* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép dời hình và biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối` xứng tâm, phép quay là phép dời hình.các tính chất của phép [r]
Trang 1Ngày 12/8/2009
Ngày 13/8/2009
I Muùc tieõu :
1.Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm pheựp bin hỡnh, phộp tnh
tin, cỏc tớnh ch t mt soỏ thuaọt ngửừ vaứ kớ hieọu lieõn quan ủeỏn noự, lieõn heọ ủửụùc vụựi nhửừng pheựp bieỏn hỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp dửụựiự
2.Kyừ naờng : Phaõn bieọt ủửụùc caực pheựp bieỏn hỡnh, hai pheựp bieỏn hỡnh khaực
nhau khi naứo, xaực ủũnh ủửụùc aỷnh cuỷa moọt ủieồm, cuỷa moọt hỡnh qua moọt pheựp bieỏn hỡnh
3 Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủửụùc vụựi nhieàu vaỏn ủeà coự trong thửùc teỏ vụựi pheựp bieỏn
hỡnh Coự nhieàu saựng taùo trong hoùc taọp Tớch cửùc phaựt huy tỡnh ủoọc laọp trong hoùc taọp
II Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng, gụùi mụỷ vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm
III Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
GV:Baỷng phuù hỡnh veừ 1.1 trang 4 SGK, thửụực , phaỏn maứu
HS:!c bài tr"c # nhà, <$ dung hc t%p:Bỳt chỡ, th"c k),…
IV Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.n định lớp:
1 Giụựi thieọu chửụng I : Giaựo vieõn giụựi thieọu pheựp dụứi hỡnh vaứ pheựp ủoàng daùng trong maởt phaỳng nhử saựch giaựo khoa
2 Vaứo baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : ẹaởt vaỏn ủeà ( 5 phuựt )
* Caõu hoỷi 1: Cho hỡnh bỡnh haứnh ABCD, goùi O laứ giao ủieồm cuỷa hai
ủửụứng cheựo Qua O haừy xaực ủũnh moỏi quan heọ cuỷa A vaứ C; B vaứ D; AB vaứ
CD
+ HS : A vaứ C; B vaứ D; AB vaứ CD ủoỏi xửựng nhau qua taõm O
* Caõu hoỷi 2; Cho vectụ vaứ moọt ủieồm A Haừy xaực ủũnh B sao cho a
= , ủieồm B’ sao cho = , neõu moỏi quan heọ giửừa B vaứ B’
+ HS: HS leõn baỷng veừ hỡnh vaứ neõu nhaọn xeựt ủeồ ủửa ủeỏn khaựi nieọn pheựp tũnh tieỏn
A.PHẫP
Hoaùt ủoọng 2: 1.Pheựp bieỏn hỡnh laứ gỡ ?
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Thửùc hieọn 1 : GV treo hỡnh 1.1 vaứ yeõu + Chổ coự 1 ủửụứng thaỳng duy nhaỏt.
Trang 2cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau :
+ Qua M có thể kẻ được bao nhiêu
đường thẳng vuông góc với d?
+ Hãy nêu cách dựng điểm M’
+ Có bao nhiêu điểm M’ như vậy?
+ Nếu điểm M’ là hình chiếu của M
trên d, có bao nhiêu điểm M như vậy?
* GV gợi ý khái niệm phép biến hình
thông qua hoạt động 1
+ Cho điểm M và đường thẳng d, phép
xác định hình chiếu M’ của M là một
phép biến hình
+ Cho điểm M’ trên đường thẳng d,
phép xác định điểm M để điểm M’ là
hình chiếu của điểm M không phải là
một phép biến hình
* GV nêu kí hiệu phép biến hình
* GV: Phép biến hình mỗi điểm M
thành chính nó được goị là phép biến
hình đồng nhất
+ Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với
d , cắt d tại M’
+ Co duy nhất một điểm M’
+ Có vô số điểm như vậy, các điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với d
đi qua M’
+ HS nêu định nghĩa : Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng dđã được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.
Kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết F(M) = M’ hay M’ = F(M) và gọi điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép biến
hình F.Nếu H là một hình nào đó trong mặt phẳng thì ta kí hiệu H ‘= F(H ) là
tập hợp các điểm M’ = F(M) với mọi
điểm M thuộc H , ta nói F biến hình H thành hình H‘ hay hình H’ ‘là ảnh của hình H qua phép biến hình F.
