Tuy nhiên trong một số bài toán có trị tuyệt đối ta lại xét đến việc hàm số có cực trị khi y’ sẽ đổi dấu tại một điểm nào đó... Cách 2 : Lấy hàm số y chia cho y’ , phần dư của phép chia
Trang 1DẠNG 1 : TÌM CỰC TRỊ
Dạng toán này các em nhớ đến 2 quy tắc :
Quy tắc 1 : Dùng bảng biến thiên , nếu y’ qua xo đổi dấu thì tại đó hàm số có cực trị
Quy tắc 2 : Dùng tính chất đạo hàm lần 2 : y’’(xo) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x = xo và y’’(xo) < 0 thì hàm
số đạt cực tiểu tại x = xo
Bài 1: Cho hàm số 1 3 2
2 3 13
f x x x x
chọn phát biểu đúng :A.Hàm số không có cực trị
B.Hàm số có 2 cực trị, giá trị ycđ và yct đều dương
C.Hàm số có ycđ = 1 , yct > 0
D.Hàm số có ycđ – yct = 10/3
Bài 2: Cho hàm số 1 3 2
2 103
f x x x x
.Chọn phát biểu đúng A.Hà số có 2 cực trị
B.Cực trị của hàm số là ycđ = 1 , yct = -1
Trang 2A f(x) đạt giá trị cực đại tại x=- 1 B f(x) đạt cực tiểu tại x=1
C f(x) có giá trị cực đại là 8 D M(1; 8) là điểm cực tiểu
Trang 3D.Hàm số có vô số cực trị
Bài 13: Tìm cực trị của y 3 2cosxcos 2x Chọn đáp án Sai
A.Trên đoạn [0; 2 ] có 2 điểm cực đại
B Giá trị
9y2
CD
C.Hàm số đạt cực đại tại
223
CD
y
Trang 4Bài 18: Cho hàm số sau: y x 44x25 Tìm phát biểu đúng
Bài 23: Cho hàm số sau:
2 2
Trang 52 3 93
y x x x
đạt cực tiểu tại
231;
Trang 6DẠNG 2 : TÌM m ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ
Lý thuyết : (Với các bài toán thông thường ) Để hàm số có cực trị thì bắt buộc y’ = 0 phải có nghiệm, có 1cực
trị thì y’ = 0 phải có 1 nghiệm đơn , có 2 cực trì thì y’ = 0 phải có 2 nghiệm đơn .
Tuy nhiên trong một số bài toán có trị tuyệt đối ta lại xét đến việc hàm số có cực trị khi y’ sẽ đổi dấu tại một điểm nào đó
�
C
1 m 2
>
D
1 m 2
Trang 7Bài 38: Tìm m để hàm số sau không có cực trị:y x 3 3x23mx3m4
4
m
B)
10
4
�m
C)
10
4
� �m
D)
14
Trang 8�
m
D)
23
TÌM THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ TẠI MỘT ĐIỂM CỤ THỂ
Dạng toán này ta sẽ sử dụng quy tắc 2 để giải sẽ phù hợp hơn
Bước 1: Ta tìm đạo hàm f x' , thay giá trị xo đầu bài cho vào f x' để tìm m hoặc mối liên hệ của a,b,c
Bước 2 : Thay giá trị m , hoặc a,b,c và x o vào f '' x
rồi kiểm tra dấu của f '' x
khi f '' x o 0 thì hàm số
đạt cực tiểu tại x o khi f '' x o 0 thì hàm số đạt cực đại tại x
o
Câu 45 Tìm các hệ số a b c d, , , của hàm số f x ax3bx2 cx d sao cho hàm số f đạt cực tiểu tại
điểm x0; f 0 0 và đạt cực đại tại điểm x1, f 1 1 Tính tổng A = a + b + c + d
Trang 9Câu 46 Xác định các hệ số a b c, , sao cho hàm số: f x x3 ax2 bx c đạt cực trị bằng 0 tại x và 2
đồ thị của hàm số đi qua A 1;0
m
C)
43
m
D)
43
m
C)
12
m
D)
12
Trang 104410
Câu 54 : y ax 4bx2ccó đồ thị đi qua gốc tọa độ O và đạt cực đài bằng –9 tại x = 3.Tìm đáp an đúng
1110
�
�
�
b c
�
�
�
a b
Câu 57 :Tìm m để hàm số
2 2
21
Cách 1 : Các em tìm cụ thể điểm cực đại cực tiểu, sau đó viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm trên
Cách 2 : Lấy hàm số y chia cho y’ , phần dư của phép chia chính là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị ( Dạng này thích
hợp cho các bài có chứa tham số m )
Trang 11Bài 58 Cho hàm số y2x39x212x4 Tìm cực trị của hàm số và viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị
A) y x 2 B) y x 2 C) y x 2 D) y x 2
Bài 59 Cho hàm số
2 3 12
y x
Câu 65 : Tìm m để các hàm số:y2x33(m1)x26(m2)x1có đường thẳng đi qua hai điểm cực trị song songvới đường thẳng y = –4x + 1.
Trang 12 �
m
C)
152
�
m
D)
3 102
BÀI TOÁN CỰC TRỊ NÂNG CAO
Bài toán nâng cao là bài toán tổng hợp , hội tụ đủ các kiến thức và kỹ năng cần thiết , yêu các các em phải tham gia thực hành nhiều khi đó mới có được sự nhạy bén Để cho việc học hiệu quả , thầy khuyên các em nên ghi chép lại những vấn đề được cho là mới của chính bản thân Nếu gặp vấn đề gì các em mới biết , tốt hơn hết các em đánh dấu lại để sau này xếp thời gian học lại Làm được điều đó các em sẽ chắc kiến thức
11
m �m
B
22
11
m �m
C
22
11
m �m
D
22
11
m �m
Trang 13C
1 m 3
>
D
1 m 3
�
Bài 75 Tìm giá trị m để hàm số sau đây có cực trị
y f x x mx m x m
A Không có giá trị nào của m B Với mọi giá trị m thuộc D
C Với mọi m > 1 và m 1 D Với mọi m 1
Câu 76 Cho hàm sốy x3 3mx (1).Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho 1tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ ).
m
C
12
m
D
12
m m
m m
m m
�
�
�
Trang 14Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị (C) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tam giác MAB cân tại M.
Chọn đáp án đúng: (Biết m có tọa độ nguyên)
Câu 82 Cho hàm số y x 42mx22m m 4 , với m là tham số thực
Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu mà các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1
Chọn đáp án đúng:
A m B 1 m C 2 m D 1 m 2
Câu 83 Cho hàm số y x 3 3x2mx có đồ thị (Cm)2
Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (Cm) có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó tạo
với hai trục toạ độ một tam giác cân
m
C
32
m
D
52
m
Câu 84 Cho hàm số y x3 3x24 1
Trang 15Với những giá trị nào của m thì đường thẳng nối hai cực trị đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với đường tròn
m m
m m
m m
�
�
�
Câu 85 Cho hàm số y x4 2mx2 có đồ thị ( )4 C (m là tham số thực m
Tìm tất cả các giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị ( C nằm trên các trục tọa độ m)
Trang 16Tìm để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với trục Ox một góc
A
13;
3
m ��� ��
� B
13;
3
m ��� ��
� C
13;
3
m ��� ��
� D
13;
Câu 94 Cho hàm số y x3 3x23m m 2x1 (1), với m là tham số thực.
Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua điểm I 1;3
Chọn đáp án đúng:
A m 0;2 B m 2;0 C m 0;1 D m 1;0
Bài 95 Cho hàm số: y x 3 2mx2m x2 (m tham số) Giá trị m để hàm số đạt cực tiểu tại 12 x
A m3 B m1 C m và 3 m1 D m 3
Trang 17Bài 47 Cho hàm số: 1 3 2 2
4 23
A Hàm số luôn luôn đồng biến với �a 2
B Hàm số luôn luôn có cực đại, cực tiểu với a 2
C Hàm số nghịch biến trong khoảng 0;1
với 0 a 1
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên tập R với: 1 a 2
Câu 97: Tìm m để hàm số:y x 32(m1)x2(m24m1)x2(m21)đạt cực trị tại hai điểm x
đạt cực trị tại hai điểm x 1 , x 2 sao cho:
đạt cực trị tại hai điểm x 1 , x 2 sao cho: x12x21.
A)
2
;2 3
m �� ��
2
; 2 3
m �� ��
2
;2 3
m �� ��
�
Câu 101: Tìm m để đồ thị hàm số:y2x3mx212x13có hai điểm cực trị cách đều trục tung.
Trang 18Câu 102 : Tìm m y x 33mx24m3có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua đường phân giác thứ
nhất.Có bao nhiêu giá trị m thỏa mãn
f x x x x
chọn phát biểu đúng :A.Hàm số không có cực trị
B.Hàm số có 2 cực trị, giá trị ycđ và yct đều dương
Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x ; giá trị cực đại của hàm số là : 3 f CD f 3 1 Hàm số
đạt cực tiểu tại điểm x , giá trị cực tiểu của hàm số là 1 1 7
3
CT
f f Bình luận : Trên bảng biến thiên ta thấy tại x = -3, x = -1 y’ đổi dấu nên tại đó có cực trị
Trang 19Cách 2.Dùng quy tắc đạo hàm lần 2 f " x 2x4� f" 3 2 0; " 1f 2 0
Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x ; giá trị cực đại của hàm số là: 3 f CD f 3 1. Hàm số đạt
cực tiểu tại điểm 1, 1 7
f x x x x
.Chọn phát biểu đúng A.Hà số có 2 cực trị
B.Cực trị của hàm số là ycđ = 1 , yct = -1
Trang 20f nên hàm số đạy cực tiểu tại x1,f CT f 1 2
Bài 4: Cho hàm số f x x x 2 Chọn phát biểu đúng
Trang 21vậy hàm số đạt cực đại tại 1, 1 32
Trang 22y'=0 có hai nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu khi đi qua hai điểm đó
Nên hàm số luôn có hai điểm cực trị
Bài 8: Tìm cực trị của y x 4x2 Chọn đáp án Sai
A f(x) đạt giá trị cực đại tại x=- 1 B f(x) đạt cực tiểu tại x=1
C f(x) có giá trị cực đại là 8 D M(1; 8) là điểm cực tiểu
Trang 23Chọn C
TXĐ: D=R\ 0{ }
5 y' 5
x
=
, y'= � = �0 x 1BBT:
Vậy hàm số đạt cực đại tại x0,y CD y 0 2 2
Trang 24D.Hàm số có vô số cực trị
Chọn đáp án C Vì có vô số giá trị cực trị nên không thể có biểu thức đó
Bài 13 : Tìm cực trị của y 3 2 cosxcos 2x Chọn đáp án Sai
A.Trên đoạn [0; 2 ] có 2 điểm cực đại
B Giá trị
9y2
CD
Trang 25C.Hàm số đạt cực đại tại
223
32
x k x
Nếu hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x k ,y CT y k
bằng 0 nếu k chẵn và bằng 4 nếu k lẻ
2 2
Trang 26Bài 15: Cho hàm số sau:y3x22x3 Tìm phát biểu đúng
vậy hàm số đạt cực đại tại x1 và y C�1.
Bài 16: Cho hàm số sau: y x 32x22x1 Tìm phát biểu đúng
Trang 27Vậy hàm số đã cho không có cực trị.
Bài 17: Cho hàm số sau:
4
2 32
Trang 28Bài 19: Cho hàm số sau:
42
vậy hàm số đạt cực tiểu tại x 4 và y CT 11.
Bài 20: Cho hàm số sau:
0
3 2 3
2 4 33
+)
3 2 3
3 3 03
và y C� 2 4 3
Bài 21: Cho hàm số sau: y (x 2) (3 x1)4 Hàm số có mấy cực trị
Trang 29- Từ đó, có bảng biến thiên hàm số y:
- Từ bảng biến thiên ta suy ra:
+) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 1 và y C�0.
+) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
57
- TXĐ:
312
Trang 30- Từ bảng biến thiên suy ra, hàm số đã cho đạt cực đại tại
14
Từ bảng biến thiên ta suy ra:
+) Hàm số đã cho đạt cực đại tại x0 và y C�4.
+) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 2 và
8
3
CT
Trang 31Bài 24: Cho hàm số sau: y x x 24 Tìm phát biểu đúng
- Từ đó suy ra, hàm số đã cho không có cực trị.
Bài 25: Cho hàm số sau: y x22x5 Tìm phát biểu đúng , hàm số có mấy điểm cực trị
- Với x1�y'0;với x1�y'0, từ đây suy ra: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x1 và y C�2.
Bài 26: Cho hàm số sau: y3 2x 1 Tìm phát biểu đúng
'
y
x
� Hàm số liên tục tại x0 nhưng không có đạo hàm tại x0
- Với x0�y'0;với x0�y'0, từ đây suy ra: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x0 và y CT 1.
Bài 27: Cho hàm số sau: y x 25x 5 2lnx Tìm phát biểu đúng
A) y CT ln 1 2 2
B)
11
2 24
Trang 32- Từ bảng biến thiên ta suy ra:
+) Hàm số đã cho đạt cực đại tại
12
+) Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x2 và y CT 1 2 2ln
Bài 28 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A Hàm số y x 3 6x29x đạt cực đại tại 12 M1; 8
B Hàm số y x3 3x2 đạt cực tiểu tại 3x 1 N1; 2
C Hàm số
3 21
2 3 93
y x x x
đạt cực tiểu tại
231;
Trang 34C
1 m 2
>
D
1 m 2
Trang 36A)m>2 B)m<2 C)không có m D)với mọi m
Trang 37 m
B)
10
4
�m
C)
10
4
� �m
D)
14
Trang 38m m
A.Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
B.Hàm số chỉ có cực trị khi m > 0
C.Hàm số chỉ có cực tiểu khi m < 0\
D.Hàm số không có cực trị với mọi m
Giải Chọn A.
Hàm số được viết lại là :
Trang 39�
m
D)
23
Trang 40Câu 45 Tìm các hệ số a b c d, , , của hàm số f x ax3bx2 cx d sao cho hàm số f đạt cực tiểu tại
điểm x0; f 0 0 và đạt cực đại tại điểm x1, f 1 1 Tính tổng A = a + b + c + d
Giải Chọn A
Ta có f x' 3ax22bx c � f ' 0 c f; ' 1 3a2b c
Vì f 0 0�d 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x nên 0 f ' 0 0�c0;f 1 1�a b 1
Hàm số đạt cực đại tại điểm x nên 1 f ' 1 0�3a2b0
Câu 46 Xác định các hệ số a b c, , sao cho hàm số: f x x3 ax2 bx c đạt cực trị bằng 0 tại x và 2
đồ thị của hàm số đi qua A 1;0
Tính tổng các hệ số S = a + b + c Chọn đáp sán đúng
Giải Chọn C
Trang 41'
.''
m
m m
m
C)
43
m
D)
43
m
Chọn A
- TXĐ: �
Trang 42- Ta có:
3 2
'
.''
x thì:
0
42
2 3
2 2
Trang 43Theo giả thiết: 1 2
m
C)
12
m
D)
12
'
.''
y
x m y
3
10
0
14
41
Trang 44Câu 53: Tìm a, b, c, d để hàm số: y ax 3bx2 cx dđạt cực tiểu bằng 0 tại x = 0 và đạt cực đại bằng 274 tại x =
8400
4410
03
'
'''
''
y
c y
1110
D) không có giá trị a, b, c
thỏa mãn
Chọn D
Trang 45- TXĐ: �.
- Ta có:
3 2
�
�
�
b c
�
�
�
a b
Chọn B
Trang 46a b
a b y
y y
Trang 47Bài 58 Cho hàm số y2x39x212x4 Tìm cực trị của hàm số và viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị
A) y x 2 B) y x 2 C) y x 2 D) y x 2
Giải Chọn A
* Tập xác định: D R
1' 6 3 2 ; ' 0 1
hoặc x2 2Cách 1
y x
viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị
Trang 48A) y 2x 3 B) y2x1 C) y2x1 D) y2x3
Giải Chọn D
* Tập xác định: D R \ 2
* Đạo hàm:
2
1 2
* Điểm cực đại tại M11;1, điểm cực tiểu M25;13
* Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu là:
Trang 49là hai điểm cực trị của hàm số đã cho
Từ đây có đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số đã cho là đường thẳng AB:y x
� Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số đã cho là: y 6x 6.
Câu 63: Khi hàm số có cực đại, cực tiểu; viết phương trình đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số:
Trang 50A) y x m B) y x m C) y 2x m. D) y 2x m
Chọn C
- Ta có: y'3x26mx3m21
, để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu thì phương trình y'0 phải
có hai nghiệm phân biệt � 'y' 9 0
Vậy phương trình y'0luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2
với mọi m và và hàm số đã cho đạt cực trị tạix x1, 2
Trang 52Theo đề ra ta phải có:
2 2
Trang 53Câu 67 : Tìm m để y x 3mx27x3có đường thẳng đi qua các điểm cực trị vuông góc với đường thẳng y = 3x –7.
�
m
C)
152
�
m
D)
3 102
Chọn D
- Ta có: y'3x22mx7, để hàm số đã cho có cực trị thì phương trình y'0 phải có hai nghiệm hai
nghiệm phân biệt
2 21 0 21'
Trang 54Lập bảng biến thiên và dựa vào thấy hàm số có điểm cực trị A(1; 4), B(3; 0)
2 2
22
Câu 70 Cho hàm số y x 33x2 (C).
Trang 55Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với đường thẳng :x my 3 0 một góc
11
m �m
B
22
11
m �m
C
22
11
m �m
D
22
Trang 56Đuờng thẳng đi qua 2 c ực trị A(1;2) và B(3;-2) là y=-2x+4
Ta có pt đt vuông góc với (AB) nên có hệ số góc k= ½
''(2) 0
y x
Vậy với m = 1 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán
�
C
1 m 3
>
D
1 m 3
�
Trang 57� <
Bài 75 Tìm giá trị m để hàm số sau đây có cực trị
y f x x mx m x m
A Không có giá trị nào của m B Với mọi giá trị m thuộc D
C Với mọi m > 1 và m 1 D Với mọi m 1
Giải:
Đáp án B, vì y' 3 x22mx 1 m2
' 0
y luôn luôn có hai nghiệm với mọi m vì: ' m2m2 1 2m2 1 0 với m
Câu 76 Cho hàm sốy x3 3mx (1).Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho 1tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ ).
m
C
12
m
D
12
m
Trang 58Câu 77 Tìm các giá trị của m để hàm số y x3 m3 x2m22m x 2
m m
m m
m m
y y
�
0 2
Trang 59Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị (C) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tam giác MAB cân tại M.
Chọn đáp án đúng: (Biết m có tọa độ nguyên)
A M 0;2
B M0; 2 C M 0;1
D M0; 1
Chọn A
Ta có phương trình đường trung trực của AB là d: x-2y+4=0
Hoành độ giao điểm của d và (C): 2x3 7x0
1
0
(0;2)7
2
x
M x
Trang 60Tương tự cách giải câu 20 ta tìm được điểm cực trị A 0; 2 ,B 4;6( - ) ( )
Phương trình đường thẳng AB : x x( - A)(y B- y A) (= x B- x A)(y- y A)
(x 0 6 2- )( + = +) (y 2 4 0)( - )y=2x 2
-y=2x 2- có dạng y=ax b+ với a=2,b =- a b 0 2 + =
Câu 82 Cho hàm số y x 42mx22m m 4 , với m là tham số thực
Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu mà các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1
Khi m>0 đồ thị hàm số có một điểm cực đại là A(0;m42 )m và hai điểm cực tiểu là
Theo giả thiết SVABC 1�m2. m 1�m1
Vậy đáp số bài toán là m=1
Câu 83 Cho hàm số y x 3 3x2mx có đồ thị (Cm)2
Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (Cm) có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó tạo
với hai trục toạ độ một tam giác cân
Chọn đáp án đúng: