Bài 5. Prôtêin tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...
Trang 1BÀI 5,6:
PRÔTÊIN VÀ AXÍT NUCLÊIC
Trang 4Nghiên cứu SGK, phân biệt cấu trúc hóa học của
ADN và ARN theo bảng sau:
Cấu trúc hóa học của
ADN Cấu trúc hóa học của ARN
Nhóm I.
Trang 5Nhóm II Nghiên cứu SGK hoàn thành phần cấu trúc không gian của AND và ARN theo bảng sau:
Cấu trúc không gian của
ADN Cấu trúc không gian của ARN
Trang 6Nhóm III Nghiên cứu SGK, trình bày chức năng của AND.
Nhóm IV: Nghiên cứu SGK, trang 28, 29, hoàn
thành bảng sau:
Loại ARN Cấu trúc Chức năng
ARN thông tin(mARN)
ARN vận chuyển(tARN)
ARN ribôxôm(rARN)
Trang 10Đáp án cấu trúc hóa học của AND và ARN
Cấu trúc hóa học của ADN Cấu trúc hóa học của ARN
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân, gồm nhiều đơn phân là
- Các nuclêôtit liên kết với nhau
theo một chiều xác định tạo
Trang 12Cấu trúc hóa học của ADN Cấu trúc hóa học của ARN
- 2 chuỗi pôlinuclêôtit
liên kết với nhau bằng
các liên kết hiđrô:
+ A - T bằng 2 liên kết hiđrô
+ G - X bằng 3 liên kết hiđrô
Đáp án cấu trúc hóa học của AND và ARN
Trang 13Đáp án cấu trúc không gian của AND và ARN
Cấu trúc không gian của
ADN Cấu trúc không gian của ARN
Trang 16TẾ BÀO CHẤT
AD N
mAR N rARN tARN
Trang 18Truyền thông tin di truyền từ ADN đến
ribôxôm
Có cấu trúc với 3 thuỳ giúp liên kết với mARN và
ribôxôm
Vận chuyển a.a đến
ribôxôm để tổng hợp prôtein
Trang 19ribôxôm
-Vận chuyển a.a đến ribôxôm để tổng hợp
prôtein
- Chỉ có một mạch, nhiều vùng các nu liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng
xoắn cục bộ
- Cùng prôtein tạo nên ribôxôm
Trang 21Câu 1: Đơn phân của axit nuclêic là:
A Nuclêôtit C Axit phôtphoric.
B Phôtphođieste D đường C5H10O5.
Câu 2: Trong phân tử ADN có các loại