Tiết 12 Ôn tập chương I Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng... Sơ đồ biểu thị mối liên hệ giữa các phép biến hình Phép đối xứng trục Phép đối xứng tâm Phép quay... điểm của c
Trang 1Nhiệt liệt chào đón
Các thầy cô giáo đến dự giờ môn toán lớp 11A5
Trang 8Tiết 12 Ôn tập chương I
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Trang 9Sơ đồ biểu thị mối liên hệ giữa các phép biến hình
Phép đối xứng trục Phép đối xứng tâm Phép quay
Trang 11điểm của các cạnh BC, CA, AB.
3.Chứng minh rằng các ảnh vừa dựng được ở câu 1, 2
đều thuộc đường tròn đã cho
4.Khi B, C cố định, điểm A chạy trên đường tròn Tìm tập hợp điểm H là trực tâm của tam giác.
Trang 12M H
H
A'
B'
O B
A
C
§Ó chøng minh A’ thuéc ®êng trßn ta chøng minh
tø gi¸c ABA’C néi tiÕp
§Ó chøng minh T thuéc ®êng trßn ta chøng minh
AT lµ ®êng kÝnh
Trang 13Hướng dẫn phần 4
Dùng phép tịnh tiếnDùng phép đối xứng tâmDùng phép đỗi xứng trục
Trang 15a) Sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến V= (2 ; 1) ta có:
A (1 ; 3), d : 3x + y 6 = 0 ’ ’ –
Hướng dẫn Bài tập 2
Trang 16b)A(-1 ; 2 ); B( 0 ; -1) thuộc d, Qua phép đối xứng trục Oy có ảnh A (1 ; 2), B (0 ; -1) nên ’ ’
d là đường thẳng qua A , B có dạng: ’ ’ ’
3x y 1 =0 – –
(Có thể dùng biểu thức tọa độ)
Hướng dẫn Bài tập 2
Trang 17c) Sử dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm ta có : A (1 ; - 2), d : 3x + y 1 = 0 ’ ’ –
Hướng dẫn Bài tập 2
Trang 18d) Tìm ảnh của 2 điểm thuộc đường thẳng d
A ( -2 ; -1), B (1 ; 0), đường thẳng d có dạng: ’ ’ ’
x 3y 1 = 0 (qua A và B ) – – ’ ’
Chú ý: B(0 ; 1) là điểm chọn tuỳ ý thuộc d
Hướng dẫn Bài tập 2
Trang 19Hướng dẫn ôn tập
Trả lời câu hỏi và làm bài tập trang 33-34 SGK
Câu hỏi trắc nghiệm
N
O ’
O1O
d
I
T ’
t M
T
Trang 21Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với 1 điểm M’ xác định trong cùng một mặt phẳng được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng đó , kí hiệu là f ( M’ gọi là ảnh của M , M gọi là tạo ảnh của M’
Trang 22PhÐp biÕn h×nh b¶o tån kho¶ng c¸ch gi÷a hai
®iÓm bÊt k× gäi lµ phÐp dêi h×nh
Trang 23Phép đồng dạng theo tỉ số k ( k > 0 ) là phép biến hình f sao cho nếu M’ = f(M) ,
N’ = f(N) thì M’N’ = k MN
Trang 24M(x , y)
M’(x’, y’)
v MM'
(M) v
Trang 25M M’
d
M M
M M
M D
Trang 26M(x,y) I M’(x’,y’)
IM IM'
(M) D
Trang 27( , ) ( )
Trang 29phÐp tÞnh tiÕn
C'
M H
+ KÎ ®êng kÝnh COC’ ta cã AH = 2OM
+Qua phÐp tÞnh tiÕn theo vect¬ biÕn A thµnh H VËy quü tÝch H lµ ®êng trßn (O’) lµ ¶nh cña ®êng trßn (O) qua phÐp tÞnh tiÕn 2OMuuuur
2OM uuur
Trang 30phép đối xứng tâm
+Kẻ đường kính AOT ta có BTCH là hình bình
hành, nên H và T đối xứng nhau qua M
+Qua phép đối xứng tâm biến T thành H
Vậy quỹ tích H là (O’) là ảnh của đường tròn (O)
qua phép đối xứng tâm M là trung điểm BC
T M
Trang 31+Tam giác BA’C và BHC bằng nhau (g.c.g)
+Từ đó H là đối xứng của A’ qua BC
+Vậy phép đối xứng trục BC biến A’ thành H
Vậy quỹ tích H là (O’) là ảnh của đường tròn (O) qua phép đối xứng trục BC