Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành.. Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờ
Trang 1Tuần 6 Ngày soạn: 29/09/10
luyện tập
I) Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về
đx trục ( Hai điểm đx nhau qua trục, 2 hình đx nhau qua trục, trục đx của 1 hình, hình có trục đốixứng)
- Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c
2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
II Ph ơng tiện thực hiện
- GV: bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp
HS: Bài tập
III tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức
B- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d
+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với ABtrong các trờng hợp đó
HS 2: Chữa bài 36/87 Cho góc xOy =500 Điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx với A qua Ox,
vẽ điểm C đx với A qua Oy
a) So sánh các độ dài OB&OC b) Tính góc BOC
- Dựng Ax⊥d tại điểm I - Xét A' : IA=IA'
2 Vẽ điểm B đx A qua Ox Vẽ điểm A đx B qua Oy
Ta có : + Ox là đờng trung trực của AB do đó ∆AOB cân tại O⇒OA = OB (1)
+ Oy là đờng trung trực của AC do đó ∆OAC cân tại O ⇒OA = OC (2)
Trang 2C-Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
*HĐ1: HS làm bài tại lớp
a) Cho 2 điểm A, B thuộc cùng 1nửa MP có bờ
là đt d Gọi C là điểm đx với A qua d, gọi D là
giao điểm của đờng thẳng d và đoanh thẳng
BC Gọi E là điểm bất kỳ của đt d ( E không //
d )
CMR: AD+DB<AE+EB
b) Bạn Tú đang ở vị trí A, cần đến bờ sông B
lấy nớc rồi đo đến vị trí B Con đờng ngắn nhất
bạn Tú đi là đờng nào?
- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b của bài
39 Hãy phát biểu bài toán này dới dạng khác?
Giải
a) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao
điểm của d và BC, d là đờng trung trực của AC
(VD: 1 ) Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B
không thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao
cho tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ
nhất)
2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ
nhất
Giải
1) AB ∈2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d
Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và
A' B
d _ M M '
A'
A B _
Trang 3Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là
đ-ờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB
3) Chữa bài 40
Trong biển a, b, d có trục đx
- Trong biển c không có trục đx
M M ' d _
HèNH BèNH HÀNH
- Kiến thức: HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2
đờng thẳng song song
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
 + Dˆ = 1800
ˆ
ˆ = 1800
Trang 4GV: Tứ giác ABCD là gì? Có
những tính chất và dấu hiệu
nhận biết nào? Đó chính là
nội dung bài học hôm nay
GV: Tứ giác ABCD gọi là
HS đọc nội dung định nghĩa
HS: Ta vẽ 1 tứ giác có cáccặp cạnh đối song song
HS:
ABCD là hình bình hành
⇔ AD // BC; AB // DCHS: Hình thang không làhình bình hành vì chỉ có 2cạnh đối song song
HS: Hình bình hành là hìnhthang đặc biệt, có 2 cạnhbên song song
HS: Khung cửa, khung bảngđen, tứ giác ABCD ở cânđĩa trong hình 65/SGK
AB // DC
⇔
AD // BC
- Hình bình hành là mộthình thang đặc biệt (cóhai cạnh bên song song)
- Trong hình bình hành, tổngcác góc bằng 3600
- Trong hình bình hành, cácgóc kề với mỗi cạnh bùnhau
HS: Trong hình bình hành:
* Định lí: (SGK - 90)
A B
Trang 5Cho ∆ABC: D, E, F theo thứ
tự là trung điểm AB, AC, BC
ABCD là hình thang có 2cạnh bên AD // BC
b/ Â = Cˆ, Bˆ =Dˆ
⇑ ⇑
∆ ABC= ∆ CDA; ∆ BAD= ∆ DCB
(c c c) (c c c)c/ OA = OC, OB = OD ⇑
∆AOB = ∆COD (g c g)
HS hoạt động nhóm:
A _
D E _
B // // C F
Có AD = DB; AE = EC (gt)
⇒ DE là đường TB của ∆ABC ⇒ DE // BC
C/m tương tự, có: EF // AB
⇒ BDEF là HBH (đ/n)
⇒ Bˆ = DEF (t/c)
KL a/ AB=CD, AD=BC b/ Â = Cˆ, Bˆ =Dˆ
Trang 6dấu hiệu: 3 dấu hiệu về cạnh,
1 dấu hiệu về góc, 1 dấu hiệu
IN / KM
Hoạt động 4: Củng cố (8’)
GV: Trở lại hình 65 SGK, khi hai đĩa cân
nâng lên và hạ xuống, tứ giác ABCD luôn là
hình gì?
? HS đọc và trả lời bài 43/SGK - 92?
? Nhận xét câu trả lời?
? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:
Câu nào đúng, câu nào sai?
a/ Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là
e/ Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường là hbh
GV: Chốt lại toàn bài: Khi cho ABCD là
h.b.h ta suy ra được điều gì về cạnh, góc,
đường chéo?
HS: Ta luôn có: AB = CD, AD =BCnên ABCD là h.b.h
HS đọc và trả lời bài 43/SGK:
ABCD, EFGH là hbh vì có 1 cặp cạnhđối song song và bằng nhau
MNPQ là hbh vì có 2 đường chéo cắtnhau tại trung điểm của mỗi đường
HS thảo luận nhóm trả lời bài:
a/ Đb/ Đc/ Sd/ Se/ Đ
Trang 7GV: Vẽ hỡnh HS: Nờu và kớ hiệu trờn hỡnh.
Tiết 13 Ngày dạy: 08 /10/10
Luyện tập
- Kiến thức: HS củng cố đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập
- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2
đờng thẳng song song
- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo.
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Compa, thớc, bảng phụ hoặc bảng nhóm
- HS: Thớc, compa Bài tập
III tiến trình bài dạy:
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với nhau và
ng-ợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10’)
Trang 8- Nếu biết 1 trong các yếu
tố đó, ta suy ra được ABCD
DE là tia phân giác của Dˆ
BF là tia phân giác của Bˆ
(E ∈ AB, F ∈ DC) a/ DE // BF
; 2
ˆ ˆ
Trang 9AH = CK; AH // CK ⇑ ⇑
HS: ·AHC = 1100
⇒ ·AKC = 1100
⇒ ·HAK = ·HCK = 700
HS: A, O, C thẳng hàng ⇑
O là trung điểm của AC ⇑ ⇑
OH = OK AHCK là hbh (gt) (c/m trên)
HS hoạt động nhóm:
- Có AHCK là hbh (c/mcâu a)
- Có: O là trung điểm của
KL a/ AHCK là hbh b/ A, O, C thẳng hàng
⇒ AH = CK (2)
- Từ (1), (2) ⇒ AHCK là hbh
Trang 10bày bài?
D Củng cố
- Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các
đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH
đối xứng tâm
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm) Hai hình đối
xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
- Kỹ năng: Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc Biết
CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế
- Thái độ: Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng
HS: Thớc thẳng + BT đối xứng trục
III tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?
- Cho ∆ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ∆ABC qua đt d
C). Bài mới
GV: ĐVĐ: Khi O là trung điểm của đoạn thẳng AB, cú cỏch diễn đạt nào khỏc khụng?
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua 1 điểm (10’)
? HS đọc và làm ?1 ?
? Bài toỏn cho biết gỡ? yờu cầu
HS: Cho điểm A, O, yờucầu vẽ điểm A’ sao cho O
là trung điểm của đoạnthẳng AA’
A O A’
/ /
Trang 11gì? HS lên bảng vẽ hình?
GV: Khi O là trung điểm của
đoạn thẳng AB, ta nói:
A đối xứng với A’ qua O
A’ đối xứng với A qua O
A và A’ đối xứng với nhau qua
O
? Hai điểm như thế nào gọi là
đối xứng nhau qua O?
? Khi O là trung điểm của
AA’, có kết luận gì về 2 điểm
A và A’ đối với O?
Cho 3 điểm A, B, O Vẽ điểm
C đối xứng A qua O, vẽ điểm
D đối xứng B qua O
? Nếu A ≡ O thì điểm C ở vị
trí nào?
? Điểm đối xứng với điểm O
qua O là điểm nào?
? HS đọc nội dung quy ước?
HS lên bảng vẽ hình
HS: Nêu định nghĩa
HS: O là trung điểm củaAA’ ⇔ A đối xứng vớiA’ qua O
HS: Chứng minh O làtrung điểm của AB
HS: Có 1 điểm A’ đốixứng với A qua O vì chỉ
có 1 điểm O là trung điểmcủa AB
HS: Ta vẽ điểm B sao cho
O là trung điểm của AB
1 HS lên bảng vẽ hình:
A O D
B CHS: C ≡ O
HS: Điểm O
HS đọc nội dung quy ước
2 điểm A, A’ đối xứngvới nhau qua O
B’ C’ A’
Trang 12với một điểm thuộc đoạn
thẳng A'B' qua O và ngược lại
Hai đoạn thẳng AB và A'B'
trên hình vẽ là 2 hình đx nhau
qua O
? Vậy thế nào là 2 hình đx
nhau qua 1 điểm ?
GV: O gọi là tâm đối xứng
xứng với đường thẳng cho
trước qua 1 điểm, ta làm như
thế nào?
? Để vẽ 1 tam giác đối xứng
với 1 tam giác cho trước qua 1
điểm, ta làm như thế nào?
? Nhận xét gì về 2 đoạn thẳng,
2 góc, 2 tam giác đối xứng
nhau qua một điểm?
đã cho qua 1 điểm
HS: Ta nối 3 điểm đốixứng với 3 đỉnh của tamgiác đã cho qua 1 điểm
HS: Nêu nội dung tínhchất
HS: 2 hình H và H’ đối
xứng nhau qua tâm O
HS: 2 hình trùng khít lênnhau
* Định nghĩa:
(SGK - 95)
A B
O
Trang 13? Tổng quỏt, điểm O gọi là
tõm đối xứng của hỡnh H khi
nào?
? HS đọc nội dung định lớ?
HS: Điểm M' đx với Mqua O cựng thuộc hbhABCD
HS: Lờn vẽ điểm M’ đxvới M qua O
ME//AC ⇔ ME//AD => AEMD là hình bình hành
mà IE=ID (ED là đ/ chéo hình bình hành AEMD⇒AM đi qua I (T/c) và AM∩ED =(I)
⇒Hay AM là đờng chéo hình bình hành AEMD.⇒IA=IM⇒A đx M qua I.
E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học bài: Thuộc và hiểu các định nghĩa định lý, chú ý
- Làm các bài tập 51, 52, 57 SGK
Trang 14Tiết 15 Ngày dạy: 14/10/10
luyện tập
- Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình đối xứng
qua tâm, hình có tâm đối xứng
- Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Thái độ: t duy lô gic, cẩn thận.
II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài tập, thớc Hs: Học bài + BT về nhà
III tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức
B) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
2) Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB) Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O, điểm B' đx với
B qua O rồi CM: AB= A'B' & AB//A'B'
Hoạt động 1:Chữa bài tập (5’)
? HS chữa bài tập
52/SGK - 96?
HS : Chữa bài tập52/SGK
Bài 52/SGK - 96:
E_
/
A B _ / // //
D C F
GT hbh ABCD, E đx D qua A
F đx D qua C
Trang 15? Nhận xét bài? Nêu các
kiến thức đã sử dụng
trong bài?
