Kiến thức: - Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán.. Nội dung 30’Hoạt động 1: Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn: / /
Tiết: 1 Ngày dạy: / /
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy
- Học sinh: Sách giáo khoa, tập, viết
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới: (36’)
a Giới thiệu bài: (2’)
Theo các em là thế nào để điều khiển máy tính? Hay Máy tính làm việc thông qua
gì? Để hiểu Cô mời cả lớp vào Phần I: LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
? Máy tính là công cụ giúp
con người làm những công
? Để điều khiển máy tính
+ Máy tính là công cụ giúpcon người xử lý thông tinmột cách hiệu quả
+ Một số thao tác để conngười ra lệnh cho máy tínhthực hiện như: khởi động,thoát khỏi phần mềm, saochép, di chuyển, thực hiệncác bước để tắt máy tính…
- Con người điều khiển
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào ?
- Để chỉ dẫn máy tính thựchiện một công việc nào đó, conngười đưa cho máy tính mộthoặc nhiều lệnh, máy tính sẽ lầnlượt thực hiện các lệnh này theođúng thứ tự nhận được
- Con người chỉ dẫn cho máy
Phần I: LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
Trang 2con người phải làm gì? máy tính thông qua các
? Con người chế tạo ra thiết
bị nào để giúp con người
nhặt rác, lau cửa kính trên
các toà nhà cao tầng?
- Giả sử ta có một Rô-bốt
có thể thực hiện các thao
tác như: tiến một bước,
quay phải, quay trái, nhặt
rác và bỏ rác vào thùng
- Quan sát hình 1 ở sách
giáo khoa
- Thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi sau: (3p)
+ Để Rô-bốt thực hiện việcnhặt rác và bỏ rác vàothùng ta ra lệnh như sau:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:
+ Các lệnh để Rô-bốt hoànthành tốt công việc:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
c, Chỉ dẫn cho máy tính làm việc thông qua câu lệnh.
Câu 2: Trong ví dụ về rô bốt nếu chỉ thực hiện 2 bước thì rô bốt có nhặt rác chưa?
d, Lệnh nào trước cũng được
Câu 4: Khi ta xoá 1 đoạn văn bản là ta đã ra lệnh cho máy tính Đúng hay sai?
a, Đúng b, Sai
Câu 5: Đâu không phải là thao tác ra lệnh cho máy tính?
a, Mở chương trình Excel
b, Rút phích cắm điện để tắt máy tính.
Trang 3c, Tô màu cho đoạn văn bản
d, Vào Start Turn Off Computer Turn Off để tắt máy tính
5 Dặn dò (2 phút )
- Về nhà học bài, Làm bài tập 1/8 SGK Xem và trả lời trước các câu hỏi sau:
+ Làm thế nào để ra lệnh cho máy tính làm việc?
+ Chương trình là gì? Thế nào là ngôn ngữ lập trình?
- Nhận xét tiết học và tuyên dương một số em thực hiện tốt trong giờ học
- Vệ sinh phòng thực hành
Tuần: 1 Ngày soạn: / /
Tiết: 2 Ngày dạy: / /
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán
- Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình
- Biết vai trò của chương trình dịch
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy
- Học sinh: Sách giáo khoa, tập, viết
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Con người làm gì để điều khiển máy tính? Cho ví dụ cụ thể?
* Gợi ý trả lời: Con người điều khiển máy tính thông qua các lệnh
Vd: Rô bốt nhặc rác
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
3 Giảng bài mới: (31’)
a Giới thiệu bài: (1’)
Chúng ta tiếp tục tìm hiểu con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (tt) Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (tt)
Trang 4b Nội dung (30’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu viết
chương trình và ra lệnh cho máy
+ Chương trình máy tính
là một dãy các lệnh màmáy tính có thể hiểu vàthực hiện được
+ Viết chương trình giúpcon người điều khiểnmáy tính một cách đơngiản và hiệu quả hơn
3 Viết chương trình, ra lệnh cho máy tính làm việc.
+ Viết chương trình làhướng dẫn máy tính thựchiện các công việc haygiải một bài toán cụ thể
Hoạt động 2: Chương trình và
ngôn ngữ lập trình (15p)
? Giả sử có hai người nói chuyện
với nhau Một người chỉ biết tiếng
Anh, một người chỉ biết tiếng Việt
Vậy hai người có thể hiểu nhau
không?
- Tương tự để chỉ dẫn cho máy tính
những công việc cần làm ta phải
viết chương trình bằng ngôn ngữ
máy
- Tuy nhiên, việc viết chương trình
bằng ngôn ngữ máy rất khó
- Để máy tính có thể xử lí, thông tin
đưa vào máy phải đuợc chuyển đổi
dưới dạng một dãy bit (dãy số gồm
Hs cho ví dụ
4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ dùng để viếtcác chương trình máy tính
Trang 5lập trình.
* Dịch chương trình sang ngôn ngữ
máy để máy tính có thể hiểu được
gọi là ngôn ngữ lập trình
- Các chương trình dịch
đóng vai trò "người phiêndịch" và dịch nhữngchương trình được viếtbằng ngôn ngữ lập trìnhsang ngôn ngữ máy đểmáy tính có thể hiểuđược
+ Viết chương trình in ra dòng chữ “ Chào các bạn”
- Nhận xét tiết học và tuyên dương một số em thực hiện tốt trong giờ học
- Vệ sinh phòng thực hành
Trang 6Tuần: 2 Ngày soạn: / / Tiết: 3 Ngày dạy: / /
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy
- Học sinh: Sách giáo khoa, tập, viết
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
Câu 2: Chương trình dịch dùng để làm gì?
Gợi ý trả lời:
Câu 1: Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải mộtbài toán cụ thể
Câu 2: Các chương trình dịch đóng vai trò "người phiên dịch" và dịch những chương
trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính có thể hiểu được
3 Giảng bài mới: (31’)
a Giới thiệu bài: (1’)
Các em đã biết về các khá niệm về ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình, hôm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu cách viết chương trình để điều khiển máy tính thông qua bài 2: LÀM
QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
chương trình đơn giản
được viết bằng ngôn ngữ
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
BeginWriteln(‘Chao cac ban’);
End
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 7? Chương trình gồm bao
nhiêu câu lệnh?
- Thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi sau: (2p)
? Theo em khi chương trình
được dịch sang mã của
máy thì máy tính sẽ cho ra
kết quả gì?
- Nhận xét, đánh giá
- Chương trình gồm có 5câu lệnh Mỗi lệnh gồmcác cụm từ khác nhau đượctạo thành từ các chữ cái
- Trả lời theo ý hiểu vàsách giáo khoa
- Sau khi chạy chương trình nàythì máy tính sẽ in ra màn hìnhdòng chữ “Chao cac ban”
cái của ngôn ngữ lập trình
? Bảng chữ cái của ngôn
số kí hiệu khác, dấu đóng
mở ngoặc, dấu nháy
- Hs trả lời theo ý hiểu
- Học sinh chú ý lắngnghe
- Học sinh chú ý lắngnghe
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
- Ngôn ngữ lập trình là tập hợpcác kí hiệu và quy tắc viết cáclệnh tạo thành một chương trinhhoàn chỉnh và thực hiện đượctrên máy tính
Ví dụ: Hình 6 dưới đây là một
chương trình đơn giản được viếtbằng ngôn ngữ lập trình Pascal.Sau khi dịch, kết quả chạychương trình là dòng chữ "ChaoCac Ban" được in ra trên mànhình
4 Củng cố (7 phút )
Câu 1: Theo em ta có thể thay thế 3 chữ “chao cac ban” thành “chao ca lop” được hay
không?
a, được b, Không
Câu 2: Bảng chữ cai trong lập trinh Pascal là bảng chữ cái tiếng Việt hay tiếng Anh?
a, Tiếng Việt b, Tiếng Anh
Câu 3: Các dấu ?, !, “, $, #, @,… có phải là kí hiệu không?
a, Có b, Không
Câu 4: Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
a, Bảng chữ cái tiếng Việt
Trang 8b, Bảng chữ cái tiếng Anh
- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra
- Biết cấu trúc của chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy
- Học sinh: Sách giáo khoa, tập, viết
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’)
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
3 Giảng bài mới: (31’)
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (tt)
Trang 9a Giới thiệu bài: (1’) Tiết trước lớp chúng ta mới vừa tìm hiểu các thành phần của
ngôn ngữ pascal Vậy thế nào là từ khoa? Tên là gì? Tiết học hôm nay Cô mời lớp sang Bài
2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (tt)
b Nội dung (30’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu từ khoá
và tên của chương trình (15p)
? Từ khóa là những từ như thế nào?
- Các từ như: Program, Uses, Begin
gọi là các từ khoá
- Từ khoá là từ dành riêng của ngôn
ngữ lập trình
- Ngoài từ khoá, chương trình còn
có tên của chương trình
? Thảo luận nhóm: (2p) Đặt tên
chương trình phải tuân theo những
quy tắt nào? Cho ví dụ?
