1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

17 bài tập mặt cầu, hình cầu, khối cầu (phần 3) file word có lời giải chi tiết

11 693 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC.. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.. Biết bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối

Trang 1

17 bài tập - Mặt cầu, Hình cầu, Khối cầu (Phần 3) - File word có lời giải chi tiết

Câu 1 Cho hình chóp S.ABC có SAABC; đáy ABC là tam giác cân tại A có BAC 120 ; BC 3a

Gọi M là trung điểm của BC, biết góc giữa SM và mặt đáy bằng 45° Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC.

A

3

17 51

2

a

3

125 3 432

a

3

5 39 14

a

3

5 39 12

a

Câu 2 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a Các mặt bên đều tạo với mặt đáy một

góc 60° Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A

3 343

48

a

3

7 7 12

a

3

5 7 6

a

3

5 7 24

a

Câu 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a Các cạnh bên đều tạo với mặt đáy một

góc 60° Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A

3

4 2

3

a

3

4 2 9

a

3 32 3

a

3

8 2 9

a

Câu 4 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với ABC , góc giữa SC và đáy bằng 60° Biết tam giác

ABC là tam giác đều cạnh a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC?

8

a

3

a

6

a

12

a

Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với ABC , góc giữa SB và đáy bằng 45° Biết tam giác

BAC là tam giác đều cạnh 2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC?

6

a

3

a

7

a

3

a

Câu 6 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với ABC , góc giữa SBC và đáy bằng 60° Biết tam

giác ABC là tam giác đều cạnh a 3 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC?

8

a

4

a

12

a

8

a

Câu 7 Cho hình chóp S.ABC có SB vuông góc với ABC , góc giữa SA và đáy bằng 60° Biết tam giác

ABC là tam giác vuông cân tại A với AB2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC?

5

a

D 2

3

a

Trang 2

Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có SB vuông góc với ABC , góc giữa SA và đáy bằng 60° Biết tam giác

ABC là tam giác vuông cân tại A Biết bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC bằng 15

2

a

Tính thể tích của khối chóp đã cho

A

3

2

3

a

B

3 5 6

a

C

3 3 4

a

D

3 3 2

a

Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với ABCD , ABCD là hình vuông cạnh a, góc giữa SD

và đáy bằng 60° Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD?

2

a

2

a

4

a

2

a

Câu 10 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với ABCD , ABCD là hình vuông cạnh 4a, góc giữa

SBC và đáy bằng 60° Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD?

5

a

3

a

Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với ABCD , ABCD là hình chữ nhật với AB a  ;

2

ADa Biết bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD bằng 3

2

a

Tính thể tích khối chóp đã cho

theo a?

A

3

3

4

a

B

3 4 3

a

C

3 3 8

a

D

3 2 3

a

Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với ABCD , ABCD là hình chữ nhật với AB a  ;

2

ADa Biết góc giữa mặt phẳng SCD và   ABCD bằng 45°; R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối

chóp S.ABCD Tính tỉ số

3

R

a ?

A 1

1

3

3 2

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có độ dài đường chéo là a 5 Cạnh bên 2

SAa và SA vuông góc với đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

6 3

a

21 2

a

Câu 14 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA2a và SA vuông góc với đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Trang 3

A 2 14

6 3

a

C 2

3

a

2

a

Câu 15 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AD2a , AB BC CD a   Cạnh bên SA2a và vuông góc với đáy Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD Tỉ số R

h nhận giá trị nào sau đây?

Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2 ,a AD a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc giữa SC với đáy là 45° Gọi N là trung điểm SA, h là chiều cao của khối chóp S.ABCD và R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp N.ABC Biểu thức liên hệ giữa R và h là

5 5

4

Câu 17 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên

mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng  ABC bằng

60° Gọi G là trọng tâm tam giác SAC, R là bán kính mặt cầu có tâm G và tiếp xúc với mặt phẳng SAB

Đẳng thức nào sau đây sai?

A R d G SAB  ,  B 3 13R2SH C

39

ABC

R

R

a

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, M là trung

điểm của SA.

Qua N, H lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với SA và

ABC cắt nhau tại I  I là bán kính mặt cầu ngoại tiếp

Do BAC 120 ; BC 3aABAC a 3

2

.sin120

ABC

a

ABC ABC

S

Ta có SM ABC  M và SA ABC

SM ABC,  SM MA,  SMA 45

.tan 45

Ta có

3

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, N là trung điểm

của SHSH ABC Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với

SB cắt SH tại II là tâm mặt cầu ngoại tiếp

Ta có AC BM ACSBMAC SM

Ta có SAC  ABC ACAC SBM

SAC , ABC  SM HM,  SMH 60

3

a

BHBMaSBSHBH

Ta có

3 3

Trang 5

Câu 3. Chọn đáp án C

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SA, qua N kẻ đường

thẳng vuông góc với SA cắt SH tại II là tâm mặt cầu ngoại

tiếp khối chóp S.ABCD R SI

Ta có SA ABC   ASH ABC

SA ABC,  SA AH,  SAH 60

a

Ta có SASH2HA2 2a 3 SNa 3

Do SNI ~ SHA SN SI R SI SN SA. 2a

3 32

3

a

Ta có SCABC   CSA ABC

SC ABC,  SC AC,  SCA 60

Ta có tanSCASA SA AC.tanSCA a 3

AC

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, M, N lần

lượt là trung điểm của BC và SA

Qua N, H lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với SA, AM cắt

nhau tại II là tâm mặt cầu ngoại tiếp

6

a

IANAAH

Trang 6

Câu 5. Chọn đáp án D

Ta có SBABC   BSA ABC

SB ABC,  SB AB,  SBA 45

Ta có tanSBASA SA AB.tanSBA 2a

AB

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, M, N lần lượt

là trung điểm của BC và SA.

Qua N, H lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với SA, AM cắt nhau tại II là tâm mặt cầu ngoại tiếp

a

3

a

IANAAH

Ta có BC AM BCSAMBC SM

Ta có SBC  ABC BCBC SAM

SBC , ABCSMA 60

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm của BC và SA.

Qua N, H lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với SA, AM cắt nhau tại II là tâm mặt cầu ngoại tiếp

; tan 60

4

a

IANAAH

Trang 7

Câu 7. Chọn đáp án B

Gọi H là trung điểm BCH là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC, M là trung điểm của SA

Qua M, H lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với SA BC cắt,

nhau tại II là tâm mặt cầu ngoại tiếp

Ta có SA ABC   ASB ABC

SA ABC,  SA AB,  SAB 60 SB 2a 3

BCABACaBHa

5

IBMBBHa

Gọi O là trung điểm của cạnh SC

15

15 2

a

2

SA

3

3

   và SB3a

3 2

.3 3

a

Gọi O là trung điểm của cạnh SC

1 2

Ta có tan 60 SA SA a 3

AD

2

a

Trang 8

Câu 10. Chọn đáp án D

Gọi O là trung điểm của cạnh SC

1 2

Ta có tan 60 SA SA 4a 3

AB

Gọi O là trung điểm của cạnh SC

3

a

Cạnh ACAB2AD2 a 5 SASC2 AC2 2a

3

.2 2

a

Gọi O là trung điểm của cạnh SC

1 2

Ta có tan 45 SA SA 2a

AD

Cạnh ACAB2BC2 a 5 SCSA2 AC2 3a

R

a

Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy, ta có đ

2 2

2

đ

h

Rr    

 

Rõ ràng đường chéo đáy là đường kính đường tròn ngoại tiếp đáy nên

R     

 

Trang 9

Ta có

2 2

2

đ

h

Rr    

  , trong đó 3 2 3

d

R     

 

Trang 10

Câu 15. Chọn đáp án D

Gọi O là trung điểm của cạnh SỬ DỤNG

1

2

R

h

Gọi O là trung điểm của cạnh NC

1

2 2

Ta có tan 45 SA AC SA h

AC

2

h

 

 

Ta có  ;   2  ;  

3

R d G SAB  d P SAB

HA

9

2

SH

Trang 11

Cạnh

ABC

ABC

S

S

Ngày đăng: 02/05/2018, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w