075.

Trang 9

Phan Hữu Thiểm

97 Đại học Sư phạm Qui nhơn, 1998

Tính các hệ số của xŸ và x? trong khai triển của biểu thức

(x+1) + (x-2)",

Giai

„ Hệ số cia x? trong (x+1)° la CF va trong (x-2)' Ia Œ (-2)

Do đó hệ số của x” trong khai triển của Pí) = (x+1 + (x+1} là

2 +03 (-2)° =-662

» Tuong tu, hé sO cia x® trong (x+1)° 1a oH và trong (x-2)” là

C?(-2)' Do đó hệ số của x” trong khai triển của P(x) la

Cỷ + Cỷ(-9}" = 560

98 Đại học Hàng hải, 1998

Cho (x2)! - ao + ayX + agX” + + Argo

a) Tinh a7

b) Tinh S = Ap + a1 + + Broo:

c) Tinh M = ap + 2a, + 3a3 + + 100ajq9

Giải

Dat f (x) = (x-2)'? = (2-x)!™

a) Khai triển nhị thức Newton ta có

£ (x) =Chqg 21? - Chg 2? x+ Chop 2 x” — t ]D0X D9

Vay ag7 =-C}402° = -C#9.8=- 8 =-1293600

b) S =f (1) = (1-2) =1

c) f (x) = 100 (x-2)”

f (x) = ay + Qaox + + 100aro9 x” (ii)

Tw (i) va (ii) cho x = 1 ta cé

ay + 2a + + 100ayo9 = 100 (-1)™

Vay M = -100

99 Cao đẳng Sư phạm Hà nội, 1999

2

5 Trong khai triển của [a 5| tìm hệ số của sé hang chita x”

X

Giải

Cách 1, Số hạng thứ k+1 trong khai triển của biểu thức đã cho là

2

kía 3Í ĐT skzõ-k, k J5-k-%

Số hạng chứa x'” khi và chỉ khi k thỏa mãn phương trình 15 - 5k =

10 © k = 1 Vậy hệ số của số hạng chứa x” là C‡3' (-2)' =-810

x -2

10

5 Cách 2 Ta có [a 3 = é

Do đó, hệ số của số hạng chứa x' của biểu thức đã cho là hệ số của số

hạng chứa x”” của biểu thức (3x -2)° va bing C234 (-2) =-810

100 Học viện Hành chính Quốc gia, 2000 Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển nhị thức (xˆ+1)" bằng 1024, hãy tìm hệ số a (a là số tự nhiên) của số hạng ax'” trong khai triển đó

Giải Theo công thức khai triển nhị thức Newton ta có

n

[1+3"] =O Ch CPx CR + COAT (*)

Thay x =1 vào (*) ta được

C? +C! + C2 + +) = 20, Theo giả thiết CŨ +C} + C2 + +CP =1024, do đó 2° = 1024 2°=2" © n= 10

Vì vậy hệ số a của sé hang ax’? trong khai trién cia (x’+1)"? là

a = Cũn =210

101: Đại học Thủy lợi, 2000

Cho da thức:

P(x) = (1+x) + (1+x) + (1+x)! + + (1+x)!

có dạng khai triển là

P(x) = ao + aIX + agX” + agX) + + at

Hãy tính hệ số aạ

Gidi Cách 1

Hệ số của x” trong khai triển của (1+x), (1+x)°, (1+x)' lần lượt

› f9 a9 9D a9 a9 n0

la Cg, Cig, Cir, (lọ, Cia, Cra

Trang 10

-Phan Hữu Thiểm

Do đó hệ số của x9 trong khai triển của P(x) là

= 1+Cly +Cñ + CPo +Ơïa +C?4

=1410+ 11.10 + 12.11.10 + 13.12.11.10 + 14.13.12.11.10

= 11 + 55 + 220 + 715 + 2002 = 3003

Cách2 P(x)= tỷ e x) 1 _ (ay (esa)

Do đó hệ số của x” trong khai triển của P(x) là hệ số của x'” trong

khai triển của (1+x)'Š Nghĩa là,

ag = 19 - Cỗ, - —— = 3003

102 ĐHQG HN, 2000 (Khối B)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức sau

1 43

if 2 | ,

Gidi

Số hạng thứ k+1 trong khai triển của biểu thức đã cho là

Số hạng không chứa x ứng với k thỏa mãn phương trình

Vậy số hạng cân tìm là số hang thứ 9 trong khai triển của biểu thức

đã cho và bằng

Cổ; =24310

103 DHSP Qui nhon, 2000

Cho hàm số P(x) = (1 + 2x + 3x)", X4c dinh hé s6 cia x’ trong khai

triển của P(x) theo các lũy thừa của x

Giải

Cách 1 P(x)=|[1+x(2+ 3x)] = fy + Clox(2+3x)+CPox” (2+3x)" +

———

+Ciox® (2+ 3) ++ CHP (2+ 3x)” Dễ dàng thấy xỶ chỉ xuất hiện

Dạng 2 : CHỨNG MINH ĐĂNG THỨC HỆ SỐ TỔ HỢP 7zzz33

Ciox? (2+ 3x)” và C?ox°(2+ 3x)

_ Do đó hệ số của xỶ trong khai triển của P(x) là

12Cƒg + 8C?o = 1500

Cách 2 Giả sử P(x) = ao + aiX + a;X” + aaX” + + aaoX”.,

Khi đó P(x) = ai + 2asx + 3asx? + + Wax”,

P°() = 2a; + 3.2aax + + 20.19a;ogx!Š,

P”(x) = 3.2aa + 4.3.2a4X + + 20.19.18aaoxỶ"

P"(0)

6

Vay a3 =

Mặt khác

P(x) = 10 (14+2x+3x”)” (6x+2)

P”(x) = 90 (1+2x+3x2)* (6x+2)? + 6 10 (1+2x+3x?)

P”{x) = 720 (1+2x+3x?)” (6x+2)? + 12 90 (1+2x+3x?” (6x+2)

+6.10 9 (1+2x+3x”)” (6x+2)

=P”(0) = 720 2” + 12.90 2+6 10.9 2 = 9000

Do đó aa ““Ă =1500

104 ĐH Đà lạt, 2000

Cho a và b là hai số dương và n là số nguyên dương Xác định hạng

tử có hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Newton (a+b)"

Giải

Ta có

(a+b): = Coa" + Cla" b+ C2a" 2b” + + CRa" kbỀ ¿ + hp

Dễ thấy lot} om=C™! néun=2m+1

ann néu n = 2m

Nghĩa là hạng tử có hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Newton (a+b) là

Cma"-®ị” nấu n = 2m + 1 hoặc n = 2m

105 ĐH Nông nghiệp I, 2000

40

Tìm hệ số của xỶ! trong khai triển của f(x) -[x+]

x Gidi

Số hạng thứ k+1 trong khai triển của fx) là

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w