Hs trả lời theo ý hiểuHọc sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
+ Học sinh nghiên cứusách giáo khoa và trả lờicâu hỏi của giáo viên
* Khi đặt tên cho chươngtrình cần phải tuân theonhững quy tắt sau:
- Tên khác nhau tươngứng với những đại lượngkhác nhau
+ Tên được dùng để phânbiệt các đại lượng trongchương trình và do ngườilập trình đặt theo quy tắclập trình
+ Hai đại lượng khácnhau trong một chươngtrình phải có tên khácnhau
+ Tên không được trùngvới các từ khóa
+ Tên không được bắtđầu bằng chữ số
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc
chung của chương trình (17p)
- Cấu trúc chung của chương trình
gồm mấy phần? Kể tên?
Học sinh: Gồm 2 phần
* Phần khai báo: gồm cáccâu lệnh dùng để: khaibáo tên chương trình vàkhai báo các thư viện
* Phần thân chương trình:
gồm các câu lệnh mà máytính cần phải thực hiện
4 Cấu trúc của một chương trình Pascal:
- Cấu trúc chung củachương trình gồm:
* Phần khai báo: gồmcác câu lệnh dùng để:khai báo tên chươngtrình và khai báo các thưviện
* Phần thân chươngtrình: gồm các câu lệnh
mà máy tính cần phảithực hiện
1, Khởi động chương
Trang 10- Khi khởi động TP màn hình có
dạng sau:
- Giới thiệu các bước cơ bản để
HS làm quen với môi trường
lập trình
- Mở rộng: Nêu 2 phím tắt dùng
để dịch và chạy chương trình
1, Khởi động chương trình TP
2, Màn hình TP xuất hiện
3, Từ bàn phím soạn chương trình như trong Word
4, Sau khi soạn thảo
xong nhấn Alt+F9 để
dịch chương trình
5, Để chạy chương trìnhnhấn tổ hợp phím
Ctrl+F9.
4 Củng cố (7 phút )
Câu 1: Các quy tắc đặt tên cho chương trình là:
a, Tên không có khoảng trống (cách)
b, Tên không trùng với từ khoá
c, Tên phải khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau
d Tên không bắt đầu bằng chữ số
Trang 11-Tuần: 3 Ngày soạn: / / Tiết: 5 Ngày dạy: ./ /
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’)
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Các quy tắc đặt ten cho chương trình là:
a, Tên không có khoảng trống (cách)
b, Tên không trùng với từ khoá
c, Tên phải khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau
d Tên không bắt đầu bằng chữ số
3 Giảng bài mới: (31’)
a Giới thiệu bài: (1’) Để hiểu rõ hơn về lập trình pascal Cô mời cả lớp vào
Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI FREE PASCAL
Trang 12“Bài thực hành số 1: LÀM QUEN VỚI FREE PASCAL”
b Nội dung (30’)
Hoạt động 1: Làm quen với
việc khởi động và thoát
khỏi Free Pascal (10p)
? Nêu cách để khởi động
Free Pascal
- Có thể khởi động bằng cách
nháy đúp chuột vào tên tệp
Pascal.exe trong thư mục
chứa tệp này (Pascal/BIN/)
? Nêu cách để thoát khỏi
Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
Chọn Menu File => Exit
1 Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Free Pascal:
* Khởi động Free Pascal bằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột
trên biểu tượng trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột
trên tên tệp Free.exe trong
thư mục chứa tệp này (thường là thư mục con
Học sinh thực hiện các thaotác theo yêu cầu của giáo viên
- Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn, sử dụng các phím mũitên sang trái và sang phải (
và ) để di chuyển qua lạigiữa các bảng chọn
2 Nhận biết các thành phần: thanh bảng chọn, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng trợ giúp phía dưới màn hình.
Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản
program CT_Dau_tien; uses crt;
Trang 13- Về nhà thực hành lại bài,Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 1 (tt)
- Nhận xét tiết học và tuyên dương một số em thực hiện tốt trong giờ học
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Viết một chương trình đơn giản in ra dòng chữ “ Chào các bạn”
program CT_Dau_tien;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Free Pascal');
Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI FREE PASCAL (tt)
Trang 143 Giảng bài mới: (31’)
a Giới thiệu bài (1’) Phân và chia việc cho từng nhóm thực hành.
b Nội dung (30’)
Hoạt động 1: Soạn thảo
chương trình đơn giản.
Writeln(‘chao cac ban’);
Writeln(‘ Toi la Free
BeginClrscr;
Writeln(‘chao cac ban’);Writeln(‘ Toi la FreePascal’);
End
Hoạt động 2: Dịch và
chạy một chương trình
đơn giản (20p)
? Yêu cầu học sinh dịch và
chạy chương trình vừa
soạn thảo?
