Ôn tập lí thuyết HS 1 : Hình năm cạnh GHIKL h.156 không phải là đa giác lồi vì đa giác đó không cùng nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa cạnh LK hoặc cạnh HI.. 157 khô
Trang 1Ngày soạn: 05/01/2015
Ngày giảng: Lớp 8A: 15/01/2015 ; Lớp 8B: 16/01/2015
Tiết 36
Ôn tập chương II I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu và vận dụng được : định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều
2 Kĩ năng: HS hiểu và biết cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, tam giác, hình thang, hình thoi
3 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi các câu hỏi và bài tập.Thước kẻ, êke, compa, phấn màu, bút dạ
2 HS: Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chương II Hình học SGK Thước kẻ, êke, compa, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: (1phút)
Sĩ số: Lớp 8A: / ,vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ: ( phút)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (15p)
GV đưa câu hỏi 1 tr 131 SGK lên
màn hình (hoặc bảng phụ) yêu
cầu HS trả lời
HS lần lượt trả lời
GV : Vậy thế nào là đa giác lồi
HS trả lời
GV đưa câu hỏi 2 tr 132 SGK lên bảng
A Ôn tập lí thuyết
HS 1 : Hình năm cạnh GHIKL
(h.156) không phải là đa giác lồi vì đa giác đó không cùng nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng chứa cạnh LK hoặc cạnh
HI
HS 2 : Hình năm cạnh MNOPQ
(h 157) không phải là đa giác lồi vì đa giác đó không cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa
Trang 2trống
a/ Biết rằng tổng số đo các góc của một
đa giác n cạnh là (n – 2).1800 Vậy tổng
số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là
……
b/ Đa giác đều là đa giác có ……
c/ Biết rằng số đo mỗi góc của một đa
giác đều n cạnh là (n 2).1800
n
Vậy
Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là……
Số đo mỗi góc của lục giác đều là……
HS lên bảng điền:
GV nhận xét chốt lại
GV yêu cầu HS lên viết công thức tính
diện tích các hình (hình vẽ sẵn trên giấy
hoặc bảng phụ)
cạnh OP (hoặc cạnh ON)
HS 3: Hình sáu cạnh RSTVXY là một đa giác lồi vì đa giác luôn cùng nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác
HS 4 : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác
đó
a) Tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là (7 – 2) 1800 = 9000
b)Tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
c) (5 2).1800 0
108 5
0
0 (6 2).180
120 6
HS nhận xét bài làm của các bạn
GV nhận xét bài làm của HS, có thể cho
điểm một số HS
Trang 3Hoạt động 2: (25p)
HS làm bài 42 tr 132 SGK(9p)
GV: Đưa đề bài và hình vẽ lên màn
hình hoặc bảng phụ)
GV nêu cách xác định điểm F: Nối AC,
từ B vẽ BF // AC (F nằm trên đường
thẳng DC) Nối AF Mở rộng : Cho ngũ
giác lồi ABCDE Hãy vẽ một tam giác có
diện tích bằng diện tích ngũ giác
ABCDE Giải thích
HS: Làm bài 44 tr 133 SGK(9p)
Một HS đọc đề bài SGK
GV yêu cầu một HS đọc to đề
bài SGK và một HS lên bảng vẽ
hình
Một HS đọc đề bài SGK
Một HS lên bảng vẽ hình
GV gợi ý : Hãy tính SABO + SCDO
rồi so sánh với SABCD
B Luyện tập
1 Bài 42 tr 132 SGK
HS trả lời :
SABCD = SADC + SABC
mà SABC = SAFC (vì có đáy AC chung, đường cao BH = FK) ⇒ SABCD = SADC +
SAFC
hay SABCD = SADF
HS : – Nối AC, từ B vẽ đường thẳng //
AC cắt DC kéo dài tại F Nối AF
– Nối AD, từ E kẻ đường thẳng // AD cắt
CD kéo dài tại G Nối AG
Có : SABC = SAFC
SAED = SAGD
Mà SABCDE = SADC +SABC + SAED
SABCDE = SADC + SAFC + SAGD ⇒ SABCDE =
SAFG
2 Bài 44 tr 133 SGK
C/m : SABO + SCDO = SBCO + SADO
HS : SABO + SCDO =
Trang 4GV đưa bài tập sau lên màn hình (bảng
phụ) hoặc in vào phiếu học tập của các
nhóm
HS: Làm bài tập1: Tính diện tích của một
hình thang vuông biết hai đáy có độ dài 3
cm và 5 cm, góc tạo bởi một cạnh bên
với đáy lớn bằng 450
HS hoạt động theo nhóm (5-7p)
GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
HS các nhóm nhận xét bài làm của nhóm
khác
GV nhận xét bài làm của HS các nhóm,
có thể cho điểm các nhóm và chốt lại
= .
2
AB HK
Mà SABCD = AB HK
⇒ SABO + SCDO =
2
ABCD
S
⇒ SBCO + SADO =
2
ABCD
S
⇒ SABO + SCDO = SBCO + SADO
Vẽ BH ⊥ DC
Xét BHC có H 90 0 (cách vẽ)
45 0
1 45
B
⇒ BCH vuông cân
⇒ BH = HC = DC – DH = 5 – 3 = 2(cm) (DH = AB = 3 cm : cạnh đối
hình chữ nhật ABHD)
SABCD = ( ) (3 5).2 2
8( )
AB DC BH
cm
4 Củng cố: (3 phút)
-GV: Hướng dẫn bài 46 tr 133 SGK
Trang 5- HS làm bài theo HD của GV.
- GV nhận xét chốt lại
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1p)
- Ôn tập định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều, công thức tính số đo mỗi góc của đa giác đều n cạnh, công thức tính diện tích các hình
- Bài tập về nhà số 46, 47 tr 133 SGK số 47, 49 tr 131 SBT
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy