Giáo án lớp 4 tuần 3 theo chương trình hiện hành có đầy đủ kỹ năng sống, tư tưởng hồ chí minh, giảm tải, tích hợp. Giáo án đầy đủ và chi tiết các bước dạy, trình bày theo chuẩn văn bản. Giáo án lớp 4 tuần 3 theo chương trình hiện hành có đầy đủ kỹ năng sống, tư tưởng hồ chí minh, giảm tải, tích hợp. Giáo án đầy đủ và chi tiết các bước dạy, trình bày theo chuẩn văn bản.
Trang 1- Hiểu tỡnh cảm của người viết thư: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cựng bạn
- Nắm được tỏc dụng của phần mở và kết thư
* GDBVMT: Liờn hệ ý thức BVMT lũ lụt gõy thiệt hại, phải trồng cõy bảo vệ mụitrường
II C ỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng
III.Đồ dùng
- Tranh minh hoạ bài
- Bảng phụ viết cõu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ:
- Hai HS đọc thuộc bài: Truyện cổ nước mỡnh
? Em hiểu ý nghĩa của hai dũng cuối bài như thế nào ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Thư thăm bạn
2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài
* Hoạt động cả lớp
- Học sinh đọc toàn bài
- Bài chia làm mấy đoạn?
- HS nhận xột, GV chốt
- HS đọc nối tiếp 3 lần
a Luyện đọc+ Đoạn 1:… Chia buồn với bạn+ Đoạn 2: Những người bạn mớinhư mỡnh
Trang 2+ Lần 1: Sửa phát âm, ngắt nghỉ từ, câu
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
? Lương có biết bạn Hồng từ trước
không ?
? Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để
làm gì ?
? Bạn Hồng bị mất mát đau thương gì ?
? Em hiểu hi sinh có nghĩa là gì ?
? Đặt 1 câu với từ hi sinh ?
? Nêu ý chính đoạn 1?
* GV chốt ND đoạn 1chuyển ý
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
? Tìm những câu cho thấy bạn Lương
rất thông cảm với bạn Hồng ?
? Tìm những câu cho thấy bạn Lương
biết cách an ủi bạn Hồng ?
=> Liên hệ BVMT: Lũ lụt gây ra nhiều
thiệt hại cho cuộc sông con người Để
hạn chế lũ lụt, con người cần tích cực
trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi
trường thiên nhiên
? Nêu ý chính đoạn 2 ?
* GV chốt nội dung, chuyển ý
- Đọc thầm đoạn 3, thảo luận cặp đôi
trong 1 phút
? Nơi bạn Lương ở mọi người đã làm
gì để động viên giúp đỡ đồng bào bị lũ
lụt ?
+ Đoạn 3: Còn lại
- sửa lỗi cho HS: lũ lụt, nước lũ…
- Vượt qua khó khăn trở ngại
- Nh ng chắc là Hồng cũng tự hào/về tấm gương dũng cảm của ba/ xả thân cứu người giữa dòng nước lũ.
b Tìm hiểu bài:
1 Lí do Lương viết thư cho Hồng
- Không, chỉ biết khi đọc báo
- Lương viết thư để chia buồn vớiHồng
- Ba Hồng hi sinh
- Hi sinh: Chết vì nghĩa vụ, vì lítưởng cao đẹp
- Các chú bộ đội hi sinh vì Tổ quốc
2 Những lời động viên an ủi của Lương đối với Hồng.
“Chắc là Hồng … nước lũ”
- Lương khuyến khính Hồng noigương cha vượt qua nỗi đau:
“ Mình tin rằng … nỗi đau này”
- Lương làm cho Hồng yên tâm:
Trang 3? Nội dung bài thể hiện điều gỡ?
làm việc nghĩa; gửi tiền “bỏ ống”
* Hoạt động nhúm
? Nêu giọng đọc toàn bài
( Bài ngắn cho Hs đọc toàn bài
)
- HS đọc nối tiếp các đoạn của
bài
?Nêu cách đọc của từng đoạn
- Treo bảng phụ viết đoạn cần
? Bức thư cho em biết điều gỡ về tỡnh cảm của Lương với Hồng ?
? Em đó bao giờ làm việc gỡ để giỳp đỡ những người cú hoàn cảnh khú khăn chưa ?
