- Thông qua tiết luyện tập, HS được rèn luyện về kỹ năng thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.. Hướng dẫn về nhà: 5 phút - Xem lại các bài tập đã chữa với các phép tính về
Trang 1Ngăy giảng:
Tiết 91: LUYỆN TẬP CÂC PHĨP TÍNH
VỀ PHĐN SỐ VĂ SỐ THẬP PHĐN (t1)
A MôC TI£U
- Thông qua tiết luyện tập, HS được rèn luyện về kỹ năng thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân
- HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng
(hoặc hiệu) hai hỗn số.
- HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị của biểu thức một cách nhanh nhất
B PHƯƠNG PHÂP.
- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập
Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: Lồng văo giờ học
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài: (40 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Gv: Đưa BT 106/ 48 (SGK) lên
bảng phụ
-> Yêu cầu HS hoàn thành
các phép tính
? Đây là quá trình gì
Hs: Quan sát và nhận xét: Đây
là quá trình quy đồng và tính
tổng
-> Một em lên bảng thực
hiện tiếp
Hs: Dựa vào cách làm như
BT 106, bốn em lên bảng
thực hiện tiếp BT 107 (SGK)
Gv: Cùng cả lớp nhận xét và
HD sữa sai
Bài tập 106/ 48 (SGK)
36
9 3 36
3 5 36
4 7 4
3 12
5 9
7
− +
=
− +
= 28+1536−27 =
36
16 = 9 4
Bài tập 107/ 48 (SGK) a) 31+83−127 =8+249−14=243 =81
b) −143+85−21=−12+5635−28=−565
36
37 36
22 24 9 18
11 3
2 4
1 − − = − − =− = −
d)
312
89 312
173 24 130 78 8
7 13
1 12
5 4
1+ − − = + − − =−
Bài tập 108/ 48 (SGK)
Trang 2-> Đưa lên bảng phụ BT 108/
48 (SGK)
a) Tính tổng: 395
4
3
1 +
Gv: Yêu cầu học sinh nghiên
cứu - Tiến hành thảo luận
nhóm và hoàn thành BT 108/
48 (SGK)
Hs: Các nhóm tiến hành thảo
luận nhóm
Gv: Gọi đại diện 4 nhóm lên
bảng điền kết quả -> nhận
xét và bổ sung
Hs: Lên bảng thực hiện, các
nhóm khác bổ sung
Gv: Ghi đề BT 110/ 49(SGK) ->
Biểu thức A lên bảng và HD
học sinh thực hiện
? Để tính biểu thức này ta
làm thế nào
Hs: Trả lời các cách làm có
thể
Gv: Chốt lại cách làm -> gọi
tiếp 2 em lên bảng thực
hiện C, E và một em lên làm
tính tiếp biểu thức sau
−
− + +
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24 5
Hs: 3 em lên bảng thực hiện,
cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
C1:
36
11 5 36
191 36
128 36
63 9
32 4
7 9
5 3 4
3
36
47 4 36
20 3 36
27 1 9
5 3 4
3
b) Tính hiệu: 1109
6
5
3 −
C1: 1109 236 1019 11530 3057 3058
6
5
15
14 1 30
28
=
30
55 2 30
27 1 30
25 3 10
9 1 6
5
15
14 1 36
28
=
Bài tập 110/ 49 (SGK)
7
4 2 13
3 5 13
3 11 13
3 5 7
4 2 13
3
=
+
−
7
3 3 7
4 2 7
7 5 7
4 2
6 − = − =
=
7
5 1 11
9 11
2 7
5 7
5 1 11
9 7
5 11
2 7
+
−
= +
− +
−
1 7
5 1 7
5 7
5 1 1 7
5 + =− + + =
−
=
− −
− + −
12
1 25 , 0 3
1 97
36 2 9
5 3 17 , 6
− −
− + −
=
12
1 4
1 3
1 97
36 2 9
5 3 17 , 6
− −
− + −
=
12
1 12
3 12
4 97
36 2 9
5 3 17 , 6
0 12
0 97
36 2 9
5 3 17 ,
− + −
=
−
− + +
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24 5
−
− + +
=
8
1 2 : 24
14 24
18 24 5
17
9 17
9 17
1 1
9 17
8 24
27 8
17 : 24
−
=
−
=
−
=
−
=
IV Hướng dẫn về nhà: (5 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa với các phép tính về phân số - hỗn số -số thập phân
- Về nhà ôn tập tiếp cách nhân-chia phân số, số nghịch đảo, các bài toán tìm x,
Trang 322,23 (SBT)
Hướng dẫn 119c/ 23 (SBT): + Nhân cả tử và mẫu
của biểu thức với 2,11,13
+ Dùng tính chất phân
phối để tính.
V Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngăy soạn:
Ngăy giảng:
Tiết 92: LUYỆN TẬP CÂC PHĨP TÍNH
VỀ PHĐN SỐ VĂ SỐ THẬP PHĐN (t2)
A MôC TI£U
- Thông qua tiết luyện tập học sinh được củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép cộng - trừ - nhân - chia số thập phân
- Có kĩ năng vận dụng linh hoạt kết quả mà không cần tính toán
- Học sinh phải biết định hướng và giải đúng các bài tập phối hợp các phép tính về phân số và số thập phân
- Qua giờ luyện tập nhằm rèn luyện cho học sinh khả năng quan sát, nhận xét các đặc điểm các phép tính về số thập phân và phân số
B PHƯƠNG PHÂP.
- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập, máy tính bỏ túi
Học sinh: SGK, học bài - làm đầy đủ BTVN, máy tính bỏ túi
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra băi cũ: (7 phút)
? Khoanh tròn trước chữ cái có kết quả đúng: (bảng
phụ)
Số nghịch đảo của -3 là: A 3 B 13
C −13
Aïp dụng chữa bài tập 111/ 49 (SGK)
Số nghịch đảo của
7
3 là
3
7
; Số nghịch đảo của −1 là -12
Trang 4Số nghịch đảo của 631 là
19
3
; Số nghịch đảo của 0,31 là 100 31
Hs: Một em lên bảng trả lời
Gv: Cùng cả lớp nhận xét và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài: (35 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Gv: Ghi BT 114a/ 22 (SBT) lên
bảng và yêu cầu học sinh
nêu cách làm
Hs: Đứng tại chổ thực hiện
* Dạng 1: Tìm x, biết
Bài tập 114/ 22 (SBT) a) 0,5x - 32 x =73 b)
5 , 2 3
1 4 :
x = −
12 x - 32 x = 73
2
5 3
13 :
x =−
Gv: Nhận xét và HD trình bày
lại lên bảng
Hs: 3 em lên bảng làm tương
tự ba câu còn lại, cả lớp
làm vào vở
Gv: Nhận xét và bổ sung, cho
điểm
Gv: Đưa đề bài tập
112/49(SGK) lên bảng phụ
-> Hướng dẫn học sinh sử
3
7 x 3
2 2
1
=
−
3
13 2
5
x=− 3
7 x 6
4
3− = x=−25..313
3
7 x 6
1 =
−
x=−665 6
1 : 3
7
x= −
x = − 1065 hay .( 6 ) 14
3
7
x = − = − Vậy:
6
5 10
x= −
Vậy: x = -14 c) 5 , 5 x =1513 d)
28
1 ) 4 ( : 1 7
x
+
15
13 x 2
11 = )
4 (
28
1 1 7
x 3
−
−
= +
:112
15
13
x = 1 71
7
3x+ =
11
2 15
13
x = 1
7
1 7
x = −
11 15
2 13
x = 7
6 7
x =−
Trang 5? Hãy kiểm tra các phép cộng
sau đây rồi sử dụng kết
quả của các phép cộng này
để điền số thích hợp vào ô
trống mà không cần tính
toán
Hs: Tiến hành hoạt động
nhóm
-> Cho các nhóm nhận xét
lẫn nhau và rút kinh nghiệm
Gv: Nhận xét chung và HD
sữa sai
Gv: Ghi đề lên bảng -> em có
nhận xét gì về bài tập
trên ?
