1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính chất cực trị hàm bậc ba và hàm trùng phương

15 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN Đề TRắC NGHIệM Môn: Toán 12 CB Chủ đề: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT CỰC TRỊ HÀM BẬC 3 VÀ BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG Cõu 1... Tổng tất cả các giá trị m để hàm số 1 có cực trị đồng thờ

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

Tài liệu cú tham khảo từ nhiều nguồn và trớch

cỏc sỏch chất lượng khỏc nhau!

CHUYÊN Đề TRắC NGHIệM

Môn: Toán 12 CB

Chủ đề:

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT CỰC TRỊ HÀM BẬC 3 VÀ BẬC 4 TRÙNG

PHƯƠNG

Cõu 1 Tỡm tập hợp tất cả cỏc giỏ trị của m để hàm số yx33mx23m3 cú cực đại, cực tiểu và hai điểm cực trị của đồ thị hàm số cựng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giỏc cú diện tớch

bằng 48

A  2; 3  B.2; 2 

C.3; 3  D  2; 3

Lời giải

Ta cú y 3x26mx    0 x 0 x 2 m

Đồ thị hàm số cú hai điểm cực trị khi và chỉ khi m0 *  

Cỏc điểm cực trị của đồ thị là A0; 3m3 , B m m2 ; 3

Suy ra OA3m3 , d B OA ; 2m

Ta cú SΔOAB 483m4 48  m 2thỏa món  *

Chọn đỏp ỏn B

Cõu 2 Tỡm m để đồ thị hàm số ( ) 1 3 3 2 1

m

f xxx   cú hai cực trị đối xứng nhau qua điểm

 2; 2

I

Lời giải

Trước hết, ta thấy rằng:   3 2

6 0 0 4

2

f x  xx    x x

Như vậy, với mọi giỏ trị của m , đồ thị hàm số luụn cú hai cực trị là: 0; 1 , 4; 15

Hai điểm cực trị này đối xứng nhau qua điểm I 2; 2 khi và chỉ khi I là trung điểm AB tức là ,

1 15 2.2 18

m

     

Chọn đỏp ỏn A

Cõu 3.Tỡm m để đồ thị hàm số   4   2 2

f xxmxm cú cực đại, cực tiểu tạo thành một

tam giỏc vuụng

A.m2 B.m 1 C.m0 D.m1

Lời giải

Trang 2

Ta có 3    2 

2

0

1

x

 

           

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị khi m    1 0 m 1 *  

Các điểm cực trị của đồ thị là:A0;m2, B m 1; 2m1 ,  C m 1; 2m1 

AB  m  mACm  m

AB AC nên tam giác ABC vuông khi và chỉ khi:   4 

AB AC  m  m 

 

Kết hợp  * , ta được giá trị m cần tìm là m0

Chọn đáp án C

Câu 4 Giá trị của m để đồ thị hàm số f x( )  x3 3x23(m21)x3m21có cực đại, cực tiểu và

các điểm cực trị cách đều gốc tọa độ O thuộc khoảng nào sau đây?

A 3;1

5

1 1

;

2 2

 

1 1

;

2 3

3 3

;

4 5

 

Lời giải

y  xxm  Hàm số đã cho có hai cực trị khi và chỉ khi

 

Δm2   0 m 0 *

Lúc đó, hai điểm cực trị của đồ thị là: A1m; 2 2  m3 , B 1m; 2 2  m3

Hai điểm cực trị của đồ thị cách đều gốc tọa độ O khi và chỉ khi 1

2

OA OB m  (thỏa (*))

Chọn đáp án D

Câu 5.Cho hàm số yx3 1 2m x 2  2 m x m  2(1) Biết rằng các giá trị của m để đồ thị

hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1, là khoảng dạng   a b; ; a b a ; ; b Tích ab bằng:

A.2

4

7 4

Lời giải

2

y x   m x  m g x

YCBT  phương trình y0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn: 1, 2 x1x2  1 5 7

4 m 5

Chọn đáp án D

yxmxmx m m (1) Tổng tất cả các giá trị m để hàm số (1)

có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ ,O bằng bao nhiêu?

Lời giải

Trang 3

Ta có y3x26mx3m21 Hàm số (1) có cực trị PT y0 có 2 nghiệm phân biệt

     có 2 nghiệm phân biệt     1 0, m

Khi đó: điểm cực đại A m 1; 2 2 m và điểm cực tiểu B m   1; 2 2m

3 2 2

m

m

   

   

Chọn đáp án B

Câu 7.Cho hàm sốyx33m1x2 3m m 2x m 33m2 (C m) Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Với mọi m , đồ thị  C m luôn có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là 2 5

B Với mọi m , đồ thị  C m luôn có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là 2

C Với mọi m , đồ thị  C m luôn có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là

2 2 m

D Với mọi m , đồ thị  C m luôn có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là 5

Lời giải

Ta cóy 0 x 2 m

   

     

 Đồ thị  C m có điểm cực đại A( 2 m; 4) và điểm cực tiểu ( ; 0)

B m AB2 5

Chọn đáp án A

yf xxmxmm (C m).Giá trị của m để đồ thị ( C m) của

hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân thuộc khoảng nào sau đây?

A 4 3;

7 2

3 21

;

2 10

1 0; 2

  D.1; 0 

Lời giải

Ta có ( ) 4 3 4( 2) 0 2 0

2

x

 

        

Hàm số có CĐ, CT  f x( ) 0 có 3 nghiệm phân biệt m2 (*)

Khi đó toạ độ các điểm cực trị là:

0; 2 5 5 ,  2 ;1  , 2 ;1 

AB mmmAC  mmm

Do ABC luôn cân tại A, nên bài toán thoả mãn khi ABC vuông tại A

AB AC  m    m

 

(thoả (*))

Chọn đáp án A

Câu 9 Cho hàm số yx33x2mx2 có đồ thị là  C m Có bao nhiêu giá trị m để  C m có các điểm cực đại và cực tiểu cách đều đường thẳng y x 1?

Trang 4

A 3 B 1 C 0 D 2

Lời giải

Ta có: y 3x2 6x m Hàm số có CĐ, CT  y 36 12 m   0 m 3 (*)

Gọi hai điểm cực trị là A x 1;y1 ;B x2;y2.Ta có: 1 1 ' 2 2 2

        

Suy ra phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là : 2 2 2

y  x 

Các điểm cực trị cách đều đường thẳng y  x 1 xảy ra 1 trong 2 trường hợp:

TH1: Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị song song hoặc trùng với đường thẳng

1

m

m

   

 (không thỏa (*))

TH2: Trung điểm I của AB nằm trên đường thẳng y x 1

2

1

3

1

3

I I

Vậy các giá trị cần tìm của m là m0 (thỏa (*))

Chọn đáp án B

yf xxmx   m(C m ) Có bao nhiêu giá trị m để(C m)có hai điểm cực trịM M sao cho các điểm1, 2 M M và1, 2 B0; 1  thẳng hàng?

Lời giải

2

6 6( 3)

y  xmy  0 0,

3

x

 

  

 Hàm số có 2 cực trị m3 (*) Ta có:   1 3  2

m

f xf x  x   mx  m

Phương trình đường thẳng M M là 1 2  2

3 11 3

y  mx  m

Ba điểm M M B1, 2, thẳng hàng B M M 1 2m4 (thoả (*))

Chọn đáp án C

Câu 11.Cho hàm số yx33x2 mx m 2 có đồ thị  C m Tập hợp các giá trị của m để đồ thị

hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành có dạng nào dưới

đây?

A.;a a, 0 B. a b; , 0  a b 1 C. a; , a0 D.a b;    , 1 a b 2

Lời giải

Xét phương trình: x33x2mx m  2 0 (1) 1 2

( ) 2 2 0 (2)

x

  

    

 C m có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía đối với trục Ox C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt

Trang 5

PT (1) có 3 nghiệm phân biệt  (2) có 2 nghiệm phân biệt khác –1

( 1) 3 0

m

    

   

Chọn đáp án A

Câu 12.Cho hàm số y  x3 2m1x2m23m2x4 ( m là tham số) có đồ thị là  C m Biết rằng tập hợp các giá trịm để  C m có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung là một khoảng  a b với ; , a b và a b,  Tính b a

A.3

Lời giải

3 2(2 1) ( 3 2)

y  xmxmm

 C m có các điểm CĐ và CT nằm về hai phía của trục tung  PT y 0 có 2 nghiệm trái dấu

3m23m2 0 1    m 2 b a 1

Chọn đáp án D

Câu 13.Cho hàm số yx33m1x29x m 2(1) có đồ thị là  C m Có bao nhiêu giá trị của

m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng

1

2

d yx

Lời giải

Hàm số có CĐ, CT     m  ; 1 3   1 3;

m

y x   ymmxm

Giả sử các điểm cực trị là A x y 1; 1 ,B x y2; 2, I là trung điểm của AB

Theo định lý Viette, ta có 1 2  

1 2

2 1 , 3

x x



Vậy đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là:y 2m22m2x4m1

A, B đối xứng qua d: 1

2

yxAB d

I d

 

 m1

Chọn đáp án B

Câu 14.Cho hàm số yx33x2mx2có đồ thị là  C m Có bao nhiêu giá trị m để  C m có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị song song với đường thẳng

4 2017 ?

y  x

Lời giải

Trang 6

Hàm số có CĐ, CTy' 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2    ' 9 3m   0 m 3 (*) Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là : 2 2 2

      

Chọn đáp án B

Câu 15.Cho hàm số yx3mx27x3có đồ thị là  C m Tổng tất cả các giá trị m để  C m có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị vuông góc với đường thẳng : 3 2017

d yx bằng bao nhiêu?

Lời giải

Ta có: y 3x2 2mx7 Hàm số có CĐ, CT  2

ym m

Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là : 2 2 7

m

y m x 

Ta có: d

21 2

21 3 1 9

m

m

 

  

2

m 

Chọn đáp án C

Câu 16.Cho hàm số yx33x2 mx2có đồ thị là  C m Có bao nhiêu giá trị m để  C m có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với đường thẳng : 4 5 0

d xy  một góc  450?

Lời giải

Hàm số có CĐ, CT  m 3 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là

      

Đặt 2 2

3

m

k   

  Đường thẳng d: x4y 5 0có hệ số góc bằng

1 4

Ta có

1

, 1

4 tan 45

k

 

  

           

Kết hợp điều kiện, suy ra giá trị m cần tìm là 1

2

m 

Chọn đáp án C

Câu 17.Cho hàm số y2x33(m1)x26mx m 3 (1) Các giá trị m để đồ thị của hàm số (1) có

hai điểm cực trị A B sao cho tam giác , ABC vuông tại C, với C(4; 0) thuộc khoảng nào sau

đây?

A 7 ; 9

10 11

3 1; 2

3

; 0 2

 

1 0; 2

Trang 7

Lời giải

Hàm số có CĐ, CT m1

Khi đó các điểm cực trị là A(1;m33m1), ( ; 3B m m2) ABC vuông tại

C AC BC 0 2 2 2

(m1)m m(   m 1) 3m 5m40m 1

Chọn đáp án C

yxmxmmC Với những giá trị nào của m thì đồ thị

 C m có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành

một tam giác đều

A.m 2 3 3 B.m 2 33 C.m 5 2 3.3 D.m 5 2 3.3

Lời giải

Do ABC luôn cân tại A, nên bài toán thoả mãn khi

60

A cos 1

2

2

AB AC

AB AC

 

  m 2 33

Chọn đáp án A

Câu 19.Cho hàm số yx42mx22m m 4 có đồ thị  C m Có bao nhiêu giá trị của m thì đồ thị

 C m có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích S4?

Lời giải

Ta có 3

2

0,

x

 

       

Hs có 3 cực trị y' 0 có 3 nghiệm phân biệt     g 0 m 0(*)

Với điều kiện (*), phương trình y0có 3 nghiệm x1   m x; 2 0;x3  m Hàm số đạt cực trị tại x x x1; 2; 3

Gọi A(0; 2m m 4);Bm m; 4 m22m C ;  m m; 4m22mlà 3 điểm cực trị của  C m Ta có:

ABACmm BCm ABC cân đỉnh A

Gọi M là trung điểm của BCM(0;m4m22 )mAMm2 m2

Vì ABC cân tại A nên AM cũng là đường cao, do đó:

5

ABC

Chọn đáp án A

Câu 20.Cho hàm số yx42mx2 m 1 có đồ thị  C m Có bao nhiêu giá trị của m thì đồ thị

 C m có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1?

Lời giải

Trang 8

Ta có 3 2

2

0,

x

 

       

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị  m 0 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị (Cm) là

A mBmm  m C mm  m

2

1

2

ABC B A C B

S  yy xxm m; ABACm4m BC, 2 m

4

3 2

1,

2

ABC

m

 

 



Chọn đáp án D

Câu 21.Cho hàm số yx42mx22  C m Có bao nhiêu giá trị của m để  C m có 3 điểm cực trị

tạo thành một tam giác có đường tròn ngoại tiếp đi qua điểm 3 9;

5 5

 

 ?