Trang 4Trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng Triệu
Hàng Trăm nghìn
Hàng Chục Ngìn
Hàng nghìn
Hàng trăn
Hàng chục
Hàng Đơn Vị
Trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng Triệu Hàng Trăm nghìn
Hàng Chục Ngìn
Hàng nghìn
Hàng trăn
Hàng chục Hàng Đơn Vị
Trang 5? Bài yêu cầu gì ?
- HS trao đổi nhóm đôi
Trang 6- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
- Xác đinh được nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và chứa chất béo
* BVMT: HS có ysy thức bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ 12, 13 SGK
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
? Hãy kể tên một số thức ăn chúa nhiều chất bột đường ?
? Những thức ăn chứa nhiều chất bột đường có nguồn gốc từ đâu ?
? Nêu vai trò của các nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường ?
Trang 7- HS quan sát hình 12, 13 và thảo luận
theo nhóm đôi theo câu hỏi:
? Nêu tên các thức ăn chứa nhiều chất
đạm và chất béo ?
? Kể tên những loại thức ăn chứa
nhiều chất đạm , béo mà em thích ăn ?
? Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn
thức ăn chứa nhiều chất đạm?
? Nêu vai trò của thức ăn chứa nhiều
* Mục tiêu: Phân loại các thức ăn
chứa nhiều chất đạm và chất béo có
nguồn gốc từ thực vật và động vật
* Cách tiến hành:
- Giáo viên phát phiếu học tập
- Học sinh làm cá nhân
- Trình bày kết quả trước lớp:
? Thức ăn chứa nhiều chất đạm (chất
béo) có nguồn gốc từ đâu ?
=> Kết luận: Các thức ăn chứa nhiều
? Kể một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo ?
? Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể con người ?
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
LỊCH SỬ
Trang 8- Biết một số tập tục của ngời Lạc Việt
II Đồ dùng
- Tranh sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung
* Hoạt động 1: Cả lớp
- GV treo bản đồ và trục thời
gian
? Nêu quy ớc trên trục thời gian
? Nớc Văn Lang ra đời vào thời
thần, vật chất phong phú, hoà
hợp với thiên nhiên
+ Có tục lệ của
ngời Việt vẫn duy trì đến
ngày nay nh: ăn trầu, vấn
khăn…
=> Nớc Văn Lang tồn tại qua 18
đời vua Hùng
1 Giới thiệu về nớc Văn Lang
- Kinh đô: Phong Châu (Phú Thọ)
- Vua -> Lạc hầu, lạc tớng -> Lạcdân -> Nô tì
2 Đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt
- Sản xuất: Trồng lúa, khoai, cây ăn quả, ơm tơ, dệt vải,
đúc đồng…
- Ăn uống: cơm, xôi, bánh chng,rợu
- Mặc và trang điểm: phụ nữ
đeo trang sức bàng đồng, búi tóc, ăn trầu, nhuộm răng…
- Lễ hội: vui chơi, nhảy múa sau ngày mùa
* Ghi nhớ: sgk/13
3 Củng cố- dặn dò
700 TCN CN 2009
Trang 9- Giáo dục lòng tự hào truyền thống dân tộc.
II
Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài
- Kĩ năng lập kế hoạch, vượt khú trong học tập
III.Đồ dùng
- Cỏc mẩu chuyện, tấm gương vượt khú trong học tập
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: Thế nào là trung thực trong học tập?
- 2 HS túm tắt lại cõu chuyện
* Hoạt động 2: Thảo luận cặp đụi
* Mục tiờu: HS hiểu được nội dung cõu
chuyện Vượt khú trong học tập.
* Cỏch tiến hành
? Thảo đó gặp khú khăn gỡ ?
? Thảo đó khắc phục khú khăn ntn ?
? Kết quả học tập của bạn ra sao?
? Trước nhưng khú khăn trong học tập
Thảo cú chịu bú tay bỏ học hay khụng ?
? Nếu bạn Thảo khụng khắc phục khú
khăn thỡ chuyện gỡ sẽ sảy ra?
