1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 6b mặt TRỤ

16 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 516,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính đáy a , thiết diện qua trục xq là một hình vuông.. Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính đáy xq 3cm, đường cao 4cm.. T

Trang 1

6B Mặt trụ

6B MẶT TRỤ

   

 

 

 Dạng 85 Diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 1 Cho  hình  chữ  nhật  ABCD  với  AB6,AD4  quay  quanh  cạnh  AB.  Tính  diện  tích xung quanh S  của hình trụ được tạo thành.  xq

A. S xq 24   B. S xq 32   C. S xq 48   D. S xq 80  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C.

4, 6 2 2 4.6 48

      xq   

Câu 2. Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB4 và BC 2. Gọi P Q,  lần  lượt  là  các  điểm  trên  cạnh  AB  và CD  sao  cho BP1,QD3QC   Quay  hình  chữ  nhật 

APQD  xung  quanh  trục PQ  ta  được  một  hình  trụ.  Tính  diện  tích  xung  quanh S   của  xq

hình trụ. 

A. S xq 10.  B. S xq 12.  C. S xq 4   D. S xq 6  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục PQta được một hình trụ có hPQ2, 

3

r AP  nên có diện tích xung quanh là S xq 2 . r h2 .3.2 12   

Câu 3. Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ có bán kính đáy  a , thiết diện qua trục  xq

là một hình vuông. 

A. S xq 2a2.  B. S xq 4a2.  C. S xq a2.  D. S xq 3a2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

2 ,

  

h l a r a S xq 2 . r h2 .2 a a4a2

Câu 4. Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ có bán kính đáy  xq r10cm  và chiều cao 

30

A. S xq 600 ( cm2).  B. S xq 300 ( cm2).  C. S xq 3000 ( cm3). D. S xq 600 ( cm3). 

Lời giải tham khảo 

Trang 2

6B Mặt trụ

Câu 6 Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ có bán kính đáy  xq 3cm, đường cao 4cm. 

24 ( )

xq

Scm .  B.  2

22 ( )

xq

26 ( )

xq

Scm .  D.  2

20 ( )

xq

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2

xq

Câu 7 Cho  hình  trụ  có  chiều  cao  bằng  2R,  biết  rằng  chiều  cao  gấp  hai  lần  bán  kính  đường tròn đáy. Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ đã cho.  xq

A. S xq 8R2.    B. S xq 6R2.   C. S xq 4R2.   D. S xq 2R2. 

Câu 8 Trong không gian cho hình vuông ABCD  cạnh  a  Gọi  H và I lần lượt là trung  điểm của AB và CD. Quay hình vuông quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay.  Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ đã cho.  xq

A. S xq a2.     B. S xq 2a2.   C. 

2

2

xq

a

2

3

xq

a

Câu 9 Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều  xq

cạnh bằng  a  

A.

 

2

2 3 3

xq

a

3

xq

a

2

4 3 3

xq

a

S.   D. S xq a2 3. 

Câu 10. Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ có bán kính đáy bằng  a , đường sinh  xq

bằng a 2. 

A. S xq 2a2.     B. S xq 2a 3.   C. S xq 2a2 3.   D. S xq 2a2 2. 

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD A B C D      có cạnh đáy bằng  a  Gọi  S  là diện tích  xq

xung  quanh  của  hình  trụ  có  hai  đường  tròn  đáy  ngoại  tiếp  hình  vuông  ABCD  và 

   

A B C D  Tính S   xq

A S xq a2.     B. S xq  2a2.   C. S xq  3a2.   D.  2 2

2

xq

Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a  và đường cao bằng  a 2. Tính thể tích V 

và diện tích xung quanh S  của lăng trụ tam giác đều ngọai tiếp hình trụ.  xq

A. V 3a3 6 và S xq 6a2 6.     B. V 3a3 3 và S xq 2a2 6 . 

C. V 2a3 6 và S xq 3a2 6.     D. V 6a3 2 và S xq 3a2 6. 

Câu 13. Cắt mặt xung quanh của một hình trụ theo một đường sinh rồi trải nó ra trên một 

mặt phẳng thì ta được một hình chữ nhật. Gọi S1 là diện tích xung quanh của hình trụ, S2  

là diện tích hình chữ nhật. Tính tỉ số S1

Trang 3

6B Mặt trụ

Câu 14 Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có 

đáy  bằng  hình tròn  lớn  của quả bóng  bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả  bóng  bàn. Gọi S1 là tổng  diện tích của 3 quả bóng  bàn, S2 là diện tích xung  quanh của 

hình trụ. Tính tỉ số  1

2

S

S

A.  1

2

1

S

1 2

2

S

1 2

1, 5

S

S .     D. 

1 2

1, 2

S

Câu 15 Người ta bỏ 5 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có 

đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 5 lần đường kính bóng bàn.  Gọi S1 là tổng diện tích của năm quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. 

Tính tỉ số  1

2

S

S

A.  1

2

1 2

S

1 2

1

S

1 2

3 2

S

S .     D. 

1 2

2

S

Câu 16 Tính diện tích xung quanh S  của hình trụ có đường cao  xq hr 3, bán kính đáy 

là  r   

A. S xq 2 3r.   B. S xq 2 3r2.   C. S xq 2 3r3.   D. S xq 2 3r4.   

Trang 4

6B Mặt trụ

 Dạng 86 Diện tích toàn phần của hình trụ

Câu 17 Gọi  l h r  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính  của hình trụ , ,  T  

Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ đã cho.  tp

A. S tp rlr2.  B. S tp 2rlr2.  C. S tp 2rl2r2. D. S tp 2rhr2. 

Chọn đáp án C

Câu 18 Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ có bán kính đáy bằng  tp R và thiết diện 

qua trục là một hình vuông. 

A. S tp 4R2.  B. S tp 6R2.       C. S tp 5R2.  D. S tp 2R2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Câu 19 Mặt  phẳng  đi  qua  trục  của  một  hình  trụ,  cắt  hình  trụ  theo  thiết  diện  là  hình 

vuông cạnh 4R. Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ đã cho.  tp

A. 24 R 2.  B. 20 R 2.  C. 16 R 2.  D. 4 R 2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Chiều cao của hình trụ là 4R, bán kính đường tròn đáy là 2R

Diện tích toàn phần là S tpS xq 2S2 2 4 R R2 .(2 ) R 2 24R2

 

Câu 20. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có  ABa và AD2a. Gọi M N  ,

lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta 

được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ đã cho.  tp

A. S tp 2a2.  B. S tp 4a2.  C. S tp 6a2.  D. S tp a2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Diện tích đáy S a

Diện tích xung quanh S xq 2a

Diện tích toàn phần  S tp 4a

 

 

 

 

 

M

A A

D

C B

N

Trang 5

6B Mặt trụ

Câu 21 Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ biết thiết diện đi qua trục của một hình  tp

trụ là hình vuông, cạnh 2a

A. S tp 8a2.     B. S tp 6a2.   C. S tp 4a2.   D. S tp 2a2. 

Câu 22 Trong  không  gian,  cho  hình  chữ  nhật  ABCD có  AB2  và  AD4.  Gọi  M N  , lần  lượt  là  trung  điểm  của  AD và BC. Quay hình  chữ  nhật  đó  xung  quanh  trục  MN

ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ đã cho.  tp

A. S tp 4      B. S tp 8.     C. S tp 12.    D. S tp 16. 

Câu 23. Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ có bán kính đáy  a  và đường cao  tp a 3. 

2 1 3

tp

1 3

tp

Sa          D.  2 

3 1

tp

Câu 24. Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh  bên bằng 4a. Tính diện tích toàn phần S  của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác  tp

đều đã cho. 

A. S tpa28 3          B. S tpa8 36. 

C. S tp 2a8 36.       D.  2  

8 3 6

tp

Câu 25 Tính diện tích toàn phần S  của hình trụ có thiết diện là một hình vuông có cạnh  tp

bằng 3a.  

A. S tpa2 3.   B. 

2

27 2

tp

a

2

3 2

tp

a

2

13 6

tp

a

 

 

 

 

 

 

 

Trang 6

6B Mặt trụ

 Dạng 87 Diện tích thiết diện của hình trụ

Câu 26 Một hình trụ có bán kính đáy r 5a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7a. Cắt  khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3a. Tính diện tích S của thiết  diện được tạo nên. 

A. S56a  2 B. S35a  2 C. S21a  2 D. S70a  2

Lời giải tham khảo 

 

Chọn đáp án A

Tính 

* OA5 ;  a AA7a

Gọi I là trung điểm của ABOI 3a 

AA 7a * Tính: AB2AI 2.4a8a 

         * Tính: AI 4a (do OAI vuông tại I )

S ABB A   AB AA  8.7a2  56a2  

 

Câu 27 Một hình trụ có bán kính đáy r 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm.  Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm. Tính diện tích S  của thiết diện được tạo nên. 

A. S56cm  2 B. S60cm  2 C. S54cm  2 D. S62cm  2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Gọi I là trung điểm ABOI3cm   

Ta có AI 4cm  (vì tam giác  OIA vuông tại I).  

Suy ra AB2AI 8. 

Vậy diện tích thiết diện: S ABB A' ' AB AA '8.756cm  2

h

r

l

B'

A' O'

I

A

Trang 7

6B Mặt trụ

Câu 28. Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính  r  vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả 

các  viên  bi  đều  tiếp  xúc  với  đáy,  viên  bi  nằm  chính  giữa  tiếp  xúc  với 6  viên  bi  xung  quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Tính  diện tích đáy của cái lọ hình trụ. 

A S16r2 B S18r2 C S9r2 D S36r2

Câu 29 Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng  a  và chiều cao bằng 3

2

a

. Mặt phẳng    

song song với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng 

2

a

. Tính diện 

tích S thiết diện của hình trụ bị cắt bởi     

A. 

2

a

S      B. 

2

3 3 2

a

2

2 2 3

a

2

4 5 3

a

Câu 30 Cho  hình  trụ  có  chiều  cao h2,  bán  kính  đáy  r3.Một  mặt  phẳng  P   không  vuông góc với đáy của hình trụ, làn lượt cắt hai đáy theo đoạn giao tuyến AB và CD sao  choABCD là hình vuông. Tính diện tích S của hình vuôngABCD

A. S12       B. S12.     C. S20.     D. S20   

 

Trang 8

6B Mặt trụ

 Dạng 88 Thể tích khối trụ

Câu 31 Cho  hình  chữ  nhât   ABCD  có ABa AD; a 3.  Tính  thể  tích V  của  khối  trụ  được tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh cạnh AD

A. V 3a3 3.  B. V a3 3.  C. 

3

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Khối trụ có bàn kính đáy RABa  chiều cao ; hADa 3 nên có thể tích V a3 3

Câu 32 Cho  hình  chữ  nhât    ABCD  có  ABa AD; a 3.  Gọi  M N   lần  lượt  là  trung , điểm AB và CD. Tính thể tích V của khối trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật 

ABCD xung quanh cạnh MN

A. 

3

3 3

a

3

3 12

a

3

3 4

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Khối trụ có bàn kính đáy  ;

ABa

R  chiều cao hADa 3 nên có thể tích  3 3

4

a

Câu 33 Cho hình nón có bán kính đáy R và đường sinh tạo với mặt đáy một góc 60  0 Một hình trụ được gọi là nội tiếp hình nón nếu một đường tròn đáy nằm trên mặt xung  quanh của hình nón, đáy còn lại nằm trên mặt đáy của hình nón. Biết bán kính của hình  trụ bằng một nửa bán kính đáy của hình nón. Tính thể tích V của khối trụ đã cho. 

A. 

8

R

24

R

4

R

3

8

R

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

SAB

đều  SA2 ,R SOR 3      

N: trung điểm OB ON  bán kính hình trụ ; :

2

    R

3

8

ON I

VO 

 

Câu 34 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại  ;A  

;

 

AB AC a   đường  chéo  BC’  của  mặt  bên  BB C C’ ’   tạo  với  mặt  bên  AA C C’ ’   một  góc 

0

30  Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho. 

