1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File b 2a hàm số lũy THỨA mũ

16 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 372,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y10x.A. Lời giải tham khảo Sử dụng hằng đẳng thức với lưu ý A2  A... Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Mệnh đề nào dưới đây sai..

Trang 1

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

2A HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ

 Dạng 27 Tập xác định của hàm số mũ

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số  2

1

A D   ; 1  1; B D

C D\ 1 D D  1; 1

Lời giải tham khảo

ĐK: 1x2 0  1 x1 Tập xác định: 1; 1

Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số y 4 x2 3x4

A D 1; 4 B D  1; 4

C D   ; 1  4; D D      ; 1 4;

Lời giải tham khảo

4

  

x

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số  2  4

A D B D0;  

C \ 1 1;

2 2

2 2

Lời giải tham khảo

Số mũ nguyên âm thì cơ số phải có điều kiện: 4x2  1 0 2 1 1

x  x 

Câu 4 Tìm tập xác định D của hàm số  2  5

A. ; 3 2; 

2

    

2

  

C D\3; 2 D D

Trang 2

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

BÀI TẬP TỰ LUYỆN  Câu 5 Tìm tập xác định D của hàm số  2 432    y x A D   ; 2  2; B D \ 2  C D  2; 2 D D

Câu 6 Tìm tập xác định D của hàm số y1x12 A D B D\ 0  C D  ; 1 D D  

Câu 7 Tìm tập xác định D của hàm số y 31x2 A D 1; 1 B D  ; 1 1; C D\1; 1 D D

Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số y 9x 3x A D1; 2 B D 0; C D 3; D D0; 3

Trang 3

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 9 Tìm tập xác định D của hàm số y1x 3 A D B D\{0} C D0; D D  

Câu 10 Tìm tập xác định D của hàm số y 5 x2 3x2 A D  ; 1  2; B D     ; 1 2; C D1; 2 D D

Trang 4

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

 Dạng 28 Đạo hàm của hàm số mũ Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y12x A 12  1   x y x B y 12 ln 12x C y 12x D 12 ln 12   x y Lời giải tham khảo   ' 12x  12 ln 12x y Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số 100  1  x y A ' 100  1ln 10  x y B 'y 200.100 ln 10x C   1 ' 1 ln 100   y x D y'x1 ln 100. Lời giải tham khảo  1 1 2 ' 100  ' 100  ln 100 100.100 ln 10 200.100 ln 10  xxxx y BÀI TẬP TỰ LUYỆN  Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 22 3  x y A  2.22x3.ln 2 y B 2 3 2 .ln 2   x y C  2.22x3 y D   2 2 2 3 2     x y x

Câu 14 Cho hàm số   1 1 2    x x f x Tính f' 0  A f' 0   2 B f' 0 ln2 C f' 0 2 ln2 D Kết quả khác

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số yx2 2x112 A  2 12  ' 2 1 2 2 y x x x B  2  12   ' 2 1  2 2 y x x x C 1 2  12 ' 2 1 2     y x x D     1 2 2 ' 2 1  1 y x x x

Trang 5

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 16 Cho hàm số f x x2 3 x Tính 2 f 1 A  1 3 8   f B  1 8 3   f C f 1 2 D f 1 4

Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số 2  1sin 2

x

A 2 2  1cos 2

  x

  x

C 2 2  1sin 2 2 2  1cos 2

Lời giải tham khảo

 2  1sin 2 2  1sin 2  2 2  1sin 2 2 2  1cos 2

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số 2 5  1

x x

A  2  2 5 1

C   2 5 1

' 2 4 xx

' 2 5 xx

Lời giải tham khảo

 2 5 1  2  2 5 1   2 5 1

'    5 1    2 5  

Trang 6

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

BÀI TẬP TỰ LUYỆN  Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số ye2x 3.55x A y'2e2x 5 ln 55x B y'2e2x 3.55x C y'2e2x 3.5 ln 55x D ' 2 2 3.55  1.ln 5  xx y e

Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số y(x2 2x2)e x A y' x e2 x B y'2x2e x C y' 2xe x D y'2xe x

Câu 21 Cho hàm số yetan 2x Tính 6        fA 4e 3 B 2e 3 C 4 D 8e 3

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số y9 1 3x  xA y'9x1 3 xln 9 1  B y'9x 2 6 xln 9 3  C ' 9 2 6 ln 3 32  1  x   x y x D y'9x 1 3 xln 3 3 

Trang 7

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số 1 9   x x y A   2 1 2 1 ln 3 ' 3    x x y B   2 1 1 ln 3 ' 3    x x y C 1 2 1 ln 9 ' 3    x x y D 1 2 1 ln 3 ' 3    x x y

Câu 24 Cho hàm số f x 3x 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. f' 0 ln 3 B. f' 0 3 ln 3 C. f' 1 ln 3 D f' 2 9

Câu 25 Cho hàm số f x x e x Tính f'' 0 

A f'' 0   1 B f'' 0   2e C f'' 0   3e D f'' 0   2

Lời giải tham khảo

' ex 1 , "  x 2  " 0 2

Câu 26 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y10x

A '' 10yx B y'' 10 ln 10 x 2 C y'' 10 (ln 10) x 2 D y'' 10 ln 20 x

Lời giải tham khảo

10 ' 10 ln 10 10 ln 10

Trang 8

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

BÀI TẬP TỰ LUYỆN  Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số  1 x e y x A 2 1 x e x B   2 1 1   x e x x C ln 2 1 x x xe x e x D   2 1 1   x e x x

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số 2  1  x y e A ' 2 2  1  x y e B 1 2 1 ' 2   x y e C ' 2  1  x y e D y'2e2x

Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số y2017x A y'x.2017x1 B y'2017 ln 2017x C y'2017x D ' 2017 ln 2017  x y

Trang 9

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

 Dạng 29 Rút gọn biểu thức

Câu 30 Cho 4 4 23

xx

A I 5 B I 4 C I 23 D I  21

Lời giải tham khảo

Sử dụng hằng đẳng thức a2 b2 (a b )2 2ab

Câu 31 Cho 9 9 23

A. 5

2

3

2 D 2

Lời giải tham khảo

Ta có 3 3 2 9 9 2 23 2 25

nên 3 3  5

Suy ra 5 3 3 5 51 5 52

Câu 32 Cho a và b là hai số thực thỏa mãn đồng thời a b 1 và 42 42 0, 5

Tính

A 1

4

2

2

 

4

 

Lời giải tham khảo

Rút b từ a b 1 rồi thế vào 42 42 0, 5

Câu 33 Rút gọn biểu thức x x x với .3 6 5 x0

A

7

3

5 2

2 3

5 3

Lời giải tham khảo

1 1 5 5

6 5

Câu 34 Cho   x x63 2

f x

x Tính

13 10

A 11

13

10

Lời giải tham khảo

log alog b0ab

Trang 10

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 36 Rút gọn biểu thức    2  41    P a b ab     với a b là các số dương , A Pa 2bB Pa bC Pa bD Pa bLời giải tham khảo Sử dụng hằng đẳng thức với lưu ý A2  A Câu 37 Rút gọn biểu thức 2 1 1 2 2 1 2 :                 b b P a b a a với a b là các số dương , A. P 1 a B Pa bC Pa bD 1  P b Lời giải tham khảo 2 2 2 1 1 2 2 1 1 1 1 2 :                                       b b b a P a b a a a b a a Câu 38 Rút gọn biểu thức  5 2 5 2 5 3 1 5      x A x x với x0 A Ax B Ax 2 C Ax 3 D Ax 4 Lời giải tham khảo Rút gọn biểu thức  5 2 5 2  5 2 5 2 3 2 5 3 1 5 5 3 1 5               x x x A x x x x x (với 0  x )  BÀI TẬP TỰ LUYỆN  Câu 39 Rút gọn biểu thức 1 3 2 3 1 3 8 5 2 5 8 5 ( ) ( )      a a a P a a a với a dương A Pa1 B Pa1 C 1 1   P a D 1 1   P a

Trang 11

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 40 Cho 2x2y 4 Tìm giá trị lớn nhất của  S x y A S0 B S1 C S2 D S4

Câu 41 Cho hàm số   4 4 1   x x f x Tính 1 2 2016

2017 2017 2017                     S f f f A S2017 B S1009 C S1008 D S1006

Câu 42 Rút gọn biểu thức 7 3 3 :  P a a với a0 A Pa2 B  2  P a C Pa D  1  P a

Câu 43 Rút gọn biểu thức

3  3 9 

    

Trang 12

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 44 Rút gọn biểu thức 0 ,75 2 0,5 3 1 27 25 16          Q A Q12 B Q10 C Q8 D Q6

Câu 45 Rút gọn biểu thức 1 4 4 3 1 4 2 1 1

1       a a a P a a a a A Pa B P1 C Pa D P 4 a

Câu 46 Rút gọn biểu thức 1 9 1 3 4 4 2 2 1 5 1 1 4 4 2 2         a a b b P a a b b với a0, b0 A Pa bB Pa bC Pa b D a P b

Câu 47 Rút gọn biểu thức 1 4 4 3 1 4 2 1 1              a a a A a a a a với a0 A Aa B Aa1 C Aa1 D A 4a

Trang 13

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 48 Rút gọn biểu thức 11 16 :  P x x x x x A P 4 x B P 6 x C P 8 x D Px

Câu 49 Cho ( ) 1 1, 1 0, 1       t t t x t y t t t Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y A y xx y B 1  y x y x C 1  y y y x y D y yx x

Câu 50 Rút gọn biểu thức 3 2 2 23 3 3 3  K A 1 6 2 3        K B 1 12 2 3        K C 1 8 2 3        K D 1 2 2 3        K

Trang 14

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

 Dạng 30 Bài tập tổng hợp

Câu 51 Cho hàm số   1 2

.5 2

 

  

 

x x

f x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A   2

2

f x x x B f x 1 xln 2x2.ln 50

C   2

2

5

Lời giải tham khảo

log f x log 1 0   x x log 50

Câu 52 Cho hàm số   2

4 9

x x

f x Mệnh đề nào dưới đây sai?

A   2

4

9

C f x 1lg 4xlg 90 D f x 1xlg 4 lg 9 x0

Lời giải tham khảo

Câu 53 Cho hàm số   2

2 3

x x

f x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A   2

2

f x x x B f x 22x x log 32 1

C   2

2

1

2

Lời giải tham khảo

 

2

2

2 2 3 2 log 2 3 log 2

f x

Câu 54 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A 3

x

3

 

  

 

x

yC y e x D 2

5

 

  

 

x

Lời giải tham khảo

3

 

x x

Câu 55 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A

3 .

1

 

  

 

x

3 .

 

  

 

x

yC    2

 

x

y

 

  

 

x

Lời giải tham khảo

Hàm số

3

 

  

 

x

y  có cơ số lớn hơn 1 nên đồng biến trên

Trang 15

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 56 Cho  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A   B   C   0 D  1

Lời giải tham khảo

Vì  1 nên    

Câu 57 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Với a0 thì

4

2 3

C 3 3 3 2

D log 23 log 32

Lời giải tham khảo

Với a0 thì

2 3

3 :  3 3  

Câu 58 Cho số thực a1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A 21 2 1 0 2

C  5 2 1  5 2 1 0 2

Lời giải tham khảo

 5 2 1  5 2 1 2 1 2 1

a a x xx0 hay x2

Câu 59 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số y a với x 0a1 là hàm số đồng biến trên  ; 

B Hàm số y a với x a1 là hàm số nghịch biến trên  ; 

C Hàm số y a với x 0a1 luôn đi qua điểm a; 1

D Hàm số y a với x   1

x

y

a 0a1 thì đối xứng qua trục tung

Câu 60 Với a0, b0, x và y tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x

x y y

a a

y x y x

Trang 16

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:17

w