1 Tỡm hiểu nội dung
- Nhà nghốo bố mẹ đau ốm luụn, nhàxa
- Vẫn cố đến trường vừa học vừa làm
- Học tốt, kết quả cao…, giỳp nhữngbạn khú khăn hơn
- Khụng, Thảo khắc phục và tiếp tục
đi học
- Bạn cú thể bỏ học
- Tỡm ra cỏch khắc phục khú khăn để
Trang 10? Trong cuộc sống mỗi người đều có
khó khăn riêng, khi gặp khó khăn trong
học tập chúng ta phải làm gì ?
KNS: Thể hiện sự cảm thông
=> GV chốt: Để học tập tốt chúng ta
cần cố gắng kiên trì vượt qua những
khó khăn Tục ngữ có câu: “Có công
- Nhắc HS chuẩn bị bài 3, 4 (SGK) cho tiết sau
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
-Thứ ba ngày 19 tháng 09 năm 2017
***Buổi sáng***
ÂM NHẠC( Giáo viên chuyên trách soạn + giảng ) -
TIẾNG ANH( Giáo viên chuyên trách soạn + giảng ) -
THỂ DỤC( Giáo viên chuyên trách soạn + giảng ) -
***Buổi chiều***
TIẾNG ANH( Giáo viên chuyên trách soạn + giảng ) -
TẬP ĐỌC
Người ăn xin
I Mục tiêu
Trang 11- Đọc lưu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thương cảm, thể hiện được cảm xúc,tâm trạng của nhân vật qua các cử chỉ và lời nói
- Hiểu nội dung ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồngcam thương xót trước nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Ứng xử lịch sự trong giao tiếp
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Hoạt động cả lớp
Học sinh đọc toàn bài
- Bài chia làm mấy đoạn?
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
? Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương
như thế nào ?
b Tìm hiểu bài:
1 Hình ảnh ông lão ăn xin
- Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ dọc,giàn giụa nước mắt, đôi môi tái nhợt, áoquần tả tơi, hình dáng xấu xí, bàn taysưng húp bẩn thỉu, giọng rên rỉ cầu xin
2 Tình cảm của cậu bé đối với ông lão
Trang 12- HS đọc đoạn 2 và trả lời cõu hỏi:
? Hành động và lời núi õn cần của cậu
bộ chứng tỏ cậu bộ đối với ụng lóo ăn
xin như thế nào ?
KNS: Thể hiện sự cảm thụng
ăn xin
- Hành động: rất muốn cho ụng lóo mộtthứ gỡ đú nờn cố gắng lục tỡm hết tỳi nọđến tỳi kia Nắm chặt lấy tay ụng lóo
- Lời núi: Xin ụng đừng giận
=> Chứng tỏ cậu chõn thành thương xútụng lóo, tụn trọng ụng, muốn giỳp đỡụng
- HS đọc thầm đoạn cũn lại và trả lời
cõu hỏi:
? Cậu bộ khụng cú gỡ cho ụng lóo,
nhưng ụng lóo lại núi: “Như vậy là chỏu
đó cho lóo rồi”, em hiểu cậu bộ đó cho
ụng lóo cỏi gỡ ?
? Theo em cậu bộ đó nhận được gỡ từ
ụng lóo ăn xin ?
? Nờu nội dung chớnh toàn bài ?
3.Tỡnh cảm của ụng lóo đối với cậu bộ:
- ễng lóo nhận được tỡnh thương, sựthụng cảm và tụn trọng của cậu bộ quahành động cố gắng tỡm quà, qua lời núixin lỗi chõn thành, qua cỏi nắm tay rấtchặt
- Cậu bộ nhận được từ ụng lóo lũng biết
ơn, sự đồng cảm của ụng lóo hiểu tấmlũng của cậu
* Nội dung: Ca ngợi cậu bộ cú tấm lũngnhõn hậu, biết đồng cảm thương xúttrước nỗi bất hạnh của ụng lóo ăn xinnghốo khổ
* Hoạt động cặp đụi
? Nêu giọng đọc toàn bài
( Bài ngắn cho Hs đọc toàn bài
)
- HS đọc nối tiếp các đoạn của
bài
?Nêu cách đọc của từng đoạn
- Treo bảng phụ viết đoạn cần
Đoạn: “tụi chẳng biết làm cỏch nào…
nhận được chỳt gỡ từ ụng lóo”
Trang 13- Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ:
- GV đọc số, HS viết: 25831004 ; 198000215
? Nêu giá trị của từng chữ số?
? Nêu lại các hàng thuộc các lớp đã học?
chụctriệu Triệu
Trămnghìn
Chụcnghìn Nghìn Trăm Chục
Đơnvị31570080
40321071
5
Trang 14- Lớp nghìn gồm: hàng nghìn, chụcnghìn, trăn nghìn
- Lớp triệu gồm: hàng triệu, chụctriệu, trăm triệu
Bài 2: Đọc các số sau:
32640507 ; 8500658 ; 830402960;
85000120 ; 178320005 ; 1000001
Bài 3: Viết các số sau:
a Sáu trăm mười ba triệu
b Một trăm ba mươi mốt triệu bốntrăm linh năm nghìn
c Năm trăm mười hai triệu ba trămhai mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d Tám mươi sáu triệu không trămlinh bốn nghìn bảy trăm linh hai
e Tám trăm triệu không trăm linh bốnnghìn bảy trăm hai mươi
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trongmỗi số sau:
a 715638 (5000)
b 571638 (500000)
c 836571 (500)
Trang 15Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3
và chữ số 5 trong mỗi số sau:
Trang 16- GV viết số lờn bảng, HS vừa đọc
vừa nờu giỏ trị của chữ số 3,chữ số
- 1 HS đọc to, lớp soát bài
? Quan sỏt phần a, hàng nào khụng
- 1 HS đọc to, lớp soát bài
Bài 3: Số liệu điều tra dõn số:
a DS nhiều nhất là Ấn Độ, ớt nhất là Lào
b Lào, Campuchia, VN, LB Nga, Hoa
Kỳ, Ấn Độ
Trang 17- Phân biệt được từ đơn, từ phức
- Bước đầu làm quen với từ điển
- HS nêu yêu cầu phần nhận xét
? Phần 1 của bài yêu cầu gì ?
Từ gồm nhiềutiếng ( Từ phức)Nhờ, bạn, lại, có,
chí, nhiều, năm,liền, Hanh, là
Giúp đỡ, họchành, học sinh,tiên tiến
-> Từ chỉ có một tiếng ( Từ đơn )-> Từ gồm nhiều tiếng ( Từ phức)
Trang 18- HS đọc bài, bài yêu cầu gì?
? Khi phân tách từ cần lưu ý gì? ( Chú
? Thế nào được gọi là từ đơn
? Thế nào được gọi là từ phức
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ
Rất /công bằng/, rất/ thông minh/
Vừa /độ lượng/ lại/ đa tình/, đa mang/
- HS đọc yêu cầu và mẫu
- HS tiếp nối nói từ mình chọn
* GV: - Đặt câu đúng yêu cầu của bài
Bài 2: Hãy tìm trong từ điển và ghi lại:
- Từ đơn: vui, buồn, no, đói, sống,chết, gió, mưa,
- Từ phức: chia sẻ, yêu thương, nhânhậu, đoàn kết,
Bài 3: Đặt câu
- Em rất vui vì được điểm tốt
- Bà em rất nhân hậu
Trang 19-Đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện)
đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, tình cảm thương yêu,đùm bọc lẫn nhau giữa người với người
- Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời bạn kể.
* TTHCM: Kể các câu chuyện về tấm lòng nhân hậu, giàu tình yêu thương của Bác Hồ (Chuyện: Chiếc rễ đa tròn …)
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng lớp viết sẵn đề abì có mục gợi ý 3
- HS: Sưu tầm truyện về lòng nhân hậu; truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện danhnhân, truyện thiếu nhi …
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ: 1 HS kể lại chuyện Nàng tiên ốc
Trang 20- GV giúp HS xác định yêu cầu của đề
- GV gạch chân các từ chủ chốt
? Lòng nhân hậu được biểu hiện ntn ?