- Kiểm tra và sửa lỗi
chương trình nếu có
- Nhấn phím F9 để dịch chươngtrình
- Tiến hành sửa lỗi nếu có
- Nhấn Ctrl + F9 để chạychương trình
2 Dịch và chạy chương trình đơn giản.
- Nhấn phím F9 để dịchchương trình
- Nhấn Ctrl + F9 để chạychương trình
+ Khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
+ Một số phép toán với kiểu dữ liệu số
- Nhận xét tiết học và tuyên dương một số em thực hiện tốt trong giờ học
- Vệ sinh phòng thực hành
-
Trang 15-Tuần: 4 Ngày soạn: / / Tiết: 7 Ngày dạy: ./ /
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
GV : SGK, SGV, tài liệu, giáo án, đồ dùng dạy học…
HS: Đọc trước bài, Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Viết một chương trình đơn giản in ra dòng chữ “ Chào các bạn”
program CT_Dau_tien;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Free Pascal');
end.
3 Giảng bài mới: (31’)
a) Giới thiệu bài mới (1’)
Ở các bài trước ta đã viết 1 số chương trình tính toán đơn giản, làm sao để viết 1
chương trình hoàn chỉnh để giải bài toán thì ta tìm hiểu ở bài CHƯƠNG TRÌNH MÁY
TÍNH VÀ DỮ LIỆU
b) Nội dung (30’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu
- Để quản lí và tănghiệu quả xử lí, cácngôn ngữ lập trìnhthường phân chia dữliệu thành các kiểukhác nhau
BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
Trang 16? Các kiểu dữ liệu thường được
? Thảo luận nhóm: (1p) Em hãy
cho ví dụ ứng với từng kiểu dữ
liệu?
+ Các kiểu dữ liệu thườngđược xử lí theo nhiều cáchkhác nhau
- Số thực: Chiều cao của bạnBình, điểm trung bình môntoán
- Xâu kí tự: “ chao cac ban”
- Một số kiểu dữ liệuthường dùng:
- Giới thiệu một số phép toán số
học trong Pascal như: cộng, trừ,
- Hs thảo luận theo nhóm: (2p)
Yêu cầu học sinh nghiên cứu
sách giáo khoa => Quy tắt tính
- Các phép toán trong ngoặcđược thực hiện trước
- Trong dãy các phép toánkhông có dấu ngoặc, các phépnhân, phép chia, phép chia lấyphần nguyên và phép chia lấyphần dư được thực hiện trước
- Phép cộng và phép trừ đượcthực hiện theo thư tự từ tráisang phải
2 Các phép toán với
dữ liệu kiểu số:
Kí hiệu của các phéptoán số học trongPascal:
Trang 17- Về nhà học bài, làm bài tập 1,2,3,4/26/SGK Xem tiếp phần 3.
- Nhận xét tiết học và tuyên dương một số em thực hiện tốt trong giờ học
- Biết được các kí hiệu toán học sử dụng để kí hiệu các phép so sánh
- Biết được sự giao tiếp giữa người và máy tính
- GV: SGK, SGV, tài liệu, giáo án, đồ dùng dạy học…
- HS: Đọc trước bài, Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học.
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Hãy nêu một số kiểu dữ liệu thường dùng? Cho Vd?
Trang 18- Số nguyên: Số học sinh của một lớp, số sách trong thư viện…
- Số nguyên: Số học sinh của một lớp, số sách trong thư viện…
- Số thực: Chiều cao của bạn Bình, điểm trung bình môn toán
- Xâu kí tự: “ chao cac ban”
3 Giảng bài mới: (31’)
a) Giới thiệu bài mới (1’)
Tiết trước các em đã được tìm hiểu thế nào là dữ liệu, kiểu dữ liệu cùng như cácphép toán với dữ liệu số Tiết học này Cô mời cả lớp cùng tìm hiểu tiếp phần 3: các phép sosánh
Quá trình trao đổi dữ liệu hai
chiều giữa người và máy tính
khi chương trình hoạt động
thường được gọi là giao tiếp
hoặc tương tác người – máy
- Thảo luận nhóm: (4p) Yêu
cầu học sinh nghiên cứu SGK
Trang 19tương tác giữa người và máy giữa người và máy:
- Thông báo kết quả tính toán:
là yêu cầu đầu tiên đối với mọichương trình
- Nhập dữ liệu: Một trongnhững sự tương tác thường gặp
là chương trình yêu cầu nhập
dữ liệu
- Tạm ngừng chương trình
- Hộp thoại: hộp thoại được sửdụng như một công cụ cho việcgiao tiếp giữa người và máytính trong khi chạy chươngtrình
a) Thông báo kết quả tínhtoán
b) Nhập dữ liệu
c) Tạm ngừng chươngtrình
Trang 20-Tuần: 5 Ngày soạn: / /
Tiết: 9 Ngày dạy: ./ /
I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal - Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau 2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal 3 Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc II Chuẩn bị: - GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo - Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt - HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở IV Tiến trình bài dạy: 1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Câu hỏi: Em hãy ghép cột A và B sao cho đúng: A B 1, = a, Nhỏ hơn 2, <> b, Lớn hơn 3, < c, Bằng 4, <= d, Khác 5, >= e, Lớn hơn hoặc bằng 6, > f, Nhỏ hơn hoặc bằng * Gợi ý trả lời: 1c, 2d, 3a, 4f, 5e, 6b
