Tính bán kính, đường kính mặt cầu kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình
Trang 16C MẶT CẦU
Dạng 90 Tính bán kính, đường kính mặt cầu
kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD .
A.
2 3
a
3
a
3
2
a
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.
Gọi O là giao điểm AC và BD. 2 2
2
a
Gọi M là trung điểm SB. Đường trung trực cạnh SB cắt SO tại I. Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD .
2
2
a a
SI
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
2
8
2
Câu 3. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 45o. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
2
a
3
a
4
a
5
a
Lời giải tham khảo Chọn đáp án B
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45o
. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có bán kính bằng:
Giả sử S ABC là hình chóp tam giác đều. Gọi O là tâm của tam giác đều ABC
SOABC SCO 0
45
SOC vuông cân tại O 3
3
OS OA OB OC a
2
2
2
r a D. ra 3.
Lời giải tham khảo
Trang 26C Mặt cầu
Chọn đáp án A
Gọi O là trung điểm của đường chéo AC’ thì O là tâm của hình lập phương nên O cách đều các đỉnh của hình lập phương. Vậy mặt cầu đi qua 8 đỉnh hình lập phương có tâm
O, bán kính: '
2
r , AC’a 3 3
2
r a
với đáy và SAa 3. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
2
a
6
a
2
a
2
a
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Ta có BC AB2 AC2 2AB AC .cosA a 3.
Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp
2
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính R của
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
6
a
6
a
6
a
3
a
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Gọi H G I O lần lượt là trung điểm cạnh AB, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác , , ,
SAB, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD , tâm hình vuông ABCD
HOIG là hình chữ nhật 21
6
a
góc với mặt phẳng ABC và SAa 3. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp S ABC .
12
a
12
a
12
a
13
a
và SASB2 ,a SC4 a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
2
a
R B. Ra 3. C. 6
3
a
R D. Ra 6.
Trang 3Câu 9 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC vuông cân tại B, ABa SA, 2 ,a SA vuông
góc với ABC. Xác định tâm I và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
A. I là trung điểm AC, Ra 2 B. I là trung điểm AC, 2
2
a
C. I là trung điểm SC, 6
2
a
R D. I là trung điểm SC, Ra 6.
phẳng ABC và có SAa AB, b AC, c Tính bán kính r của mặt cầu đi qua các đỉnh , , ,
S A B C
3
a b c
r B. r2 a2 b2 c 2
2
r a b c D. r a2 b2 c 2
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của BC,
2
SH a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
483
a
384
a
384
a
275
a
cầu. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. V 4r3. B. 4 2
3
S r C.
3
V r
S. D.
3
r
S .
là trung điểm của AB. Biết SH (ABCD) và tam giác SAB đều. Tính bán kính R của
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD .
6
a
3
a
2
a
9
a
cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
11
R B. 3
3
R C. 6
3
R D. 2 3
11
Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 6. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp S ABC .
2
2
R a. D. 2
3
R a.
Biết rằng tập hợp các điểm M sao cho MA3MB là một mặt cầu. Tính bán kính R của mặt cầu đã cho.
2
R C. R1. D. 3
2
R
Trang 46C Mặt cầu
M
O
B
S
I
Dạng 91 Diện tích mặt cầu
Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
2
4 3
mc
a
2
3 2
mc
a
S C. S mc 4a2. D. S mc 2a2.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC SO là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Lấy M là trung điểm SA. Vẽ trung trực cạnh SA cắt SO tại I
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
2
2
SMI đồng dạng với SOA
3 O 2 2 3
2 2
a a
MI
a
IA AM IM a S mc 4r2 4a2.
rằng ABa AC, a 3 , đường thẳng AB' tạo với đáy một góc 60 Tính diện tích 0 S mc của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABC A B C ' ' '.
A.
2
13 3
mc
a
2
7 4
mc
a
S C. S mc 7a2. D.
2
13 12
mc
a
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Ta có AB',A B C' ' ' AB A' '600 suy ra AA' A B' ' tanAB A' 'ABtan 600 a 3
Do tam giác ABC vuông tại A nên BC AB2 AC2 2a , trong tam giác IOB ta có
2
4 7
6
SA a và SAABCD. Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABCD.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Gọi I là trung điểm SC. Chứng minh được các điểm A B D cùng nhìn đoạn , , SC cố định dưới một góc vuông nên các điểm S A B C D cùng nằm trên mặt cầu tâm I , , , , , đường kính SC. Tính được SC2a 2 Ra 2 S mc 8a2.
Trang 5Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa BC, 2 ,a
cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3. Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Do
BC SA
Khi đó SAC SBC 90 ,0 suy ra hình chóp
S ABC nội tiếp mặt cầu đường kính SC.
Ta có
2 2
2
2
r a Suy ra S mc 4r2 8a2.
có ABa BC, 2 ,a AC a 5. Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
1
Từ 1 và 2 suy ra mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC có đường kính
2
2
mc
SC
SAB SCB và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2. Tính diện tích
mc
S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
SA8 ,a SA vuông góc với mặt đáy. Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABC.
3
mc
S a C. S mc 100a2. D. 100 2
3
mc
S a
góc với đáy và SAa 3. Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
A.
2
13 6
mc
a
2
13 12
mc
a
2
13 9
mc
a
2
13 3
mc
a
Trang 66C Mặt cầu
Câu 25 Diện tích đường tròn lớn bằng mấy lần diện tích mặt cầu tương ứng?
A. 2 lần. B. 4
3 lần. C. 4lần. D.
1
4 lần.
Câu 26 Hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a, diện tích toàn phần
là S1 và mặt cầu có đường kính bằng chiều cao hình nón, có diện tích S2. Mệnh đề nào
dưới đây là đúng?
A. S1 S2. B. S2 2S1. C. S1 2S2. D. Cả A B C đều sai. , ,
tạo với mặt phẳng A B C’ ’ ’ một góc 60 và 0 G là trọng tâm ABC . Tính diện tích S mc của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp G A B C ’ ’ ’.
3888
mc
144
mc
S a
1296
mc
1296
mc
S a
Dạng 92 Thể tích khối cầu
tất cả các cạnh của tứ diện ABCD.
A.
3
3 8
a
3
2 24
a
3
2 2 9
a
3
3 24
a
Chọn đáp án B
Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AB và CD. Ta có 2 2 2
2
a
Bán kính khối cầu là: 2
2 4
MN a
r Thể tích khối cầu là:
3
2 24
a
mặt bên SABvà SACcùng vuông góc với mpABC và SC hợp với mpABC một góc 45 Tính thể tích 0 V của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
A.
V =
5 2 3
3
3
3
Chọn đáp án D
ABC AC
SAB ABC , SAC ABCSAABC
SCA
SASC
3 3
4 4 5 2 125 2
SC
Trang 7
Câu 30 Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh 2a có thể tích bằng bao nhiêu?
Chọn đáp án D
' ' '
3 2
AA A C
r a , V 4 3a3.
góc 60 Tính thể tích 0 Vcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD .
27
V a B. 8 6 3
3
V a C. 2 6 3
27
V a D. 4 3
3
V a
Chọn đáp án A
Gọi O là tâm hình vuông ABCD , ta có SOABCD
SO là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD
SAO SBO SCO SDO & SASBSCSD (gt)
SAC và SBD là hai tam giác đều bằng nhau
Ta có ACa 2và 3 6
2 2
Gọi I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC
I cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD
Do đó : ISIAIBIC IDR
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD là: 2 6
a
Vây thể tích khối cầu cần tìm: 4 3 8 6 3
3 27
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích
Vcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
3
24 21 27
V B.
3
25 21 27
3
28 21 27
3
24 21 25
Chọn đáp án C
Gọi O là trọng tâm của ABC. Qua O kẻ Ox SH , lấy //
Q Ox sao cho 1 3
a
3
3 3
a
3
3 3
4 4 7 28 21
a
I
B
C
D
O
S
A
x
I
O H
A
B
S
C Q
Trang 86C Mặt cầu
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích Vcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
A.
3
54
a
V B.
3
21 54
a
3
3
a
V D.
3
7 21 54
a
ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A. 64 14 3
147
B.
3
16 14 49
V a C. 64 14 3
147
V a . D. 16 14 3
49
và K sao cho BH3HA và AK 3KD. Trên đường thẳng d vuông góc ABCDtại H lấy điểm S sao cho SBH 30 0 Gọi E là giao điểm của CH và BK. Tính thể tích Vcủa
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SAHEK.
A.
3 13 3
a
3
54 13 3
a
V . C
3
52 13 3
a
V . D.
3
52 12 3
a
Câu 36 Một bình đựng nước dạng hình nón ( không có đáy), đựng đầy nước. Người ta
thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18 ( dm3), Biết thể tích khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu chìm trong nước ( hình bên). Tính thể tích V của nước còn lại trong bình.
A V 6 ( dm3). B. V 12 ( dm3). C. V 54 ( dm3). D. V 24 ( dm3).
bên SA vuông góc với đáy và SA 11. Tính thể tích Vcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD .
A. 11 11
6
V B. V 32 C. 32
3
V D. 256
3
V
, '8, 6
A AA BC Mặt cầu S ngoại tiếp lăng trụ, hình trụ T có 2 đáy là 2 đường tròn ngoại tiếp 2 tam giác ABC A B C . Tính tỉ lệ thể tích t của khối cầu và khối trụ tương ứng với mặt cầu và hình trụ đã cho.
