1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lóp 2 HKII

35 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2 HKII
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài - GV giới thiệu trực tiếp vào bài và ghi tên - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - Luyện đọc câu dài.. Các hoạt động dạy học: A/ Kiểm tra bài cũ - 2 HS nối tiếp nhau kể câu c

Trang 1

- Giải bài toán bằng một phép nhân

- Tính độ dài đờng gấp khúc

III/ Nội dung kiểm tra

Trang 2

II/ Biểu điểm

Bài 1 2 điểm: Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm

Bài 2 2 điểm: Mỗi tích điển đúng đạt 0,25 điểm

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Phân biệt giọng ngời kể chuyện với giọng các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ khó: ngẫm, cuống quýt, đắn đo, coi thờng, trốn dằng trời

- Hiểuíy nghĩa truyện: Khó khăn hoạn nạn thử thách trí thông minh, sự bình tĩnh củamỗi ngời Chớ kiêu căng, hợm mình, xem thờng ngời khác

II Đồ dùng

Tranh minh họa bài đọc SGK

Trang 3

III Các hoạt động dạy học

A/ kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc thuộc lòng bài cũ

H: Em thích loài chim nào trong bài?

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài và ghi tên

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Luyện đọc câu dài

- Giọng Gà Rừng: lúc khiêm tốn, lúc bìnhtĩnh tự tin

thành)

Trang 4

H: Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng

thay đổi ra sao?

H: Chọn 1 tên khác cho câu chuyện theo

gợi ý:

(GV treo bảng phụ ghi sẵn)

- HS chọn và giải thích vì sao lại chọn tên

4 Bài học của Chồn.

- Chồn thay đổi hẳn thái độ Nó tự thấy 1trí khôn của bạn còn hơn cả trăm trí khôncủa mình

- Gặp nạn mới biết ai khôn

- Chồn và Gà Rừng

- Gà Rừng thông minh

Trang 5

- Thích Gà Rừng vì nó bình tĩnh, thôngminh lúc gặp nạn.

- Thích Chồn vì đã hiểu ra sai lầm của mình, đã biết khiêm tốn quí trọng bạn -

- Đặt tên đợc cho từng đoạn truyện

- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện của tiết học

Trang 6

H: Em sẽ nói gì với các cậu bé?

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn HS kể chuyện:

- HS nêu yêu cầu

- GV giải thích: Tên mỗi đoạn cần thể hiện đợc

nội dung chính của đoạn Tên đó có thể là 1

câu, có thể là 1 cụm từ

- HS đọc thầm đoạn 1, đoạn 2 và đọc tên đoạn

theo gợi ý mẫu

H: Tên đoạn 1, đoạn 2 thể hiện nội dung gì của

- HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn: Dựa vào tên các đoạn, HS nối

tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm

- HS tự chọn cách mở đoạn

- Từng HS trong nhóm tập kể lại toàn bộ câu

chuyện

- HS nêu yêu cầu

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 4 em) thi kể lại theo

Đoạn 4: Gặp lại nhau.

Bài 2: Kể lại từng đoạn của câu

chuyện:

Đoạn 1: ở khu rừng nọ, có

Đoạn 2: Một sáng đẹp trời

Đoạn 3: Gà Rừng ngẫm nghĩ 1 lúc

Đoạn 4: Khi đôi bạn gặp lại nhau

Bài 3: Kể lại toàn bộ câu chuyện:

Trang 7

Bảng phụ viết sẵn các bài tập

Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 3 HS nghe bạn đọc, viết trên bảng lớp

- HS nhận xét – GV nhận xét

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

- 3 tiếng bắt đầu bằng ch

- 3 tiếng bắt đầu bằng tr

Một trí khôn hơn trăm trí khôn

Trang 8

2 Hớng dẫn tập chép

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

- GV đọc bài chính tả

- 2 HS đọc lại

H: Sự việc gì xảy ra với Gà Rừng và Chồn

trong lúc dạo chơi?

H: Tìm câu nói của ngời thợ săn

H: Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì?

- HS luyện viết từ khó vào bảng con

b GV đọc học sinh chép bài vào vở.

- HS chép bài vào vở

- GV uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút

c Chấm, chữa bài:

- HS chữa lỗi bằng bút chì

- Đổi chéo bài để soát lại lỗi

- GV chấm bài khoảng 5 em

- Nhận xét bài viết của học sinh, rút kinh

nghiệm

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

- GV chọn cho HS làm phần a

- HS làm bài bào bảng con, giơ bảng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Chúng gặp ngời đi săn, cuống quýt nấpvào 1 cái hang Ngời thợ săn phấn khởiphát hiện thấy chúng lấy gậy thọc vàohang bắt chúng

Trang 9

a Điền vào chỗ trống: r/d/gi

Tiếng chim cùng bé tới hoa Mát trong từng giọt nớc hoà tiếng chim Vòm cây xanh đó bé tìm.

Tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng chung

- Bớc đầu nhận biết phép chia trong mối quan hệ với phép nhân

- Biết viết , đọc và tính kết quả của phép chia

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Nhắc lại phép nhân 3 2 = 6

- Đọc bảng nhân 2, 3 , 4 , 5

Phép chia

Trang 10

- GV giới thiệu dấu chia

4 Giới thiệu phép chia cho 3

H: 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần

có 3 ô ?

GV: Ta có phép chia “ Sáu chia hai bằng

ba ”

- GV giới thiệu cách viết

5 Nêu nhận xét mối quan hệ giữa phép

Trang 11

H: Cã mÊy vòng níc? Mçi vòng cã mÊy

con vÞt ? ViÕt phÐp nh©n?

H: 8 con vÞt chia thµnh 2 vòng níc , mçi

vòng cã mÊy con ? ViÕt phÐp chia?

H: 8 con vÞt chia mçi vòng 4 con , hái cã

bao nhiªu vòng ? ViÕt phÐp chia ?

15 : 3 = 5

15 : 5 = 3c

Trang 12

- Biết đọc với giọng tơi vui, nhẹ nhàng Bớc đầu biết đọ phân biệt lời ngời kể với lờinhân vật Cò và Cuốc.

2 Rèn kỹ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ khó: Cuốc, thảnh thơi,

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phải lao động vất vả mới có lúc thảnh thơi, sung sớng

II Đồ dùng:

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc bài cũ

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài

- Giọng Cuốc ngạc nhiên, ngây thơ

- Giọng Cò dịu dàng vui vẻ

Từ khólội ruộng, lần ra, trắng tinh

Đoạn 1: từ đầu hở chị

Đoạn 2: còn lạiCâu dài

Trang 13

- Luyện đọc câu dài

H: Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy?

H: Cò trả lời Cuốc nh thế nào?

- HS giải nghĩa

H: Câu trả lời của Cò chứa 1 lời khuyên

Lời khuyên ấy là gì?

Em sống trong bụi cây dới đất,/ nhìn lên trời xanh, / thấy các anh chị trắng phau phau,/ dôi cánh dập dờn nh múa,/ không nghĩ cũng có lúc chị phải khó nhọc thế này//.

Trắng phau phau: trắng hoàn toàn, không

có vệt màu khác

1 Cò làm việc vất vả:

- Chị bắt tép vất vả thế chẳng sợ bùn bắnbẩn hết áo trắng sao?

2 Sự thảnh thơi, sung sớng của Cò:

- Vì Cốc nghĩ rằng: áo Cò trắng phau, Còthờng bay dập dơn nh múa trên trời cao,chẳng lẽ có lúc lại phải lội bùn bắt tép bẩnthỉu, khó nhọc nh vậy

- Phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi đợcthảnh thơi bay lên trời cao Còn áo bẩnmuốn sạch thì khó gì?

- Thảnh thơi: nhàn, không lo nghĩ điều gì

Trang 14

- HS nêu lại lời khuyên của Cò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Biết viết chữ cái hoa S cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: “Sáo tắm thì ma” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúngmẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ S hoa đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li

- Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS viết bảng lớp

R- Ríu

Trang 15

- Lớp viết bảng con

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài học và ghi

bảng

2 Hớng dẫn viết chữ hoa:

a Hớng dẫn học sinh quan sát nhận xét

- HS quan sát mẫu chữ đặt trong khung

H: Chữ S hoa cỡ nhỡ cao mấy ô? rộng mấy đơn

vị chữ?