3 Giảng bài mới: (31’) a) Giới thiệu bài mới (1’) Phân việc cho từng nhóm thực hành b) Nội dung (30’) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal? (10p) - Thảo luận theo nhóm viết các biểu thức sau: (4p) a) 15 x 4 – 30 + 12 ; b) 15 + 5 18
+ Học sinh thực hiện chuyển các biểu thức toán học sang biểu thức trong Pasca ở trên máy tính
a) 15*4-30+12 b) (15+5)/(3+1)-18/(5+1)
Bài tập 1 Bài thực hành số 2
VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 21- Chọn Menu File => Save đểlưu chương trình
Thực hành
4 Củng cố (7 phút )
- Nhắc lại các kí hiệu toán trong pascal
- GV: Nhận xét, sửa lỗi và cho điểm cho một số bài thực hành tốt
5 Dặn dò (1 phút )
- Về nhà thực hành lại bài, Chuẩn bị tốt cho tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 2 (tt)
- Nhận xét tiết học và tuyên dương một số em thực hiện tốt trong giờ học
- Vệ sinh phòng thực hành
-
Trang 22-Tuần: 5 Ngày soạn: / / Tiết: 10 Ngày dạy: ./ /
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết sử dụng phép toán DIV và MOD
- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chương trình
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Viết các biểu thức sau thực hiện chuyển các biểu thức toán học sang biểu
* Gợi ý trả lời:
a) 15*4-30+12
b) (15+5)/(3+1)-18/(5+1)
c) (10+2)*(10+2)/(3+1)
3 Giảng bài mới: (31’)
a) Giới thiệu bài mới (1’) Phân việc cho từng nhóm thực hành.
b) Nội dung (30’)
Bài thực hành số 2 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
(tt)
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu các
phép chia lấy phần nguyên và
phép chia lấy phần dư với số
delay(5000) vào sau mỗi câu
lệnh writeln trong chương trình
trên Dịch và chạy chương trình
Quan sát chương trình tạm dừng
5 giây sau khi in từng kết quả ra
màn hình
- Thêm câu lệnh vào chương
trình (Trước từ khoá end) Dich
và chạy chương trình Quan sát
kết quả hoạt động của chương
+ Nhấn F9 để dịch và sửa lỗichương trình (nếu có) Nhấn Ctrl+ F9 để chạy chương trình vàđưa ra nhận xét về kết quả
- Học sinh độc lập thực hiện theoyêu cầu của giáo viên
- Học sinh thực hiện thêm câulệnh Readln trước từ khoá End,dịch và chạy chương trình sau đóquan sát kết quả
- Lệnh sừng chương trình:
delay(x) là dừng trong khoảng
thời gian x, Readln dừng khi
nhấn phím Enter để tiếp tục
Thực hành
Hoạt động 2: Mở lại tệp
chương trình CT2.pas và sửa
3 câu lệnh cuối ở trong sách
giáo khoa trước từ khoá End.
Dịch và chạy chương trình sau
đó quan sát kết quả.( 15p)
- Mở lại tệp chương trình
CT2.pas và sửa 3 câu lệnh cuối
ở trong sách giáo khoa trước từ
khoá End Dịch và chạy chương
trình sau đó quan sát kết quả
- Học sinh thực hiện theo yêucầu của giáo viên
Trang 25Tuần: 6 Ngày soạn: / /
Tiết: 11 Ngày dạy: ./ /
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được: biến là công cụ trong lập trình
- Biết được cách khai báo biến trong chương trình Pascal
- GV: SGK, SGV, tài liệu, giáo án, đồ dùng dạy học…
- HS: Đọc trước bài, Sách giáo khoa, đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Viết các biểu thức sang công thức trong Pascal:
2 4
) 5 3
3 Giảng bài mới (34’)
a) Giới thiệu: (1’) Để chương trình luôn biết chính xác dữ liệu cần xử lí được lưu trữ ở
vị trí nào trong bộ nhớ, các ngôn ngữ lập trình cung cấp một công cụ gì? Chúng ta sẽ tìm
hiểu bài 4 SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
b) Nội dung (33’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu biến
trong chương trình (10p)
Để chương trình luôn biết chính
xác dữ liệu cần xử lí được lưu
- Biến được dùng để lưu trữ
dữ liệu và dữ liệu được biếnlưu trữ có thể thay đổi trongkhi thực hiện chương trình
1 Biến là công cụ trong lập trình:
Biến là một đại lượng
có giá trị thay đổi trongquá trình thực hiệnchương trình
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách
khai báo biến.( 23’)
2 Khai báo biến BÀI 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
Trang 26- Tất cả các biến dùng trong
chương trình đều phải được khai
báo ngay trong phần khai báo
Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình, cú
pháp khai báo biến có thể khác
nhau
Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu củabiến
- Var là từ khoá của ngôn ngữ
lập trình dùng để khai báobiến
- m,n: là biến có kiểu sốnguyên
- S, dientich: là các biến cókiểu số thực
- thongbao: là biến kiểu xâu
- Việc khai báo biếngồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệucủa biến
Tuỳ theo ngôn ngữ lậptrình, cú pháp khai báobiến có thể khác nhau
Var <tên biến>:<kiểu
Câu 2: Từ khóa nào dùng để khai báo biến?
Trang 27-Tuần: 6 Ngày soạn: / /
Tiết: 12 Ngày dạy: ./ /
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được cách sử dụng biến trong chương trình Pascal
- Biết được khái niệm hằng trong ngôn ngữ lập trình
- GV: SGK, SGV, tài liệu, giáo án, đồ dùng dạy học…
- HS: Đọc trước bài, Sách giáo khoa, đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Hãy nêu các bước khai báo biến? cho vd?
* Gợi ý trả lời: Var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để khai báo biến.
Var <tên biến>:<kiểu khai dữ liệu>;
3 Giảng bài mới:( 34’)
a) Giới thiệu: (1’) Để chương trình luôn biết chính xác dữ liệu cần xử lí được lưu trữ ở
vị trí nào trong bộ nhớ, các ngôn ngữ lập trình cung cấp một công cụ gì? Chúng ta sẽ tìm
hiểu bài 4 SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị của biến
?Câu lệnh gán giá trị trong các
Các thao tác có thể thựchiện với biến là:
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trịcủa biến
SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (tt)
Trang 28x:=x+1;
- Thảo luận nhóm : (2p) cho
vd về khai báo biến
trung bình cộng hai giá trị nằmtrong hai biến nhớ a và b Kếtquả gán vào biến nhớ X
- Tăng giá trị của biến nhớ Xlên một đơn vị Kết quả gán trởlại vào biến X
- Var a:real;, b:char;,
Const <Tên hằng>=<giá trị>;
- Hằng là một đại lượng có giátrị không thay đổi trong quátrình thực hiện chương trình
- Const: là từ khoá để khai báohằng
- pi, bankinh: là các hằng đượcgán giá trị tương ứng là 3.14 và2
4 Hằng:
- Hằng là một đại lượng
có giá trị không thay đổitrong quá trình thựchiện chương trình
Câu 2: Từ khóa nào dùng để khai báo hằng?
Câu 3: cách khai báo nào sao đây đúng khi khai báo hằng ?
Câu 4: Điền Đúng hoặc Sai vào các câu sau sao cho đúng:
1 Biến là đại lượng có thể thay đổi trong lúc thực hiện
Trang 29- Tuần: 7 Ngày soạn: / /
-Tiết: 13 Ngày dạy: ./ /
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệucho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Cú pháp khai báo hằng và biến?
* Gợi ý trả lời: - Hằng: Const <Tên hằng>=<giá trị>;
- Biến: Var <tên biến>:<kiểu khai dữ liệu>;
3 Giảng bài mới:(34’)
a) Giới thiệu: (1’) Để tìm hiểu và khắc sâu thêm kiến thức về cách sử dụng biến và
hằng như thế nào thì chúng ta sẽ làm một số bài tập thông qua bài thực hành 3: KHAI BÁO
VÀ SỬ DỤNG BIẾN
b) Nội dung (33’)
Hoạt động 1: Viết chương
trình có khai báo và sử dụng
biến.(7p)
- Yêu cầu hs đọc bài toán:
- Hướng dẫn hs viết chương
Trang 30Hoạt động 2: Gõ chương trình
(26p)
- Khởi động Pascal Gõ chương
trình sau và tìm hiểu ý nghĩa
từng câu lệnh của chương trình
- Thảo luận nhóm tìm hiểu các
Dongia, thanhtien: real;
Thongbao: String;
Const phi=10000;
BeginThongbao:= ‘Tong so tien phai thanh toan’;
{Nhap don gia va so luong hang}
Writeln(‘don gia’); Readln(dongia);
Writeln(‘So luong’); Readln(soluong);
Thanhtien:= soluong*dongia + phi;
(*In ra so tien phai tra*)Writeln(thongbao,thanhtien:10:2);
Câu 1: Chỉ ra các cách khai báo sau đây đúng hay sai?
5 Dặn dò: (1’)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành
- Tìm hiểu bài tập 2 tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 3” (tt)
- Nhận xét tiết học
-
Trang 31-Tuần: 7 Ngày soạn: …/…./…… Tiết: 14 Ngày dạy: …/…./……
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệucho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp (1’)
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Cú pháp khai báo hằng và biến?
* Gợi ý trả lời: - Hằng: Const <Tên hằng>=<giá trị>;
- Biến: Var <tên biến>:<kiểu khai dữ liệu>;
3 Giảng bài mới (34’)
a) Giới thiệu: (1’) Để tìm hiểu và khắc sâu thêm kiến thức về cách sử dụng biến và
hằng như thế nào thì chúng ta sẽ làm một số bài tập thông qua bài thực hành 3: KHAI BÁO
nguyên x và y, in giá trị của x và
y ra màn hình Sau đó hoán đổi
các giá trị của x và y rồi in ra
màn hình giá trị của x và y
- Hướng dẫn hs viết chương
trình
Học sinh độc lập thực hiệnviết chương trình
Bài tập 2
Hoạt động 2: Thực hành (19p)
- Khởi động Pascal Gõ chương
trình sau Chạy chương trinh và
- Khởi động Pascal và gõchương trình Chạy chương
Thực hành Bài thực hành số 3
KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (tt)
Trang 32kiểm tra kết quả.
- Thảo luận nhóm tìm hiểu các
- Là nơi để nội dung chú thích
Tổng kết
- Biến: Var <tên
biến>:<kiểu khai dữ liệu>;
- <Biến>:= <biểu thức>;
- Nhập dữ liệu từ bàn phím, sau khi nhập nhấnphím Enter
- Là nơi để nội dung chúthích
4 Củng cố: (4’)
Câu 1: Hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh sau?
Trang 33-Tuần: 8 Ngày soạn: … /… /… Tiết: 15 Ngày dạy: …./…./…….
Sách giáo khoa, máy tính điện tử
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1’)
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Viết khai báo biến tong kiểu số nguyên, biến thông báo kiểu xâu kí tự và khai báo
3 Giảng bài mới (34’)
a) Giới thiệu: (1’) Hôm nay chúng ta sẽ làm bài tập để hiểu hơn về cách khai báo
biến và hằng thông qua 1 số bài tập sách giáo khoa
b) Nội dung (33’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố lại một
số kiến thức đã học (15p)
? Trong Pascal có những kiểu
dữ liệu cơ bản nào?
? Hãy nêu các phép toán cơ
- Chia lấy phần nguyên, phần
dư : Div, mod
1 Củng cố lại một số kiến thức đã học
* Kiểu dữ liệu cơ bản :
BÀI TẬP
Trang 34liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức toán
học sau đây dưới dạng biểu thức
var a: real; b: integer; c: string;
begin writeln('2010');
d)(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
2 Vận dụng để làm một số bài tập.
- Bài 1: Dãy số 2010
có thể là dữ liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal a) a c
4 Củng cố: (4’)
Câu 1: Hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh sau?
Câu 2: Cho biết các kí hiệu sau là phép toán gì?
Trang 353 * Nhân
Sách giáo khoa, máy tính điện tử
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp (1’)
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Viết khai báo biến tong kiểu số nguyên, biến thông báo kiểu xâu kí tự và khai báo
3 Giảng bài mới (34’)
a) Giới thiệu: (1’) Hôm nay chúng ta sẽ làm bài tập để hiểu hơn về cách khai báo
biến và hằng thông qua 1 số bài tập sách giáo khoa
b) Nội dung (33’)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Viết chương
trình tính tổng 2 số nguyên
program tinh_tong ;uses crt ;
var a, b, tong : integer ;
program tinh_tong ;uses crt ;
var a, b, tong : integer ;begin
clrscr;
BÀI TẬP (TT)
Trang 36begin clrscr;
writeln (‘ Nhap so a = ’ );
readln (a) ; writeln (‘ Nhap so b = ’ ) ; readln (b) ;
tong = a + b ; writeln ( ‘ Tong cua hai so a
va b la: ’ , tong ) ; readln ;
end
writeln (‘ Nhap so a
= ’ );
readln (a) ; writeln (‘ Nhap so b
= ’ ) ; readln (b) ; tong = a + b ; writeln ( ‘ Tong cua hai so a va b la: ’ , tong ) ;
readln ;end
Hoạt động 2: Vận dụng để làm
một số bài tập (28p)
? Hoạt động nhóm: (1p)
Bài 1: Dãy số 2010 có thể là dữ
liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức toán
học sau đây dưới dạng biểu thức
var a: real; b: integer; c: string;
begin writeln('2010');
d)(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
2 Vận dụng để làm một số bài tập.
- Bài 1: Dãy số 2010
có thể là dữ liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal a) a c
Trang 374 Củng cố: (4’)
Câu 1: Hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh sau?
Câu 2: Cho biết các kí hiệu sau là phép toán gì?
5 Dặn dò: (1’)
- Về nhà ôn lại tất cả các kiến thức đã học, tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Nhận xét tiết học
- Tuần: 9 Ngày soạn: / /
-Tiết: 17 Ngày dạy: ./ /
A Mục đích của đề kiểm tra
1 Kiến thức
Bài 1 Máy tính và chương trình máy tính
Bài 2 Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình
Bài 3 Chương trình máy tính và dữ liệu
Bài 4 Sử dụng biến trong chương trình
2 Kỹ năng
- Mô tả được thuật toán đơn giản bằng liệt kê các bước
- Viết được chương trình đơn giản, khai báo đúng biến, câu lệnh vào/ra để nhập thông tin
từ bàn phím hoặc đưa thông tin ra màn hình
- Làm quen với môn học
- Vận dụng được kiến thức đã học để làm tốt bài tập kiểm tra
3 Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra.
Trắc nghiệm Tự
luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Bài 1.
Máy tính
- Biết xác địnhngôn ngữ dùng
KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 38và chương
trình máy
tính
để viết chươngtrình
- Biết được thếnào là 1 chươngtrình
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
4 câu1.5đ
15 %
4 câu 1.5đ
15 % Bài 2.
- Biết được cáclỗi thường gặptrong pascal
- Hiểuđược kháiniệm cũngnhư quytắc viết tên
và cấu trúc
chươngtrình
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
2 câu0.5đ5%
2 câu0.5đ5%
4 câu 1đ 10% Bài 3.
- Hiểuđược cácphép sosánh trongpascal
- Thựchiện cácphéptrongchươngtrình máytính và dữliệu
- Cấu trúcchung của
1 câu lệnhtrongpascal
- Thựchiện viếtcác biểuthức toándưới đâybằng các
kí hiệutrongPascal
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1 câu0.25đ2.5%
1 câu0.25đ2.5%
3 câu1.25đ12.5%
1 câu2đ20%
6 câu 3.75đ 37.5% Bài 4 Sử
- Hiểuđược cáchkhai báobiến vàhằng
- Hiểu
- Thựchiện tínhtoán giátrị củalệnh gán
dữ liệu
- Vậndụng cácquy tắcsữa lỗitrong lậptrình
Trang 39được một
số kí hiệutrongpascal
2 câu0.75đ7.5%
2 câu0.75đ7.5%
1 câu2đ20%
6 câu 3.75đ 37.5% Tổng
5 câu 2đ 20%
5 câu 1đ 10%
2 câu 4đ 40%
20 câu 10đ 100%
D ĐỀ KIỂM TRA
Phần I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
* A Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất (3 điểm - mỗi câu đúng 0.25điểm)
Câu 1 Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khoá?
A CT_Dau_tien B End C Program D Begin
Câu 2 Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính là?
Câu 3 Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán số học trong Pascal là?
C + , * , \ , mod D + , - , * , :
Câu 4 Cấu trúc chung của một chương trình gồm những phần nào?
Câu 5 Cho các câu lệnh sau: x:=2; y:=5; z:=x+y; Hãy cho biết sau khi thực hiện
các câu lệnh trên giá trị của z bằng bao nhiêu?
writeln(‘Chao cac ban’);
writeln(‘Chao cac ban’);
Câu 8 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?
A conts x: real;
B var x: integer;
Trang 40A Là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
B Là hướng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể
C Là môi trường để máy tính có thể hiểu và thực hiện được
D Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính
Câu 12 Cú pháp lệnh gán giá trị cho biến trong Pascal là?
A <tên biến> = <giá trị hoặc biểu thức>;
B <tên biến> := < giá trị hoặc biểu thức >;
C <giá trị> := <tên biến>;
D <biểu thức> = <tên biến>;
B Các phát biểu sau đúng hay sai? Nếu đúng đánh dấu X vào “Đúng”, Nếu sai đánh dấu X vào “Sai” (mỗi câu chọn đúng được 0.5 điểm)
1 Nội dung nằm trong cặp dấu chú thích { và } bị bỏ qua khi dịch
chương trình
2 Pascal phân biệt chữ hoa, chữ thường.
3 Dấu chấm phẩy ( ; ) dùng để phân cách các lệnh trong chương
Câu 2 Hãy liệt kê các lỗi nếu có trong chương trình dưới đây và sửa lại cho đúng.
program tinh tong ;uses crt ;
var a, b, tong := integer ;begin
(1)
(2)(3)(4)