1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và cực trị của hàm trị tuyệt đối

43 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỰC TRỊ CỦA HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI Các bài toán về hàm trị tuyệt đối đã bắt đầu xuất hiện trong đề tham khảo năm 2018 của bộ và sau đó cũng đã trở thành trà

Trang 1

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỰC TRỊ CỦA HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

Các bài toán về hàm trị tuyệt đối đã bắt đầu xuất hiện trong đề tham khảo năm 2018 của

bộ và sau đó cũng đã trở thành trào lưu trên các diễn đàn, các nhóm, đồng thời xuất hiện nhiều hơn trong các đề thi thử với các dạng và mức độ khác nhau Một số có thể chưa phù hợp với kì thi THPT Quốc Gia, nhưng tuy nhiên trong chuyên đề lần này tôi và các bạn sẽ cùng nhau bắt tay giải quyết một số dạng toán tiêu biểu đó Cũng nói thêm để hoàn thành chuyên đề này tôi rất cảm ơn bên Vted đã có những đề thi vô cùng hay, các bài toán ở đây

đề bài hầu hết được lấy từ Vted và lời giải được thực hiện bởi những người bạn của tôi – Ngô Nguyên Quỳnh và Nguyễn Hải Linh Mặt khác cũng vì công việc và thời gian không

có nhiều nên tôi không để đưa thêm nhiều dạng hay khác xuất hiện trong một số đề thi của các thầy trên mạng được, mong bạn đọc bỏ qua Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ sau:

NGUYỄN MINH TUẤN – K14 ĐẠI HỌC FPT

Email: tuangenk@gmail.com

Nào bây giờ chúng ta cùng bắt đầu nhé!

I MỞ ĐẦU

Bài toán mở đầu

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

 Với m0 thì với yf x  2 nên không thể có giá trị lớn nhất là 3

Vậy S  1;1 nên có tất cả 2 giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài

Trang 2

Nhận xét: Đây là một câu trong đề tham khảo thi THPT Quốc Gia 2018 của Bộ , nhìn chung thì đây là một câu vận dụng cao cần phải có kiến thức về bất đẳng thức trị tuyệt đối cũng như những phép biến đổi có liên quan

Bất đẳng thức trị tuyệt đối

Cho 2 số thực a,b khi đó ta có a     b a b a b

Dấu “=” thứ nhất khi a,b cùng dấu, dấu “=” thứ 2 khi a,b trái dấu

I CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI ĐIỂM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

A CÁC TÍNH CHẤT LIÊN QUAN TỚI CỰC TRỊ CỦA HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trước khi đi vào các bài toán ta cần nhớ những kiến thức sau

 Số điểm cực trị của hàm số f x  bẳng tổng số điểm cực trị của hàm số f x  và số lần đổi dấu của hàm số f x 

 Số điểm cực trị của hàm số f mx n   bằng 2a1, trong đó a là số điểm cực trị lớn hơn n

m của hàm số f x 

 Số điểm cực trị của hàm số f x  bằng 2a1, trong đó a là số điểm cực trị dương của hàm số

 Cho hàm số có dạng yax2bx c mx  , tìm điều kiện của tham số m để giá trị

cực tiểu của hàm số đạt giá trị lớn nhất, khi đó ta có   

Vậy số điểm cực trị của hàm số yax3bx2 cx d bằng 2 1 3.  Chọn đáp án A

Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên m  20; 20để hàm số yx22x m 2x1 có ba điểm cực trị

Trang 3

+) Với 0m1 rõ ràng không có số nguyên nào

+) Với m0 ta có bảng xét dấu của y như hình vẽ dưới đây

Lúc này hàm số có 3 điểm cực trị Vậy m  19, ,1  Chọn đáp án C

Câu 3: Biết phương trình ax4bx2  c 0 a0 bốn nghiệm thực Hàm số

axbx  c có 4nghiệm đơn Vậy hàm số yax4bx2c có 4 3 7  cực trị

Câu 4: Cho hàm số yx4 2m1x2 2m3 Có bao nhiêu số nguyên không âm m để

Ta có m  1 0 m1 khi đó f x  có ba điểm cực trị Vậy yêu cầu bài tóan lúc này tương đương với f x 0vô nghiệm hoặc có nghiệm kép, tức

