1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 8 cả năm

78 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: *Yêu cầu học sinh nêu ý nghĩa của bài tốn vừa chứng minh *Qua bài này, cĩ thể tính được diện tích của tứ giác cĩ cĩ hai đường chéo vuơng gĩc, dựa vào độ dài của hai đường chéo đĩ.. 

Trang 1

Tuần: 20 Ngày soạn:01/01/2016

1/ Mục tiêu:

 Hiểu cách xây dựng cơng thức và chứng minh được cơng thức tính diện tích hình thoi từ cơng thức tính diện tích tính tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc và từ cơng thức đã học vào các bài tập cụ thể

 Vận dụng được các cơng thức tính diện tích hình thoi để tính diện tích các hình đã học Rèn luyện tho tác đặc biệt hĩa của tư duy, tư duy logic, tư duy biện chứng Trên

cơ sở việc tìm ra cơng thức tính diện tích hình thoi, cĩ thêm cơng thức tính diện tích hình chữ nhật

 Học sinh được rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác qua việc vẽ hình thoi và những bài tập về vẽ hình

2.Chuẩn bị của gv và hs

HS: Phiếu học tập,

GV: Chuẩn bị sẵn bài giải hồn chỉnh bài tập 33 ( SGK) trên một bảng phụ

3 Tiến trình bài soạn

của hình có hai

đường chéo vuông

góc( 8’ )

GV: Cho học sinh làm trên phiếu

học tập do giáo viên chuẩn bị

trước, xem hình vẽ ở bảng và

điền vào phiếu học tập

GV: Thu phiếu sữa sai nếu cĩ,

nêu kết quả chứng minh đúng

GV:

*Yêu cầu học sinh nêu ý nghĩa

của bài tốn vừa chứng minh

*Qua bài này, cĩ thể tính được diện tích của

tứ giác cĩ cĩ hai đường chéo vuơng gĩc, dựa vào độ dài của hai đường chéo đĩ

*Diện tích hình thoi bằng nữa tích độ dài củamột cạnh nhân với đường cao tương ứng

HS xem ví dụ giáo viên trình bày Trả lời những câu hỏi mà giáo viên đặt

ra trong quá trình trình bày ví dụ cĩ trong SGK:

1/ Diện tích của hình có hai đường chéo vuông góc

A

B

C

D O

Trang 2

B

C

D H

d 1

d 2

h 0

Hoạt động 3: Ví dụ( 8’ )

Cho học sinh xem ví dụ SGK

Phần này được GV chuẩn bị sẵn

trên trên một bản phụ

GV: Yêu cầu HS tính diện tích

hình vuông có độ dài đường chéo

GV: Thu một số bài làm của HS,

chấm, chiếu cho cả lớp xem, sữa

sai Cuối cùng trình bày bài giải

hoàn chỉnh do GV đã chuẩn bị

sẵn ( Xem phần ghi bảng)

HS: a/ Chứng minh tứ giác ENGM là hình thoi

- Hai hình có cạnh có cùng độ dài, đường cao hình thoi bé hơn hình của nó

- Suy ra hình vuông có diện tích lớn hơn

Trang 3

Ngày soạn: 03/01/2016

1/ Mục tiêu :

- HS được củng cố vững chắc công thức tính diện tích tam giác

- Có kỹ năng vận dụng công thức trên vào bài tập ; rèn luyện kỹ năng tính toán tìm diện tích các hình đã học

- Tiếp tục rèn luyện cho HS thao tác tư duy : phân tích, tổng hợp; tư duy logic

2/ Chuẩn bi :

- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình 134)

- HS : Nắm vững các công thức tính diện tích đã học; làm bài tập về nhà.

- Phương pháp : Đàm thoại – Hợp tác theo nhóm.

3 Tiến trình bài soạn

a KTBC

1 Tính SABC biết BC = 3cm, đường cao AH = 0,2dm?

2 a)Xem hình 133 Hãy chỉ ra các tam giác có cùng diện tích (lấy ô vuông làm đơn vị diện tích) b) Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì có bằng nhau không?

kiện bài toán

- MN là đường trung bình của

Quan sát hình vẽ, suy nghĩ cách giải

Bài 32 trang 128 SGK

Gt: cho ∆ABC Kl: vẽ hcn có 1 cạnh bằng 1 cạnh ∆ và SCN = S∆

A

E M K N D

B H CDựng hcn BEDC như hình vẽ, ta có:

∆EBM = ∆KAM ⇒ SEBM = SKAM

∆DCN = ∆KAN ⇒ SDCN = SKAN

SABC = SKAM + SMBCN + SKAN (1)

SBCDE = SEBM + SMBCN + SDCN (2) (1), (2)⇒SABC = SBCDE = ½ BC.AH

Bài 34 trang 128 SGK

H`chữ nhật ABCD

Gt E ∈ AC FG//AD; HK//AB

Kl SEFBK = SEGDH

A F B

H E K

D C

∆ABC = ∆CDA (c,c,c) ⇒ SABC =

SADC Tương tự ta cũng có: SAFE

Trang 4

= SAHE ; SEKC = SEGC

Suy ra: SABC – SAFE – SEKC =

SADC – SAHE – SEGC Hay SEFBK = SEGDH

 

1.Mục tiêu

 Biết tính diện tích của một đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác

 Củng cố kĩ năng đo đạc chính xác

 Tính toán , áp dụng công thức tính diện tích các hình đã học

 Có khả năng tính được một đa giác bất kỳ

2.Chuẩn bị.

 GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

 Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

3.Tiến trình bài soạn

a.Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Phát biểu công thức tính diện tích tam giác?

b Nội dung bài mới ( 25’ )

BA

Trang 5

Không, tuy nhiên cầnkhéo trong việc chia nhỏ

đa giác ra các hình đãbiết cách tính diện tích

 Ôn tập về các định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều

 Các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, hình tam giác,

hình thang, hình thoi

2/Chuẩn bị

Gv : Sgk, thước thẳng, Bảng phụ bài 3 trang 135

Hs : Bảng nhóm

2/ Nội dung Tiến trình bài soạn

a/ Kiểm tra bài cũ:

Dùng định nghĩa đa giác lồi để trả lời các câu hỏi a, b, c của bài 1 trang 131

Bài 1 trang 131

b Nội dung bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

Hoạt động 1 : Bài 41 trang

Ta có : SEHIK + SKIC = SEHC

⇒ SEHIK = SEHC - SKIC

SEHIK = CH CE - CI CK

SEHIK = 3,4 6 - 1,7 3 = 10,2 – 2,55

Trang 6

Hoạt động 2 : Bài 42 trang

cách giữa haiđường thẳngsong song AC vàBF) nên diệntích của chúngbằng nhau

= 7,65 cm2 Bài 42 trang 132Hai tam giác CAF và ABC cĩ cùngđáy AC và đường cao (là khoảng cáchgiữa hai đường thẳng song song AC vàBF) nên diện tích của chúng bằngnhau

Nối AF Do AC // BF nên : SCAF = SABC

Mà SABCD = SADC + SABC và SADF = SADC

+ SCAF

Do đĩ SABCD = SADF

Như vậy, cho trước tứ giác ABCD Vẽđường chéo AC Từ B vẽ BF // AC (Fnằm trên đường thẳng DC)

Nối AF Ta cĩ SADC = SABCD

c Củng cố

Bài 43 trang 133

Nối OA , SAOE = SBOF

⇒ SOEBF = SEOB + SBOF

SOEBF = SEOB + SAOE

Một đường cao cĩ độ dài 5 cm thì đĩ là AK vì AK < AB (5< 6)

khơng thể là AH vì AH < 4 Vậy 6AH = 4.5 = 20

Trang 7

 Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đường thẳng tỉ lệ, nội dung của định lý Talet.

 Áp dụng được định lý Talet vào các bài tập tính toán

2.Chuẩn bị.

GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, êke

HS: nháp, thước thẳng, êke, đọc bài trước ở nhà

3.Tiến trình bài soạn

a.Kiểm tra bài cũ.

1/ tỉ số của hai số 3 và 4 là gì? 2/ Nội dung Nhắc lại các đường thẳng song song cách đều

b.Nội dung bài mới.

Hoạt động 1 : Tỉ số của hai đoạn

AB CD

1/ Tỉ số của hai đoạn thẳng

Định nghĩa: Tỉ số của haiđoạn thẳng là tỉ số độ dài củachúng theo cùng một đơn vịđo

AB A B

' '' '

đó những đoạn thẳng tươngứng tỉ lệ

GT ∆ ABC, B’C’//BC (B’∈ AB,C’∈ AC)KL

Trang 8

6,5 42

8,58,5.4 34

Vì MN // EF , theo định lý Talet ta có:

6,5 42

1 Mục tiêu

Trang 9

 Học sinh nắm được định lý Talet đảo và hệ quả của định lý.

 Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với sốliệu đã cho

 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình cũng như khi chứng minh

2 Chuẩn bị

GV:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

HS: thước thẳng, compa, êke, đọc bài định lý đảo và hệ quả

3 Tiến trình bài soạn

a- Kiểm tra:

Phát biểu định lý Talet

b- Nội dung bài mới:

- Đặt vấn đề: Như SGK

Hoạt động 1 : Định lý Talét đảo

∆ ABC có AB = 6 cm,

AC = 9 cm

A

CB

B' C" C'

Lấy trên cạnh AB điểm B’, Trên

cạnh AC điểm C’ sao cho AB’ = 2

F

106

a/ Trong hình đã cho có bao nhiêu

cặp đường thẳng song song với

B’C’//BC

6 10

AD AE hay

1/ Định lý Talét đảo

SGK trang 59Nếu một đường thẳng cắt haicạnh của một tam giácvà định ratrên hai cạnh này những đoạnthẳnh tương ứng tỉ lệ thì đườngthẳng đó song song với cạnh cònlại của tam giác

GT ∆ ABC, (B’∈ AB,C’∈ AC) ' '

Trang 10

c/ So sánh các tỉ số và cho nhận

xét về mối liên hệ giữa các cặp

cạnh tương ứng của hai tam giác

x 3,5

E

F

2/ Hệ quả của định lý Talét(SGK trang 60)

A

CB

F

106

KL AB' AC' B C' '

AB = AC = BC

Cm (SGK trang 60) Chú ý :(SGK trang 60)

Trang 11

c- Củng cố

Nhắc lại nội dung bài

Bài tập 6,7 SGK

d- Hướng dẫn học sinh về nhà

Học bài và làm bài 9 ,10 trang 63

Và chuẩn bị phần LT

e.Bổ sung

******oo000O O000ooo******

Tiết: 39

LUYỆN TẬP



I Mục tiêu

 Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lí Ta-lét (thuận và đảo) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó

 -Rèn luyện kĩ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức

 Qua những bài tập liên hệ với thực tế, giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học

II Chuẩn bị

Trang 12

- HS: Bảng nhóm

- GV: - Chuẩn bị trước những hình vẽ 18,19 (SGK) trên bảng phụ

Phương pháp : Thực hành luyện tập Thảo luận theo nhóm

III Tiến trình bài dạy

HS làm theo nhóm:

Cho d // BC, AH là đườngcao

BC

C B AB

AB' ' '

=(Định lí Ta-lét & hệ quả) suy

ra điều cần chứng minh

)

(5,7

5,67.9

19

1

)3

1).(

3

1(21

2

' '

cm S

BC AH

S

ABC

C AB

• Cho thêm BC = 6,4 tính DE?Bài làm:

EA

CE DA BD EA CE DA BD

8,15

35,2

5,1

Suy ra DE //BC (Ta-lét đảo)Theo hệ quả ta lại có:

4:.5,24

5,2

BC DE

AB

AD BC

Trang 13

số liệu ghi trên hình

vẽ, trình bày cách

thực hiện để đo

khoảng cách giữa hai

điểm A, B (chiều

rộng con sông) mà

không cần sang bờ

bên kia

đó trả lời

A

B B'

C C'

a a'

* Nhắm để có A, B, B’ thẳng hàng, đóng cọc (như hình vẽ) ở một bờ sông

* TừB, B’ vẽ lần lượt BC, B’C’ vuông góc với AB’ sao cho A, C, C’ thẳng hàng

* Đo BC =a; BB’ = h; B’C’ = a’

* Theo hệ quả ta có:

'

a

a h x

x = + , từ đó suy ra x

4 Củng cố

Cho đoạn thẳng có độ dài n, hãy dựng đoạn thẳng có độ dài n, hãy dựng đoạn thẳng

có độ dài x sao cho

3

2

=

n

x

5 Dặn dò

Học thuộc các định lí Talet ( thuận – đảo )

Làm bài tập 11 tr 63

e/ Bổ sung

******oo000O O000ooo******

Tiết: 40

§3.TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I Mục tiêu

 Hs hiểu tính chất đường phân giác của tam giác

Trang 14

 Trên cơ sở một bài toán cụ thể: cho HS vẽ hình, đo, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi

và phát hiện kiến thức mới

 Giáo dục cho HS quy luật của nhận thức: Từ trực quan sinh động, sang tư duy trừu tượng,tiến đến vận dụng vào thực tế

 Bước đầu HS biết vận dụng định lí trên để tính toán những độ dài liên quan đến phân giáctrong và phân giác ngoài của một tam giác

II Chuẩn bị

- HS: Học bài cũ, chú ý ôn tập đến mối liên hệ giữa hai đường phân giác trong và ngoài của

một tam giác, dụng cụ để học dựng hình

- GV: Bảng phụ

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Thực hành luyện tập

III Tiến trình bài dạy

GV: Giới thiệu bài

mới và yêu cầu HS

liên quan đến nội

dung này không?

“ Trong bài toán đã thựchiện: đường phân giác củamột tam giác chia cạnh đốidiện thành hai đoạn thẳng tỉ

lệ với hai cạnh kề”

HS: Đọc chứng minh ởSGK và trình bày các vấn

đề mà GV yêu cầu

HS: Ghi bài (Xem phầnđịnh lí, GT & KL)

HS: Quan sát hình vẽ 22SGK và trả lời:

• Vẽ BE’// ACcó: ∆ABE’ cân tại B

• (E'=E' AB)

• Suy ra:

DC

B D AC

B E AC

AB = ' = 'HS: Tam giác ABC, nếuđiểm D nằm giữa B, C saocho

DC

DB AC

5,

2 =

=

DC BD

Suy ra:

DC

DB AC

B ( ∈KL

DC

DB AC

AB =

Trang 15

đọc định lí ở SGK Ghi

bảng

GV: Trong trường hợp

tia phân giác ngoài của

tam giác?/

GV: Vấn đề ngược lại?

GV: Ý nghĩa của mệnh

đề đảo trên? GV hướng

dẫn HS chứng minh,

xem như bài tập ở nhà

Hoạt động : (Vận dụng

lí thuyết để giải quyết

những bài tập cụ thể)

Bài tập?2 (SGK) Làm

trên phiếu học tập (Hay

trên film trong) GV thu

và chấm một số bài,

chiếu bài làm hoàn

chỉnh cho cả lớp xem

- Bài tập 3 (SGK) Làm

trên phiếu học tập (Hay

trên film trong) GV thu

và chấm một số bài,

chiếu bài làm hoàn

chỉnh cho cả lớp xem

giác trong của B AC HS: Chỉ cần thước thẳng để

đo độ dài của 4 đoạn thẳng:

AB, AC, BD, CD, sau khi tính toán, có thể kết luận

AD có phải là phân giác của

C A

B hay không mà không dùng thước đo góc

HS làm trên phiếu học tập bài tập ?2

HS: Làm bài trên phiếu học tập bài tập ?3

2 Chú ý: Định lí trên vẫn đúng đối với

tia phân giác của góc ngoài của tam giác

B

A E

AC

AB C D

B

'

'

(AB khác AC) Bài? 2: Do AD là phân giác của B AC:

*

15

7 5 , 7

5 ,

=

=

AC

AB y

x

* Nếu y =5 thì x =5.7:15=

3 7

Bài?3: Do DH là phân giác của E DF

nên:

3

3 5 , 8

5

=

=

=

x HF

EH DF

DE

suy ra x – 3

= (3.8,5) : 5

x = 5,1 + 3 = 8,1

4 Củng cố

Bài tập 15: Tương tự bài tập ?2 và ?3 đã làm trên lớp

Bài tập 17 (SGK), GV cho cả lớp hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm gồm hai bàn Sau đó cho mỗi

nhóm một đại diện lên bảng trình bày, các nhóm khác góp ý

5 Bài tập về nhà

Hướng dẫn:

Bài tập 16: Nếu có hai tam giác có cùng chiều cao, tỉ số hai iện tích? Hay phương pháp

khác?

