1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)

128 356 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Trong các hệ thức 1 và 2 nếu biết 2 trong 3 đại lợng ta luôn tìm đợc đại lợng -Kĩ năng : Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.. MỤC TIÊU :- Học sinh được củng cố cá

Trang 1

Tieỏt 1

Ngaứy soaùn: 15/08/2010 Ngaứy daùy: 17/08/2010

Chơng I - Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

A Mục tiêu

-Kiến thức : - Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.

-Kĩ năng : - Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’ , h2 = b’c’

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị GV: Bảng phụ kẻ các hình BT1, BT2, tranh vẽ hình 2, thớc, ê ke.

HS: Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

C Tiến trình tiết học

I ổn định lớp

II Kiểm tra

? Tìm các cặp tam giác đồng dạng trên hình vẽ?

DABC: Dhbc; DABC: DHAC; Dhba: Dhac

III Bài mới

1) Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình

chiếu của nó trên cạnh huyền (15’).

GV giới thiệu các kí hiệu về độ dài của

cạnh và đờng cao, hình chiếu của các cạnh

b h

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

gãc vu«ng trªn c¹nh huyỊn trong h×nh 1

GV : §Ĩ biÕt sù liªn hƯ gi÷a c¹nh gãc

vu«ng vµ h×nh chiÕu cđa nã trªn c¹nh huyỊn

Trang 3

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

? Qua kết quả bài ?2 em rút ra kết luận gì ?

GV : Trong thực tế ta thờng sử dụng các hệ

thức này để tính toán Ta xét ví dụ sau →

Ví dụ 2

GV đa tranh vẽ ví dụ 2 và hớng dẫn HS giải

bài toán

GV đa bảng phụ hình 4 (bài tập 1)

? Muốn tính x, y cần tính đoạn nào trớc?

? Muốn tính BC ta làm ntn?

GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài

HS làm ?2 Xét hai tam giác vuông HAB và

HCA có B HACà = ã (cùng phụ với àC) Do đó

1 HS trình bày miệng lời giải

x 6

8

Trang 4

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Tơng tự GV cho HS làm bài tập 2 (SGK

tr68)

Đ/S: x = 5; y = 20

GV: Trong các hệ thức (1) và (2) nếu biết 2

trong 3 đại lợng ta luôn tìm đợc đại lợng

-Kĩ năng : Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

Trang 5

HS1: Chữa bài 2a (SBT tr89) Đ/S: x= 4, y = 48.

HS2: Chữa bài 2b (SBT tr89) Đ/S: x= 4

III - Bài mới

? Hãy viết công thức tính diện tích tam giác

vuông ABC trong hình vẽ trên ?

? Từ các công thức tính diện tích của tam

giác vuông ta suy ra điều gì ?

? Từ (3) ta có thể phát biểu kết luận này

⇒ AC HA AC.AB BC.AH

BC = BA ⇒ =

Hay bc = ah (đpcm)

HS đọc định lí 4 (SGK tr67)GT: ∆ABC, àA= 900, AH⊥BC

Trang 6

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

GV gọi 1 HS đứng tại chỗ chứng minh định

lí 4

GV : Nh vậy từ hệ thức (3), nhờ định lí

Pi-ta-go ta có thể suy ra 1 hệ thức giữa đờng

cao ứng với cạnh huyền và 2 cạnh góc

x

8 6

h

Trang 7

MỤC TIÊU :

- Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- HS cã ý thøc tÝch cùc vµ tù gi¸c khi luyƯn tËp

B CHUẨN BỊ :

1 / Giáo viên :

- Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn bài tập 8 trong SGK

y xx 2 1

Trang 8

- Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu

2 / Học sinh :

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Mang bảng nhóm bút dạ máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra :

- HS1? Vẽ hình viết các hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông mà em đã

học ?

- HS2 : ? Tìm x và y trong hình vẽ sau

(Gv treo đề bài trên bảng phụ )

-Vẽ hình viết hệ thức………… 10đ

-Tính được x = 4,5……… 4đ

y = 5,41……….6đ

3 / Bài mới

Gv : Gọi 1Hs lên vẽ hình và ch÷a BT 6

Gv: Cho Hs nhận xét bài làm của bạn

?: Ở bài này em đã vận dụng định lí nào để

làm ?