* Phép biến hình mỗi điểm M thành chính nó được goị là phép biến hình đồng nhất
Hoạt động 3:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thực hiện 2 : GV yêu cầu học sinh trả
lời các câu hỏi sau :
M’ M
Trang 3+ Hãy nêu cách dựng điểm M’.
+ Có bao nhiêu điểm M’ như vậy?
+ Quy tắc trên có phải là phép biến
hình hay không?
M’’
+ Với mỗi điểm M tuỳ ý ta có thể tìm được ít nhất 2 điểm M’ và M’’ sao cho
M là trung điểm của M’M’’ và M’M =MM’’ = a
+ Có vô số điểm M’
+Không, vì vi phạm tính duy nhất của ảnh
B.PHÉP
Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nêu vấn đề :Cho hs đọc phần giới
thiệu ở hình 1.2
+ Cho điểm M và vectơ Hãy dựng Mv '
sao cho MM' v
+ Quy tắc đặt tương ứng M với M' như
trên có phải là phép biến hình không.?
* GV đưa đến định nghĩa phép tịnh tiến
+ Phép tịnh tiến theo biến M thành Mv '
thì ta viết như thế nào?
Dựa vào ĐN trên ta có (M) = M' Khi
v
T
ta có điều gì xảy ra?
+ Nếu = thì (M) = Mv ' Với M' là
0
v
T
điểm như thế nào so với M ? Lúc đó
phép biến hình đó là phép gì ?
* Phép tịnh tiến theo vectơ chính là 0
phép đồng nhất
* GV vẽ hình sẵn cho HS quan sát và
chỉ ra phép tịnh tiến theo biến điểm u
nào thành điểm nào.?
* Thực hiện hoạt động 1:Gv vẽ hình
1.5 treo lên : Cho 2 tam giác đều
bằng nhau Tìm phép tịnh
BCD
,
ABE
v
M
M '
* Định nghĩa : Trong mặt phẳng cho
vectơ Phép biến hình mỗi điểm M v thành điểm M’ sao cho MM' v được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v Phép tịnh tiến theo vectơ được kí hiệu v , veetơ gọi là vectơ tịnh tiến
v
(M)=M'
v
T MM' v
Nếu = thì (M) = Mv ' , với
0
v
+ Là các hình bình hành + Các vectơ bằng nhau
Trang 4tiến biến A, B, C theo thứ tự thành B, C,
D
+ Nêu hình dạng của các tứ giác ABDE
và BCDE
+ So sánh các vectơ AB ED, và
BC
+ Tìm phép tịnh tiến
+ Phép tịnh tiến theo vectơ AB
Hoạt động 2 : II TÍNH CHẤT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tính chất 1:
GV treo hình 1.6 và đặt câu hỏi sau :
Cho và điểm M, N Hãy xác định ảnh v
M', N' qua phép tịnh tiến theo v
+ Tứ giác MNN'M' là hình gì
+ So sánh MN và M'N'.
+ Phép tịnh tiến có bảo tồn khoảng cách
không?
* GV nêu tính chất 1 ( SGK)
* GV cho hs quan sát hình 1.7 và nêu
tính chất của nó GV nêu tính chất 2 ở
SGK
* Thực hiện hoạt động 2: GV nêu câu
hỏi
+ Aûnh của điểm thẳng hàng qua phép
tịnh tiến như thế nào ?
+ Nêu cách dựng ảnh của một đường
thằng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v
Tính chất 1 : Nếu (M) = M' ; (N) =
v
T
v
T
N' thì M N' ' MN và từ đó suy ra M’N’ = MN
Tính chất 2 : SGK
+ Lấy hai điểm bất kỳ trên đường thẳng
d, tìm ûnh của chúng rồi nối các điểm đó lại với nhau
V Củng cố kiến thức
+ Hãy nêu một ví dụ của phép biến hình đồng nhất
+ Cho đoạn thẳng AB và một điểm O ở ngoài đoạn thẳng đó Hãy chỉ ra ảnh của
O qua phép tịnh tiến theo vectơ AB
+ Yêu c/u n0m v1ng kin th2c v3 Phép bin hình, Phép tnh tin V%n d4ng làm bài t%p
1, 2 SGK <7>
Trang 5Ngày 26/8/2009
Ngày 27/8/2009
I Muùc tieõu :
1.Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm pheựp bin hỡnh, phộp tnh
tin, cỏc tớnh ch t mt soỏ thuaọt ngửừ vaứ kớ hieọu lieõn quan ủeỏn noự, lieõn heọ ủửụùc vụựi nhửừng pheựp bieỏn hỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp dửụựiự
2.Kyừ naờng : Phaõn bieọt ủửụùc caực pheựp bieỏn hỡnh, hai pheựp bieỏn hỡnh khaực
nhau khi naứo, xaực ủũnh ủửụùc aỷnh cuỷa moọt ủieồm, cuỷa moọt hỡnh qua moọt pheựp bieỏn hỡnh
3 Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủửụùc vụựi nhieàu vaỏn ủeà coự trong thửùc teỏ vụựi pheựp bieỏn
hỡnh Coự nhieàu saựng taùo trong hoùc taọp Tớch cửùc phaựt huy tỡnh ủoọc laọp trong hoùc taọp
II Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng, gụùi mụỷ vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm
III Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
GV:Baỷng phuù hỡnh veừ 1.1 trang 4 SGK, thửụực , phaỏn maứu
HS:!c bài tr"c # nhà, <$ dung hc t%p:Bỳt chỡ, th"c k),…
IV Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.n định lớp:
2 tra bài
Nờu Phộp
( (; hay khụng ?