HS xem trước bài tập phần luyện tập để chuẩn bị cho tiết luyện tập

e/ Bổ sung

******oo000O O000ooo******

Tiết: 41

LUYỆN TẬP

 

I Mục tiêu:

Trang 16

 Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lí về tính chất đường phân giác

của tam giác (thuận) để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó

 Rèn kĩ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức

 Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên trong việc

tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời qua mối liên hệ giữa các bài

tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng

II Chuẩn bị

- HS : Bảng nhóm

- GV: Bảng phụ

Phương pháp :Thực hành luyện tập Thảo luận theo nhóm

III Tiến trình bài dạy.

ý GV khái quát, kết luận

b Cho đường thẳng a đi qua O,

từ câu a, em có thêm nhận xét gì

về hai đoạn thẳng OE và OF?

HS: Làm bài tập trên phiếu học tập:

Do AD là phân giác của BAC¼

8

3

=+

=

AB DC

DB BD

Mỗi nhóm gồm có hai bàn, làm bài tập phối hợp cả hai bàitập 19 và 20 của SGK (GV chuẩn bị trước)

- Gọi giao điểm của EF với

BD là I ta có:

)1(

FC

BF ID

BI ED

AE = =

- Sử dụng tính chất của tỉ lệthức vào tỉ lệ thức (1) trên: ta

có (1)

FC BF

BF ED

AE

AE

+

=+

AE FC

BF ED

b Nếu đường thẳng a đi qua giao điểm O của hai đường chéo AC & BD, nhận xét gì về hai đoạn thẳng OE & OF?

O

a I

Trang 17

GV: Nhận xét bài làm của các

nhóm, khái quát cách giải, đặc

biệt là chỉ ra cho HS mối quan

hệ “động” của hai bài toán, giáo

dục cho HS phong cách học toán

theo quan điểm động, trong mối

- So sánh S∆ABD với S∆ACD?

- Tỉ số S∆ABD với S∆ACB?

- Điểm D có nằm giữa 2 điểm B

AE =

HS: lúc đó ta vẫn có:

BC

BF AD

AE = và

CD

EO AD

AE =

CD

FO BC

Bài tập 21: (SGK)

n > m; S∆ABC = STính diện tích ∆ADM?

* SABM = SABC

21

(do M là trung điểm BC)

* S∆ABD:S∆ACD = m:n(Đường cao từ D đến AB, AC bằng nhau, hay sử dụng định lýđường phân giác)

*

n m

m S

S ABC

).2

1(

21

n m

m n S

n m

m S

S n m

m S

S S

S AMD ABM ABD

B m n A

Trang 18

******oo000O O000ooo****** Tuần: 24 Ngày soạn:09/01/2016 Tiết: 42 §4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I Mục tiêu:  HS hiểu định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lí “nếu MN//BC, M∈AB & N∈AC ⇒∆AMN đồng dạng ∆ABC”  Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại  Rèn kĩ năng vận dụng hệ quả của định lí Ta-lét trong chứng minh hình học II Chuẩn bị - HS: Bảng nhóm

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 28 SGK

Phương pháp :Thực hành luyện tập Thảo luận theo nhóm

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định

2 Kiểm tra

Phát biểu định lí về đường phân giác của một tam giác?

3 Bài mới

ĐVĐ : Thế nào là hai tam giác đồng dạng với nhau

Hoạt động I: (Quan sát, nhận

dạng những hình có quan hệ

đặc biệt Tìm khái niệm mới).

GV: Cho HS xem hình 28 SGK,

yêu cầu HS nhận xét các hình,

cho ý kiến nhận xét cá nhân về

các cặp hình vẽ đó?

GV: Giới thiệu bài mới

Bài tập phát hiện kiến thức mới

GV: * Yêu cầu HS làm bài tập ?

1 trong phiếu học tập do GV

chuẩn bị trước (hay trên film

trong)

* Nhận xét gì rút ra từ bài tập ?

1?

GV: Định nghĩa hai tam giác

đồng dạng, chú ý cho HS về tỉ

số đồng dạng (ghi bảng)

Hoạt động 2: (củng cố khái

niệm).

HS quan sát trên tranh vẽ sẵn, nhận xét các cặp hình vẽ có quan hệ đặc biệt

HS: Làm bài tập và rút ra được hai nội dung quan trọng Hai tam giác

đã cho có:

* 3 cặp góc bằng nhau

* Ba cạnh tương ứng tỉ lệ

HS cần trả lời được các ý sau

Tiết 42:

§4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

A Định nghĩa:

∆ABC đồng dạng ∆A’B’C’



=

=

=

=

=

' ˆ ˆ

;' ˆ ˆ

;' ˆ ˆ

' '

' '

C C B B A A

BC

C B AC

C A AB

B A

Chú ý:

Tỉ số:

k BC

C B AC

C A AB

B A

=

=

' '

gọi là tỉ số đồng dạng

B Tính chất:

Trang 19

?1, yêu cầu HS suy nghĩ và trả

ta có thể nói hai tam giác nào đó

đồng dạng với nhau mà không

cần chú ý đến thứ tự

Hoạt động 3: (Tìm kiến thức

mới).

GV: Yêu cầu HS làm bài tập ?2

theo nhóm học tập Yêu cầu:

- Các nhóm đọc đề, chứng minh

Sau đó mỗi nhóm cử một đại

diện lên bảng trình bày Các HS

còn lại nghe, trao đổi ý kiến

- GV chốt lại chứng minh yêu

cầu vài HS phát biểu định lí và

GV ghi bảng tóm tắt định lí

- Trong chứng minh trên chúng

ta đã sử dụng hệ quả định lí

Ta-lét Vì vậy trong trường hợp đặc

biệt ở bảng (GV chuẩn bị trước

ở bảng phụ hay trên film trong)

k

1 (vì các góc bằng nhau và các cạnh tỉ lệ theo tỉ số nghịch đảo của tỉ số đồng dạng trước đó)

* Tính chất “đồng dạng” của các tam giác có tính bắc cầu vì:

- Tính chất “bằng nhau” của các góc có tính bắc cầu và:

f

c e a

f

d e b d

c b

- HS suy nghĩ và trả lời cần có hai ý:

* Tỉ số các cạnh không thay đổi theo vị trí (hệ quả đã xét)

* Các cặp góc của hai tam giác vẫnchứng minh được bằng nhau một cách tương ứng

1 Mỗi tam giác đồng dạng vớichính nó

2 ∆ABC đồng dạng ∆A’B’C’ thì ∆A’B’C’ đồng dạng ∆ABC

3 ∆ABC đồng dạng ∆A’B’C’

và ∆A’B’C’ đồng dạng

∆A”B”C” thì ∆ABC đồng dạng ∆A”B”C”

C Định lý: (SGK)

GT ∆ABC, M∈AB,

N∈AC và MN//BC

* Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?- Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng?

- Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau?

- Nếu ∆ABC đồng dạng ∆A’B’C’ theo tỉ số k1, ∆A’B’C’ đồng dạng ∆A”B”C” theo tỉ số k2

thì ∆ABC đồng dạng ∆A”B”C” theo tỉ số nào? Vì sao?

Trang 20

5 Hướng dẫn ở nhà:

Bài tập 26 (SGK).

Sử dụng định lí, chú ý số tam giác dựng được Số nghiệm?

e/ Bổ sung

******oo000O O000ooo******

Tiết: 43

LUYỆN TẬP



I Mục tiêu

Trang 21

 HS củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ số đồngdạng.

 Vận dụng thành thạo định lí “nếu MN//BC, M ∈ AB & N ∈ AC

⇒∆AMN đồng dạng ∆ABC” để giải quyết được các bài tập cụ thể (nhận biết các cặp tamgiác đồng dạng)

 Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằngnhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại

II Chuẩn bị

- HS : Bảng nhóm

- GV: Bảng phụ

Phương pháp :Thực hành luyện tập ; Thảo luận theo nhóm

III Tiến trình bài dạy

a Hãy nêu tất cả các tam giác đồng dạng?

b Với mỗi cặp tam giác đồng dạng đã chỉ, hãy viết các cặp góc bàng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng nếu cho thêm

2

1

=

MB AM

A’B’C’ đồng dạng với tam

giác ABC theo tỉ số đồng dạng

k=

3

2

?

Sửa sai cho HS làm ở

bảng sau khi cho HS cả lớp

nhận xét Cuối cùng GV treo

bảng phụ bài giải hoàn chỉnh

đã chuẩn bị trên bảng phụ

Tất cả HS trả lời và làm bài tập

- Ta có ∆AMN đồng dạng với

∆ABC (theo tỉ số k =

3

2)

A'

N' M'

A

Trang 22

Hoạt động 2: (18’)

Cho tam giác ABC đồng dạng

với tam giác MNP, biết rằng

- ∆MNP đồng dạng với ∆ABC (giả thiết) Suy ra ∆MNP vuông tại N

- MN = 2cm (gt) và

BC

AB NP

C-C) ∆A’M’N’ là tam giác cầnvẽ

Bài tập1:

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP, biết rằng AB=3cm, BC=4cm, AC=5cm, AB-MN=1cm

a em có nhận xét gì về tam giác MNP không? Vì sao?

b Tính độ dài đoạn thẳng NP

Bài giải:

- ∆ABC vuông tại B (Độ dài các cạnh thỏa mãn Định lí đảo của Pi-Ta-Go)

- ∆MNP đồng dạng với ∆ABC (giả thiết) Suy ra ∆MNP vuông tại N

- MN = 2cm (gt) và

BC

AB NP

a Tính tỉ số chu vi của ∆AMN và ∆ABC

b Cho thêm hiệu chu vi hai tam giác trên là 40dm Tính chu vi của mỗi tam giác đó

Yêu cầu sau khi thảo luận nhóm cần chỉ ra được:

* Để tính tỉ số chu vi ∆AMN và ∆ABC, cần chứng minh hai tam giác đó đồng dạng

* Tỉ số chu vi (

'

p

p

) của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

* Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

35

'35

'5

Xem lại khái niệm hai tam giác đồng dạng

Bài tập ở nhà & hướng dẫn:

* Tính các cạnh còn lại của tam giác MNP của bài tập1 (Tương tự câu đã làm, cạnh cuối cùng có thể sử dụng định lí Pi-Ta-Go)

* Thay giả thiết

AB – MN = 1cm bằng giả thiết MN lớn hơn cạnh AB là 2cm Câu hỏi như trên

e/ Bổ sung

Trang 23

= ∆A’B’C’ suy ra ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’.

 Vận dụng được định lí về hai tam giác đồng dạng để nhận biêt hai tam giác đồngdạng

 Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viếtđúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

II Chuẩn bị

- HS: Xem bài cũ về định nghĩa hai tam giác đồng dạng, định lí cơ bản về hai tam giác đồng

dạng, thước đo mm, compa, thước đo gĩc

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 32 SGK Bảng phụ hình 34 SGK.

Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề ; Thảo luận theo nhĩm ; Luyện tập

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra (5’)

HS làm bài tập ?1 ở SGK

3 Bài mới ( 30’)

- ĐVĐ : Từ nội dung kiểm tra bài cũ giới thiệu bài mới

Hoạt động

1:+Chứng minh định

lý (18’)

GV yêu cầu HS nêu

bài toán, ghi giả

thiết, kết luận Sau

đó cho hoạt động

theo tổ, mỗi tổ

gồm hai bàn Chứng

minh định lý (gợi ý:

dựa vào bài tập cụ

thể trên, để chứng

minh định lý này ta

cần thực hiện theo

quy trình như thế

nào?)

Hoạt động theo tổ, mỗi tổ gồm hai bàn

- Trên cạnh AB đặt

- Trên cạnh AB đặt AM

- Chứng minh ∆AMN =

∆A'B'C' (c-c-c)

Trang 24

Từ đó rút ra định

lý? Hãy phát biểu

định lý?

Hoạt động 2: (Tập

vận dụng định lý)

(12’)

Yêu cầu HS lamø

vàobảng nhóm bài

tập ?2 hình 34 SGK,

GV có thể vẽ sẵn

trên bảng phụ

Sau đó 3 HS đọc lại định lý ở SGK

HS làm bài trên bảng nhóm

Bài tập : ∆ABC vuơng ở A, cĩ AB = 6cm, AC = 8cm và ∆A'B'C' vuơng ở A', cĩ A'B' = 9cm, B'C'

= 15cm Hai tam giác vuơng ABC và A'B'C' cĩ đồng dạng với nhau khơng? Vì sao?

******oo000O O000ooo******

Trang 25

- Vận dụng được định lí vừa học về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giácđồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học

II Chuẩn bị

- HS: Xem bài cũ về định lý và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo mm, compa,

thước đo góc

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 38 & 39 SGK trên bảng phụ

Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm Luyện tập

III Tiến trình bài dạy

ĐVĐ : Hai tam giác có hai cạnh tương ứng tỉ lệ với nhau và có một cặp góc xen giữa

tương ứng bằng nhau thì ta có thể kết luận như thế nào về hai tam giác đó ?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức chính

GV: Nêu bài toán

(GT&KL), ghi bảng, yêu

* HS làm việc theo nhóm

* Các nhóm cử một đại diệntrình bày ngắn gọn phương pháp chứng minh của nhóm mình, các nhóm khác góp ý,

GV thống nhất cách chứng minh Có thể làm theo hai phương pháp khác nhau:

E

4

3 60 0 60 0

Trang 26

∆AMN : ∆ABC (định lýTalet đảo và định lý cơ bản của hai tam giác đồng dạng).

Ta có ∆ABC : ∆AMN

Do đó

AC

AN AB

******oo000O O000ooo******

Trang 27

Tuần: 26 Ngày soạn:19/02/2016

- Vận dụng được định lí vừa học (g-g) về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tamgiác đồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học

II Chuẩn bị

- HS: Xem bài cũ về định lý và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo mm, compa,

thước đo góc

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 41 & 42 SGK trên bảng phụ

Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm Luyện tập

III Tiến trình bài dạy

GV chốt lại chứng minh, yêu

cầu vài HS nêu kết quả của

bài toán, phát biểu định lý

Sau đó 2 HS đọc to định lý ở

SGK cho cả lớp nghe

- HS làm bài tập , quy trình thực hiện tương tự như đã dùng trong chứng minh hai trường hợp trước

- HS nêu quy trình đã thực hiện để chứng minh định lý

- Phát biểu định lý (trên cơ sởbài toán đã chứng minh)

Trang 28

- Kết luận được những cặp tam giác đồng dạng.

Có ở các hình là:

* Hình a và hình c (g-g)

* Hình d và hình e (g-g)(Nêu đúng các đỉnh tươngứng)

Làm việc theo nhóm

Xem hình vẽ và kí hiệu đãcho

Tìm hai tam giác đồng dạng

y = DC=4,5–2 =2,5

4 Củng cố ( 5’)

Chứng minh rằng nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường cao tương ứng của chúngcũng bằng tỉ số đồng dạng.( - Chứng minh được hai tam giác tương ứng có chứa hai đường phângiác đồng dạng Suy ra tỉ số hai đường hai đường phân giác bằng tỉ số đồng dạng.)

70 O

60 O (d)

A

D

Trang 29

Tuần: 27 Ngày soạn:22/02/2016

Tiết: 47

LUYỆN TẬP



I/ Mục tiêu

• Học sinh củng cố lại các trường hợp đồng dạng của tam giác

• Học sinh biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng theo ba trường hợp đã học

• Áp dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính độ dài các cạnh của tamgiác

• Rèn kỹ năng làm toán chính xác

II/ Chuẩn bị

GV: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

HS: SGK, Thước thẳng

PP: Hoạt động nhóm, thực hành luyện tập, giải quyết vấn đề

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Ổn định lớp (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

Sửa bài tập 38 SGK

2/ Nội dung Nội dungbài mới (36’)

Giới thiệu bài: giới thiệu trức tiếp vào bài

Hoạt động của GV Hoạt động của

Tại sao tam giác OAB lại

đồng dạng với tam giác

OCD ?

