1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so to hop

11 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các qui tắc cơ bản của phép đếm
Tác giả Bích Thủy
Chuyên ngành Đại Số Tổ Hợp
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG IV: ĐẠI SỐ TỔ HỢP... Theo yêu cầu của Đoàn trường chọn 5 học sinh đi tham quan Sơn Mỹ... Dạng 2: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP TỔ HỢP.

Trang 1

Biªn so¹n: BÝch Thñy Tæ: To¸n - Tin

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Hỏi: Hãy nêu qui tắc cộng và qui tắc nhân?

Qui tắc cộng:

Nếu có m 1 cách chọn đối tượng x 1, m 2 cách chọn đối tượng x 2 , …

m n cách chọn đối tượng x n và nếu cách chọn đối tượng x i không trùng với bất kỳ cách chọn đối tượng x j nào (i ≠ j; i,j = 1,2,…,n) thì có m 1 + m 2 +…+ m n cách chọn một trong các đối tượng đã

cho.

Qui tắc nhân:

Nếu một phép chọn được thực hiện qua n bước liên tiếp, bước 1 có

m 1 cách, bước 2 có m 2 cách,…,bước n có m n cách, thì phép chọn

đó được thực hiện theo m 1 m 2 …m n cách khác nhau

Trang 3

ÔN TẬP CHƯƠNG IV: ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Trang 4

Dạng 1: CÁC QUI TẮC CƠ BẢN CỦA PHÉP ĐẾM

Bài 1: Từ các số: 0,1,2,7,8,9 có bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số khác

nhau từng đôi lập thành từ các số trên ?

Giải:

Gọi số cần tìm là: n =

Vì n chẵn nên a 5 chỉ có thể là: 0, 2, 8

TH 1 : a 5 = 0

TH 2 :a 5 = 2 hoặc a 5 = 8

Vậy có 312 số chẵn gồm 5 chữ số khác nhau từng đôi.

Theo qui tắc cộng ta có: 120 +192 =312 số

4 chữ số còn lại có cáchchọn

a 5 có1cách chọn Theo qui tắc nhân, số các số phải tìm là:

a 5 có 2 cách chọn

a 1 có 4 cách chọn (vì a 1 ≠ 0)

3 chữ số còn lại có cách chọn Theo qui tắc nhân, số các số phải tìm là:

Trang 5

Bài 2: Lớp 12C 5 có 48 học sinh trong đó có 20 nam, 28 nữ Theo yêu cầu của Đoàn trường chọn 5 học sinh đi tham quan Sơn Mỹ

a) Có bao nhiêu cách chọn?

b) Có bao nhiêu cách chọn trong đó có ít nhất 3 nam ?

Giải:

a) Số cách chọn 5 học sinh trong 48 học sinh là tổ hợp chập 5 của 48 nên ta

có số cách chọn là:

b) Số cách chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất 3nam :

TH 1 : 3 nam và 2 nữ: số cách chọn là:

TH 2 : 4 nam và 1 nữ: số cách chọn là:

TH 3 : 5 nam và 0 nữ: số cách chọn là:

Theo qui tắc cộng, số cách chọn là:

(Điều kiện chọn cho mỗi học sinh là đồng đều)

582084

Trang 6

Dạng 2: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG

TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP

TỔ HỢP.

Bài 1: Giải phương trình:

Giải:

Điều kiện:

Ta có:

Vậy nghiệm của phương trình là: n = 8.

Trang 7

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) 3P x =

b)

Giải:

a) ĐK: 1 ≤ x ≤ 3, x N ta thử các trường hợp:

Vậy phương trình có nghiệm x = 1 và x = 2.

b) Giải tương tự câu a) chú ý ĐK của x là: 0 ≤ x ≤ 4, x N.

Trang 8

Bài 3: Giải bất phương trình:

Giải:

n 2 – 8n + 12 < 0

2 < n < 6

Với nN *

Ta có:

Vậy tập nghiệm là:

Vì nN * nên n= 3, n= 4, n= 5

Trang 9

Dạng 3: TÌM HỆ SỐ CỦA MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT KHAI TRIỂN Bài 1: Tìm hệ số của số hạng: x 25 y 10 trong khai triển (x 3 + xy) 15

Gi ải:

Số hạng tổng quát của khai triển là

T k+1 (với 0 ≤ k ≤ 15, kN)

Suy ra:

Vậy hệ số của số hạng x 25 y 10 là:

Trang 10

Bài 2: Tìm số hạng chứa x 1966 trong khai triển

Giải:

Số hạng tổng quát của khai triển là:

T k+1 = (với 0 ≤ k ≤ 2008, kN)

Suy ra: 2008 - = 1966 k = 28

Vậy số hạng chứa x 1966 trong khai triển trên là:

(với x > 0)

Trang 11

Biªn so¹n: BÝch Thñy Tæ: To¸n - Tin

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w