Lời giải

Ta có: 4 3 4 ; 0 2 0,

x

 

    

Hàm số có 3 điểm cực trị m0

Khi đó các điểm cực trị của  C mA(0; 2), (Bm m; 22), (C m m; 22)

Gọi I x y là tâm của đường tròn (P) ngoại tiếp ABC Ta có: ( ; )

IA ID

IB IC

IB IA

x y

   

 

0 1 1

x y m

 

 

 

Chọn đáp án D

Câu 22 Cho hàm số y3x36mx23m x2 , m là tham số Tập tất cả giá trị thực của m thì hàm

số đã cho đạt cực đại tại x1là

A  0 B  1 C  3 D  1; 3

Lời giải

TXĐ: D

y  xmxm ; y 18x12m

Khi đó: Hàm số đạt cực đại tại x1 suy ra:   1

1 0

3

m y

m

 

    

 Kiểm tra lại với m1; m3 ta có: y 1 0 khi m3 và y 1 0 khi m1

Chọn đáp án C

Câu 23 Cho hàm số y mx 42m1x2m , m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của m để

hàm số đạt cực tiểu tại x0

Trang 9

A m 1 B m1 C m0 D 0 m 1

Lời giải

TXĐ: D

3

y  mxmx; y 12mx2 4m1

Để ý rằng, hàm số 4 2  

0

y ax bxc a đạt cực tiểu tại x0 trong hai trường hợp:

TH 1: Hàm số có duy nhất 1điểm cực trị; a0 và c0

TH 2: Hàm số có 3 điểm cực trị; a0 và c0

Chọn đáp án C

Câu 24 Cho hàm số 3 2  

ymxmxmx Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số

không có cực trị

A ; 0  6; B     ; 0 6; 

C  0; 6 D  0; 6

Lời giải

TXĐ: D

 Nếu m0 thì hàm số là y2x Khi đó hàm số không có cực trị

 Nếu m0, ta có: y 3mx2 4mx m 2

Khi đó, hàm số không có cực trị khi và chỉ khi: y 0 có nghiệm kép hoặc vô nghiệm

ym m m m m m

Chọn đáp án C

Câu 25 Cho hàm số 3 2

yxmxx Tìm tập hợp các giá trị m để hàm số có hai cực trị tại x1

x2 sao cho x1 3x2

A 1 1;

2 2

 

1 1

;

4 4

 

C 1

2

 

 

1 4

 

 

 

Lời giải

TXĐ: D

2

y  xmx

Do  y 36m227 0 nên y 0 có hai nghiệm phân biệt Do đó hàm số đã cho có hai

cực trị x x1, 2 Ta có:

1 2

4 3 1 3 3

x x

  

 



1

2 2

1 3

2

m

m

 



Chọn đáp án A

Trang 10

Câu 26 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx48m x2 23 có

3 điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông cân

8

 

 

 

C 1

8

 

 

1 1

;

8 8

 

 

Lời giải

TXĐ: D

Ta có:  2 2

y  x xm Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y 0 có 3 nghiệm phân biệt m 0

Lúc đó, ba điểm cực trị là:  2 

2 ; 16 3

A mm  , B 0; 3 ,  2 

2 ; 16 3

Cmm





Nên BA BC Do đó, tam giác ABC cân tại B

Khi đó, tam giác ABC vuông cân khi và chỉ khi:

BA BC  mm    mm

8 1 8

m m

 

 

  



Chọn đáp án D

Câu 27 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx36mx232m3

có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

A 2

4

 

 

 

 

2 2

;

4 4

C 1

2

 

 

1 1

;

2 2

 

 

Lời giải

TXĐ: D

Ta có: y 3x2 12mx3x x 4m 0 0

4

x y

 

    

Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi m0

Lúc đó, hai điểm cực trị là: A0; 32m3,B m4 ; 0

Hai điểm ,A B đối xứng nhau qua đường thẳng yx khi và chỉ khi:

Trang 11

 

2

4 32 ; 0

4

m

m

 

Chọn đáp án B

Câu 28 Cho hàm số

2

8 1

x mx m y

x

Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía trục hoành

A m 8 hoặc m4 B   8 m 4

C m 4 hoặc m8 D   4 x 8

Lời giải

TXĐ: D\ 1 

Ta có:

 

2 2

2 8 1

y

x

0

4 1

x

y

x x

      

     

Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu là A2;m4 , B 4;m8

Hai điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía trục hoành khi và chỉ khi:

m4m8    0 8 m 4

Chọn đáp án B

Câu 29 Cho hàm số

1

x mx m y

x

 Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời các điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía trục tung

A 1

2

2

2

m  D Không tồn tại m

Lời giải

TXĐ: D\ 1 

Ta có:

2

2

2 2 1 1

y

x

  

2

2 2 1 0 0

1

y

x

    

   

 

Đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu, cực đại nằm về hai phía trục tung khi và chỉ khi

phương trình y 0 có hai nghiệm trái dấu khi

 2  

2

1 2 1 2 1 0

m

m m

  

Chọn đáp án C

2

3

x

y  mxmx Tìm m để hàm số có hai cực trị tại x1 và x2 sao cho x1x2 2

A 3

4

m  hoặc m1 B 1 33

8

 hoặc 1 33

8

Ngày đăng: 13/09/2017, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w