- HS nối tiếp giới thiệu các câu chuyện
nghe, được đọc về lòng nhân hậu
- Thương yêu, quý trọng, quan tâm đến
mọi người: Nàng công chúa nhân hậu
- Sẵn sành chia sẻ với người có hoàn cảnh
khó khăn: Bạn Lương, Dế Mèn
- Yêu thiên nhiên, chăm chút từng mầm
non: Hai cây non, Chiếc rễ đa tròn
Ví dụ: Mùa xuân và con chim nhỏ (Truyện đọc lớp 4), Các em nhỏ và cụ già (Tiếng việt 5)
* Hoạt động nhóm đôi
* Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa:
- HS kể trong nhóm đôi và trao đổi ý nghĩa truyện ( TTHCM: Tình nhân ái bao lacủa Bác Hồ vĩ đại )
- Đại diện vài nhóm thi kể trước lớp
Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
I Mục tiêu
Học xong bài này, HS biết:
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về dân cư và sinh hoạt, trang phục, lễhội của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
- Dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con người ở Hoàng LiênSơn
Trang 21+ Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
* BVMT: Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về sinh hoạt của người dân ở Hoàng Liên Sơn
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ: Học sinh lên bảng chỉ vị trí và nêu địa hình, khí hậu của dãy núi Hoàng
? Dân cư ở Hoàng Liên Sơn đông đúc
hay thưa thớt hơn so với ở đồng
bằng?
? Kể tên một số dân tộc ít người ở
Hoàng Liên Sơn ?
? Xếp thứ tự các dân tộc ở Hoàng
Liên Sơn theo địa bàn cư trú từ thấp
đến cao?
? Người dân ở những nơi núi cao
thường đi lại bằng phương tiện gì ? Vì
sao ?
1 Hoàng Liên Sơn nơi cư trú của một số dân tộc ít người:
- Hoàng Liên Sơn có dân cư thưa thớt
- Thái, Dao, Mông…
- Dân tộc Thái -> dân tộc Dao -> dântộc Mông
- Đi bộ hoặc đi bằng ngựa ; vì ở đó núicao đi lại khó khăn chỉ có thể đi lại trênđường mòn
* Hoạt động 2: nhóm bàn
- Các nhóm dựa vào mục 2 SGK và
quan sát tranh, ảnh thảo luận theo nội
dung câu hỏi sau:
Trang 22? Nhà sàn được làm bằng vật liệu gì ?
? Hiện nay nhà sàn ở đây có gì thay
đổi so với trước ?
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
? Kể tên một số lễ hội của người dân
ở Hoàng Liên Sơn ?
? Lễ hội được tổ chức vào mùa nào?
? Em có nhận xét gì về trang phục
truyền thống của các dân tộc ở Hoàng
Liên Sơn ?
* HS có ý thức bảo vệ môi trường đối
với môi trường sống
3 Chợ phiên, lễ hội, trang phục:
- Mua bán, trao đổi hàng hoá, giao lưuvăn hoá
Trang 23III Hoạt động dạy học
A Bài cũ: Tiếng dùng để làm gì ? Từ dùng để làm gì ? Cho ví dụ ?
- HS làm việc trên phiếu học tập
- Đại diện các nhóm báo cáo kết
+ Từ chứa tiếng hiền: hiền từ, dịu hiền,
hiền dịu, hiền đức, hiền hậu …
+ Từ chứa tiếng ác: hung ác, ác nghiệt,
Nhân ái, hiềnhậu, nhân hậu, phúc hậu, trung hậu, đôn hậu
Tàn ác, hung
ác, độc ác, tànbạo
Đoànkết
cưu mang, che chở, đùmbọc
bất hoà, lục đục, chia rẽ
* Hoạt động cặp đôi Bài 3
- HS nêu yêu cầu
- ? Bài yêu cầu hoàn thành mấy câu
thành ngữ
? Để hoàn thành 4 câu thành ngữ
chọn từ ở đâu?
? Đọc các từ trong ngoặc đơn
- HS trao đổi theo nhóm bàn
- 1 Nhóm báo cáo, GV ghi bảng
d) Thương nhau như chị em gái
Trang 24* Hoạt động cá nhân Bài 4
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm đôi
- HS phát biểu ý kiến từng câu tục
- Đặt câu với các câu tục ngữ trên
- Môi hở răng lạnh: Khuyên con người
phải che chở, đùm bọc lẫn nhau
- Máu chảy ruột mềm: Người thân gặp
nạn, mọi người đều đau đớn
- Nhường cơm sẻ áo: Giúp đỡ, san sẻ
với nhau khi gặp khó khăn, hoạn nạn
- Lá lành đùm lá rách: Người giàu giúp
người nghèo, người khỏe mạnh cưumang giúp đỡ người yếu
- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
II Hoạt động dạy học