Chủ đề 2. LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn C. Điều kiện: . Câu 2: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Bất phương trình có tập nghiệm là thì bằng A. B. C. D. Hướng dẫn giải Ta có: chia hai vế bất phương trình cho ta được : (1) Đặt phương trình (1) trở thành: Khi đó ta có: nên Vậy BÌNH LUẬN Phương pháp giải bất phương trình dạng : chia 2 vế của bất phương trình cho hoặc . Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn . Tìm phần nguyên của . A. 14 B. 22 C. 16 D. 19 Hướng dẫn giải Đặt , từ giả thiết ta có Vì đề xét nguyên dương nên ta xét . Xét Ta có . Lập bảng biến thiên suy ra hàm số giảm trên khoảng . Suy ra . Suy ra hàm số luôn giảm trên khoảng . Nên là nghiệm duy nhất của phương trình . Suy ra . Nên số nguyên lớn nhất thỏa mãn giả thiết bài toán là . Lúc đó . Nên phần nguyên của bằng 22. Đáp án: B. Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Biết là một nghiệm của bất phương trình (). Tập nghiệm của bất phương trình () là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Nếu ta có Nếu ta có Mà là một nghiệm của bất phương trình.Chọn D. BÌNH LUẬN Sử dụng tính chất của hàm số logarit đồng biến nếu nghịch biến nếu Câu 5: (T.T DIỆU HIỀN) Tìm để phương trình : có nghiệm trên A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Đặt . Do Xét với Hàm số đồng biến trên đoạn Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị cắt nhau BÌNH LUẬN Đây là dạng toán ứng dụng hàm số để giải bài toán chứa tham số. Đối với bài toán biện luận nghiệm mà chứa tham số thì phải tìm điều kiện đúng cho ẩn phụ sau đó cô lập rồi tìm max, min hàm số.
Trang 1Lời giải tham khảo
Số mũ nguyên âm thì cơ số phải có điều kiện: 4x2 10 2 1 1
Trang 3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 5 Tìm tập xác định D của hàm số 2 32
4
A D ; 2 2;. B DR \ 2 .
C D 2; 2. D DR.
Câu 6 Tìm tập xác định D của hàm số y1 x12. A. DR. B DR\ 0 . C. D ; 1. D D .
Câu 7 Tìm tập xác định D của hàm số 3 2
1
A. D1; 1 . B D ; 1 1;.
C. DR\1; 1 . D DR.
Trang 4
Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số y 9x 3x A D1; 2. B D0;. C D3;. D D0; 3.
Câu 9 Tìm tập xác định D của hàm số y1 x 3 A. DR. B DR\{0}. C. D0;. D D .
Câu 10 Tìm tập xác định D của hàm số y5 x2 3x2
A. D ; 1 2;. B D ; 1 2; .
Trang 5
Trang 6
Dạng 28 Đạo hàm của hàm số mũ
Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y12x
A 12 1
ln 12
x
Lời giải tham khảo
' 12x 12 ln 12x
y
Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số 100 1
A ' 100 1ln 10
1 '
1 ln 100
y
Lời giải tham khảo
' 100 ' 100 ln 100 100.100 ln 10 200.100 ln 10
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 22 3
A 2.22 3.ln 2
x
y C 2.22 3
Trang 7
Câu 14 Cho hàm số
1 1
2
x x
f x Tính f' 0 .
A f' 0 2. B f' 0 ln2. C f' 0 2 ln2. D Kết quả khác.
Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 2 12 2 1 y x x . A. 2 12 ' 2 1 2 2 y x x x . B 2 12 ' 2 1 2 2 y x x x . C 1 2 12 ' 2 1 2 y x x . D y'x2 2x112x 1.
Câu 16 Cho hàm số f x x2 3 x Tính 2 f 1 . A 1 3 8 f . B 1 8 3 f . C f 1 2. D f 1 4.
Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số 2 1sin 2
A. 2 2 1cos 2
Trang 8C y 2e2x 1sin 2x 2e2x 1cos 2x D y 2e2x 1sin 2x2e2x 1cos 2x
Lời giải tham khảo
Trang 9 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số ye2x 3.55x
A. y'2e2x 5 ln 55x . B y'2e2x 3.55x.
C y'2e2x 3.5 ln 55x . D ' 2 2 3.55 1.ln 5
Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số y(x2 2x2)e x A y' x e2 x. B y'2x 2e x. C 'y 2xe x. D 'y 2xe x.
Câu 21 Cho hàm số yetan 2x. Tính 6 f . A 4e 3 B 2e 3 C 4 D 8e 3
Trang 10
Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số y9 1 3x x A. y'9x1 3 xln 9 1 . B y'9x2 6 xln 9 3 . C 2 1 ' 9 2 6 ln 3 3 x x y x . D '9 1 3 ln 3 3 x y x .
Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số 1 9 x x y A. 2 1 2 1 ln 3 ' 3 x x y . B 2 1 1 ln 3 ' 3 x x y . C 1 2 1 ln 9 ' 3 x x y . D 1 2 1 ln 3 ' 3 x x y .
Câu 24 Cho hàm số f x 3x 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. f' 0 ln 3. B. f' 0 3 ln 3. C. f' 1 ln 3. D f' 2 9.
Trang 11
Câu 25 Cho hàm số f x x e Tính x f'' 0 .
A f'' 0 1. B f'' 0 2e C f'' 0 3e D f'' 0 2.
Lời giải tham khảo
' ex 1 , " x 2 " 0 2
Câu 26 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y10x
A.
'' 10y x. B y'' 10 ln 10 x 2. C y'' 10 (ln 10) x 2 D '' 10 ln 20y x .
Lời giải tham khảo
2
Trang 12 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số 1
x
e y
x .
A 2 1
x
e
2
x
e x
xe x e
2
x
e x
Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số ye2x1 A ' 2 2 1 x y e . B ' 1 2 1 2 x y e . C ' 2 1 x y e . D y'2e2x.
Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số y2017x A ' 2017 1 x y x . B 'y 2017 ln 2017x . C 'y 2017x. D ' 2017 ln 2017 x y .
Trang 13
Trang 14
2 3
5 3
Trang 15Câu 34 Cho x x63 2
f x
x Tính
1310
Lời giải tham khảo
sin ' cos sin
y'' sin x esinx cos2x e sinx
' cos sin '' cos x cos sin x sin x cos x 0
Trang 161
b
Câu 38 Rút gọn biểu thức 5 2 5 2
5 3 1 5
x A
x x
với x0
A Ax B Ax 2 C Ax 3 D Ax 4
Lời giải tham khảo
Rút gọn biểu thức 5 2 5 2 5 2 5 2
3 2
x
(với x0)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 39 Rút gọn biểu thức
1
3 8
5
P
với a dương.
A P a 1. B P a 1. C 1 .
1
P
a D
1 1
P
a .
Trang 17
Câu 40 Cho 2x 2y 4 Tìm giá trị lớn nhất của S x y A S0. B S1. C S2. D S4.
Câu 41 Cho hàm số 4 4 1 x x f x Tính 1 2 2016
2017 2017 2017 S ff f . A S2017. B S1009. C S1008. D S1006.
Câu 42 Rút gọn biểu thức Pa73 :3 a với a0. A Pa2 B 2 P a . C Pa. D 1 P a .
Trang 18
Câu 43 Rút gọn biểu thức 1 1 3 3 9 7 4 4 P A P1. B P2. C P1. D P 2.
Câu 44 Rút gọn biểu thức 0,75 2 0,5 3 1 27 25 16 Q A Q12. B Q10. C Q8. D Q6.
Câu 45 Rút gọn biểu thức 1 4 4 3 1 4 2 1 1
1
a
a a
A P a. B P1. C Pa. D P 4a.
Trang 19
Câu 46 Rút gọn biểu thức 1 9 1 3 4 4 2 2 1 5 1 1 4 4 2 2 a a b b P a a b b với a0, b0. A P a b. B P a b. C Pa b . D a P b.
Câu 47 Rút gọn biểu thức 1 4 4 3 1 4 2 1 1 a a a A a a a a với a0. A A a. B A a 1. C A a1. D A4a.
Câu 48 Rút gọn biểu thức P x x x x x: 1116
Trang 20A P4 x. B P6 x. C P8 x. D P x.
Câu 49 Cho ( ). 1 1, 1 0, 1 t tt x t y tt t Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y. A y x x y. B x 1y y x . C 1 y y y x y. D y y x x.
Câu 50 Rút gọn biểu thức 3 2 2 23 3 3 3 K A 1 6 2 3 K . B 1 12 2 3 K . C 1 8 2 3 K . D 1 2 2 3 K .
Trang 22
Dạng 30 Bài tập tổng hợp
Câu 51 Cho hàm số 1 2
.52
x x
Trang 23Câu 54 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ¡ ?
y có cơ số lớn hơn 1 nên đồng biến trên R
Câu 56 Cho . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 24Câu 59 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số y a với x 0a1 là hàm số đồng biến trên ;
B Hàm số y a với x a1 là hàm số nghịch biến trên ;
C Hàm số y a với x 0a1 luôn đi qua điểm a; 1.
a 0a1 thì đối xứng qua trục tung.
Câu 60 Với a0, b0, x và y tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a a x y a x y. B ab x ab x C
x
x y y
a a
Trang 25
ĐÁP ÁN HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