A. 

3

2 2

a

3

2 4

a

3

2 6

a

Lời giải tham khảo 

Trang 9

6B Mặt trụ

Khối trụ ngoại tiếp lăng trụ có bán kính đáy  2

2 2

BCa

AC B 300 AC'a 3CC'a 2  

 Khối trụ ngoại tiếp lăng trụ có bán kính đáy   2

2

a

R  chiều cao của khối trụ ha 2. 

Thể tích khối trụ bằng 

2

a

Câu 35 Tính thể tích V của khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a

A. 

3

4 3

a

3

2 3

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Khối trụ có bàn kính đáy Ra; chiều cao h2a nên có thể tích V 2a3

Câu 36 Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy bằng  R và thiết diện qua trục là  một hình vuông. 

A. V 2R3.  B. 

3

2 3

R

3

4 3

R

Lời giải tham khảo 

 

Chọn đáp án A

.2 2

 

 

 

Câu 37 Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương  cạnh a. Tính thể tích V của khối trụ đã cho. 

A.  1 3

2

4

3

V a .  D. Va3  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Vì hình tròn nội tiếp hình vuông nên có bán kính là 

2

a

Thể tích khối trụ là 

 

   aa

Trang 10

6B Mặt trụ

Câu 39 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O r,  và O r,  cách nhau một khoảng 

2 2a , trên đường tròn đáy O r,  lấy A và B sao cho diện tích tam giác O’AB bằng 2a  2

Tính thể tích V của khối trụ đã cho, biết ABa

A. V 16a3.  B. V 12a3.  C. V 8a3.  D.  16 3

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Gọi H là trung điểm AB O H ’ 4a r; 2 2a ; h2 2a ; V r h2 16a3.  

Câu 40 Khối trụ có bán kính đáy Ra. Thiết diện song song với trục và cách trục khối  trụ  một  khoảng  bằng 

2

a

  là  hình  chữ  nhật  có  diện  tích  bằng a2 3.  Tính  thể  tích V  của 

khối trụ đã cho. 

A. 

3

3 4

a

3

a

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Khối trụ có bán kính đáy Ra; Thiết diện song song với trục và cách trục một khoảng  bằng 

2

a

 nên thiết diện chắn trên đáy một dây có độ dài bằng a 3    chiều cao của khối 

trụ ha. Thể tích khối trụ bằng 3a3.  Chọn: C

Câu 41 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB2 ,a AD4 a  Gọi  M N  lần lượt là trung , điểm của AB và CD. Tính thể tích V của khối trụ được tạo thành khi quay hình vuông 

ABCD quanh trục MN

A. V 4a3.     B. V 2a3.    C. V a3.     D. V 3a3. 

Câu 42 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có cạnh bên AA'2 a  Tam giác ABC vuông tại 

A có  BC 2a 3. Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho. 

A. V 6a3.     B. V 4a3.    C. V 2a3.    D. V 8a3. 

Câu 43 Cho  hình  chữ  nhật  ABCD  cạnh  AB4, AD2.  Gọi M N   là  trung  điểm  các , cạnh  AB CD  Tính thể tích , V của khối trụ được tạo thành khi cho hình chữ nhật quay  quanh MN

A. V 4.     B. V 8      C. V 16      D. V 32   

Câu 44 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật 

ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB4 ,a AC 5 a  Tính thể tích  V  của khối trụ đã cho. 

A. V 16a3.     B. V 8a3.    C. V 4a3.    D. V 12a3. 

Trang 11

6B Mặt trụ

Câu 46 Một cái bồn chứa nước hình trụ nằm ngang có thể tích V, chiều cao h. Lượng  nước chứa trong bồn có chiều cao  1 1

4

h h  Hỏi thể  tích  nước chứa trong bồn gần  bằng  bao nhiêu V

A. 0.340V.     B. 0.282V      C. 0.264V      D. 0.250V  

Câu 47 Cho  hình  chữ nhật ABCD có AB2, AD2. Quay hình  chữ nhật ABCD lần  lượt quanh AD và AB  ta được , 2 hình trụ xoay có thể tích V V1, 2. Hệ thức nào sau đây 

là đúng? 

A. V1 V2.     B. V2 2V1.     C. V1 2V2.     D. 2V1 3V2. 

Câu 48 Gọi  l h r  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ , ,

 T  Tính thể tích V của khối trụ  T  

A. V r l2      B.  4 2

3

3

Vr h

Câu 49 Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là  a ,  chiều cao của hình trụ gấp 4 lần  chu vi đáy. Tính thể tích V của khối trụ đã cho. 

A. 

3

a

V

      B. V 4a3.    C. 

3

2

a V

      D. 

2 2

2

a V

  

Câu 50 Trong  không  gian,  cho  hình  vuông  có  cạnh  bằng 2  (cm),  gọi I H   lần  lượt  là , trung  điểm  của  các  cạnh AB  và CD.  Khi  quay  hình  vuông  đó  quanh  trục  IH  ta  được  một hình trụ. Thể tích V của khối trụ tròn xoay giới hạn bởi hình trụ. 

A.

 

1 2

V       B. V 4      C. V 2      D. V   

Câu 51 Một khối trụ có thể tích là 20 (đvtt). Tính thể tích V của khối trụ mới tạo thành  khi tăng bán kính lên 2 lần. 

A. V 40  (đvtt).   B. V 80 (đvtt).   C. V 60 (đvtt).   D. V 400 (đvtt). 

Câu 52 Một  bạn học sinh dùng tấm bìa cứng  hình chữ nhật có chiều dài bằng 2 R  và  chiều rộng bằng R cuộn lại thành hình trụ có đường sinh bằng R. Tính thể tích lớn nhất 

max

V   của khối trụ đã cho. 

max 2

max 

max 2

max 3

Câu 53 Một  hình  trụ  có  bán  kính  đáy R  và  có  thiết  diện  qua  trục  là  một  hình  vuông.  Tính diện tích xung quanh S và thể tích  xq V của hình trụ đã cho. 

A S xq 4R V2; 2R3.         B. S xq 2R V2; 4R3.   

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Dạng 87. Diện tích thiết diện của hình trụ - File a  6b  mặt TRỤ
ng 87. Diện tích thiết diện của hình trụ (Trang 6)
Câu 35. Tính thể tích  V  của khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh  2a .  - File a  6b  mặt TRỤ
u 35. Tính thể tích  V  của khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh  2a .  (Trang 9)
Câu 55 . Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước  80cm x 360 cm , người ta làm các thùng  đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 80cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới  đây): - File a  6b  mặt TRỤ
u 55 . Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước  80cm x 360 cm , người ta làm các thùng  đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 80cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới  đây): (Trang 12)
Câu 56. Cho hình trụ có bán kính  R  và chiều cao cũng bằng  R . Một mặt phẳng đi qua  tâm của hình trụ, không vuông góc với đáy cắt hai đáy theo hai đoạn giao tuyến là AB    và CD. Biết ABCD là hình vuông, tính độ dài cạnh hình vuông ABCD.  - File a  6b  mặt TRỤ
u 56. Cho hình trụ có bán kính  R  và chiều cao cũng bằng  R . Một mặt phẳng đi qua  tâm của hình trụ, không vuông góc với đáy cắt hai đáy theo hai đoạn giao tuyến là AB    và CD. Biết ABCD là hình vuông, tính độ dài cạnh hình vuông ABCD.  (Trang 13)
Diện tích xung quanh của hình trụ tính bởi công thức  - File a  6b  mặt TRỤ
i ện tích xung quanh của hình trụ tính bởi công thức  (Trang 14)
Từ bảng biến thiên của hàm   , ta có kết quả  - File a  6b  mặt TRỤ
b ảng biến thiên của hàm   , ta có kết quả  (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w