1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong I So Hoc 6 (Bai 2)

3 699 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I Số Học 6 (Bài 2)
Người hướng dẫn GV Nguyễn Minh Nhật
Trường học Trường THCS Thị Trấn Thới Bỡnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Thới Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TN TL TN TL TN TLChú ý : Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi; Chữ số phía dưới, bên phải mỗi ơ là trọng số điểm cho các câu ở ơ đĩ.. Số nguyên tố - Hợp số.. Phân tích m

Trang 1

TN TL TN TL TN TL

Chú ý : Chữ số phía trên, bên trái mỗi ơ là số lượng câu hỏi;

Chữ số phía dưới, bên phải mỗi ơ là trọng số điểm cho các câu ở ơ đĩ.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

MƠN : SỐ HỌC 6 (Bài số 1) THỜI GIAN : 45 PHÚT

1 Tính chất chia hết

Dấu hiệu nhận biết chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9.

5

2.0

2 Số nguyên tố - Hợp số.

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

4

4.0

§Ị KIĨM TRA CH¦¥NG I M¤N Sè HäC 6



A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Bài 1 : (2,0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

1) ƯCLN (12, 24) =

2) Các cặp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau ?

3) Tổng 42 + 49 + 2100 chia hết cho :

4) Nếu (x – 2).30 = 0 thì x bằng :

Bài 2 : (1,0 điểm)

Điền dấu “” vào ô thích hợp.

1) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

2) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

3) Số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

4) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng không chia hết cho 7

B PHẦN TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Trang 2

Baứi 1 : (3,0 ủieồm)

Thửùc hieọn pheựp tớnh roài phaõn tớch keỏt quaỷ ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ

a) 999 : 111 + 35 : 32

b) 137 54 – 54 135

Baứi 2 : (1,5 ủieồm)

Soỏ hoùc sinh khoỏi 6 cuỷa moọt trửụứng khoaỷng 200 ủeỏn 400 hoùc sinh xeỏp thaứnh haứng 12, haứng 15, haứng 18 ủeàu vửứa ủuỷ Tớnh soỏ hoùc sinh ủoự

Baứi 3 : (1,5 ủieồm)

Tỡm ệCLN roài tỡm ửụực chung cuỷa : 180 vaứ 320

Baứi 4 : (1,0 ủieồm)

Moọt soỏ tửù nhieõn ủửụùc goùi laứ soỏ hoaứn chổnh neỏu toồng caực ửụực cuỷa noự gaỏp hai laàn soỏ ủoự.

a) Chửựng toỷ raống : 28 laứ soỏ tửù nhieõn hoaứn chổnh

b) Haừy tỡm soỏ tửù nhieõn hoaứn chổnh nhoỷ nhaỏt

đáp án và thang điểm

A PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM: (3,0 ủieồm)

Baứi 1 : (Moói caõu ủuựng cho 0.5 ủieồm)

ẹAÙP AÙN d b d a

Baứi 2 : (Moói caõu ủuựng cho 0.25 ủieồm)

2) Neỏu moọt soỏ chia heỏt cho 9 thỡ soỏ ủoự chia heỏt cho 3 

3) Soỏ coự chửừ soỏ taọn cuứng laứ 0 ủeàu chia heỏt cho 2 vaứ chia heỏt cho 5 

4) Neỏu moói soỏ haùng cuỷa toồng khoõng chia heỏt cho 7 thỡ toồng khoõng chia heỏt cho 7 

B PHAÀN Tệẽ LUAÄN : (7,0 ủieồm)

a) 999 : 111 + 35 : 32

b) 137 54 – 54 135

Trang 3

* 90 = 2.32.5 (0,75 đ)

Bài 2: (1,5 điểm)

 BC(12, 15, 18) = {0 ; 180 ; 360 ; 540 ; } (0,50 đ)

Bài 3 : (1,5 điểm)

Bài 4 : (1,0 điểm)

Mà : 1 + 2 + 4 + 7 + 14 + 28 = 56 = 2.28 (0,25 đ)

 28 là số tự nhiên hoàn chỉnh

b) Số tự nhiên hoàn chỉnh nhỏ nhất là số 6 (0,25 đ)

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w