1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra số học 45 phút

5 437 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Số Học
Trường học Trường THCS LấQuí ĐễN
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Số 1 chỉ có một ớc số D Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số... Xếp hàng 3 thỡ cũn thừa ra 2 học sinh.

Trang 1

TRƯỜNG THCS LấQUí ĐễN

BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC 6 Bài số : 1; Thời gian : 45 phỳt

Họ và tờn học sinh :………Lớp: 6 D

đề bài :

a - trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chỉ một ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau Câu 1 : Cho tập hợp A = {1 ; 2 ; 3} Cách viết nào sau đây đúng nhất ?

A) 3  A B) 3  A C) 3  A D) Cả 3 ý A, B, và C đều đúng

Câu 2 : Giá trị của biểu thức 34 3 bằng :

A) 3 3 B) 3 4 C) 3 5 D) Cả 3 ý A, B, và C đều sai

Câu 3 : Nếu có 3n = 27 thì :

A) n = 1 B) n = 2 C) n = 3 D) n = 4

Câu 4 : Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8 ta viết :

A) M = {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 } B) M = {x  N 2 < x  8 }

C) M = {x  N 3  x < 9 } D) Cả 3 ý A, B và C đều đúng

Câu 5 : Tích 1 3 5 7 9 có tận cùng bằng chữ số nào ?

Câu 6 : Khi có 31 = 8 3 + 7 thì ta có thể nói :

A) 31 là số bị chia, 8 là thơng, 3 là số chia B) 31 là số bị chia, 3 là thơng, 8 là số chia

C) Cả hai ý A và B đều sai D) Cả hai ý A và B đều đúng

b – TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện phép tính :

A = 3 5 2 - 16 : 2 3

B = 40 : [ 20 - (10 - 6) 2 ]

Bài 2 : (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :

Trang 2

a) 4.x = 4 :4 + 2

b) 3 + 2 ( x -1) = 5

Bµi 3 : (1 ®iÓm) TÝnh nhanh : A = 512 : (17 2 4 + 15 2 4 )

TRƯỜNG THCS LÊQUÝ ĐÔN

BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC 6 Bài số : 1; Thời gian : 45 phút

Họ và tên học sinh :………Lớp: 6 A

Trang 3

đề bài :

a - trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chỉ một ý trả lời đúng nhất trong từng câu hỏi sau Câu 1 : Cho tập hợp A = {1 ; 2 ; 3} Cách viết nào sau đây đúng nhất ?

A) 3  A B) 3  A C) 3  A D) Cả 3 ý A, B, và C đều đúng

Câu 2 : Giá trị của biểu thức 34 3 bằng :

A) 3 3 B) 3 4 C) 3 5 D) Cả 3 ý A, B, và C đều sai

Câu 3 : Nếu có 3n = 27 thì :

A) n = 1 B) n = 2 C) n = 3 D) n = 4

Câu 4 : Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 8 ta viết :

A) M = {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 } B) M = {x  N 2 < x  8 }

C) M = {x  N 3  x < 9 } D) Cả 3 ý A, B và C đều đúng

Câu 5 : Tích 1 3 5 7 9 có tận cùng bằng chữ số nào ?

Câu 6 : Khi có 31 = 8 3 + 7 thì ta có thể nói :

A) 31 là số bị chia, 8 là thơng, 3 là số chia B) 31 là số bị chia, 3 là thơng, 8 là số chia

C) Cả hai ý A và B đều sai D) Cả hai ý A và B đều đúng

b – TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện phép tính :

A = 5 3 2 - 32 : 2 2

B = 99 : [7 2 - (13 - 9) 2 ]

Bài 2 : (3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : c) 4.x = 4 5 :4 3 + 2 3

d) 3 2 + 2 2 ( x -1) = 5 2

Trang 4

Bài 3 : (1 điểm) Tính nhanh :

A = 1024 : (19 2 5 + 13 2 5 )

TRƯỜNG THCS LấQUí ĐễN BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC 6 Bài số : 2; Thời gian : 45 phỳt Họ và tờn học sinh :………Lớp: 6 … Điểm Lời phờ của thầy ,cụ giỏo đề bài : a - trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh khoanh tròn vào ý chọn trả lời ( cõu 1 đến cõu 4) Câu 1 : Phỏt biẻu nào sau đõy đỳng A) 25697 + 14580 chia hết cho 2 B) 25697 - 14580 chia hết cho 5 C) 25697 + 14580 chia hết cho 10 D) 25697 - 14580 không chia hết cho 2 Câu 2 : Câu nào sau đây sai ? A) Số 2 là số nguyên tố

B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10 C) Số 1 chỉ có một ớc số

D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số

Trang 5

Câu 3 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố , A là tập hợp các số tự nhiên chẵn , B là tập hợp các số tự nhiên lẻ

A) A  B =  B) A  P = { 2 } C) A  N D) Các ý A, B và C đều đúng Cõu 4: Số 20072008 + 20151016 là:

a) Số nguyờn tố b) Hợp số

c) Cả a và b đều sai d) Cả a và b đều đỳng

Cõu 5: Điền số thớch hợp vào ụ trống

ƯCLN(a,b)

BCNN(a,b)

B – TỰ LUẬN : (7 điểm) Trỡnh bày chi tiết lời giải cỏc bài toỏn sau

Bài 1 : (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết

a) 37 – 4 ( 2x – 3) = 17

b) 38: 33( 5x+2) = 52- 42

Bài 2 : (2 điểm) Điền vào dấu * để 8 * 1 chia hết cho 9

Bài 3 : (3 điểm) Khi cho học sinh khối 6 trường THCS Lờ Quý Đụn xếp hàng 2, 5, 7

đều thấy vừa đủ Xếp hàng 3 thỡ cũn thừa ra 2 học sinh Tớnh số học sinh của khối 6 biết rằng số học sinh của khối trong khoảng từ 120 đến 220

Bài 4: Tìm x  N biết 3x -2 chia hết cho x - 1

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w