1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 2a hàm số lũy THỨA mũ

10 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 323,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.. Lời giải tham khảo Chọn đáp án D... Lời giải tham khảo Chọn đáp án D... Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y10x.. Lời giải tham khảo Chọn đáp án C... Lời

Trang 1

2A HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ

 Dạng 27 Tập xác định của hàm số mũ

1

 

A D   ; 1  1; B D

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D

ĐK: 1x2 0  1 x1 Tập xác định: 1; 1

C D   ; 1  4; D D      ; 1 4;

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D

Hàm số xác định khi 2 1

3 4 0

4

  

    

x

2 2

  

2 2

  

Lời giải tham khảo Chọn đáp án C

Số mũ nguyên âm thì cơ số phải có điều kiện: 4x2  1 0 2 1 1

x  x 

2 6 

  

2

    

2

 

  

 

2

 

  

 

Lời giải tham khảo Chọn đáp án C

Hàm số xác định khi 2

2

2

 

    

 

x

x

3

\ ; 2 2

 

  

 

Trang 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

 

A D   ; 2  2; B D \ 2 

A D 1; 1 B D  ; 1 1;

A D  ; 1  2; B D     ; 1 2;

Trang 3

 Dạng 28 Đạo hàm của hàm số mũ

  x

y x B y 12 ln 12x C y 12x D 12

ln 12

 

x

Lời giải tham khảo Chọn đáp án B.

' 12x  12 ln 12x

A ' 100  1ln 10

x

y B y'200.100 ln 10x

C

 

1 '

1 ln 100

y

x D y'x1 ln 100.

Lời giải tham khảo Chọn đáp án B.

' 100  ' 100  ln 100 100.100 ln 10 200.100 ln 10

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

x

A 2.22  3.ln 2

  x

y B 22  3.ln 2

  x

  x

   x

1 1

2

x x

f x Tính f' 0 

A f' 0   2 B f' 0 ln2 C f' 0 2 ln2 D Kết quả khác

' 2 1 2 2

' 2 1  2 2

2

1

' 2 1  1

8

 

3

 

f C f 1 2 D f 1 4

x

A 2 2  1cos 2

  x

y e x B 4 2  1cos 2

  x

C 2 2  1sin 2 2 2  1cos 2

  xx

y e x e x D 2 2  1sin 2 2 2  1cos 2

  xx

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.

Trang 4

 2  1sin 2 2  1sin 2  2 2  1sin 2 2 2  1cos 2

x x

' 5 1  

   x x

  x x

  x x

  x x

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.

 2 5 1  2  2 5 1   2 5 1

'    5 1    2 5  

x x    x x   x x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

A y'2e2x 5 ln 55x B y'2e2x 3.55x

C y'2e2x 3.5 ln 55x D ' 2 2 3.55  1.ln 5

xx

A y' x e 2 x B y'2x2e x C y' 2xe x D y'2xe x

6

 

  

 

A y'9x 1 3 xln 9 1  B y'9x2 6 xln 9 3 

C ' 9 2 6 ln 3 32  1

x   x

y x D '9 1 3 ln 3 3 

x

9

x x

2

1 2 1 ln 3 '

3

 

x

x

2

1 1 ln 3 '

3

 

x

x

C 1 2 1 ln 9

'

3

 

x x

'

3

 

x x

A f' 0 ln 3 B f' 0 3 ln 3 C f' 1 ln 3 D f' 2 9

A f'' 0   1 B f'' 0   2e C f'' 0   3e D f'' 0   2

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.

' ex 1 , "  x 2  " 0 2

Trang 5

Câu 26 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y10x

Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.

 2

10 ' 10 ln 10 10 ln 10

x   x   x

x

e y

x

e

 

2

1 1

 

x

ln  1

x D

 

2

1 1

 

x

x

x

' 2

x

x

y e D y'2e 2x

A ' 2017  1

y x B y'2017 ln 2017x

ln 2017

x

Trang 6

 Dạng 29 Rút gọn biểu thức

 

x x Tính 2 2

xx

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.

Sử dụng hằng đẳng thức a2 b2 (a b )2 2ab

 

Tính 5 3 3

1 3 3

 

 

2

B 1

3

2 D 2

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.

Ta có 3 3 2 9 9 2 23 2 25

      

x x x x nên 3 3  5

 

Suy ra 5 3 3 5 51 5 25

1 3 3

 

 

a b Tính

P ab

4

2

2

 

4

 

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.

Rút b từ a b 1 rồi thế vào 42 42 0, 5

 

A

7

3

5 2

2 3

5 3

x

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.

   

f x

x Tính

13 10

 

 

 

10 B 4 C 1 D

13

10

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.

A sin x B 0 C 1 D 1

Lời giải tham khảo Chọn đáp án B.

' cos ;

x   x

y e y x e y'' sin x esinx cos2 x e sinx

Trang 7

Ta có y' cosx y sinx y ''cos x e cosxsin x e   sin x e cos x e 0

 

với a b là các số dương ,

B Pa b

C Pa b

D Pa b

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D.

Sử dụng hằng đẳng thức với lưu ý A2  A

Câu 37 Rút gọn biểu thức

2

       

a a với a b là các số dương ,

1

P

b

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.

2

1

1 1

           

    

b

x A

x x với x0

Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.

Rút gọn biểu thức  5 2 5 2  5 2 5 2

3 2

x

x x x (với x0)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 39 Rút gọn biểu thức

1

3 8

5

P

với a dương

A Pa1 B Pa1 C 1

1

P

a D

1 1

P

a

4 1

x x

f x Tính 1 2 2016

2017 2017 2017

       

Trang 8

Câu 42 Rút gọn biểu thức

7 3

3 :

Câu 43 Rút gọn biểu thức

3 3 9

7 4 4

   

    

   

Câu 44 Rút gọn biểu thức

0 ,75 2

0,5

16

 

   

 

Câu 45 Rút gọn biểu thức

1 4 4

1

1

a

Câu 46 Rút gọn biểu thức

P

với a0, b0

P

b

Câu 47 Rút gọn biểu thức

1 4 4

1

1

  

a

với a0

Câu 48 Rút gọn biểu thức

11 16

:

1

t

x t y t t t Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y

1

y

x

1

3 3 3

K

A

1 6

2 3

 

 

 

1 12

2 3

 

 

1 8

2 3

 

 

 

1 2

2 3

 

 

 

Trang 9

 Dạng 30 Bài tập tổng hợp

.5 2

 

  

 

x x

f x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

1 log 5 0

f x x x B f x 1 xln 2x2.ln 50

2

1 log 5 0

5

1 log 2 0

Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.

log f x log 1 0   x x log 50

4 9

x x

f x Mệnh đề nào dưới đây sai?

4

1 log 9 0

9

1 log 4 0

C f x 1lg 4xlg 90 D f x 1xlg 4 lg 9 x0

Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.

1 4 9 1 log 4 9 0 log 9 0

  x x   x x    

1 4 9 1 log 4 9 0 log 4 0

  x x   x x    

 14 9x x2 1lg 4 9x x2 0 lg 4 2lg 90 lg 4 lg 90

2 3

x x

f x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

2 log 3 1

f x x x B f x 22x x log 32 1

2

2 log 3 1

f x x x D   2 1 log 3 12

2

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.

2 2 3 2 log 2 3 log 2 og 2 og 3 1 log 3 1

  x x   x x   xx    

x

3

 

  

 

x

5

 

  

 

x

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.

Hàm số 3 1

3

   

 

x x

y nghịch biến trên

A

3 .

1

 

  

 

x

3 .

 

  

 

x

yC    2

 

x

y

 

  

 

x

Lời giải tham khảo

Trang 10

Hàm số

3

 

  

 

x

y  có cơ số lớn hơn 1 nên đồng biến trên

Lời giải tham khảo Chọn đáp án B.

Vì  1 nên    

Câu 57 Mệnh đề nào dưới đây sai?

4

2 3

D log 23 log 32

Lời giải tham khảo Chọn đáp án A.

Với a0 thì

2 3

   

Lời giải tham khảo Chọn đáp án C.

 5 2 1  5 2 1 2 1 2 1

a a x xx0 hay x2

Câu 59 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x

y

a 0a1 thì đối xứng qua trục tung

Chọn đáp án C

x

x y y

a a

x

Chọn đáp án D.

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:17

w