H: Chữ S hoa cỡ nhỡ gồm mấy nét, là những

nét nào?

- GV hớng dẫn cách viết

- GV viết mẫu chữ S hoa, vừa viết vừa nói lại

cách viết

b Luyện viết bảng con.

- HS luyện viết chữ S hoa 2 lợt

- GV nhận xét, uốn nắn

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- 1 HS đọc cụm từ ứng dụng

H: Em hiểu nh thế nào là “Sáo tắm thì ma”?

b Hớng dẫn học sinh quan sát, nhận xét:

H:Cụm từ có mấy tiếng? Tiếng nào đợc viết

Chữ hoa S

- Cao 5 ô, rộng 4 li

- Chữ S hoa gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản cong dới và móc ngợc (trái) nói liền nhau tạo vòng xoắn to ở đầu chữ cuối nét móc lợn vào trong

- Hễ tháy sáo tắm là sắp có ma

Trang 16

4 Viết vào vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- HS viết bài theo yêu cầu

- GV uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

5 Chấm bài:

- GV thu và chấm bài 5 em

- Nhận xét rút kinh nghiệm bài viết của HS

- Bằng khoảng cách viết 1 chữ cái o

Trang 17

1 Giíi thiÖu bµi

- GV giíi thiÖu trùc tiÕp vµo bµi

2 Giíi thiÖu phÐp chia 2 tõ phÐp nh©n

a Nh¾c l¹i phÐp nh©n 2

- Gv g¾n lªn b¶ng 4 tÊm b×a, mçi tÊm 2

chÊm trßn

H: Mçi tÊm b×a cã hai chÊm trßn , 4 tÊm

b×a cã tÊt c¶ mÊy chÊm trßn ?

- HS nªu phÐp tÝnh: 2 4 = 8

b Nh¾c l¹i phÐp chia

H: c¸c tÊm b×a cã 8 chÊm trßn , mçi tÊm

cã 2 chÊm trßn Hái cã mÊy tÊm b×a?

Trang 18

- HS nối tiếp nêu kết quả

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở- Nhận xét

+ Nêu câu lời giải khác

GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù

hợp

Bài 3 HS nêu yêu cầu

- GV tổ chức trò chơi: Thi nối nhanh giữa

12 : 2 = 6 ( cái kẹo ) Đáp số : 6 cái kẹo

Bài 3 Mỗi số 4, 6, 7, 8 , 10 là kết quả của

phép tính nào?

12 : 2 20 : 2

4 6 7 8 10

8 : 2 16 : 2 14 : 2

Trang 19

Tranh ảnh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu vào bài

- GV có thể đi đến một số nhóm và nêu câu gợi ý :

H: Những bức hình trang 44-45 diễn tả cuộc sông ở đâu? Tại sao em biết ?

H: Những bức hình trang 45-46 diễn tả cuộc sông ở đâu? Tại sao em biết ?

H: Kể tên nghề nghiệp của các ngời dân đợc vẽ trong hình ?

Trang 20

- Các nhóm lên trình bày

- Các nhóm bổ sung

- Lớp nhận xét

GV kết luận: Những bức hình trang 44,45 thể hiện nghề nghiệp và sinh hoạt của ngời

dân ở nông thôn Những bức hình trang 45,46 thể hiện nghề nghiệp và sinh hoạt củangời dân ở thành thị

3 Hoạt động 2: Nói về cuộc sông ở địa phơng

* Mục tiêu : HS có hiểu biết về cuộc sông sinh hoạt của ngời dân ở địa phơng

* Tiến hành:

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ

- HS trng bày tranh ảnh su tầm đợc theo nhóm

- Đại diện nhóm lên giới thiệu trớc lớp

Trang 21

Dấu chấm, Dấu phẩy

- Tranh minh hoạ 7 loài chim ở bài 1

- Tranh các loài chim: vẹt, quạ, khớu, cú, cắt

- Bảng phụ viết bài tập 2

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS hỏi đáp với cụm từ ở đâu

- HS nhận xét

- GV nhận xét - đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài và ghi

bảng

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài và tên 7 loài

chim đặt trong ngoặc đơn

- HS quan sát tranh và trao đổi theo cặp

- Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến

- GV nhận xét và nêu đặc điểm của từng

loài chim có trong bài

Bài 1: Nói tên những loài chim trong

Trang 22

- 1 HS đọc yêu cầu bài.

- GV giới thiệu tranh ảnh 5 loài chim và

giải thích 5 cách ví von trong bài đều dựa

vào đặc điểm của 5 loài chim

- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

H: Dấu chấm thờng đặt ở đâu?

H: Khi nào ta dùng dấu phẩy?

3 Củng cố, dặn dò:

- GV hệ thống nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

7 Cú mèo

Bài 2: Hãy chon tên loài chim thích hợp

với mỗi ô trống dới đây:

a Đen nh quạ (đen, xấu)

b Hôi nh cú(ngời rất hôi)

c Nhanh nh cắt (rất nhanh nhẹn, lanhlợi)

d Nói nh vẹt (Chỉ lặp lại những điềungời khác nói và không hiểu)

e Hót nh khớu ( Nói nhiều với giọngtâng bốc, không thật thà)

Bài 3: Chép lại đoạn văn dới đây cho

đúng chính tả sau khi thay ô trông bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy:

Ngày xa, có đôi bạn là Cò và DiệcChúng thờng cùng ở , cùng ăn , cùnglàm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạngắn bó với nhau nh hình với bóng

Chính tả

Cò và cuốc

Trang 23

I Mục tiêu:

Nghe viết viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong truyện “Cò và Cuốc”

Làm đúng các bài tập phân biệt r/gi/d; ? /~

II Đồ dùng:

Bảng phụ lục viết nội dung bài tập 2a

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- GV đọc - 3 HS viết bảng lớp

- Lớp viết bảng con

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn nghe viết:

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

- GV đọc chính tả 1 lần

- 2 HS đọc lại

H: Đoạn viết nói chuyện gì?

H: Bài chính tả có 1 câu hỏi của Cuốc, 1 câu

trả lời của Cò Các câu nói của Cò và Cuốc đợc

đặt sau những dấu câu nào?

H: Cuối các câu trả lời trên có dấu gì?

reo hògìn giữ

Trang 24

b GV đọc – HS chép bài vào vở.

- GV đọc – HS viết bài

- GV theo dõi uốn nắn

c Chấm, chữa bài:

- HS tự chữa lỗi bằng bút chì

- Đổi vở với bạn để soát lỗi

- GV chấm bài 5 em và nhận xét rút kinh

Bài 2: Tìm những tiếng có thể ghép với

mỗi tiếng sau:

Bài 3: Thi tìm nhanh:

a Các tiếng bắt đầu bằng r/d/gi

- rối, rang, rau , rà, rằng, răng,

- da, dạ, dang, dung, dăng,

- gia, già, giá, giêng, giống,

Trang 25

1 Giíi thiÖu bµi

- GV giíi thiÖu trùc tiÕp vµo bµi

2 Giíi thiÖu “ mét phÇn hai “

- HS lµm viÖc c¸ nh©n: Chia h×nh vu«ng

H: Võa thùc hiÖn chia h×nh vu«ng thµnh

mÊy phÇn b»ng nhau , t« mµu mÊy phÇn

GV: Chia h×nh vu«ng thµnh hai phÇn b»ng

nhau , t« mµu mét phÇn, nh vËy phÇn t«

mµu lµ mét phÇn hai cña h×nh vu«ng

Trang 26

H: Vậy phần không tô màu đợc gọi là gì

Bài 1 Đã tô màu một phần hai hình nào

A B C

Bài 2 Hình nào có một phần hai số ô vuông

đ-ợc tô màu

Bài 3 Hình nào đã khoanh vào 1/2 số con cá

Trang 27

- Hs biết cần nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống khác nhau.

- HS biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong giao tiếp hàng ngày

- HS có thái độ quý trọng những ngời biết nói lời yê cầu, đề nghị phù hợp

II Tài liệu, phơng tiện:

- Vở bài tập Đạo Đức

III Các hoạt động dạy học:

A/ kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu 2 HS trả lời câu hỏi

H: Ngời biết nói lời yêu cầu, đề nghị là ngời

nh thế nào?

- HS nhận xét- GV nhận xét - đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hoạt động 1: Tự liên hệ

- HS nêu yêu cầu

- GV nêu quy ớc

- Là ngời tự trọng và tôn trọng ngờikhác

- Biết nói lời yêu cầu, đề nghị (Tiết 2)

Bài tập 4:Hãy đánh dấu + vào ô trống

trớc cách ứng xử phù hợp khi em muốn

sử dụng đồ dùng học tập của bạn.

Trang 28

H: Hãy kể lại một vài trờng hợp cụ thể?

- GV khen những HS biết thực hiện bài học

3 Hoạt động 2: Đóng vai:

- GV nêu tình huống của bài tập

- HS thảo luận đóng vai theo cặp

b Cứ lấy dùng rồi hỏi mợn sau

c Vừa hỏi vừa lấy để dùng, khôngcần biết bạn có đồng ý cho mợnhay không

d Hỏi mợn lịch sự và nếu bạn chophép mới lấy dùng

ý kiến d là đúng.

ý kiến a, b, c là sai.

Bài tập 5: Đóng vai các tình huống:

b Em muốn đợc bố mẹ cho đi chơivào ngày chủ nhật

c Em muốn hỏi thăm chú công an

đờng đi đến nhà một ngời quen

d Em muốn nhờ em bé lấy hộ chiếcbút

Khi cần đến sự giúp đỡ dù nhỏ của ngời khác, em cần có lời nói và hành

Trang 29

Tranh minh hoạ bài tập 1 - SGK

3 bộ băng giấy, mỗi bộ gồm 4 băng viết sẵn từng câu của bài 3

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ Đáp lời xin lỗi

Trang 30

- 2 HS thực hành bài tập 2

- Lớp nhận xét

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài và ghi bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập

- HS nêu yêu cầu

- GV treo tranh _ HS quan sát

- HS nêu nội dung tranh

H: Bạn ngồi bên phải nói gì?

H: Bạn ngồi bên trái đáp lại ra sao?

- 3 cặp HS thực hành

H: Trong trờng hợp nào cần nói lời xin lỗi?

H: Nên đáp lại lời xin lỗi của ngời khác với

Đọc lời các nhân vật trong tranh

- Bạn ngồi bên phải đánh rơi vở của bạnngồi bên trái, vội nhặt vở trả bạn

- Xin lỗi bạn

- Không sao

- Khi làm việc gì sai trái, không phải vớingời khác, khi làm phiền ngời khác, khimuốn ngời káhc nhờng cho mình làm tr-

ớc việc gì,

- Thái độ thông cảm, biết kiềm chế bựctức

Bài 2: Em đáp lại lời xin lỗi trong các

trờng hợp sau nh thế nào:

a Xin lỗi Cho tớ đi trớc một chút

- Mời bạn

Trang 31

H: Câu d tả hoạt động gì của con chim gáy?

H: Câu cuối cùng nói điều gì?

Bài 3: Các câu dới đây tả con chim

gáy Hãy sắp xếp lại thứ tự của chúng

để tạo thành một đoạn văn:

Bài làm

Một chú chim gáy sà xuống chânruộng vừa gặt Cổ chú điểm những đốmcờm trắng rất đẹp Chú nhẩn nha nhặtthóc rơi bên từng gốc rạ Thỉnh thoảngchú cất tiếng gáy “Cúc cù cu” làmcho cánh đồng quê yên ả

- Giới thiệu sự xuất hiện của chú chimgáy

- Tả hình dáng

- Tả hoạt động nhẩn nha nhặt thóc rơi

- Câu kết: Tiếng gáy cảu chú làm cánh

đồng thêm yên ả, thanh bình

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Chữa bài: + Nhận xét bài trên bảng                       + Giải thích cách làm  - Giao an lóp 2 HKII
h ữa bài: + Nhận xét bài trên bảng + Giải thích cách làm (Trang 11)
GV: Vận dụng bảng chia 2 để giải bài toán dạng này - Giao an lóp 2 HKII
n dụng bảng chia 2 để giải bài toán dạng này (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w