Bài 6 Sgk/69

2 1

y x

h

Ta cã: a = 1+ 2 = 3 Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông

ta có

x2 = a.1 = 3 ⇒x = 3

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ GV nhËn xÐt vµ cho ®iĨm

+ Gv : Treo bảng phụ bài tập 8 Sgk

+ Yêu cầu HS H§ theo nhóm để lµm

*D·y trong làm câu b

*D·y ngoµi làm câu c

D·y trong làm câu

D·y ngoµi làm câu c

x 16

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Gv : Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình

bày

y2 = a 2 = 3.2 = 6 ⇒ y = 6

Bài 8 Sgk /69 Tìm x, y

+ HS quan s¸t h×nh vÏ trªnb¶ng phơ

+ HS: Hoạt động theo nhóm

*D·y trong làm câu b

*D·y ngoµi làm câu c + 2HS đại diện các nhóm lên trình bàyb) ∆ABC vuông tại A có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền

AH = BH = HC = 21BC hay x = 2 L¹i có AB = AH2 +BH2

hay y = 2 2 + 2 2 = 2 2 c) ∆DEF có DK ⊥EF

Trang 10

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Gv : Yeõu caàu HS ủoùc kyừ ủeà baứi taọp 9

Gv : Hd hoùc sinh veừ hỡnh

? : ẹeà baứi cho bieỏt gỡ ? Yeõu caàu chửựng minh

gỡ ?

+ GV HD chứng minh theo sơ đồ sau

∆DIL caõn

DI = DL ⇑

∆DAI = ∆DLC Gv : Yeõu caàu moọt Hs leõn trỡnh baứy caõu a + GV nhhận xét, sử chữa và cho điểm ⇒DK2 = EK.KF hay 122 = 16 x

⇒ x = 122 : 16 = 9

∆DKF vuoõng taùi K coự

DF2 = DK2 + KF2

Vaọy y = 225= 15

Baứi 9 Sgk /69

+1 HS đọc đề bài

+ HS vẽ hình theo

HD của GV

+ HS theo dõi và cùng GV xây dựng sơ đồ chứng minh

L

K

I

C D

B A

Giaỷi + 1HS: Leõn baỷng trỡnh baứy caõu a a) Xeựt hai tam giaực vuoõng DAI vaứ DLC coự

 = Ĉ = 900

DA = DC (caùnh hỡnh vuoõng )

D1 = D 3 ( Cuứng phuù vụựi D2 )

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? : Ở câu b đề bài yêu cầu chứng minh điều

? : Mặt khác ∆DKL là tam giác gì ? Do DC

là đường cao tương ứng với cạnh huyền KL

nên ta suy ra điều gì ?

DC không đổi khi I

thay đổi trên cạnh AB

4 / Củng cố – Luyện tập

? Nhắc lại các định lí và viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

* Gv lưu ý cho HS áp dụng từng hệ thức trong từng bài sao cho thích hợp

5 / Hướng dẫn học ở nhà

- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông

-Làm bài tập về nhà phần bài còn lại và làm thêm bài tập 4 , 5 - SBT/90

-Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ ( tỉ lệ thức ) giữa các cạnh của tam giác đồng dạng

Trang 12

Tiết 4 Ngày soạn: 23/08/2010

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- HS cã ý thøc tÝch cùc vµ tù gi¸c khi luyƯn tËp

- RÌn luyƯn t duy logÝc, trÝ tëng tỵng m«n h×nh häc

II / CHUẨN BỊ :

Trang 13

1 / Giáo viên :

- Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu

2 / Học sinh :

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Mang bảng nhóm bút dạ máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

+ 1HS ®ọc đề bài

+HS Vẽ hình vào vở theo HD cđa GV

B

A

7 5

Hs: Cho biết 2 cạnh góc vuông Yêu cầu tính cạnh huyền, hai hình chiếu, đ/cao

1HS: Lên bảng thực hiện

+ BC = 5 2 + 7 2 = 74 (Pytago)

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

tính cạnh nào?

Gv: Yêu cầu cả lớp làm bài Một học

sinh lên bảng trình bày

Gv: Yêu cầu học sinh cả lớp nhận

xét

+ GV nhËn xÐt, s÷a ch÷a vµ cho ®iĨm

GV: Vẽ hình vµ HD HS vÏ h×nh

Gv: Hd: Sử dụng tam giác đồng dạng

- Tam giác ABC, AH là đường cao

+ BH =

74

25 74

5 2 2

=

=

BC AB

+ CH =

74

49 74

30

B

A

HS Suy nghĩ làm bài 1HS lên bảng trình bày:

- Cm 2 tam giác ABH và CAH đồng dạng

=> CA AB =CH AH => HC = … = 36

- AH2 = BH.HC = ….= 25

Hs: Có thể tính BH trước => HC

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv: Nhận xét cho điểm

?: Nêu cách khác?

4 Củng cố:

+ Gv: Yêu cầu nhắc lại các hệ thức đã học

* Lưu ý học sinh cách sử dụng các hệ thức cần chú ý:

- Đề bài cho biết gì?

- Yêu cầu gì?

- Xác định hệ thức liên quan => Chọn hệ thức phù hợp với đề bài

5 Hướng dẫn:

- Học thuộc các hệ thức

- Làm bài tập 12,13/SBT

- Xem trước Bài 2

Trang 16

Tiết 6

Ngày soạn: 29/08/2010 Ngày dạy: /09/2010

Trang 18

-Cuỷng coỏ caực coõng thửực ủũnh nghúa caực tyỷ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn

-Tớnh ủửụùc caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa ba goực ủaởc bieọt 300; 600; 450

-Naộm vửừng caực heọ thửực lieõn heọ giửừa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau

-Bieỏt dửùng caực goực khi cho moọt trong caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự

-Bieỏt vaọn duùng vaứo giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan

- Thửụực thaỳng , thửụực ủo goực , eke , baỷng nhoựm

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 ổn định tổ chức

1 Kieồm tra baứi cuừ :

Cho tam giaực vuoõng DEA coự Â = 900 Haừy xaực ủũnh -Xaực ủũnh ủuựng ……….3ủ

Trang 19

vị trí cạnh đối cạnh kề,cạnh huyền đối với góc D Viết công thức

đúng…… 7đ

Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác ?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Gv : Đặt vấn đề: Vd 1 vàví dụ 2 cho thấy nếu biết góc nhọn α thì ta suy ra được tỷ số lượng giác của nó.Ngược lại nếu biết tỉ số lượng giác của một góc nhọn ta có thể suy ra được góc nhọn đó Gv : Nêu ví dụ 3 ,vẽ hình 17 trên bảng phụ H : Giả sử ta đã dựng được góc α sao cho tgα = 23 vậy ta phải tiến hành cách dựng như thế nào? Hs : Nêu cách dựng ? Gv: Hd lại cách dựng như Sgk H :Tại sao với cách dựng trên tgα = 23? Gv : Giới thiệu ví dụ 4 ,Hd vẽ hình 18 lên bảng và yêu cầu Hs làm ?3.Hoạt động theo nhóm Ví dụ 3 :Dựng góc nhọn α ,biết tgα = 23

B y

Giải:

3

0 2 A x

Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

-Trên tia Ox lấy OA=2 -Trên tia Oy lấy OB=3 Góc OBA là góc cần dựng

Chứng minh : Thật vậy ta có

tgα = tg OAB = OB OA = 32

Ví dụ 4 Dựng góc nhọn β khi biết sinβ=

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

H :Nêu cách dựng góc β ?

Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Gv :Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình

bày

Gv: Hd lại

-Dựng góc vuông xOy xác định đoạn

thẳng làm đơnvị

-Trên tia Oy lấy OM=1

-Vẽ cung tròn(M; 2)cung này cắt tia Ox

MN

Gv : Nêu chú ý Hs đọc chú ý Sgk

Gv : Yêu cầu Hs làm ?4

Gv : Treo đề bài trên bảng phụ

Yêu cầu Học sinh đứng tại chỗ trả lời

H Cho biết các tỷ số lượng giác nào

M

N

O x Chú ý: (sgk)

II) Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Trang 21

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

kiểm tra

H : Vậy khi hai góc nhọn phụ nhau các

tỷ số lượng giác của chúng có liên hệ gì?

H : Từ đó em có nhận xét gì về tỉ số

lượng giác của hai góc phụ nhau ?

Gv : Giới thiệu định lí

H : Góc 450 phụ với góc nào?

H : Cho biết tỉ số lượng giác của góc 450

H : Dựa vào ví dụ 2 hãy suy ra tỉ số

lượng giác của góc 300

Gv : Qua ví dụ 5 và ví dụ 6 giới thiệu

bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc

biệt

Gv : Nêu ví dụ 7 Yêu cầu Hs nêu cách

thực hiện

Gợi ý : cos300 bằng tỷ số nào và có giá

trị bằng bao nhiêu?H : Từ Cos300 =

Trang 22

Gv : Cho Hs phát biểu lại định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

Học sinh làm trên phiếu học tập : Mỗi câu sau đây đúng hay sai ?

a) sinα =cạnh đối/cạnh huyền d) sin400 = cos600

b) tgα = cạnh kề /cạnh đối e) tg450 = cotg 450 =1

c) cos300 = sin 600 = 3 f) sin300 = cos600 =12

4) Hướng dẫn về nhà

-Học công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của các góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỷ sốlượng giác của hai góc phụ nhau, tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt

-Làm cacù bài tập: 10,11, 12 trang 76(Sgk) và bài 26, 27 ( Sbt)

Trang 23

Tieỏt 7 Ngaứy soaùn: 17/09/2008

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị GV : Thớc thẳng, com pa, ê ke, đo độ, máy tính bỏ túi.

HS: Thớc kẻ, com pa, đo độ, máy tính bỏ túi

Trang 24

C Tiến trình tiết học

I ổn định lớp

II Kiểm tra

HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Chữa bài tập 12 (SGK tr76)

HS2: Chữa bài tập 13 c, d (SGK tr77)(HS dựng hình và trình bày miệng)

III Bài mới

Bài 13a (SGK tr77)

Dựng góc nhọn α, biết:

a) sinα = 2/3

GV yêu cầu 1 HS lên bảng chữa bài, HS

dới lớp làm bài vào vở và nhận xét bài

α

Trang 25

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Sau 5’ GV yêu cầu đại diện hai nhóm

lên bảng trình bày lời giải

Bài 15 (SGK tr77)

? Góc B và góc C là hai góc phụ nhau

Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng

- Nửa lớp chứng minh các công thức tg sin

tg AB

cotg AC

HS: Vì góc B và góc C là hai góc phụ nhau Do

đó nếu cosB = 0,8 ⇒ sinC = 0,8

HS: Ta có sin2C + cos2C = 1 ⇒ cos2C = 1

-B

α

Trang 26

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

giác nào của góc C?

? Dựa vào công thức hãy tính cosC, tgC,

cotgC?

Bài 16 (SGK tr77)

GV: Gọi x là cạnh đối diện với góc 600,

cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ

số lợng giác nào của 600?

Bài 17 (SGK tr77)

? Tam giác ABC có phải là tam giác

vuông không? Vì sao?

sin2C = 1 - (0,8)2 = 1 - 0,64 = 0,36 ⇒ cosC =0,6

AH là đờng cao đồng thời là đờng trung tuyến,trong khi đó BH ≠ HC

Trang 27

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

? Nêu cách tính x?

HS : Ta có tam giác HAB vuông cân vì có góc

H vuông và góc B bằng 450 ⇒ AH = BH = 20.Xét tam giác vuông HAC, theo định lí Pi-ta-go :

AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841 ⇒ AC =29

Trang 28

-Tieỏt 8 Ngaứy soaùn: 18/09/2008

Ngaứy daùy: /09/2008

Bảng lợng giác (tiết 1)

A Mục tiêu

-Kiến thức : - HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng

giác của hai góc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và của côtang (khigóc α tăng từ 00 đến 900 (00 < α < 900) thì sin và tag tăng còn côsin và côtang giảm) +Kĩ năng : - Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho

biết số đo góc

- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị GV : Bảng số, bảng phụ, máy tính bỏ túi.

HS : Bảng số, máy tính bỏ túi fx-220 (hoặc fx-500A hoặc máy tính có tínhnăng tơng đơng)

C Tiến trình tiết học

I ổn định lớp

II Kiểm tra HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.

Vẽ tam giác ABC có góc A vuông, góc B bằng α, góc C bằng β Nêu các

hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của góc α và góc β

III Bài mới

1) Cấu tạo của bảng lợng giác (7’)

GV giới thiệu : Bảng lợng giác bao gồm

bảng VIII, IX, X (tr52 → tr58) của

cuốn "Bảng số và bốn chữ số thập

phân" Để lập bảng ngời ta sử dụng tính

HS vừa nghe GV giới thiệu vừa mở bảng đểquan sát

Trang 29

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

chÊt tØ sè lỵng gi¸c cđa hai gãc phơ

thùcc hiƯn mÊy bíc? Lµ c¸c bíc nµo?

HS : V× víi 2 gãc nhän α vµ βphơ nhau th× sin

α = cosβ ; cosα = sinβ ; tgα = cotgβ ;cotgα = tgβ

Trang 30

- Có kĩ năng dùng bảng hoặc máy tính để tìm góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó.

- Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT

+ Thaựi ủoọ:

Caồn thaọn chớnh xaực

Giáo dục ý thức tự giác, cẩn thận của HS

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, giấy trong, máy chiếu, bảng số, MTBT

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, bảng số, MTBT

C Tiến trình tiết học

I ổn định lớp

II Kiểm tra

HS1 ?Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thếnào?

? Tìm sin 40012’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng

HS2.Chữa bài 41 trang 95 SBT

III Bài mới

+ HS theo dõi sự hớng dẫn của GV

Trang 31

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

- GV cho HS thảo luận theo nhóm ? 4

( mỗi bàn là một nhóm làm bài vào giấy

α = 0,4470

Đáp số: α ≈ 270

+ HS thảo luận theo nhóm làm ? 4

vào giấy trongTìm góc nhọn α (làm tròn đến độ) biết cos

α = 0,5547

+HS thoe dõi nhận xét, bổ sung

IV Củng cố (5’)

Trang 32

+ Giáo viên nêu lại cách tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác.

-Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và MTĐT để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn

và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó

+Kiến thức : Thấy đợc tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg để so

sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ

số lợng giác

+Kĩ năng :

Trang 33

- HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn khi biết

số do và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

- Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT

+ Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phiếu học tập, máy chiếu, bảng số, mtđt

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, bảng số, mtđt

III Bài mới

c)Tg 750 > tg 450.d)Cotg 20 > cotg 37040’

Trang 34

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

-Nhận xét?

-Gv nhận xét bài làm

-Cho HS thảo luận theo nhóm bài 24

-Theo dõi hớng dẫn các nhóm làm bài

-Thảo luận theo nhóm theo sự phân công

suy ra: cotg380<tg620<cotg250<tg730.-Quan sát bài làm trên MC

-Nhận xét, bổ sung-Ta dùng bảng số hoặc MTĐT hoặc dùngcác phép biến đổi

-Theo dõi phần a)

Trang 35

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

0 0

cos45sin 45

-Nhận xét, bổ sung

IV Củng cố

Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

?Trong các tỉ số lợng giác thì tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến?

-Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

+Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập Thành thạô việc

tra bảng hoặc sử dụng MTĐT và cách làm tròn số

Trang 36

Thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.

+ Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

III Bài mới

tam giác vuông

-Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt

Trang 37

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

-Cho hs đọc đề bài VD1

-GV đa hình vẽ lên bảng phụ

B

H A

-Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng

máy bay bay lên trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao mà máy bay đạt đợc sau

-Một hs nêu cách tính AB-1 hs lên bảng tính AB, dới lớp làm ra vở

- AB là đoạn đờng máy bay bay lên trong1,2 phút thì BH chính là độ cao mà máy bay

Trang 38

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

C A

Với bài toán ở đầu bài học thì chân chiếcthang cần phải đặt cách chân tờng mộtkhoảng là:

3.cos650 ≈ 1,27 m

IV Củng cố

Cho hs hoạt động theo nhóm

Bài tập:

Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 21 cm, àC= 400 Hãy tính độ dài các đoạn thẳng:

V Hớng dẫn về nhà -Học thuộc nội dung định lí.

+Kiến thức Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì.

+Kĩ năng : Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì.

Vận dụng đợc các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

+ Thaựi ủoọ:

Trang 39

Caồn thaọn chớnh xaực

II Kiểm tra

a) Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lợng giác của ∠B

và ∠C

b) Cho AC = 86 cm, ∠C = 340 Tính AB?

III Bài mới

2.áp dụng vào giải tam giác vuông

-Trong tam giác vuông,nếu cho biết trớc

hai cạnh hoặc một cạnh và một góc thì

ta sẽ tính đợc tất cả các cạnh và góc còn

lại của nó Bài toán đặt ra nh thế gọi là

bài toán “Giải tam giác vuông

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Ngày đăng: 29/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt  (Sgk) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
Bảng t ỉ số lượng giác của các góc đặc biệt (Sgk) (Trang 21)
Bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
Bảng t ỷ số lượng giác của các góc đặc (Trang 21)
Bảng   VIII,   IX,   X   (tr52   →   tr58)   của - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
ng VIII, IX, X (tr52 → tr58) của (Trang 28)
Bảng lợng giác.(tiếp) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
Bảng l ợng giác.(tiếp) (Trang 29)
Bảng MTBT và so sánh với kết quả trên. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
ng MTBT và so sánh với kết quả trên (Trang 31)
Hình vẽ ? - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
Hình v ẽ ? (Trang 44)
Hình 58 có tâm đối xứng. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
Hình 58 có tâm đối xứng (Trang 80)
Hình   và   gọi   đại   diện   nhận   xét   chéo - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
nh và gọi đại diện nhận xét chéo (Trang 85)
Hình   chữ   nhật   nên   KOH 90 ã = 0   và KO=AH   ⇒ KO = HB   ⇒ ∆ CKO =   ∆ - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 CHI TIẾT (NOV)
nh chữ nhật nên KOH 90 ã = 0 và KO=AH ⇒ KO = HB ⇒ ∆ CKO = ∆ (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w