HS: Sử dụng tính chất,dấu hiệu nhận biết hbh; 2điểm đối xứng qua 1điểm; tiên đề Ơclít
HS ghi GT và KL
HS:
C và B đ.x nhau qua O ⇑
B, O, C thẳng hàng
và OB = OC ⇑Ô1 + Ô2 + Ô3 + Ô4 = 1800
và OB = OA, OA = OC ⇑
Ô3 = Ô4, Ô2 = Ô1, Ô2 + Ô3 = 900 (gt)
và ∆OAB, ∆OAC cântại O
Bài 54/SGK - 96:
y
E
C / / A
4 3 =
O 12 K = x
- C/m tương tự, ta được:
Trang 16⇒ B, O, C thẳng hàng(2)
- Từ (1), (2) ⇒ B đốixứng C qua O
⇒ C và B đối xứng nhau qua O.
Bài 56/SGK - 96:
a/ Đoạn thẳng AB là hình cótâm đối xứng
b/ Tam giác đều ABC không cótâm đối xứng
c/ Biển cấm đi ngược chiều làhình có tâm đối xứng
d/ Biển chỉ hướng đi vòng tránhchướng ngại vật không có tâmđối xứng
Hoạt động 3: Củng cố (7’)
? HS lập bảng so sánh 2 phép đối xứng?
Trang 17Đối xứng trục Đối xứng tõm
Hai điểm
đối xứng
d
A / / A’
A và A’ đối xứng nhau qua d
⇔d là đường trung trực của AA’
A O A’
A và A’ đối xứng nhau qua O
⇔O là trung điểm của AA’.
A B’
B A’
Hỡnh cú tõm đối xứng Hỡnh bỡnh hành
HèNH CHỮ NHẬT.
- Kiến thức: HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về hình
chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộccạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
III tiến trình bài dạy:
A) Ôn định tổ chức.
B) Kiểm tra bài cũ.
O
Trang 18a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân.
b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
HS: Là tứ giỏc cú 4 gúcvuụng
HS đọc định nghĩa
HS:
Khi  = Bˆ =Cˆ =Dˆ = 90 0
HS: - Hỡnh chữ nhật là hỡnhbỡnh hành vỡ cú cỏc gúc đốibằng nhau: àA C= ∀ =à àB Dà (= 900)
- Hỡnh chữ nhật là hỡnhthang cõn vỡ cú: 2 cạnh đối
0
90 ˆ ˆ ˆ
- Hỡnh chữ nhật cũng là 1hỡnh bỡnh hành, 1 hỡnhthang cõn
(HS nờu đủ cỏc tớnh chất)
nờn: Hai đường chộo bằng
* Tớnh chất:
- HCN cú tất cả cỏc tớnhchất của hbh và của hỡnhthang cõn
- Trong hcn 2 đường
Trang 19GV: Trong hình chữ nhật, 2
đường chéo:
- Bằng nhau (hình thang cân)
- Cắt nhau tại trung điểm mỗi
là 900 (Dựa vào Đn)
HS: Hình thang cân có 1 gócvuông là hình chữ nhật
⇒C D (2 góc trongcùng phía bù nhau)
HS: Hình bình hành có thêm 1góc vuông hoặc 2 đường chéobằng nhau thì là hình chữnhật
HS: Nêu dấu hiệu nhận biếthình chữ nhật
HS: ABCD là hình chữ nhật ⇑
ABCD Aˆ = Bˆ =Cˆ = Dˆ = 90 0
h.t cân ⇑ ⇑
AC = BD (gt) Cˆ =Dˆ = 90 0
AB // CD ⇑ ⇑ABCD là hbh Cˆ+Dˆ = 180 0
* Dấu hiệu nhận biết:
(SGK - 97) O
Trang 20? HS lên bảng kiểm tra?