HS vẽ hình vào

vở Một HS lên bảng vẽ hình

1(OD

OBOC

OACD

HOB KOD= (đđ)

HBO KDO= (so le trong)

Vậy HOB∆ ∆KOD (g-g)

)2(OD

OBOK

OH =

Trang 30

Hoạt động 2: Giải bài tập

20ADAC

2

56

15AEAB

AB

=

⇒Hai tam giác ABC và AED có :

AD

ACAE

a/ Các tam giác đồng dạng là :

8FE

10FB

DAEB

EAFE

4.10

8

4.7

Tiết: 48

Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA

TAM GIÁC VUÔNG I/ Mục tiêu

•Học sinh nắm được định lý về trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Trang 31

•Học sinh biết cách c/m hai tam giác đồng dạng theo trường hợp đặc biệt của tam giácvuơng.

•Cĩ thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận

II/ Phương tiện

GV: Thước vẽ đoạn thẳng

HS: Thước kẻ

PP Hoạt động nhĩm, nêu vấn đề, luyện tập

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Ổn định lớp (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

•Sửa bài 41 trang 80: Các dấu hiệu nhận biết hai tam giác cân đồng dạng

a/ Nếu một cạnh bên của tam giác cân này tỉ lệ với mơt cạnh bên của tam giác cân kia vàhai gĩc ở đỉnh bằng nhau thì hai tam giác cân đĩ đồng dạng

b/ Nếu một cạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân này tỉ lệ với một cạnh bên và cạnh đáycủa tam giác cân kia thì hai tam giác cân đĩ đồng dạng

c/ Nếu một gĩc ở đáy của tam giác cân này bằng một gĩc ở đáy của tam giác cân kia thì haitam giác cân đĩ đồng dạng

2/ Nội dung Nội dungbài mới(32’)

Đ VĐ: Ta đã cĩ những định lí để nhận biết các hai tam giác đồng dạng vậy cĩ những

cách riêng nào để nhận biết hai tam giác vuơng đồng dạng khơng? Bài hơm nay ta sẽ tìmhiểu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

Hoạt động 1: Aùp dụng các

trường hợp đồng dạng của

vào vuơng.

Qua các trường hợp đồng

dạng của các tam giác, hãy

cho biết hai tam giác vuơng

đồng dạng khi nào?

Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc

biệt nhận biết hai tam giác

Hs đọc nội dungđịnh lí

2/ Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuơng đồng dạng.

?1 ∆DEF ∆D’E’F’

A ' C B' ' ∆ABCĐịnh lí: Nếu cạnh huyền và một cạnh gĩcvuơng của tam giác vuơng này tỉ lệ với cạnhhuyền và cạnh gĩc vuơng của tam giácvuơng kia thì hai tam giác vuơng đĩ đồngdạng với nhau

Trang 32

Hoạt động 3: Tỉ số hai

đường cao, tỉ số diện tích

của hai tam giác đồng dạng

'B

Hs chứng minhmiệng định lí

'B'A

=Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có

)2(ABBC

'B'A'C'BBC

'C'BAB

'B'A

2 2

2 2

BC2 – AB2 = AC2 (3)

Từ (2) và (3) 22 22 22

AC

'C'ABC

'C'BAB

'B'

⇒AC

'C'ABC

'C'BAB

'B'

⇒Vậy ∆A ' C B' ' ABC∆ (c-c-c)

2/ Nội dung Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

ĐL 2: Tỷ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

ĐL 3: Tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Trang 33

Tiết: 49 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

•Học sinh biết áp dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng vào giải bài tập

•Học sinh biết áp dụng các trường hợp đồng dạng vào giải bài tập

•Cĩ thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận

II/ Chuẩn bị

GV: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

HS: SGK, Thước thẳng

III/ Tiến trình lên lớp.

1/ Kiểm tra bài cũ(5’)

•Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng

•Sửa bài 48 trang 84

Giả sử AB là chiều cao của cột điện, DE = 2,1cm

là chiều cao thanh sắt Bĩng của cột điện và thanh

sắt trên mặt đất lần lượt là : BC = 4,5m và EF = 0,6m

Trong cùng một thời điểm và ở cùng một địa phương,

các tia sáng mặt trời coi như song song, nên chúng tạo

1,2.5,4ABAB

1,25,4

6,0hayBA

EDCB

⇒Vậy chiều cao cột điện bằng 15,75m

2/ Nội dung Nội dungbài mới (35’).

ĐVĐ: giới thiệu trực tiếp vào bài

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

Hoạt động 1 Giải bài tập

49/84

Đưa đề lên bảng Trong

hình vẽ cĩ những tam

giác nào? Những cặp tam

giác nào đồng dạng với

tam giác nào? Vì sao?

Tính BC

Hs đđọc đđề và trả lời câu hỏi

,2045,12ACAB

BC = 575,2525cm

Cĩ∆ABC~∆HBA(g-g)

Trang 34

Tam giác CBA có

đồng dạng với

tam giác FED

Gợi ý xét cặp

tam giác nào có

cạnh là HB, HA,

HC

Kiểm tra hoạt

động nhóm của

Hs trình bày

HA

5,2045

,12

2525,575BH

45,12hayHA

ACBA

BCHB

45,12.45,

cm6,102525,575

5,20.45,

Eˆ= = 0

1,62 2,1 23,69.2,1

47,831,62

2536

HA

HB CH AH

Trang 35

= 900 + 1296 = 2196 ⇒AC = 46,9cmDieän tích ABC∆ baèng :

2

cm915)3625.(

30.2

1BC.AH2

******oo000O O000ooo******

Tiết: 50

Bài 9: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG I/ Mục tiêu

 Học sinh nắm được nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật và khoảng cách giữa hai điểm), nắm chắc các bước Nội dungđo đạc và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo

 Có thái độ học tập nghiêm túc cẩn thận

II/ Chuẩn bị

GV: Giác kế(ngang và đứng) SGK, thước vẽ đoạn thẳng, tranh vẽ hình 54,55,56

Hs: Thước kẻ, com pa

III/ Tiến trình lên lớp.

1 Kiểm tra bài cũ(6’)

Bài 52 trang 85

Giả sử tam giác ABC vuông tại A, có cạnh huyền BC = 20cm; AB = 12cm

và đường cao AH Khi đó HB, HC lần lượt là hình chiếu

của AB và AC lên cạnh huyền BC

Ta có : ∆HBA~∆ABC (Hai tam giác vuông có Bˆ chung)

cm2,720

12.12HB20

1212

HBhayBC

BAAB

HC = BC – HB = 20 – 7,2 = 12,8cm

2/ Nội dung Nội dungbài mới

Giới thiệu bài: Ta có thể đo chiều cao của một cây mà không cầân lên tới ngọn ? vậy

ta phải làm như thế nào ?

Trang 36

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

Hoạt động 1: Đo gián tiếp

chiều cao của vật

Giả sử chiều cao của cây là

A’C’

Muốn xác định chiều cao

của cây ở hình bên ta phải

Hoạt động 2: Đo khoảng

cách giữa hai địa điểm trong

Hs đọc

Hs hoạt động nhómĐại diện nhóm trình bày cách làm

HS trả lời

1/ Đo gián tiếp chiều cao của vật

Giả sử cần phải xác định chiều cao của mộttòa nhà, của một ngọn tháp hay một cây nào

Ta được ∆A'B'C'~∆ABC

⇒Tỉ số đồng dạng k =

AC

'C'AAB

B'

⇒ A’C’ = k.AC vậy để tính chiều cao của cây ta chỉ cần đo trực tiếp các khoảng cách A’B và AB còn

độ dài cọc đứng AC xem như đã biết.2/ Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong

đó có một điểm không thể tới được

Giả sử đo khoảng cách AB trong đó địa điểm A có ao hồ bao bọc không thể tới được

Ta có thể làm như sau :

Vẽ trên một tờ giấy tam giác A’B’C’

có tỉ lệ xích nào đó (vd : )

25001β

= ,CˆBˆKhi đó ∆A'B'C'~∆ABCtheo tỉ số đồng

Trang 37

'B'

'B'

3/ Củng cố (5’)

Chữa bài tập 53 trang 87

Giả sử chiều cao của cây là AB, chiều cao của cọc là CD = 2cm

Khoảng cách từ mắt M đến cọc CD là MF = 0,8m

Khoảng cách từ mắt M đến cây AB là ME

ME = MF + FE = 0,8 + 15 = 15,8m

Chiều cao từ mắt đến chân là MN = 1,6m

Ta có : ∆MCF~∆MAE(hai tam giác vuông có Mˆ chung)

6,1AB

6,126,1AB

6,1CD8,15

8,0hayAE

- Rèn kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm để giải quyết mộtnhiệm vụ cụ thể trong thực tế

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của Toán học

II Chuẩn bị

- HS : Giác kế nằm ngang , thước ngắm theo từng tổ, chuẩn bị dây, thước dây để đo, giấy

bút, thước đo góc

Mẫu báo cáo thực hành

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 51 – 52

Trang 38

ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ ( Gv nhận xét ghi điểm )

STT TÊN HS Điểm CB DC ( 2 đ ) YTKL ( 3đ ) KNTH ( 5đ ) Tổng (10đ)1

Gv : Giác kế , Cọc tiêu , địa điểm thực hành

Phương pháp : Thực hành Nêu và giải quyết vấn đề

III Bài mới

1 Bài củ

Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của hs

Yêu cầu hs nhắc lại các phương pháp thực hành đo chiều cao của 1 vật và khoảng cách

giữa hai bờ sông

Phân nhóm

Đưa hs đến địa điểm cần thực hành

2 Bài mới

Trang 39

Giới thiệu bài: Ở tiết trước chúng ta đã Nội dungtìm hiểu cách đo gián tiếp chiều cao của một vật và đo khoảng cách hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không tới được Hôm nay chung ta sẽ Nội dungđo đạc thực tế.

Hoạt động 1: Chuẩn bị thực

hành.

- Yêu cầu các tổ báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ,

phân công nhiệm vụ

- Cho hs nhắc lại những nội dung

Lưu ý giáo viên bố trí hai tổ một

vị trí để đối chiếu kết quả

-Thực hành xong yêu cầu hs thu

Tìm hiêu mẫu báo cáo

HS tới địa điểm thực hành

Hs thu dọn rửa tayHoàn thành báo cáo thực hành Nhận xét đánh giá điểm cho từng cá nhân

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật

2 Đo khoảng cách giữa hai điểm trêm mặt đất

BÁO CÁO THỰC HÀNH1/ Đo gián tiếp chiều cao của vậtHình vẽ: a/ Kết quả đo:

AB = BA’ =

AC = b/ Tính A’C’:

2 Đo khoảng cách giữa hai địa trong đó

có một địa điểm không thể tới được.a/ Kết quả đo:

B =

C =

Hình vẽTính ABNhân xét của tổ

Mỗi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ

3/ Củng cố

GV: Nhận xét đánh giá thái học tập để động viên, khen thưởng, phê bình khi cần thiết, đánh giá, cho điểm thực hành theo từng nhóm

Cho hs trả dụng cụ

Ngày đăng: 13/09/2017, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w