3 Vaứo baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Trang 6GV treo hỡnh 1.8 vaứ neõu caực caõu hoỷi :
+ M(x ;y) , M’(x’; y’) Haừy tỡm toaù ủoọ cuỷa
vectụ MM '
+ So saựnh x’ – x vụựi a; y’ – y vụựi b Neõu
bieồu thửực lieõn heọ giửừa x,x’ vaứ a; y , y’ vaứ
b
* GV neõu bieồu thửực toaù ủoọ qua pheựp tũnh
tieỏn
* Thửùc hieọn hoaùt ủoọng 3: GV yeõu caàu
hs thửùc hieọn
+ MM ' = ( x’ – x ; y ‘ –y) + x’ – x = a ; y ‘ –y = b +
b y y
a x x b y y
a x x
' ' '
'
' '
'
+ Hoùc sinh ủoùc saựch giaựo khoa
Toaù ủoọ cuỷa ủieồm M
1 2 1
4 1 3 '
'
b y y
a x x
Vaọy M(4;1)
Ho !"#$ 2: (. CÁC BÀI 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Yêu cầu một HS lên bảng làm BT1
- Gợi ý:
M T M MM M M
HS: lên bảng làm BT1
( ')
v v
M T M
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Yêu cầu một HS lên bảng làm BT1
- Gợi ý:
'
+ Câu b sử dụng kết quả BT 1 và CT
trên
- Lấy 1 điểm thuộc d chẳng hạn B = ?
- Tìm toạ độ điểm B’ là ảnh
HS: lên bảng làm BT1 Giải: a, T A v ( ) A'(2; 7),T B v ( ) B'( 2;3)
b, CTv ( )A (4;3)
c, Gọi T d v ( ) d' khi đó d // d’ nên
PT của d’ có dạng: x – 2y + C = 0
- Lấy một điểm trên d chẳng hạn B(-1;1)
- Vậy PT của d’: x – 2y + 8 = 0
Trang 7- Vì B’ thuộc d’ nên ?
E.Củng cố, 23# dũ:
Câu hỏi 1: Trong mp Oxy, g/s điểm véc tơ (a;b) ; G/s phép tịnh tiến điểm v
v
T
'
' '
'
' '
Câu hỏi 2: Trong mp Oxy phép biến hình f xác định .U sau: Với mỗi điểm M(x;y), ta có M’ = f(M) sao cho M’(x’;y’) thoả mãn x’ = x + 2 , y’ = y – 3
2;-3)
2;3)
=(2;-3)
Trang 8Ngày soạn: 09/9/09
Ngày dạy:10/9/09
Tiết: 3 PHéP đối xứng trục
A Muùc tieõu :
* Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm pheựp ủoỏi xửựng truùc, caực tớnh chaỏt cuỷa
pheựp ủoỏi xửựng truùc, bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc
* Kyừ naờng : Tỡm aỷnh cuỷa moọt ủieồm, aỷnh cuỷa moọt hỡnh qua pheựp ủoỏi xửựng truùc, tỡm toaù ủoọ
cuỷa aỷnh cuỷa moọt ủieồm qua pheựp ủoỏi xửựng truùc, xaự ủũnh ủửụùc truùc ủoỏi xửựng cuỷa moọt hỡnh
* Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủửụùc vụựi nhieàu vaỏn ủeà coự trong thửùc teỏ vụựi pheựp ủoỏi xửựng truùc, coự
nhieàu saựng taùo trong hỡnh hoùc, taùo hửựng thuự , tớch cửùc vaứ phaựt huy tỡnh tửù chuỷ trong hoùc taọp
B Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng gụùi mụỷ – vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm
C Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
GV: Baỷng phu ù, caực hỡnh veừ 1.10 , 1.11 , 1.12 , 1.13, 1.14 , 1.15, phaỏn maứu , thửụực keỷ
HS: Hoùc sinh ủoùc baứi trửụực ụỷ nhaứ, oõn taọp laùi moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc ủaừ hoùc
D Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh toồ chửực :
2 Kieồm tra baứi cuừ : + Neõu ủũnh nghúa pheựp ủoỏi xửựng truùc maứ em ủaừ hoùc
+ Cho ủieồm M vaứ ủửụứng thaỳng d, xaực ủũnh hỡnh chieỏu
M0 cuỷa M treõn d, tũnh tieỏn M0 theo vectụ AM0 ta ủửụùc
ủieồm M’ Tỡm moỏi quan heọ giửừa d, M vaứ M’
Trang 93 Vào bài mới :
I.ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV treo hình 1.10 và nêu vấn đề : Điểm