? HS làm bài tập sau: Câu nào
đúng, câu nào sai?
a/ Tứ giác có 2 góc vuông là
hình chữ nhật
b/ Tứ giác có 4 góc bằng nhau
là hình chữ nhật
c/ Tứ giác có 2 đường chéo
bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường là hình
HS lên bảng kiểm tra:
- Cách 1: Kiểm tra nếu có:
a/ Saib/ Đúngc/ Đúng
d/ Saie/ Đúng
⇒ ABCD là hbh
- Có: Â = 900 (gt)
⇒ ABCD là hình bìnhhành (dấu hiệu 3)
b/ ABCD là hình chữnhật nên AD = BC
O
/ M
/
Trang 21- Nhóm 2, 4, 6 làm ?4.
A C
B D
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? Qua 2 bài tập trên, hãy rút ra
định lí?
? 2 định lí trên có quan hệ như
thế nào với nhau?
⇒ ABCD là hbh và
AD = BC
⇒ ABCD là hình chữnhật (dấu hiệu 4)
b/ ABCD là hcn ⇒ Â =
900 ⇒ ∆ABC vuông.
c/ Nếu 1 tam giác cóđường trung tuyến ứngvới 1 cạnh bằng nửacạnh ấy thì tam giác đó
là tam giác vuông
HS trả lời miệng
HS: 2 định lí thuận vàđảo của nhau
* Định lí: (SGK - 99)
D Củng cố (3’)
? Nhắc lại định nghĩa và tính chất của hình chữ nhật?
? Để chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật ta dựa vào các dấu hiệu nào?
Trang 22Tuần 9 Ngày soạn: 18/10/10
luyện tập
- Kiến thức: Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, t/c của hình chữ nhật, các dấu hiệu
nhận biết HCN, T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy
- Kỹ năng: Chứng minh hình học, chứng minh tứ giác là HCN
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 phân tích óc sáng tạo
+ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Tứ giác có 3 góc vuông là HCN
+ Hình thang có 2 đờng chéo = nhau là HCN
C Bài mới
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
* HĐ2: Tổ chức luyện tập
∆ ABC đờng cao AH, I là trung điểm AC, E là
trung điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là hình gì?
G C
A I B
1) Chữa bài 61/99SGK
A E _ = = I _
B H CBài giải:
Trang 23⇒ EFGH lµ HBH
AC⊥BD (gt) EF//AC ⇒BD⊥EF EH//BD mµ EF⊥BD⇒
Trang 24ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nhận biết khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, định lí
về các đường thẳng song song cách đều, tính chất các điểm cách một đường thẳng chotrước một khoảng cho trước
- Kĩ năng: Hs biết cách xác định khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song, bước đầu biếtchứng minh 1 điểm nằm trên 1 đường thẳng song song với 1 đường thẳng cho trước
- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc khi học bộ môn
- Tư duy: Rèn tư duy phân tích, tổng hợp cho HS
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ, phấn màu
HS: Thước thẳng, compa, êke, đọc trước bài mới
III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và GQVĐ, luyện tập thực hành
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (Không )
đường nào? Các đường đó có
quan hệ như thế nào với d?
HS:
AH ⊥ d tại H, BK ⊥ d tạiK
HS: Khoảng cách giữa điểm
A đến d bằng với khoảngcách giữa điểm B đến d (= h)
Trang 25Hoạt động 2 : Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song (12’)
- Ta nói h là khoảng cách giữa
hai đường thẳng song song a
và b
? Thế nào là khoảng cách giữa
2 đường thẳng song song?
a A B
h h b
H K
h là khoảng cách giữahai đường thẳng songsong a và b
* Định nghĩa:
(SGK - 101)
Trang 26Hoạt động 3 : Tính chất của các điểm các đều một đường thẳng cho trước (15’)
? Hãy chứng minh M’ ∈ a’?
? Qua bài tập trên, điểm A, M
⇒ AMKH là hcn.
HS: Vì AMKH là hcn
⇒ AM // bMà: a // b (A ∈ a)
⇒ AM ≡ a
⇒ M ∈ a (Tiên đề Ơclít)HS: Chứng minh tương tựnhư trên
HS: A, M nằm trên đườngthẳng a // b, a cách b mộtkhoảng bằng h
HS: A’, M’ nằm trên đườngthẳng a’ // b, a’ cách b mộtkhoảng bằng h
HS: Nêu tính chất
(I)
A’ M’ (II)
* Tính chất:
(SGK - 101)
Trang 27một khoảng bằng h.
- Hai đường thẳng đó nằm trên
hai nửa mặt phẳng đối nhau có
bờ là đường thẳng b
? HS đọc ?3 (bảng phụ)?
? Đỉnh A có tính chất gì?
? Đỉnh A của các tam giác đó
nằm trên đường nào?
1 khoảng không đổi bằng 2cm
- Đỉnh A nằm trên 2 đườngthẳng song song với BC,cách BC một khoảng bằng 2cm
HS lên vẽ hình:
A A’
d1
2 2 H’’
B H 2 C H’
d2 A’’
HS đọc nội dung nhận xét
HS: Tập hợp các điểm Ecách d một khoảng bằng 3
cm nằm trên hai đường thẳngsong song với d và cách dmột khoảng bằng 3 cm
* Nhận xét:
(SGK - 101)
Hoạt động 4 : Đường thẳng song song cách đều (10’)
GV: Vẽ hình 96a/SGK
Trang 28GV: - Giới thiệu các đường
thẳng song song cách đều
- Lưu ý kí hiệu trên hình vẽ để
thỏa mãn 2 điều kiện:
? Hãy phát biểu kết luận ở mỗi
câu a, b của bài tập thành một
và d bằng nhau
HS đọc ?4:
Cho a // b // c // da/ Nếu AB = BC = CD thì EF = FG = GHb/ Nếu EF = FG = GH thì AB = BC = CDHS: Trả lời
EF = FG = GH ⇑
EF = FG và FG = GH ⇑ ⇑
? Các điểm cách đường thẳng b cho trước một khoảng bằng h có tính chất gì? Phát biểu định lí
về đường thẳn song song cách đều
E Hướng dẫn về nh : à (1’)
- Học thuộc định nghĩa ( SKG/ 101 ), tính chất ( SGK/ 101 ), định lí ( SGK/ 102 )
- Làm bài tập: 67, 68, 69/SGK - 102, 103; 126, 128/SBT - 74
Trang 29luyện tập
I/ MỤC TIấU:
- Kiến thức: Nhớ đợc định nghĩa khoảng cách của hai đờng thẳng song song, định lí đờng thẳng song song cách đều và tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc một khoảng cho trớc
- Kỹ năng: Hs biết cỏch vận dụng các kiến thức trên vào giải bài toán thực tế
Rèn kỹ năng vẽ hình, sử dụng thớc và chứng minh bài toán
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và chứng minh
- T duy: Phân tích, lập luận chứng minh
II/ CHUẨN BỊ:
- Gv : Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, compa, êke
- Hs: Thớc thẳng, compa, làm bài tập ở nhà
III/ PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành
IV/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (5’)
? Phát biểu định lý về các đờng thẳng song song cách đều
? Nêu tính chất các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10')
Gv: Yêu cầu hs làm bài tập
E D
A C C'
Trang 30Gv: Nêu lại cách chứng
D'B (2)
Từ (1) và (2) ⇒AC' = C'D' =D'B
Gv: Yêu cầu hs đọc nội
dung bài toán
? Cho biết bài toán cho biết
điều gì, yêu cầu điều gì?
Hs: OH = 1cmHs: Trả lời
Hs: Đọc nội dung bài toánHs: Trả lời, vẽ hình vào vở
Hs: Vẽ hình, ghi GT/KL
Hs: Chỉ ra AM, DE là 2 ờng chéo của hình chữ nhật ADME
CH là đờng trung bình của
∆BOA ⇒ CH =12OA = 1cm(không đổi) ⇒ Khi B thay
A
B
Q
C M
C/M
/ /
B