Trang 4

Câu 5: Cho hàm số yx42m1x22m3 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham

Vậy trường hợp này có 3

1

m

m m

Trang 5

Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số

Trang 6

Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên m  2019; 2019 để hàm số yx24x m 6x1 có

Hàm số có đúng 1 cực trị x 1(loại)

Với m 5ta có bằng xét dấu của ynhư sau

Hàm số có 3 điểm cực trị x x x 1; 5;x x 2

Vậy m  2018, , 6  Có 2013 số nguyên thỏa mãn Chọn đáp án C

Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên m  20; 20 để hàm số y x 22m x m  1 1 có ba điểm cực trị

Trang 7

Câu 17: Cho hàm số f x ax3bx2 cx d thoả mãn

Trang 8

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3x44x312x2m

có 4 nghiệm thực phân biệt Lập bảng biến thiên của hàm số y3x44x312x2ta có giá trị cần tìm         5 m 0 0 m 5 m 1; 2; 3; 4có 4 số nguyên thỏa mãn

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số yx4x35x2 m có 7 điểm cực trị

Câu 21: Cho hàm số yx3mx5 Gọi a là số điểm cực trị của hàm số đã cho Mệnh đề

nào dưới đây đúng ?

Trang 9

3

m m

S

m m

Câu 23: Cho hàm số f x x32m1x2 2m x 2.Tìm tập hợp giá trị thực của

tham số m để hàm số y f x   có năm điểm cực trị

Trang 10

Ta có 5 2 a  1 a 2là số điểm cực trị dương của hàm số y f x  

ta có 3 2 a  1 a 1là số điểm cực trị dương của hàm số yf x 

vậy yêu cầu tương đương với: f x có đúng 1 điểm cực trị dương  f x 0có 2 nghiệm thỏa mãn x1 0 x2 m0

f x

f x f f

trình f x 0có 4 nghiệm phân biệt, do đó hàm số f x phải có 3 điểm cực trị Vì vậy hàm

số yf x có 4 3 7  điểm cực trị Chọn đáp án A

Trang 11

m m

Do đó hàm số yf x  có 7 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình f x 0có tổng số

nghiệm đơn và bội lẻ bằng 3 Khảo sát hàm số dễ có 38 m 16 16 38

m m

y

Trang 12

2 0

1 00

2 0

m m m

m m m

Trang 13

Câu 31: Cho hàm số f x  có đạo hàm    2 2 3 5

10

11

m

m S

Trang 14

Câu 34: Cho hàm số f x x32m1x2m2x1 Có bao nhiêu số nguyên

m g

Vậy m2, 3, 4, 5có 4 số nguyên thỏa mãn Chọn đáp án A

Câu 35: Có bao nhiêu số nguyên m  20; 20 để hàm số y x 22m x m  6 1 có ba điểm cực trị

Câu 36: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y ex33x2m có 5 điểm cực trị

A ;0  4;. B  0; 2 C ;0] [2;  . D  0; 4

Lời giải

Số điểm cực trị của hàm số e f x  bằng số điểm cực trị của hàm số f x 

Do đó yêu cầu bài toán tương đương với f x  0 x33x2 m 0 có ba nghiệm phân biệt m m 4   0 0 m 4 Chọn đáp án D

Trang 15

Câu 37: Có bao nhiêu số nguyên m10để hàm số yx3mx1 có 5điểm cực trị

Lời giải

yêu cầu bài tóan tương đương hàm số f x x3mx1có hai điểm cực trị và phương

trình f x 0có ba nghiệm thực phân biệt ta có

  cho kết quả tương tự

Câu 38: Có bao nhiêu số nguyên m  10;10để hàm số

Câu 39: Cho hàm số y f x  có đạo hàm f x x32x2x32 ,x với mọi x Hàm

số yf1 2018 x có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Lời giải

f x x x3 2 x 2x 2  Do đó hàm số f x có 4 điểm cực trị là

xxx  Lập bảng biến thiên của hàm sốf x  suy ra f x 0có tối đa 5

nghiệm phân biệt Do đó hàm số yf x  có tối đa 4 5 9  điểm cực trị

Mặt khác số điểm cực trị của hàm số yf1 2018 xbằng số điểm cực trị của hàm số

 

yf x Do đó hàm số yf1 2018 xcó tối đa 9 điểm cực trị Chọn đáp án A

Trang 16

II CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI MIN MAX CỦA HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

A CÁC TÍNH CHẤT LIÊN QUAN TỚI CỰC TRỊ CỦA HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bất đẳng thức trị tuyệt đối

Cho 2 số thực a,b khi đó ta có a     b a b a b

Dấu “=” thứ nhất khi a,b cùng dấu, dấu “=” thứ 2 khi a,b trái dấu

Tính chất hàm trị tuyệt đối max , 

 Bước 2: Giải phương trình f x 0 và tìm các nghiệm b j thuộc đoạn  a b;

 Bước 3: Tính các giá trị: f a     ; f b ; f a i ; f b j So sánh và kết luận

Câu 1: Có bao nhiêu số thực m để hàm số y 3x24x312x2 mcó giá trị lớn nhất trên đoạn3; 2bằng 150?

Lời giải

Xét hàm số u x 2 x m trên đoạn2; 2 ta có ' 0 2 1 0 1.

2

u   x    x

Trang 17

Nếu 243 m 32A a  0 maxm243 ,m32maxm243, 32m  0; 0

trường hợp này không thỏa mãn 2  

Vậy 2019  m 518 307  m 2019  m  2018; , 518, 307, , 2018  

Có tất cả 321 số nguyên thỏa mãn

Câu 4: Cho hàm số

2.2

Lời giải

Trang 18

Xét hàm số

22

Trang 20

trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu số nguyênm  30; 30 để2b a

Câu 10: Cho hàm số f x  x33x2m Có bao nhiêu số nguyên m để    

Trang 21

Câu 11: Cho hàm sốf x x33 x Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yfsinx 1 2 Giá trị biểu thứcM m bằng?

0;2 0;2

Câu 13: Cho hàm sốy 2x2 a 4x b 3 Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn2; 3 Khi đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức a4b

Trang 23

x ax a y

a a

Trang 24

So sánh 2 trường hợp suy ra minM2 đặt tạia    2 b 1

Cách 2 Theo giả thiết M f     1 1 a b M f,   1   1 a b M f,   3  9 3a b

Vậya  29, ,11 Có tất cả 41 số nguyên thỏa mãn

Câu 18: Cho hàm số f x  x33x m Có bao nhiêu số nguyên m  20; 20 để với mọi

bộ số ba số thựca b c, ,   2;1 thìf a f b f c     , , là độ dài ba cạnh của một tam giác?

Lời giải

Trang 25

Vậy m  19, , 7,7, ,19   Có 26 số nguyên thỏa mãn

Câu 19: Cho hàm sốf x  x33x m Có bao nhiêu số nguyênm  20; 20để với mọi

bộ ba số thựca b c, ,   2;1 thìf a f b f c     , , là độ dài ba cạnh một tam giác nhọn?

2 min f x max f x

 Nếu                 

2 2

Trang 26

Cho hàm số f x  2x39x212x m Có bao nhiêu số nguyênm  20; 20để với mọi

bộ ba số thựca b c, ,   2;1 thìf a f b f c     , , là độ dài ba cạnh một tam giác nhọn

Câu 20: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm sốy 4ax3 1 3a x trên đoạn1;1 Giá trị nhỏ nhất của M bằng?

Trang 27

m n

a m

b n

Trang 28

Vậy VT 2 VP Dấu “=” xảy ta khi và chỉ khi x y 1

Khi đó P24 có tất cả 8 ước số nguyên dương

Trang 29

III ĐỌC THÊM - ỨNG DỤNG TOÁN CAO CẤP TRONG GIẢI TOÁN SƠ CẤP

A ĐA THỨC CHEBYSHEV

Đa thức Chebyshev, được đặt theo tên nhà toán học Nga Pafnuty Chebyshev, là một dãy

đa thức trực giao (tiếng Anh: orthogonal polynomials), và có liên quan đến công thức de Moivre (de Moivre's formula) Có thể xác định dãy đa thức này bằng công thức truy hồi, giống như số Fibonacci và số Lucas Có hai loại: đa thức Chebyshev loại I (ký hiệu là Tn)

và đa thức Chebyshev loại II (ký hiệu là Un) Chữ T được dùng để ký hiệu vì, trong tiếng Pháp tên của Chebyshev viết là Tchebycheff và trong tiếng Đức là Tschebyscheff Chữ n

ký hiệu cho bậc của đa thức Đa thức Chebyshev ý tưởng đơn giản (cũng như bản chất của nó) chỉ là biểu diễn cos nx  là đa thức bậc n theo cos x Trong bài viết này ta sẽ cùng tìm hiểu định nghĩa các tính chất và ứng dụng của nó

I ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT ĐA THỨC CHEBYSHEV

Gọi là các đa thức Chebyshev loại I

Các đa thức T x n , n ∈ N xác định như sau:    

Gọi là các đa thức Chebyshev loại II

2 CÁC TÍNH CHẤT CỦA ĐA THỨC LOẠI I

Đa thức Chebyshev có nhiều tính chất hay, được sử dụng rất nhiều trong việc giải quyết các bài toán đa thức Sau đây xin được nêu một số tính chất quan trọng (việc chứng minh rất dễ dàng)

 Tính chất 1:   x  1,1,ta có T x n cos( arccos )n x

Trang 30

II MỘT SỐ BÀI TOÁN MINH HỌA

Một trong những dấu hiệu để nhận biết bài toán đa thức có sử dụng tính chất của đa thức Chebyshev hay không đó là miền giá trị của đa thức Các bài toán trên miền 1;1 đều gợi ra cách giải bằng phương pháp sử dụng tính chất của đa thức Chebyshev Sau đây ta xét lớp các bài toán về đa thức có sử dụng tính chất của đa thức Chebyshev

Bài 1: Cho hàm số y4x3 a 3x2 ax Tìm a để y 1 khi x 1

Trang 31

2 mà không phải là các giá trị khác Thực chất của việc xét giá trị của

a b c I

y

Trang 34

Vậy M1 Dấu “=”xảy ra khi và chỉ khi         

f đôi một cùng dấu Điều đó tương đương với:

2

a b

Như vậy ta có điều phải chứng minh là a   b c 4h

Bài 6: Cho f x ax2bx c thỏa mãn điều kiện f  1 1, f  0 1, f  1 1

Trang 35

Bằng quy nạp ta chứng minh được: f x a0a T x1  a T x2 2   a T x n n 

Bây giờ ta chứng minh tính duy nhất của cách biểu diễn này

Trang 36

10

a b c d

Chú ý: f x g x   , là xét dự trên cơ sở cos2x, cos3x

Bài 9: Cho đa thức P n 1 x bậc không vượt quán1 có hệ số bậc cao nhất a0, thỏa mãn điều kiện  2        

Trang 37

Tóm lại ta đã chứng minh được rằng P n1 x    n x,  1,1

Bài 11: Cho đa thức lượng giác P t a1sint a 2sin 2t  a nsin nt Thỏa mãn điều kiện P t    1, t \ , 2 ,   ,0, , 2 ,    Chứng minh rằng

Lời giải

Nhận xét rằng    

 1 cossin n

n j j

Trang 38

Nên theo kết quả của bài 3 thì   

sin

g x

n

x  x \ , 2 ,   ,0, , 2 ,   (4) Nhưng g 0 0suy ra    

0

g x g

g

x x

Ta nhận được g' 0  n

Từ đó ta có P x' 0 n.Nhưng x0 được chọn tùy ý nên suy ra P x'  n  x

Bài 13 (Định lý Berstein-Markov) Cho đa thức     1 

x x x Nhận xét rằng f x liên tục vàf x  nghịch biến trong khoảng

0, nên tồn tại duy nhấtR0sao cho f R 1

Trang 39

n j j

c Do hàm số y lnx lõm trong khoảng 0,

Trang 40

B ỨNG DỤNG LÝ THUYẾT XẤP XỈ ĐỀU TRONG GIẢI TOÁN

Lý thuyết xấp xỉ đều tốt nhất là một nhánh của lý thuyết xấp xỉ hàm, có vai trò đặc biệt quan trọng trong toán lý thuyết cũng như trong các toán ứng dụng Đặc biệt, nó được dùng để tìm đa thức có "độ lệch" nhỏ nhất so với hàm số cho trước trên một đoạn xác định Từ việc nghiên cứu kĩ lý thuyết xấp xỉ đều tốt nhất chúng ta có thể giải quyết được một số dạng bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất Tuy nhiên không như đa thức Chebyshev, đây là một vấn đề khá khó của chương trình toán cao cấp, liên quan tới không gian mêtric, không gian Banach, không gian Hilbert mà ta sẽ được học trên chương trình đại học, do đó không thể giới thiệu được cho các bạn THPT Vì lí do đó nên mình chỉ đưa

ra các bài toán tổng quát từ nguyên lý này để các bạn áp dụng nhé!

Bài toán 1 Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn  a b; Tìm m sao cho

Rất đơn giản và nhanh gọn phải không nào 

Bài toán mở rộng – Lục Trí Tuyên

Trang 41

2 g m kvới kcho trước

Đặt tf x và gọi  min a b; f x , max a b; f x .khi đó, do hàm số y t k m    đồng biến trên   ; nên ta có:

đương k m nằm ngoài khoảng nghiệm trên

Chú ý: trong trường hợp k m  có miền giá trị khác Rthì hàm y g k m    xét trên miền giá trị tương ứng của k m 

Bài toán 2 Cho f x là hàm luôn lồi(lõm) trên   ; Tìm a, b để giá trị lớn nhất của hàm

Bước 2 Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x   và song song với

AB (tiếp điểm là x c với x c là điểm cực trị của hàm số, khi đó tiếp tuyến có dạng y kx n 

Bước 3 Đường thẳng cần tìm là đường song song cách đều 2 đường thẳng AB và

tiếp tuyến trên là  1  

Ngoài ra ta có thể tham khảo thêm một cách khác của thầy Lục Trí Tuyên

Gọi Mlà giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x ax b trên   ; thì ta có:

       ;

M y a b f M y      .a b f  và

Trang 42

Bình luận Vậy giả thiết lồi(lõm) ở đây sử dụng ở chỗ nào? Liệu chẳng không cần điều

kiện này bài toán vẫn đúng theo cách giải trên?

Câu trả lời như sau:

 Nếu M là giá trị lớn nhất của hàm số trên   ; thì nó lớn hơn hoặc bằng một trong

Trang 43

Nhưng điều ngược lại không đúng Có nghĩa là M lớn hơn giá trị của hàm số tại 3 điểm chưa chắc nó đã là giá trị lớn nhất

 Điều kiện cần và đủ để cho M là giá trị lớn nhất của hàm số trên   ; là M lớn hơn hoặc bằng mọi f x với x bất kì thuộc   ; Điều này tương đương với lời giải trên phải đảm bảo đúng cho mọi   i; i   ; thay cho   i; i ở trên Cũng có nghĩa là điều kiện           

Ngày đăng: 12/12/2018, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w