Họ và tên: ………
Lớp: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 2Môn: SỐ HỌC – Khối: 6 Ngày kiểm tra: ……/ …… / ………
Điểm Lời phê I TRẮC NGHIỆM (5đ) Câu 1: Hãy đánh dấu x vào ô thích hợp CÂU ĐÚNG SAI a) 28 là số nguyên tố b) 60 = 2 3.52 c) 12 là ước của 48 d) 250 M 3 Câu 2: Hãy điền vào chỗ trống a) B(7) = {……… }
b) Trong các số: 4; 7; 12; 13; 20; 24 Số nguyên tố là : ………
c) Cho các số: 356; 468; 475 Số chia hết cho 5 là : ………
d) Cho hai tập hợp A = {vịt; gà; chó; mèo} B = {cua ; gà ; mèo} A ∩B = ………
Câu 3: 68 bằng a) 2 142 b) 2 3 17
c) 2 172 d) Kết quả khác Câu 4: ƯC(17; 18) bằng a) { 1 } b) {1 ; 17; 18} c) ∅ d) Kết quả khác II TỰ LUẬN (5đ) Câu 1: Phân tích 180 ra thừa số nguyên tố Câu 2: Tìm BC(8; 12) Câu 3: Tìm ƯCLN (60; 280) BÀI LÀM
ĐỀ 1
Trang 2Họ và tên: ………
Lớp: ……… ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 2Môn: SỐ HỌC – Khối: 6 Ngày kiểm tra: ……/ …… / ………
Điểm Lời phê I TRẮC NGHIỆM (5đ) Câu 1: Hãy đánh dấu x vào ô thích hợp CÂU ĐÚNG SAI a) 23 là số nguyên tố b) 60 = 2 3.52 c) 12 là bội của 48 d) 350 M 3 Câu 2: Hãy điền vào chỗ trống a) Ư(30) = {………}
b) Trong các số: 2 ; 5 ; 7 ; 10 ; 11 ; 13 Số hợp số là : ………
c) Cho các số: 380; 468; 471 Số chia hết cho 5 là : ………
d) Cho hai tập hợp A = {cá ; ngang; chó; mèo} B = {cá ; gà ; mèo} A ∩B = ………
Câu 3: 78 bằng a) 2 172 b) 2 3 19
c) 2 192 d) Kết quả khác Câu 4: ƯC(12; 13) bằng a) {1 ; 12; 13} b) { 1 }
c) ∅ d) Kết quả khác II TỰ LUẬN (5đ) Câu 1: Phân tích 150 ra thừa số nguyên tố Câu 2: Tìm BC(6; 18) Câu 3: Tìm ƯCLN (90; 315) BÀI LÀM
ĐỀ 2