- HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học.. - HS chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diệntích các hình đã biết trước.
Trang 1Ngày soạn: 09/01/2010
Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
A.Mục tiêu:
- HS nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- HS tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học
- HS vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tíchcủa một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước
- HS chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diệntích các hình đã biết trước
- HS được làm quen với phương pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thứctính diện tích hình bình hành
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, tự luận.
C.Chuẩn bị:
-GV: Thước thẳng, êke, compa, phấn màu
-HS: Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình thang (tiểu học)
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Bài cũ:
III.Bài mới:
* Đặt vấn đề: Từ công thức tính diện tích tam giác ta có tính được diện tích
hình thang hay không? Đó chính là nội dung chính trong bài học hôm nay mà chúng
ta cần tìm hiểu
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hãy nêu định nghĩa hình thang?
GV vẽ hình lên bảng, rồi yêu cầu HS
nêu công thức tính diện tích hình thang
đã học ở tiểu học
HS vẽ hình vào vở và nêu công thức
GV yêu cầu các nhóm HS làm việc,
dựa vào công thức tính diện tích tam
giác, hoặc diện tích hình chữ nhật để
chứng minh công thức tính diện tích
biệt của hình thang, điều đó có đúng
1.Công thức tính diện tích hình thang:
Trang 2Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
không? Giải thích?
GV yêu cầu HS tính diện tích hbh dựa
vào công thức tình diện tích hình
và tạo với đáy một góc có số đo là 30o
GV yêu cầu HS vẽ hình và tính diện
-Nếu tam giác có cạnh bằng a, muốn
có diện tích bằng a.b thì phải có chiều
cao tương ứng với cạnh a là bao
nhiêu?
Sau đó GV vẽ tam giác có diện tích
bằng a.b vào hình
-Nếu tam giác có cạnh bằng b, thì phải
có chiều cao tương ứng là bao nhiêu?
- Xem trước bài mới: Diện tích hình thoi
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2
HS: Diện tích hình thoi bằng nửa tích
hai đường chéo
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?3
HS: S = a.h (h là đường cao)
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ví dụ
1AC.BD
2.Công thức tính diện tích hình thoi:
S = 21 d1.d2
3.Ví dụ: (như sgk)
Trang 4-Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 34, 35 sgk/tr128,129
Gợi ý: (bài 35) Dựa vào công thức hình bình hành
V Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 32,33,36 sgk/tr128,129
Trang 5-Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: phân tích, so sánh, tổng quát hoá
-Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt, tính độc lập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS đọc yêu cầu bài tập 26 sgk
Để tính được SABED cần biết điều gì?
Giải thích tại sao SABCD=SACFE?
Vậy ta có thể suy ra cách tính diện tích
hình thoi như thế nào?
E B F
A O C
D B
Trang 6Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
IV Hướng dẫn về nhà:
-Xem trước bài diện tích đa giác
Trang 7Tiết 36: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu: qua bài này, HS cần:
-Nắm vững công thức tính diện tích đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tíchtam giác và hình thang
-Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản mà
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Cho đa giác ABCDE, vẽ các
đường chéo AC, AD SABC + SCAD +
SADE = S?
HS: SABC + SCAD + SADE = SABCDE
SABC + SCAD + SADE có tính được
không ?
HS: Tính được nhờ có công thức
GV: Như vậy bất kỳ đa giác nào ta
cũng có thể biết được diện tích của nó
Trang 8Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
IV.Củng cố và luyện tập:
-Làm thế nào để tính diện tích một đa giác bất kì?
-Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 37, 38 sgk/130
Gợi ý: Bài 38: SEBGF = SABCD - (SAEFD + SBCG)
Trang 9Tiết 37: §1 ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu: Qua bài này, HS cần:
-Nắm được các khái niệm: tỉ số của hai đoạn thẳng; đoạn thẳng tỉ lệ; nắm và vậnđược định lý Ta-Lét,
-Lập các tỉ số của hai đoạn thẳng; vận dụng định lý Ta-Lét tính độ dài đoạn thẳng.-Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: phân tích, so sánh, tổng quát hoá
-Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt; tính độc lập
* Đặt vấn đề: Cho tam giác ABC Vẽ đường thẳng a song song BC cắt AB, AC
tại B' và C' Các đoạn thẳng AB', AB, BB', AC', AC, CC' có quan liên hệ gì?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Cho hai số: 5 và 7 75 là tỉ số của
5 và 7 Tương tự cho hai đoạn thẳng:
AB = 3dm; CD = 4dm ?
CD AB
Tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc
vào cách chọn đơn vị đo không ?
GV giới thiệu “Chú ý” sgk
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2
GV: Ta nói đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ
với hai đoạn thẳng A'B' và C'D'
AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D' khi
nào ?
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?3
Gợi ý: Xem phần Hướng dẫn
CD AB
Chú ý: (sgk)
2 Đoạn thẳng tỉ lệ :Định nghĩa: (sgk)
3 Định lý Ta-Lét
Trang 10Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
Qua bài tập này em có nhận xét gì ?
(Gợi ý: Nếu một đường thẳng song
song với một cạnh của tam giác và cắt
cạnh còn lại thì nó định ra trên hai
AD
Suy ra: x = AE =
2 2 5
10 3
B B C C
AC B B
AB AC
AC AB
AB BC
C
'
' '
'
; ' '
c a
AC B B
AB
hay
AC AC
AC AB
AB
AB AC
AC AB
AB
a
'
' '
'
'
' '
' '
' )
Trang 11Tiết 38: §2 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ
CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu:
-Nắm được định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét
-Vận dụng định lý đảo chứng minh hai đường thẳng song song; lập dãy các tỉ số bằngnhau của các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
-Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: phân tích, so sánh, tổng quát hoá
-Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ:tính linh hoạt; tính độc lập
*Đặt vấn đề: vẽ tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 9cm
Lấy B' thuộc AB sao cho AB' = 2cm và C' thuộc AC sao cho AC' = 3cm
So sánh các tỉ số AB' AB và AC' AC ? B'C' có song song với BC không ?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: hãy vẽ đường thẳng a đi qua B' và
song song với BC cắt AC tại C''
quả của định lý Ta-lét (sgk)
GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi
1 Định lý Ta-lét đảo: (sgk)
AB' AB = AC' AC B'C' //BC
2 Hệ quả của định lý Ta-lét (sgk)
Trang 12AC AB
AB BC
Trang 13Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Yêu cầu học sinh tính độ dài x
của các đoạn thẳng trong các hình sau:
BC
C B HC BH
C H H B
B H C
Bài tập 13 sgk:
Trang 14Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
HS: (1) Cố định DK (DKBC)
(2) Điều chỉnh EF (EFBC) sao
cho A, F, K nằm trên một đường
Trang 15Tiết 40: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC
-GV: thước đo góc, compa, bảng phụ
-HS: thước chia khoảng, compa, thước đo góc
1 Kiểm tra AD có phải là tia phân
giác của góc A không ?
GV: Bằng lập luận hãy chứng minh
kết quả thu được ?
GV: Gợi ý: Qua B kẻ tia Bx // AC
Kéo dài AD cắt Bx tại E
Theo hệ quả của định lý Ta-lét DC DB
Trang 16Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
GV: Như vậy: trong tam giác đường
phân giác của một góc chia cạnh đối
diện thành hai đoạn thẳng theo tỉ số
nào ?
HS: Phát biểu định lý sgk
GV: Trên đây ta mới chứng minh
trường hợp AD là phân giác trong
Trường hợp AD là phân giác ngoài thì
sao ?
Học sinh quan sát hình 22 sgk
Định lý vẫn đúng trong trường hợp
AD là phân giác ngoài của góc A Về
nhà chứng minh xem như bài tập
b) 2 , ( 3 )
3
7 15
7 5 15
7
, 5 5
3 5 , 8
Trang 17-GV: thước, phấn màu, bảng phụ, thước đo góc.
-HS: thước thẳng, thước đo góc, êke
đường phân giác trong tam giác, lập tỉ
lệ thức rồi áp dụng tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
Bài tập 17 sgk:
MD là phân giác góc M của ABM nên:
) 1 (
DB
DA MB
MA
ME là phân giác góc M của ACM nên:
) 2 (
EC
EA MC
MA
Hơn nữa, MB =MC (3)
Từ (1), (2) và (3) DB DA EC EA
Do đó DE//BC (định lí đảo Ta-lét)
Bài tập 18 sgk:
A 5cm 6cm
B C 7cm E
AE là phân giác góc A của ABCnên:
AC
AB EC
EB
hay 65
EC EB
11
7 11 6
5 6
Trang 18Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
) ( 18 , 3 11
7 5
cm
) ( 82 , 3 11
7 6
Từ đó áp dụng dãy tỉ số bằng nhau, để chứng minh
Trang 19Tiết 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu:
-HS nắm chắc định nghĩa vè hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
-Hiểu được các bước chứng minh định lí trong tiết học: MN//BC AMN ABC
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Treo hình 28 sgk yêu cầu học sinh
Hai tam giác đồng dạng khi nào?
GV (lưu ý): viết kí hiệu theo thứ tự các
cặp đỉnh tương ứng
HS thực hiện ?2
HS thực hiện ?3
Em có nhận xét gì về hai tam giác đó?
Hãy phát biểu bài toán trên thành định
C B AB
B A
' '
b) Tính chất:
*Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
*Nếu A'B'C' ABC thì
ABC A'B'C'
* Nếu A'B'C' A''B''C'' và
A''B''C'' ABC thì A'B'C' ABC
3 Định lí:
GT ABC MN//BC
Trang 20-Thế nào là hai tam giác đồng dạng.
-HS trả lời bài tập 23 (sgk) a) đúng b)sai
-Bài tập 24 (sgk): A'B'C' ABC theo tỉ số k = k1.k2
2
1 ' ' ' '
AC AB
AB
Nên A B AB AB
2
1 2 '
2
1 '
2
1 '
Vậy A'B'C' cần vẽ phải có các cạnh thoả mãn điều kiện trên
Trang 21-GV: thước chia khoảng, compa, phấn màu, bảng phụ
-HS: thước chia khoảng, compa
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Bài cũ:
A'B'C' ABC theo tỉ số k khi nào?
Đáp: A'B'C' ABC theo tỉ số k nếu:
Aˆ Aˆ' ;Bˆ Bˆ' ;Cˆ Cˆ'
AC
C A BC
C B AB
B A
' 'III.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tính chu vi của A'B'C' và ABC ?
HS: Chu vi A'B'C' là: A'B'+B'C'+C'A'
Chu vi ABC là: AB+BC+CA
GV: A'B'C' ABC theo tỉ số
ABC
C B A
' ' ' Chu vi
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện câu b
B A C
B
A
60 ' ' ' Chu vi 2
3 40
' ' '
Trang 23Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
HS: MN = 4 cm; ABC A'B'C'
GV: Quan hệ các cạnh của ABC và
A'B'C' như thế nào ?
HS: Tương ứng tỉ lệ
GV: Tổng quát ta rút ra kết luận gì ?
HS: Phát biểu định lý sgk
GV: Đó chính nội dung chính của bài
và yêu cầu học sinh đọc định lý sgk
HS: đọc
GV: Yêu cầu học sinh chứng định lý
GV: Vẽ hình, yêu cầu sinh nêu gt, kl
HS: Học sinh vẽ hình, nêu gt, kl
GV: Yêu cầu học sinh xác định M trên
tia AB sao cho AM = A'B' (2) và vẽ
đường thẳng a đi qua M và song song
Trang 24C B AB
C B AC
Suy ra: A'C' = AN và B'C' = MN hay
tam giác A'B'C' bằng tam giác AMN
(5)
GV: Từ (4) và (5) suy ra A'B'C' ?
ABC
HS: Đồng dạng
GV: Ta gọi trường hợp đồng dạng này
là trường hợp thứ nhất và yêu cầu học
sinh phát biểu trường hợp đồng dạng
thứ nhất của hai tam giác
-Tìm xem có trường hợp đồng dạng nào nữa không ?
A'B'C ABC
Trang 25Tiết 45: §6 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
Soạn: Giảng:
A.Mục tiêu:
-HS cần nắm chắc nội dung định lí (giả thiết và kết luận), hiểu được cách chứng minh, gồm hai bước chính (dựng AMN ABC và chứng minh AMN A'B'C')-Vận dụng định lí để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và bài tập chứng minh
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, phân tích, so sánh, tổng quát hoá.
*Đặt vấn đề: Có cách nào nhận biết hai tam giác đồng dạng nữa không ?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1
HS: 12
EF
BC DE
xen giữa hai cạnh đó bằng nhau
Phải chăng hai tam giác thỏa điều kiện
GV: Trên tia AB lấy điểm M sao cho
AM = A'B' và qua M dựng đường
Trang 27-GV: bảng phụ, thước đo độ, thước chia khoảng, compa.
-HS: thước đo độ, thước chia khoảng, compa
D.Tiến trình:
I.Ổn định:
II.Bài cũ:
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hướng dẫn HS tìm phương hướng
x
3 D 4,5 y
B Ca) Hình bên có ba tam giác
Trang 28C B AB
B A
' 'Xét ABD và A'B'D' có:
' ˆ
B và
2
ˆ ' ˆ ˆ
1 1
A A
Nên ABD A'B'D'
k D A
AD B
Trang 29-GV: bảng phụ, thước thẳng, compa, thước đo góc.
-HS: thước thẳng, compa, thước đo góc
BC ED
AB
Hay 63 3x,5 2y
) ( 75 , 1 6
5 , 3 3
cm
) ( 4 3
2 6
cm
Bài tập 39 sgk:
A H B O
OA
OC OB OD
b) Ta có: HOA KOC
Trang 30GV đưa lên bảng phụ bài tập:
Tìm các dấu hiệu để ABC A ' C B' '
A A’
B C B’ C’
(Trả lời: có một cặp góc bằng nhau
hoặc cạnh bên và cạnh đáy của tam
giác này tỉ lệ với cạnh bên và cạnh đáy
của tam giác kia)
GV giới thiệu bài tập 41 sgk
OC
OA OK
Trang 31-Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số đường cao, tỉ số diện tích.
B.Phương pháp: Nêu vấn đề, suy luận.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
-Từ bài cũ HS nhắc lại hai trường hợp
đồng dạng của tam giác vuông từ tam
giác thường
GV đưa ra hình 47 sgk lên bảng phụ
HS tìm các tam giác đồng dạng qua ?1
Từ đó nêu dấu hiệu nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng
GV giới thiệu định lí 1
GV cho HS tìm phương hướng chứng
minh Nếu HS chứng minh như sgk,
GV có thể cho HS chứng minh theo
cách khác:
+Lấy M AB:AM A'B'
+Kẻ MN//BC
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:
ˆ A
A
BC
C B AB
B
KL ABC A'B'C
Trang 32GV giới thiệu định lí 3.
3 Tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng:
*Định lí 2: sgk A
A’
B H C B’ H’ C’
' ' 'B C A
ABC theo tỉ số k
k AH
H A
' '
*Định lí 3: sgk
' ' 'B C A
ABC theo tỉ số k
2 ' '
6
' '
Do đó các cạnh của A'B'C' là: 9, 12, 15
Trang 33B H Ca) Có ba cặp tam giác đồng dạng:
BC HB
AB
Trang 34HB
) ( 64 ,
HA
) ( 52 ,
BH BC
AC B
A
AB
hay AB2,1 136,62,9Nên AB= 47,83 (cm)
Vậy chiều cao của ống khói là: 47,83 (cm)
Trang 35B.Phương pháp: Nêu vấn đề.
C.Chuẩn bị:
-GV: thước chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ
-HS: thước chia khoảng, thước đo góc
B H M CIII.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV giới thiệu bài toán 1 đo chiều cao
của cây (A’C’)
GV tóm tắt các bước đo đạc như sgk
GV đưa ra các số đo: AC= 1,5 m;
AB=1,25m; A’B’=4,2m
1 Đo gián tiếp chiều cao của vật:
C’
C 1,5
B A’
A 4,2
a Tiến hành đo đạc: sgk
b Tính chiều cao của cây: A’C’
AC
C A AB
' '
AB
AC B A C
2 Đo khoảng cách giữa hai điểm trong
Trang 36Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
GV giới thiệu bài toán 2: đo khoảng
cách giữa hai địa điểm A và B (GV
Ta có: ABC A'B'C'
' ' '
BC B
10000 3 , 4 ' '
BC B A
=107,5 m
IV Hướng dẫn về nhà:
-BTVN: 54, 55 sgk
-Tiết sau thực hành: mỗi tổ làm một thước ngắm
Trang 37Tiết 51: THỰC HÀNH ĐO CHIỀU CAO CỦA MỘT VẬT
-GV: +Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
+Nội dung cần thực hành: đo chiều cao của cây
+Phân chia địa điểm thực hành cho các tổ
-Các tổ tiến hành thực hành như những bước đã học trong tiết lý thuyết
-GV theo dõi, đôn đốc, giải quyết những vướng mắc của HS nếu có
Trang 38Trường THCS Hải Chánh Hình học 8
GIỮA HAI ĐỊA ĐIỂM
(trong đó có một địa điểm không tới được)
-GV: +Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
+Nội dung cần thực hành: đo khoảng cách giưa hai địa điểm trong đó có một điểm không tới được
+Phân chia địa điểm thực hành cho các tổ
-Các tổ tiến hành thực hành như những bước đã học trong tiết lý thuyết
-GV theo dõi, đôn đốc, giải quyết những vướng mắc của HS nếu có
-Tiết sau ôn tập chương III
-Trả lời câu hỏi 1 đến 9 (sgk tr 89)
-BTVN: 53, 54, 55 sgk
Trang 39Tiết 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III
'
' ' '
' ' ' '
D C AB
AB D
C B A CD
AB CD CD AB
D C B A CD
3 Hệ quả của định lí Ta-lét:
AC AB
A AC B
A AB
C C B B A A
' ' ' ' ' '
' ˆ ˆ
; ' ˆ ˆ
; ' ˆ ˆ
6 Liên hệ giữa đồng dạng và bằng nhau của ABC và A'B'C': sgk
7.Các trường hợp đồng dạng của hai tam
Trang 40Phát biểu các trường đồng dạng của
hai tam giác vuông? Ghi kí hiệu lên
bảng (GV vẽ hình)
Gọi một HS trình bày câu a
GV yêu cầu HS làm câu c như sau:
Cho AB=AC=b, BC=a, vẽ AIBC
-GV thu và chấm một số bài của HS
rồi đưa bài giải hoàn chỉnh lên bảng
BC: cạnh chung
HCB KBC
(vì ABC cân tại A)
Do đó BKC=CHB (cạnh huyền-góc nhọn)
BK =CH (đpcm)b) Chứng minh KH //BC:
Ta có: AB = AC; BK =CH AK=AH
BC KH AC
AB AH