M’ đối xứng với điểm M’ qua đường
thẳng d
Khi đó đường thẳng d như thế nào đối
với đoạn thẳng MM’?
Điểm M cũng được gọi là ảnh của phép
đối xứng trục d
+ GV cho học sinh nêu định nghĩa trong
SGK
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng
+ Cho Đd(M) = M’ hỏi Đd(M’) = ?
+ Trên hình 1.10 hãy chỉ ra Đd(M0) ?
+ GV treo hình 1.11, cho HS chỉ ra ảnh
của A, B, C qua Đd
+ d là đường trung trực của các đoạn
thẳng nào
* Thực hiện hoạt động 1:
GV treo hình 1.12, cho HS nhắc lại tính
chất đường chéo của hình thoi
+ Trục đối xứng là đường thẳng nào ?
+ Tìm ảnh của A và C qua ĐAC ?
+ Tìm ảnh của B và D qua ĐAC ?
* Định nghĩa : Cho đường thẳng d
phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc
d thành chính nó, biến mỗi điểmM
không thuộc d thành M’ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng MM’
được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d
Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là Đd
(H×nh 1)
+ Hai đường chéo của hình thoi vuông góc nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
+ Đường thẳng AC và BD + ĐAC(A) = A ; ĐAC(C) = C
ĐAC(B) = D, ĐAC(D) = B + Hai vectơ đối
D
Trang 10Dựa vào hình 1.10
Cho HS nhận xét mối quan hệ giữa hai
vectơ M0M' và M0M ?
GV nêu nhận xét trong SGK
* Thực hiện hoạt động 2:
Từ nhận xét 1, M' = Đd(M) ?
'
0M
M
M0 M0M'
A C
B M' = Đd(M) M0M' = -M0M
-'
0M
M M0M M0M M0M'
M = Đd(M')
II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* GV treo hình 1.13 và đặt vấn đề :Trên
hệ toạ độ như hình vẽ 1.13, với điểm
M(x;y) hãy tìm toạ độ của M0 và M’
+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của
phép đối xứng trục qua Ox
* Thực hiện hoạt động 3 :
* GV treo hình 1.14 và đặt vấn đề :Trên
hệ toạ độ như hình vẽ 1.14, với điểm
M(x;y) hãy tìm toạ độ của M0 và M’
+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của
phép đối xứng trục qua Oy
* Thực hiện hoạt động 4 : yêu cầu hs
thực hiện
2 Biểu thức toạ độ
a Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục Ox là '
'
x x
Ta có
) 0
; 5 ( B , ) 2
; 1
' ' '
A
y y
x x
b Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục Oy là '
'
y y
y
M’(x’;y’) M(x;y)
O x
Trang 11III TÍNH CHẤT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ GV cho HS quan sát hình 1.11 và so
sánh AB với A’B’
+ Yêu cầu HS nêu tính chất 1
* Thực hiện hoạt động 5 :
+ Gọi A(x;y) Tìm tọa độ A' với A' =
Đd(A)
+ Gọi B(x1;y1) Tìm tọa độ B' với B' =
Đd(B) Tìm AB và A'B'
* Gv nêu tính chất 2 và mô tả tính chất
2 bằng hình 1.15
1 Tính chất 1: Phép đối xứng trục
bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
A'(x;-y), B'(x1;-y1)
1 2 1 '
'
2 1 2 1
y y x x B
A
y y x x AB
Ta được AB = A’B’
2 Tính chất 2 : Phép đối xứng trục biến
đường thẳng thành đường thẳng , biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
IV TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Thực hiện hoạt động 6 : GV yêu
cầu hs thực hiện theo nhóm và trả lời
Định nghĩa : Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng qua d biến H thành chính nó.