54
t B. 125
27
t C. 25
27
t D. 25
54
t
vuông góc với mặt đáy và SAa 2. Tính thể tích Vcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
3
4 3
V a B. 16 3
3
V a C.
3
32 3
a
V D. V 4a3.
Trang 93
2
a
V B.
3 3 2
a
V C. V a3 3. D.
3
3 3 8
a
Dạng 93 Bài tập tổng hợp về mặt cầu
đến S (T là tiếp điểm). Tính độ dài đoạn thẳng AT.
A.
2
AT R. B. ATR. C. AT R 2 D. ATR 3.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
Tam giác IAT vuông tại T nên AT IA2 IT2 4R2 R2 R 3.
nằm trong mặt phẳng ABCD không có điểm chung với hình chữ nhật ABCD song , song với cạnh AB và cách AB một khoảng bằng a Gọi V là thể tích của khối tròn xoay ,
nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục d. Cho biết
d AB d d CD d Tính a biết rằng thể tích của khối gấp 3 lần thể tích của khối cầu
có đường kính AB.
A. a3. B. a 1 2. C. 1
2
2
a
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Thể tích khối T là 2 2
1 2 2 2 1 2
T
Thể tích khối cầu có bán kính 1
2
AB
3
C
V
Ta có phương trình 3 2 1 2 4 1
2
bán kính bằng 1.
3
3
2
3
Lời giải tham khảo Chọn đáp án A
Gọi M H I lần lượt là trung điểm , , CD, trọng tâm tam giác BCD
và trung điểm AB suy ra AH là trục của đường tròn ngoại tiếp tam
giác BCD, trong mặt phẳng ABHkẻ đường trung trực của AB cắt
AH tại O. Khi đó, O chính là tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD, bán kính ROA1.
Ta có: 3
2
3
a
2
Xét hai tam giác vuông đồng dạng AIO, AHB ta có:
A
B
D
I O
C
Trang 106C Mặt cầu
Câu 44 Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và thể tích là
3
3
a
. Gọi t là tỉ số
giữa độ dài cạnh bên và độ dài cạnh đáy của hình chóp. Tính t.
2
2
2
t
Lời giải tham khảo Chọn đáp án C
Tính được chiều cao của khối chóp 6
2
a
h SO a l SA Suy ra 6
2
t
qua đỉnh là tam giác đều SAB, cạnh bằng 8. Tính khoảng cách d từ O đến SAB.
3
4
3
d D. d3.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án B
Gọi I là trung điểm cạnh AB, dựng OK vuông góc với SI , OKd O SAB , .
Tính 8 3 4 3 39
2
OI SI SO dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông SOI,
suy ra 3 13
4
kính R5 tiếp xúc với ba cạnh của tam giác với các tiếp điểm nằm trên ba cạnh đó. Tính khoảng cách d từ tâm mặt cầu S đến mặt phẳng ABC.
2
2
d D. d3.
Lời giải tham khảo Chọn đáp án D
Mặt phẳng ABC cắt mặt cầu S theo đường tròn C
Gọi r là bán kính của đường tròn C
Ta có: SABC p p a p b p c với 21
2
a b c
Do đó, SABC 84. Mặt khác ta có: SABC prr4.
Khoảng cách từ tâm đến mặt phẳng ABC là: d R2 r2 3.
Trang 11
mặt phẳng vuông góc với AB tại I cắt mặt cầu theo đường tròn C Xác định vị trí điểm
I để thể tích trên đạt giá trị lớn nhất.
3
AI B. 2
3
AI C.
3
R
AI D. AI 2R.
Một điểm M tùy ý thuộc S , đường thẳng OM cắt P tại N. Hình chiếu của O trên
P là I . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
C. IN R. D. OIN là tam giác tù.
cầu. Mệnh đề nào dưới đây sai?
3
V r B. S4r2. C.
3
V r
S. D.
3
r
S .
dưới một góc vuông.
A. Tập hợp chỉ có một điểm.
B. Một đường thẳng.
C. Một đường tròn.
ABC. Điểm nào sau đây là tâm mặt cầu qua các điểm S A B C ? , , ,
Câu 52 Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Bất kì một hình tứ diện nào cũng có mặt cầu ngoại tiếp.
B. Bất kì một hình hộp chữ nhật nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
C. Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
D. Bất kì một hình chóp đều nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 53 Mệnh đề nào dưới đây đúng về diện tích xung quanh của hình nón?
A. Tích của độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh.
B. Tích của độ dài đường tròn đáy và độ dài chiều cao.
C. Hai lần tích của độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh.
D. Một nửa tích của độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh.
Trang 126C Mặt cầu
đến dây cung bằng
3
r
. Tính độ dài MN.
3
3
3
MN r. D. 2 2
3
và d là khoảng cách từ tâm I đến P . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?