1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8 (37-39), 2 cột

12 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam Giác Đồng Dạng
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Hình học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: * Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng + Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.. * Học sinh nắm vững định nghĩa về đ

Trang 1

Ngày soạn: 25/ 01/ 2008

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Tiết 37: ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức:

* Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách

chọn đơn vị đo (khi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo).

* Học sinh nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ, nội dung định lí Ta-let (thuận)

- Kỹ năng :

+ Học sinh lập được các tỉ số của hai đoạn thẳng

+ Biết vận dụng định lí Ta-let để tính độ dài của các đoạn thẳng

- Thái độ :

+ Rèn luyện tính chính xác và thao tác tư duy cho học sinh + Giúp cho học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt, tính độc lập

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp, trực quan hình ảnh

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh, hoạt động nhóm

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng

phụ các [?] (SGK), phiếu

- Học sinh: SGK, thước chia khoản, êke Xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: Không

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (4 phút)

Gv: Tiếp theo chuyên đề về tam giác, chương này chúng ta

sẽ học về tam giác đồng dang mà cơ sở của nó là định lí Ta-let Nội dung của chương gồm:

+ Định lí Ta-lét (Thuận, đảo và hệ quả) + Tính chất đường phân giác của tam giác + Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó

Cho ABC Vẽ đường thẳng a song song BC cắt AB, AC tại B' và C' Các đoạn thẳng AB', AB, BB', AC', AC, CC' có quan hệ gì với

nhau ? (Gv vừa nói vùa biểu diên lên bảng)

Trang 2

-> Hôm nay ta đi vào tìm hiểu vấn đề này.

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng (9

phút)

Gv: (ghi góc bảng) Cho hai số 5

và 7, tỉ số của 5 và 7 là 75

Tương tự như thế đối với hai

đoạn thẳng, đưa lên bảng phụ

[?1]

Cho AB = 3cm; CD = 5cm;

?

CD

AB

EF = 4dm; MN = 7dm; ?

MN

EF

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở

Gv: CDAB là tỉ số của 2 đoạn

thẳng AB và CD

? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng

là gì

Hs: Trả lời định nghĩa như SGK

? Tỉ số của hai đoạn thẳng có

phụ thuộc vào cách chọn đơn

vị đo hay không

Hs: Tỉ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào cách

chọn đơn vị đo

Gv: Nhận xét và ghi bảng

Hs: Đọc to chú ý trong SGK

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng:

[?1]

5

3 cm 5

cm 3 CD

AB

7

4 dm 7

dm 4 MN

EF

* Định nghĩa: SGK

* Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD, kí hiệu:

CD AB

* Chú ý: SGK

Hoạt động 2: Thế nào là đoạn thẳng tỉ lệ (7 phút)

Gv: Đưa lên bảng phụ [?2]

Cho bốn đoạn thẳng AB, CD,

A'B', C'D' So sánh các tỉ số:

CD

AB

CA''DB''

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở

2 Đoạn thẳng tỉ lệ:

[?2]



3 2 6 4 ' D ' C ' B ' A 3 2 CD AB

' D ' C

' B ' A CD

AB

Trang 3

Gv: Từ tỉ lệ thức CDAB CA''DB'', ta

rút ra được tỉ lệ thức nào

Hs:Trả lời miệng CDAB CA''DB'' =>

' D '

C

CD

'

B

'

A

AB

? Vậy AB và CD tỉ lệ với A'B' và

C'D' khi nào

Hs: Phát biểu định nghĩa như SGK

* Định nghĩa: SGK

Hoạt động 3: Tìm hiểu định lí Ta-let trong tam giác (15

phút)

Hs: Đọc nội dung [?3] và mục

hướng dẫn

Gv: Yêu cầu cả lớp thực hiện

[?3], xem phần hướng dẫn,

đưa hình 3 và các tỉ số lên

bảng phụ

Hs: Hoạt động theo nhóm (mỗi

nhóm 3 h/s) và lên bảng điền

vào bảng phụ, cả lớp ghi vở

AC ' AC AB

' AB 8

5 AC

' AC

8 5 AB

' AB



;

C ' C ' AC B

' B ' AB 3

5 C

'

C

'

AC 3

5 B

'

B

' AB



;

AC C ' C AB B ' B 8

3 AC

C

'

C

8 3 AB

B

'

B



Gv: Nhận xét và góp ý

? Qua bài tập này em có nhận

xét gì

-> Gợi ý: Nếu một đường

thẳng song song với một cạnh

của tam giác và cắt cạnh còn

lại thì nó định ra trên hai cạnh

những đoạn thẳng có tính

chất gì ?

Hs: Phát biểu định lý SGK

Gv: Yêu cầu học sinh đọc định

lý -giáo viên vẽ hình ghi GT, KL

Hs: Đọc to định lí

Gv: Ta thừa nhận định lý này

không c/m, Lưu ý có yếu tố

song song ta vận dụng định lí

Ta-let

Hs: Đọc phần ví dụ và cách

3 Định lí Ta-let trong tam giác:

[?3]

* Định lí: SGK

 ABC, B'  AB, C'  AC

B'C' // BC

AC

' AC AB

' AB

 ; BAB'B'CAC'C' ;

AC

C ' C AB

B ' B

A

A

C'

GT KL

Trang 4

giải trong SGK, vận dụng thực

hiện [?4]

Gv: Đưa hình 5î lên bảng phụ, cả

lớp suy nghĩ thực hiện

[?4]

a) Vì a // BC (gt) => DE // BC

=> DBAD ECAE (định lí Talet)

=>

10

x 5

3

 => x =

5

3

3

Hs: Hai em lên bảng làm

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

b) Có DE // BA (cùng  AC)

=> CDCBCACE (định lí Talet)

=> 5 53,5y4

 => y = 4.58,5 = 6,8

IV Luyện tập - củng cố : (7 phút)

? Nhắc lại định nghĩa tỉ số của

hai đoạn thẳng và định nghĩa

đoạn thẳng tỉ lệ

? Phát biểu nội dung định lí

Ta-let trong tam giác

Hs: Lần lượt 3 em đứng tại

chổ trả lờiƠ

Gv: Treo lên bảng phụ bài tập

sau: Cho  MNP, đường thẳng d

song song MP cắt MN tại H và

NP tại K Theo định lí Ta-let có

những đoạn thẳng nào tỉ lệ ?

Hs: Một em lên bảng vẽ hình

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

Gv: Bổ sung và HD ghi bảng

Bài tập:

NP

NK NM

NH

 ; HMNH NKKP ; NMHM KPNP

V Hướng dẫn về nhà: ( 3 phót)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở và SGK

+ Học thuộc định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Talet trong tam giác

+ BTVN: 1 -> 5/ 58,59 (SGK) ;

+ Hướng dẫn bài tập 4/ 59 (SGK): (Đưa hình vẽ và đề bài lên bảng phụ)

- Aïp dụng tính chất tỉ lệ thức:

c d

c a b

a

d

c

b

a



badcbbadd c

- Khi đó: a) Từ ABAB'ACAC' =>

' AC AC

' AC '

AB

AB

'

AB

M

P

K

N

H

d

A

C' B'

Trang 5

=> BAB'B'CAC'C'

=> Xem trước bài: ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ

TA-LÉT

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 07/ 02/ 2008

Tiết 38: ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH

LÍ TA-LÉT

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

+ Biết vận dụng định lí đảo để xác định cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu cho trước

+ Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Ta-lét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B'C' // BC

- Kỹ năng: Qua mỗi hình vẽ, học sinh viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau., biết được khi nào thì sử dụng định lí Ta-lét, khi nào sử dụng định lí đảo và khi nào thì sử dụng hệ quả định lí Ta-lét

- Thái độ:

+ Rèn luyện tính chính xác và thao tác tư duy cho học sinh + Giúp cho học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt, tính độc lập

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp, trực quan hình ảnh

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh, hoạt động nhóm

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng

phụ các [?] (SGK), hình vẽ mục chú ý và bài tập 6a/ 62 (SGK),

phiếu học tập

- Học sinh: SGK, thước chia khoản, học bài và làm đầy đủ BTVN, xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

Hs1: Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng Vận

dụng làm BT 1/58 (SGK)

a) CDAB 155 13 ; b) GHEF 16048103 ; c) 5

24

120 MN

PQ

Hs2: Phát biểu nội dung định lí Ta-lét Vận dụng làm BT

5a/59 (SGK) -> bảng phụ

Có: NC = AC - AN = 8,5 - 5 = 3,5

A

N M

5 4

x

8,5

MN // BC

Trang 6

ABC có MN // BC

=> AMMB ANNC (định lí Ta-lét) hay x435,5 => x = 4.53,5 = 2,8

Hs: Hai em lên bảng trả lời và thực hiện

Gv: Nhận xét và HD sữa sai, cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1 phút)

Gv: Nếu một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác và và

định ra trên 2 cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó có song song với cạnh thứ 3 hay không ? Bài học hôm nay ta cùng đi tìm hiểu điều này

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu định lí Ta-lét đảo (15 phút)

Gv: Đưa lên bảng phụ hình 8 của

[?1]

Hs: Đọc to nội dung [?1]

- Một em lên ghi GT, KL của bài

toán

? Hãy so sánh ABAB' và ACAC'

Hs: Đứng tại chổ trình bày.

? Có B'C" // BC Hãy nêu cách tính

AC"

? Nêu nhận xét về vị trí của C'

và C", về hai đường thẳng B'C'

và BC

Hs: Lần lượt trả lời

? (Vừa nói và chỉ lên bài làm) Qua

kết quả vừa chứng minh, em

1 Định lí Ta-lét đảo:

[?1]

ABC; AB = 6cm; AC = 9cm; B'  AB; AB' = 2cm

C'  AC; AC' = 3cm

a) So sánh ABAB' và ACAC'

b) a // BC qua B' cắt AC'

tại C"

* Tính AC"

* Nhận xét vị trí C' và C"

B'C' và BC

AC ' AC AB

' AB 3

1 9 3 AC ' AC

3 1 6 2 AB ' AB



b) Vì a // BC (gt) => B'C" // BC

=> ABAB'  ACAC"

(định lí Ta-lét)

=> 62  AC9 " => AC" = 26.9 = 3 (cm)

Trên tia AC, có: AC' = AC" = 3cm

=> C'  C" hay BC'  BC"

Mà: B'C" // BC => B'C' // BC

C

A

B

a

GT

KL

A

B' C'

Trang 7

có nhận xét gì

Hs: Đường thẳng cắt hai cạnh

của tam giác và định ra trên hai

cạnh đó những đoạn thẳng

tương ứng tỉ lệ thì song song với

cạnh còn lại của tam giác.

Gv: Nhận xét, bổ sung và yêu

cầu đọc định lí, nêu GT-KL của

định lí

- Định lí này ta thừa nhận

không c/m

- Lưu ý: Có thể viết một

trong các TLT sau:

AC

' AC AB

'

AB

 ; BAB'B'CAC'C' ;

AC C ' C AB B ' B  * Định lí đảo: SGK ABC; B'  AB; C'  AC; C ' C ' AC B ' B ' AB  B'C' // BC * Chú ý: SGK Gv: Đưa lên bảng phụ nội dung [?2] - Ghi lên phiếu học tập nội dung sau: a) Vì:

DB AD   => DE // (định lí đảo) Hay: DE //

Và:

  => // (định lí đảo) Hay: //

b) Tứ giác BDEF là

c)

BC DE

AC AE

AB AD                * Các cặp cạnh của hai ADE và ABC

Hs: Tiến hành hoạt động nhóm 5 phút - Đại diện nhóm lên trình bày Gv: Nhận xét và đánh giá kết quả từng nhóm -> Giới thiệu: Từ giả thiết ta có DE // BC và suy ra ADE có ba [?2]

GT KL

A

F

14 7

Trang 8

cạnh tỉ lệ với ba cạnh của ABC,

đó chính là nội dung hệ quả của

định lí Ta-lét.

Hoạt động 2: Giới thiệu hệ quả định lí Ta-lét (15 phút)

Hs: Đọc nội dung hệ quả định lí

Ta-lét (SGK)

Gv: Vẽ hình lên bảng

Hs: Một em nêu GT-KL của hệ

quả

? Tương tự như [?2], muốn c/m

hệ quả định lí Ta-lét ta cần vẽ

thêm đường phụ nào Hãy nêu

cách chứng minh

Hs: Cần vẽ thêm C'D // B'B Nêu

tiếp cách chứng minh

Gv: Góp ý và yêu cầu học sinh

đọc phần chứng minh trong

SGK

2 Hệ quả của định lí Ta-lét:

SGK

ABC; B'  AB;

C'  AC;

B'C' // BC

BC

' C ' B AC

' AC AB

' AB

Gv giới thiệu: Hệ quả vẫn

đúng cho trường hợp đường

thẳng a song song với một

cạnh của tam giác và cắt

phần kéo dài của hai cạnh còn

lại

Gv: Đưa nội dung [?3] lên bảng

phụ

Gv: HD học sinh làm chung câu a

tại lớp, câu b và c yêu cầu

hoạt động nhóm

- Nữa lớp làm câu b

- Nữa lớp làm câu c

Hs: Thực hiện theo nhóm

Gv: Nhận xét và chốt lại cách

giải

a // BC => ABAB'ACAC'BBC'C'

[?3]

a) Có: DE // BC (gt)

=> ADAB BCDE (hệ quả định lí Ta-lét)

=> 526x,5 => x =

5

5 , 6

2 = 2,6

b) Có: MN // PQ (gt)

=> ONOPMNPQ (hệ quả định lí Ta-lét)

=> x253,2 => x = 2.35,2 ≈ 3,46

EF CD

EF AB



=> OEOFFCEB (hệ quả định lí Ta-lét)

=> x332,5 => x = 3.23,5 = 2,25

IV Luyện tập - củng cố : (6 phút)

A

B' C'

GT KL

A

B' C' a

A

C' B'

C B

a

A

B

D

C

E

2

3

6,5

x

a) DE //

BC

M N

O 2 3

5,2

x

b) MN //

PQ

A E B

O

C F D

2 3

3,5

x

c)

Trang 9

? Nhắc lại đ.lí đảo, hệ quả của

định lí Talét

Hs: Lần lượt trả lời Ơ

Gv: Treo lên bảng phụ bài tập

6a/ 62(SGK)

Hs: Đứng tại chổ trả lời

Gv: Bổ sung và HD ghi bảng

Bài tập 6a/ 62 (SGK)

3

1 NC

BN MC

AM

=> MN // AB (định lí Ta-lét đảo)

15

5 8

3 MC

AM PB AP

=> PM không song song với BC

V Hướng dẫn về nhà: ( 2 phót)

+ Học thuộc định lí thuận, đảo và hệ quả của định lí Ta-lét + BTVN: 6b,7 -> 10/ 62,63 (SGK) ; 6,7/ 66,67 (SBT)

=> Chuẩn bị tiết sau luyện tập

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 09/ 02/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Củng cố khắc sâu cho học sinh định lí Ta-lét thuận, đảo và hệ quả

- Kỹ năng:

+ Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng song song, bài toán chứng minh

+ HS biết cách trình bày bài toán

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát và suy luận

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh, hoạt động nhóm

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, thước thẳng, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ các hình 15,16,18 (SGK)

- Học sinh: SGK, compa, thước chia khoản, êke, học bài và làm đầy đủ BTVN

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

Hs1: Phát biểu định lí Ta-lét đảo Áp dụng làm BT 7a/ 62

(SGK)

a) Có: MN // EF (gt)

A

C

N

B

M

P

3 5

8

7

15

21

D

E

N M

F

9,5

8

28

x

Trang 10

=> DMDE MNEF (hệ quả định lí

=> x = 379,,55.8 ≈ 31,6

Hs2: Phát biểu hệ quả định lí Ta-lét Áp dụng làm BT 7/ 67

(SBT)

Vì: MN // AB (gt)

=> ABAN AMAC MNBC (hệ quả định lí Ta-lét) =>102516y 45x =>

40 10

25

.

16

y

18 25

45

.

10

x

Hs: Hai em lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và HD sữa sai, cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Hôm nay thầy trò ta cùng vận dụng nội

dung định lí Ta-let thuận, đảo và hệ quả định lí đi vào làm một số

2 Triển khai bài : (28 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

TRO Ì

NỘI DUNG GHI BẢNG

Gv: Đưa lên bảng phụ hình 15

(SGK)

Hs: Đọc nội dung BT 8/ 63 (SGK)

Gv: Yêu cầu từng em mô tả cách

làm câu a

Hs: Lần lượt từng em nêu từng

bước làm

Gv: HD -> Theo cách dựng, ta đã

có PE = EF = FQ, đi chứng minh

AC = CD = DB

? Theo bài ra a// BC, ta suy ra điều

Hs: Lần lượt trả lời

Bài tập 8/ 63 (SGK)

* Cách vẽ:

- Kẻ a // AB

- Từ điểm P bất kì trên a, ta đặt liên tiếp các đoạn thẳng bằng nhau: PE, EF, FQ

- Vẽ PB và QA, PB  QA = {O}

- Vẽ OE  AB = {D}

OF  AB = {C}

* Giải thích:

Vì a // BC, theo hệ quả định lí Ta-lét, ta có:

CA

FQ OC

FO DC

EF OD

EO BD

PE

=> BDPE DCEF CAFQ

Mà: PE = EF = FQ (cách dựng)

Do đó: BD = DC = CA

x

M

16

A

C

N

B

45

10

O

=> AC = CD = DB

Trang 11

Gv: HD bổ sung và trình bày

Gv: Đưa lên bảng phụ hình 16

(SGK)

Hs: Đọc nội dung BT 10/ 63 (SGK)

- Một em lên bảng ghi GT-KL của

bài toán

? Muốn chứng minh AHAH'BBC'C' ta

làm thế nào

Hs: B'C' // BC => AHAH'ABAB'BBC'C'

? Biết SABC = 67,5cm2 và

AH

3

1

'

AH  Muốn tính SAB'C' ta

làm thế nào

Hs: Nêu cách làm

? Hãy tìm tỉ số diện tích của

hai tam giác

Bài tập 10/ 63 (SGK)

ABC; AH  BC;

B' AB; C'  AC;

B'C' // BC

a) AHAH'BBC'C'

3

1 '

AH 

SABC = 67,5

cm2

a) Vì B'C' // BC (gt) => SAB'C' =

=> AHAH'ABAB'BBC'C' (hệ quả định

lí Ta-lét)

b) Ta có: SAB'C' = AH ' B ' C '

2 1

SABC = AH BC

2 1

3

1 '

AH  => AHAH'31BBC'C'

BC

' C ' B AH

'.

AH BC

AH 2 1

' C ' B '.

AH 2 1 S

S

ABC

' C '

Gv: HD thực hiện

Hs: Đọc nội dung BT 12/ 64 (SGK)

Gv: Đưa hình vẽ 18 lên bảng

phụ

Hs: Tiến hành hoạt động nhóm

mô tả cách thực hiện, lập

công thức tính AB

Gv: Nhận xét và HD thực hiện

Hay: .13 91

3

1 S

S

ABC

' C ' AB

=> SAB'C' = 7 , 5

9

5 , 67 9

Bài tập 12/ 64 (SGK)

* Cách làm:

- Xác định ba điểm A, B, B' thẳng hàng

- Từ B và B' Vẽ BC  AB; B'C' 

AB sao cho A, C, C' thẳng hàng

- Đo khoảng cách BB' = h; BC = a; B'C' = a'

* Cách tính:

GT

KL

A

B' C'

H'

A

B B'

C C'

x a a' h

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng    (9 - Hình học 8 (37-39), 2 cột
o ạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng (9 (Trang 2)
đưa hình 3 và các tỉ số lên bảng phụ - Hình học 8 (37-39), 2 cột
a hình 3 và các tỉ số lên bảng phụ (Trang 3)
lý -giáo viên vẽ hình ghi GT, KL - Hình học 8 (37-39), 2 cột
l ý -giáo viên vẽ hình ghi GT, KL (Trang 4)
-Giáo viên: SGK, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ các  [?]  (SGK), hình vẽ mục chú ý và bài tập 6a/ 62 (SGK), phiếu học tập. - Hình học 8 (37-39), 2 cột
i áo viên: SGK, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ các [?] (SGK), hình vẽ mục chú ý và bài tập 6a/ 62 (SGK), phiếu học tập (Trang 6)
Gv: Đưa nội dung [?3] lên bảng - Hình học 8 (37-39), 2 cột
v Đưa nội dung [?3] lên bảng (Trang 9)
-Giáo viên: SGK, thước thẳng, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ các hình 15,16,18 (SGK) - Hình học 8 (37-39), 2 cột
i áo viên: SGK, thước thẳng, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ các hình 15,16,18 (SGK) (Trang 10)
NỘI DUNG GHI BẢNG Gv:  Đưa   lên   bảng   phụ   hình   15 - Hình học 8 (37-39), 2 cột
v Đưa lên bảng phụ hình 15 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w