+ H, A, O + Hình thoi, hình vuông, hình chữ nhật
E Củng cố : + Nêu định nghĩa phép đối xứng trục.
+ Nêu các tính chất của phép đối xứng trục
Trang 12+ Neõu bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa moọt ủieồm qua pheựp ủoỏi xửựng truùc Ngày soạn: 16/9/09
Ngày dạy:17/9/09
Tiết: 4 PHéP đối xứng tâm
A Muùc tieõu :
* Kieỏn thửực : - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm pheựp ủoỏi xửựng taõm, caực tớnh chaỏt cuỷa
pheựp ủoỏi xửựng taõm, bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa pheựp ủoỏi xửựng taõm
* Kyừ naờng : Tỡm aỷnh cuỷa moọt ủieồm, aỷnh cuỷa moọt hỡnh qua pheựp ủoỏi xửựng taõm, tỡm toaù ủoọ cuỷa
aỷnh cuỷa moọt ủieồm qua pheựp ủoỏi xửựng taõm, xacự ủũnh ủửụùc taõm ủoỏi xửựng cuỷa moọt hỡnh
* Thaựi ủoọ : Lieõn heọ ủửụùc vụựi nhieàu vaỏn ủeà coự trong thửùc teỏ vụựi pheựp ủoỏi xửựng taõm, coự
nhieàu saựng taùo trong hỡnh hoùc, taùo hửựng thuự , tớch cửùc vaứ phaựt huy tỡnh tửù chuỷ trong hoùc taọp
B Phửụng phaựp daùy hoùc :
*Dieón giaỷng, gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp vaứ hoaùt ủoọng nhoựm
C Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :
GV: Baỷng phu ù, caực hỡnh veừ 1.19 , 1.20 , 1.22 , 1.23, 1.24 , phaỏn maứu , thửụực keỷ
HS: Hoùc sinh ủoùc baứi trửụực ụỷ nhaứ, oõn taọp laùi moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa pheựp ủoỏi xửựng taõm ủaừ hoùc
D Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh toồ chửực
2 Kieồm tra baứi cuừ : + Neõu ủũnh nghúa vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc,
hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng
+ Neõu ủũnh nghúa pheựp ủoỏi xửựng truùc taõm em ủaừ hoùc
+ Cho hai ủieồm M vaứ A xaực ủũnh ủieồm M’ ủoỏi xửựng vụựi M qua A, xaực ủũnh moỏi quan heọ giửừa A, M vaứ M’ Xaực ủũnh ủieồm A’ ủoỏi xửựng vụựi
A qua M , tỡm moỏi quan heọ giửừa A, M vaứ M’
3 Vaứo baứi mụựi : Giaỷ sửỷ aỷnh cuỷa A qua pheựp ủoỏi xửựng truùc d laứ A’; AA’ caột d taùi
O Tỡm moỏi quan heọ giửừa A,O,A’
I.ẹềNH NGHểA
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
GV: Qua kieồm tra baứi cuỷa vaứ phaàn mụỷ
ủaàu, GV yeõu caàu HS neõu ủũnh nghúa (
SGK )
GV yeõu caàu HS neõu pheựp ủoỏi xửựng cuỷa
I ẹũnh nghúa : Cho ủieồm I Pheựp bieỏn
hỡnh bieỏn ủieồm I thaứnh chớnh noự, bieỏn moói ủieồm M khaực I thaứnh M’ sao cho I laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng MM’
... hình H thành hình H‘ hay hình H’ ‘là ảnh hình H qua phép biến hình F.* Phép biến hình điểm M thành goị phép biến hình đồng
Hoạt động 3:
Hoạt động giáo. .. class="text_page_counter">Trang 11< /span>
III TÍNH CHẤT
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
+ GV cho HS quan sát hình 1 .11 so
sánh AB... + C =
- Lấy điểm d chẳng hạn B (-1 ;1)
- Vậy PT d’: x – 2y + =
Trang 7- Vì B’ thuộc