165
x = 3
7
7 6 7
3 : 7
6
x=− =−
Vậy: x=165 26 x = -2
Vậy: x
= -2
* Dạng 2: Điền vào ô trống
Bài tập 112/ 49 (SGK) (36,05 + 2678,2) + 126
= 36,05 + (2678,2 + 126)
= 36,05 + 2804,2 (theo câu a)
= 2840,25 (theo câu c)
(126 + 36,05) + 13,214
= 126 + (36,05 + 13,214)
= 126 + 49,264 (theo câu b)
= 175,264 (theo câu d)
(678,27) + (14,02) + 2819,1
= (678,27 + 2819,1) + 14,02
= 3497,37 + 14,02 (theo câu e)
= 3511,39 (theo câu g)
3497, 37 - 678,27 = 2819,1
(theo e)
* Dạng 3: Tính giá trị biểu thức:
Bài tập 112/ 49 (SGK)
3
2 3 : 15
4 2 8 , 0 64
15 ).
2 , 3
− +
−
−
Hs: Bài tập này bao gồm các
phép tính về số thập phân,
phân số, hỗn số
? Để giải bài toán này ta nên
làm như thế nào
Hs: Trả lời
Gv: Hướng dẫn và cùng học
sinh giải hai bài toán này
3
11 : 15
34 10
8 64
15 10
32
− +
−
−
=
3
11 : 15
22 4
3 3
11 : 15
34 5
4 4
− +
=
5
2 4
3 11
3 5
22 4
3+− = +−
=
20
7 20
8 15
=
−
=
Bài tập 119b/ 23 (SBT) b) 593.61
9 7
3 7 5
) 61 59
2
9 7
2 7 5
2 (
2
=
− + − + + −
=
61
1 59
1
9
1 7
1 7
1 5
1 2 3
305
84 305
56 2
3 61
1 5
1 2
−
=
IV hướng dẫn về nhà: (3 phút)
- Ôn tập lại cá kiến thức đã học từ đầu chương III
Trang 6- Xem lại thế nào là số nghịch đảo, phép cộng - trừ -
nhân - chia phân số, hỗn số và số thập phân, phần trăm,
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, tiết sau kiểm tra một tiết V Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngăy soạn:
Ngăy giảng: Tiết 93: KIỂM TRA MỘT TIẾT A MỤC TIÍU. - Cung cấp thông tin nhằm đánh giá mức độ nắm vững 1 cách hệ thống về phân số (phân số bằng nhau, rút gọn phân số, cộng, trừ, nhân chia phân số) - Nắm vững và hiểu khái niệm phân số, hỗn số, số thập phân - Có kĩ năng tính đúng - nhanh, vận dụng linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán nhất là giải các bài toán về phân số - Rèn luyện tính kiên trì, linh hoạt, cẩn thận, chính xác các phán đoán,
B PHƯƠNG PHÂP:
- Kiểm tra thực hănh trín giấy
C CHUẨN BỊ:
- Giâo viín: Đề ra in sẳn trín giấy
- Học sinh: Ôn tập ở nhă, bút, thước
D TIẾN TRÌNH LÍN LỚP:
I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra băi củ: Không
III Băi mới: 1/ ĐỀ CHẲN
Hãy khoanh tròn vào một chữ in hoa A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng (trừ câu 5)
Câu 1 : Số nghịch đảo của phân số
5
1 là :
Câu 2 : Diện tích khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 1km và chiều rộng là 41 km là:
A km 2
4
5
B 1km C 1km2 D 41 km2
Trang 7Câu 3 : Viết hỗn số
3 4
− dưới dạng phân số, ta được:
A −314 B −38 C −310 D −32
Câu 4 : Tổng 65 +−95 bằng: A 0 B 18−5 C 185
D −5415
Câu 5 : Các khẳng định sau là đúng hay sai ?
a) Trong hai phân số, phân số nào có tử số
lớn hơn thì lớn hơn
b) Trong hai phân số, phân số nào có tử số
lớn hơn thì lớn hơn
B PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1: Rút gọn các phân số sau:
a) −8163 b) 95.35.6 c) 72..214+.58
Câu 2: Tìm x, biết
a) x 13
7
4
2
1 x 3
2
=
6
5 5
3 4
5 3
2 x
.
2
1 + − = −
−
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức sau:
− +− +
7
3 5
1 7
3
−
− + +
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24 5
2/ ĐỀ LẼ
Hãy khoanh tròn vào một chữ in hoa A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng (trừ câu 5)
Câu 1 : Số nghịch đảo của phân số −51 là :
Câu 2 : Diện tích khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 2km và chiều rộng là
4
1
km là:
A km 2
4
9
B 41 km C 14 km2 D 12 km2
Câu 3 : Viết hỗn số − 232 dưới dạng phân số, ta được:
A 83 B −38 C 32 D −32
Câu 4 : Tổng 67+−97 bằng: A 0 B 187 C −187
D −5421
Câu 5 : Các khẳng định sau là đúng hay sai ?
Trang 8Các khẳng định Đú
a) Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử số với
nhau và giữ nguyên mẫu
b) Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho
một phân số, ta lấy số bị chia nhân với nghịch đảo
của số chia
B PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Câu 1: Rút gọn các phân số sau:
a) −10025 b) 177..3456 c) 124.3.5−.62.6
Câu 2: Tìm x, biết
a) 1121
15
1 3 :
5
2 x 4
6
5 5
3 4
5 3
2 x
.
2
1
−
=
− +
−
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức sau:
− + +
5
2 5
3
−
− + +
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24 5
3/ ĐÂP ÂN - THANG ĐIỂM
Đề chẳn: Cđu 1 B ; Cđu 2 D ; Cđu 3 A ; Cđu 4 C ; Cđu 5: a) S ; b) S
Đề lẽ: Cđu 1 A ; Cđu 2 D ; Cđu 3 B ; Cđu 4 B ; Cđu 5: a) S ; b) Đ
Đề chẳn: Cđu 1: a) Tính đúng −8163 =−97 0,5 điểm
b) Tính đúng
21
2 35 9
6 5
c) Tính đúng 7011
5 14 2
8 2 7
=
=
+
1 điểm
Cđu 2: a) Tính đúng x 13 x 3991 37
7
4
b) Tính đúng x 25
12
5 x 2
1 x 3
6
5 5
3 4
5 3
2 x 2
1
−
=
=>
−
=
− +
−
2 điểm
Cđu 3: a) Tính đúng 51
7
3 5
1 7
3
− +− +
8
1 2 : 12
7 75 , 0 24
5
−
− + +
Trang 9Đề lẽ: Câu 1: a) Tính đúng 100 = 4 0,5 điểm
b) Tính đúng 177..3456 =41 0,5 điểm
c) Tính đúng
5
1
6 5 4 6 2 3 12 = = + 1 điểm Câu 2: a) Tính đúng 39029 90 299 x 12 1 1 15 1 3 : x = => = = 1 điểm b) Tính đúng x 1 x 2320 5 2 x 4 3 + = => = 1 điểm c) Tính đúng x 56 6 5 5 3 4 5 3 2 x 2 1 + − = − => = − − 2 điểm Câu 3: a) Tính đúng 2 1
5 2 5 3 A = = − + + − = 1 điểm b) Tính đúng 179 8 1 2 : 12 7 75 , 0 24 5 B = = − − − + + = 1 điểm IV Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các kiến thức đã học ở phần đầu chương III - Xem lại số thập phân - phần trăm,
- Xem trước bài : TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC VI Bổ sung, rút kinh nghiệm: