Cẩn thận trong ghi bài ,trong việc làm bài tập II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - Giáo viên.. được tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.- Kỹ năng.HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp
Trang 1- Thái độ Học tập nghiêm túc , cẩn thận trong việc trình bày
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Một số ví dụ về tập hợp
- Học sinh Kiến thức về số tự nhiên, SGK
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
6’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Gv Nêu yêu cầu chung của bộ môn
- Gv Giới thiệu chương trình học phân môn
Số Học 6
- Hs Ghi nhận thực hiện
10’ Hoạt động 2 Một số ví dụ về tập hợp
- Gv Lấy VD về tập hợp trong thực tế
đời sống
+ Tập hợp các đồ vật trên bàn(sách , bút,
thước,…)
+ Tập hợp các học sinh trong lớp
+ Tập hợp các số tự nhiên bé hơn 10
+ Tập hợp các chữ cái…
- Gv Nhấn mạnh mở rộng thêm về tập
hợp hữu hạn và tập hợp hợp vô hạn
- Hs Lắng nghe và lấy thêm một số ví dụ khácvề tập hợp trong thực tế đời sống
12’ Hoạt động 3 Cách viết , các ký hiệu
- Gv Để ký hiệu một tập hợp ta dùng
quy ước nào ?
- Gv Hãy viết các tập hợp sau
+ Tập hợp M các số tự nhiên bé hơn 10
+ Tập hợp H các chữ cái a,b,c,m,n
- Gv Nhận xét giới thiệu thêm một số
khài niệm “phần tử của tập hợp” , “phần
tử thuộc tập hợp” , “phần tử không
thuộc tập hợp” cách đọc và ký hiệu
- Gv Lưu ý thêm cách viết tập hợp M
còn được viết theo cách khác là
M = {x∈N x<10}
- Gv Vậy có bao nhiêu cách để viết một
tập hợp ?
- Gv Nhận xét giới thiệu thêm cách minh
hoạ tập hợp theo một vòng kép kín và
các phần tử được biểu diễn các dấu chấm
bên trong
- Hs Trả lời miệng
Ta thường dùng các chữ cái in hoa để dặt tên cho tập hợp
- Hs Tìm hiểu lên bảng viết
M = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
H = {a,b,c,m,n}
- Hs Phát biểu kết luận SGK
15’ Hoạt động 4 Củng cố
- Gv Hãy lấy một số vd về tập hợp , đăït
tên, viết tập hợp đóvà chỉ ra các phần tử
- Hs.Trảlời miệng
Trang 2của tập hợp đó ?
- Gv Hãy nêu các cách viết một tập hợp,
2’ Hoạt động 5 Dặn dò
- Xem kỹ cách ghi tập hợp
- Làm các bài tập còn lại SGK
Trang 3- Kỹ năng Thành thạo trong cách viết và biểu diễn tập hợp số N và N*
- Thái độ Cẩn thận trong ghi bài ,trong việc làm bài tập
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Hệ thống câu hỏi và bài tập xây dựng kiến thức
- Học sinh Kiến thức về tập hợp , tập hợp số tự nhiên, SGK
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Hãy lấy 2 một số vd về tập hợp ,
đăït tên, viết tập hợp đóvà chỉ ra các
phần tử của tập hợp đó ?
- Hs2 Làm bài tập 5 SGK
- Hs3 Làm bài tập 2 SGK
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới Tập hợp số tự nhiên gồm những số như thế
nào ? cách viết như thế nào ? bài học hôn nay ta
trả lời những câu hỏi này
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét sửa bài
13’ Hoạt động 2 Tập hợp N và N*
- Gv Ta đã biết số 0; 1; 2 …là số tự nhiên và kí
hiệu của tập hợp số tự nhiên là N Vậy 12 và số
nào thuộc số nào tự nhiên ?
- Gv Hãy viết lại tập hợp số tự nhiên N và vẽ
tia số, biểu diễn số 0, 1, 2,3 trên tia số ?
- Gv Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,
điểm 2, điểm 3
- Gv Nhấn mạnh mỗi số tự nhiên được biểu diễn
bởi 1 điểm trên tia số
- Gv Giới thiệu tập N* = {1, 2, 3, 4, …} hoặc N*
= {x ∈ N | x ≠ 0}
- Gv Tập hợp N ≠ N* ở điểm nào?
- Gv Điền ∈, ∉ vào ô?
Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1
- Hs Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu
N* = {1; 2; 3 …}
- Hs N ≠ N* ở số 0
- Hs Vận dụng làm bài
15’ Hoạt động 3 Thứ tự trong tập hợp N
- Gv Giới thiệu số tự nhiên nhỏ hơn, lớn hơn cho
HS theo dõi trên trục số và giới thiệu điểm biểu
diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn
hơn
- Gv Giới thiệu và giải thích ≤ , ≥
- Gv Hãy viết A = {x ∈ N | 8 ≤ x ≤ 10} bằng
cách liệt kê các phần tử ? - Hs A = {8, 9, 10}
Trang 4- Gv Nếu a < 10 , 10 < 12 ⇒ a ? 12
- Gv Giới thiệu tính chất bắc cầu và giới thiệu số
liền trước, liền sau
VD: 2 liền trước 3 và liền sau 1
- Gv Hai số tự nhiên 2; 3 là 2 số tự nhiên liên
tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Gv Tìm số nhỏ nhất trong các số tự nhiên, có
số lớn nhất không ?
- Gv Đếm tất cả các phần tử của tập hợp số tự
nhiên ?
- Hs a<12
- Hs Tìm hiểu ghi nhớ
a) Điểm biểu diễn nhỏ hơn ở bên trái điểmbiểu diễn số lớn hơn
b) a < b và b < c ⇒ a < cc) 2 là số liền sau 1 và liền trước 3Hai số liên tiếp nhau hơn kém nhau 1 đơn vị
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tựnhiên lớn nhất
e) Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử
- Hs Hơn kém 1 đơn vị
- Hs Nhỏ nhất là 0, không có số lớn nhất
- Hs Vô số (nhiều)
10’ Hoạt động 4 Củng cố
- Gv Cho Hs vận dụng làm bài tập 7
SGK
Hãy viết các tập hợp sau bằng cách liệt
kê các phần tử ?
a) A = {x ∈ N | 12 < x < 16}
b) B = {x ∈ N* | x < 5}
c) C = {x ∈ N | 13 ≤ x ≤ 15}
- Gv Nhận xét sửa bài
- Hs Trình bày vào vở
A = {13, 14, 15}
B = {1, 2, 3, 4}
C = {13, 14, 15}
2’ Hoạt động 5 Dặn dò
- Về nhà học kỹ bài và làm các bài tập còn lại SGK
- Đọc trước bài “Ghi số tự nhiên”
Trang 5chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- Kỹ năng HS biết đọc ghi số La mã không quá 30, thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách ghi và tính
- Thái độ.Giáo dục tính cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bảng ghi sẵn các số La mã
- Học sinh BTVN, bảng nhóm, kiến thức về số tự nhiên
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x ∈
N và x < 1
- Hs2 Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt
quá 6 bằng 2 cách ?
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
- Hs Nhận xét sửa bài
10’ Hoạt động 2 Số và chữ số
- Gv Để ghi số 123 ta dùng bao nhiêu chữ số ?
- Gv Trong số tự nhiên ta dùng bao nhiêu chữ số
để ghi số tự nhiên ?
- Gv Cho HS phân biệt số và chữ số, số trăm và
chữ số hàng trăm, số chục và chữ số hàng chục qua
VD
Số đã
cho
Sốtrăm
Chữ sốhàngtrăm
Sốchục
Chữ sốhàngchục
- Hs Ghi nhớ lấy thêm VD
10’ Hoạt động 3 Hệ thập phân
- Gv Cách ghi số trên là cách ghi trong hệ thập
phân Mỗi số hạng của một số ở vị trí khác nhau thì
giá trị khác nhau
- GV VD Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau 987
được viết là
987 = 900+80+7
= 9.100+8.10+7
- Gv Ký hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số ,
abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số,…
- Gv Vậy ab = ?, abc = ?
- Hs Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số vừaphụ thuộc vào bản thân chữ số đó vừa phụ thuộc vào
vị tríVậy
ab = 10a + babc = 100a + 10b + c
10’ Hoạt động 4 Cách ghi số La Mã
- Gv Giới thiệu và cho HS đọc 12 số La mã trên
mặt đồng hồ
- Gv Giới thiệu các chữ số I, V, X và 2 số IV, IX
- Gv Trong chữ số La mã mỗi số có giá trị bằng
- Hs Quan sát hình vẽ SGK đọc
Trang 6tổng các chữ số của nó
VD: VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
- Gv Lưu ý cho HS ở số La mã có những chữ số ở vị
trí khác nhau nhưng giá trị có thể như nhau hay khác
8’ Hoạt động Củng cố
- Gv Nhắc lại tóm tắt kiến thức toàn bài ? - Gv
Hãy vận dụng làm bài tập 11, 12, 13 ( SGK)
- Hs Trả lời miệng
- Hs Vận dụng làm bài
2’ Hoạt động Dặn dò
- Học kỹ bài, làm bài BT 14, 15(SGK )
- Chuẩn bị trước bài “ Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con ”
Trang 7được tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
- Kỹ năng.HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, biết tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng kí hiệu ⊂, Þ
- Thái độ.Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ∈, ⊂
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bài tập vận dụng
- Học sinh Kiến thức về tập hợp
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Làm bài tập 14 SGK
- Hs2 Làm bài tập 15 SGK
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới Ta đã biết được tập hợp, biết được phần tử
của tập hợp Vậy một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử, ta sẽ tìm hiểu trong bài mới
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs1 Đs 102, 201, 210
- Hs2
a) 14 ; 26b) XVII ; XXVc) IV = V - I ; V = VI - I ; VI - V = I
- Hs Nhận xét sửa bài
15’ Hoạt động 2 Số phần tử của một tập hợp
- Gv Cho tập hợp A = {5} ,B = {x, y}
C = {1, 2, 3 …100} và N = {0, 1, 2, 3 …} Hãy
cho biết
A = {5} có bao nhiêu phần tử ?
B = {x, y} có bao nhiêu phần tử ?
C = {1, 2, 3 …100} có bao nhiêu phần tử ?
N = {0, 1, 2, 3 …} có bao nhiêu phần tử ?
- Gv Nhận xét cho Hs làm ?1 và ?2
- Gv Từ kết quả ?1 và ?2 thì một tập hợp có thể
có bao nhiêu phần tử ?
- Gv Nhận xét đưa ra chú ý
N = {0, 1, 2, 3 …} có vô số phần tử
- Hs Thảo luận làm các bài tập ?1 và ?2
- Hs Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phầntử, có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào
VD Tìm số tự nhiên x biết x + 5 = 2 (?2)Vậy tập hợp các số x là tập hợp rỗng
- Hs Đọc phần kết luận SGK
10’ Hoạt động 3 Tập hợp con
- Gv Ta thấy mọi phần tử của E đều thuộc tập
hợp F, ta nói E là tập hợp con của F
- Gv Em hãy cho biết tập A là con của tập B khi
nào? Ký hiệu ?
- Gv Ta thấy mọi phần tử của E đều thuộc tập hợp F
- Hs Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp
B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B Kíhiệu: A ⊂ B
Trang 8- Gv Nêu Ví dụ trong SGK
Cho 3 tập hợp dùng ký hiệu ⊂ thể hiện quan hệ
ba tập hợp sau ?
- Gv Gọi 3 HS lên giải BT 16, 17, 18
- Gv Cho HS thảo luận theo nhóm làm
bài
- Gv Theo dõi nhận xét sửa sai
- Gv Kết luận chung
- Hs Thảo luận đại diện trình bày
Bài tập 16
a) A = {20} có 1 phần tử (vì x = 20)b) B = {0} có 1 phần tử
c) C = {0, 1, 2, 3 …} có vô số phần tửd) D = Ø
Bài tập 17
a) A = {0, 1, 2, 3 … 20} có 21 phần tửb) B = Ø , B không có phần tử nào
Bài tập 18
Cho A = {0} A không phải là tập hợp rỗng
- Hs Nhận xét sửa bài
1’ Hoạt động 5 Dặn dò
- Học bài và làm bài tập 19, 20 SGK
- Chuẩn bị kiến thức tiết sau “Luyện tập”
Trang 9- Kiến thức HS biết tìm số phần tử của một tập hợp bằng cách tính theo công thức.
- Kỹ năng Kiểm tra lại khái niệm số chẵn và số lẻ của số tự nhiên, rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi tính toán
- Thái độ Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Hệ thống bài tập luyện tập
- Học sinh Kiến thức về tập hợp, bài tập SGK , bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
6’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Làm Bài Tập 19 SGK
- Hs2 Làm Bài Tập 20 SGK
Cho tập hợp A = {15, 24} Điền vào ô trống (∈,
- Hs Nhận xét sửa bài
30’ Hoạt động 2 Luyện tập
* Bài tập 21 SGK
- Gv Cho A = {8, 9, 10 … 20} có 20 - 8 + 1 = 13
phần tử Vậy tập hợp các số tự nhiên từ a đến b
có : b - a + 1 phần tử
Tương tự hãy tính số phần tử của tập hợp B ?
- Gv Nhận xét sửa bài giới thiệu bài tiếp theo
* Bài tập 22 SGK
- Gv Hãy nhắc lại các số tự nhiên chẵn và các
số tự nhiên liên tiếp ?
- Gv Vậy các số chẵn và lẻ liên tiếp sẽ hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
- Gv Vận dụng làm bài
Trang 10- Tập hợp các số lẻ từ m đến n sẽ có:
- Gv Viết các phần tử của các tập hợp A, B, N*
và N để biết tập hợp nào là con của tập hợp
- Hs Nhận xét sủa bài
- Hs Trả lời miệng
7’ Hoạt động 3 Củng cố
- Gv Nhắc lại các công thức tính số
phần tử của tập hợp
- Hs Trả lời miệng
2’ Hoạt động 4 Dặn dò
- Xem lại bài tập đã giải, BTVN 25 SGK
- Chuẩn bị bài tiếp theo “ Phép cộng và phép nhân ”
Trang 11I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó
- Kỹ năng HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và nhân vào giải toán
- Thái độ.Thâùy được toán học có ứng dụng trong thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bài tập vận dụng
- Học sinh Kiến thức về phép cộng và phép nhân , bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
nhắc lại tập hợp số tự nhiên N ?
- Hs2 Sửa BT 25 SGK
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét sửa bài
10’ Hoạt động 2 Tổng và tích của một số tự nhiên
- Gv Ta đã biết phép cộng hai số tự nhiên bất kì
cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tổng của
chúng, phép nhân hai số tự nhiên bất kì cho ta số
tự nhiên duy nhất gọi là tích
- Gv Người ta dùng dấu gì để chỉ phép cộng ?
- Gv Người ta dùng dấu gì để chỉ phép nhân ?
- Gv a + b = c thì a, b gọi là gì và c?
- Gv a b = d thì a, b gọi là gì và d?
- Gv.Nhận xét cho Hs thực hiện ?1 và ?2
(Thừa số) (thừa số) = Tích
- Hs Thực hiện nhanh ?1 và ?2
* ?1 Điền vào chỗ trống
* ?2 Điền vào chỗ trống
a)Tích của 1 số với số 0 thì bằng 1 b)Bằng 0
15’ Hoạt động 3 Tính chất của phép cộng và pháp nhân
- Gv Phép cộng có những tính chất nào?
- Gv Phép nhân có những tính chất nào? - Hs Kẻ bảng như SGK tổng hợp các tính chất của phépcộng và phép nhân
Trang 12- Gv Gọi HS phát biểu bằng lời các tính chất trên
- Gv Cho Hs vận dụng các tính chất thực
hiện ?3
- Gv Nhận xét nhấn mạnh ứng dụng các
tính chất trong việc tính toán
- Hs Trả lời miệng các tính chất trên bằng lời
- Hs Thực hiện ?3 vào vở : Tính nhanha) 46 + 17 + 54 = 46 + 54 + 17
= 100 + 17 = 117b) 4.37.25 = 4.25.37 = 100.37 = 3700c) 87.36 + 87.64 = 87(36 + 64) = 87 100 = 8700
14’ Hoạt động 4 Củng cố
- Gv Cho Hs vận dụng làm các bài tập củng cố
26, 27, 28 SGK
- Gv Gọi 3 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở ?
- Gv Nhận xét kết luận toàn bài
- Hs1 Bài 26 - Tính quãng đường ôtô đi từ Hà Nội lênYên Bái qua Vĩnh Yên và Việt Trì
54 + 19 + 82 = 155 (Km)
- Hs2 Bài 27 - Tính nhanha)86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269c) 25,5.4.27.2 = (25.2)(5.2).27 = 100.10.27 = 1000.27 = 27000d) 28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 28.100 = 2800
- Hs3 Bài 28
- 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39Hai tổng bằng nhau
1’ Hoạt động 5 Dặn dò
- Xem lại bài ,học kỹ các tính chất BTVN 29, 30 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 13Tuần 3 Ngày soạn: 10/09/2008
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức Củng cố cho học sinh các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.
- Kỹ năng Rèn luyện HS kĩ năng tính toán nhanh bằng cách vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp , tínhnhân phân phối đối với phép cộng
- Thái độ Phát triển tư duy HS qua các bài tính nhẩm, giáo dục tính cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bài tập luyện tập
- Học sinh Kiến thức về tính chất phép cộng và phép nhân , bài tập SGK ,bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
8’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Phát biểu các tính chất của phép cộng và
phép nhân ?
- Hs2 Làm Bài tập 30 SGK
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới Luyện tập để củng cố các kiến thức đã học
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét sửa bài
30’ Hoạt động 2
* Bài tập 31 SGK Tính nhanh
- Gv Để tính nhanh tổng trên ta thực hiện như thế
nào?
- Gv Gọi 2 Hs lên bảng trình bày cả lớp làm vào
vở
* Bài tập 32 SGK Tính nhanh bằng cách áp dụng
tính chất kết hợp của phép cộng
- Gv Giới thiệu bài mẫu:
Tính nhanh 97 + 19 bằng cách áp dụng tính chất
kết hợp của phép cộng như sau
* Bài tập 31 SGK Tính nhanh
- Hs Vận dụng tính chất kết hợp, giao hoán của phépcộng
a) + 135 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) + (318 + 22)
= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30
= (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27)+ (24 + 26)
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 275
* Bài tập 32 SGK Tính nhanh bằng cách áp dụng tính
chất kết hợp của phép cộng
- Hs Thảo luận theo nhóm thực hiện trên bảng nhómtrình bày
Trang 14b) (35 + 2) + 198
- Gv Nhận xét giới thiệu một số cách tính nhẩm
* Bài tập 34 SGK Sử dụng máy tính bỏ túi để tính
= 35 + 200 = 235
* Bài tập 34 SGK Sử dụng máy tính bỏ túi để tính tổng
- Hs Thực hiện trả lời miệng
1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922
5’ Hoạt động 3 Củng cố
- Gv Hãy nhắc lại các kiến thức vừa áp
dụng làm bài
- Hs Trả lời miệng các kiến thức cơ bản của bài
2’ Hoạt động 4 Dặn dò
- Xem lại các bài tập dã giải ,BTVN 35, 36, 37(SGK ) 47, 48, 49 ( SBT)
- Chuẩn bị kiến thức tiết sau “ Luyện tập 2”
Trang 15Tuần 3 Ngày soạn:10/09/2009
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức.Vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân vào làm bài tập
- Kỹ năng.Rèn luyện HS kĩ năng tính toán nhanh bằng cách vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, tính nhân phân phối đối với phép cộng
- Thái độ.Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, phát triển tư duy HS qua các bài tính nhẩm
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bài tập luyện tập
- Học sinh Kiến thức về tính chất phép cộng và phép nhân , bài tập SGK ,bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
6’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Phát biểu các tính chất của phép cộng và
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét sửa bài
30’ Hoạt động 2 Luyện tập
* Bài tập 35 SGK Tìm tích bằng nhau
- Gv Tìm các tích bằng nhau không cần tính kết
quả ta thực hiện như thế nào?
* Bài tập 36 SGK Có thể tính nhẩm 45.6 bằng
cách áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân bằng
cách sau
45.6 = 45 (2.3) = (45 2) 3 = 90 3 = 270
Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng ta thực hiện như sau
45.6 = (40 + 5)6 = 40.6 + 5.6 = 240 + 30 = 270
- Gv Tương tự hãy tính
a) 15.4 ; 25.12; 125.16
(áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân )
b) 25.12; 34.11; 47.101
(Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng )
* Bài tập 37 SGK Tính nhẩm
- Gv Hãy áp dụng tính chất a(b - c) = ab - ac
để tính nhẩm
Ví dụ: 13.99 = 13(100 - 1)
* Bài tập 35 SGK Tìm tích bằng nhau
- Hs Tìm hiểu trả lời miệng
= 250 + 50 = 300 34.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374
47.101 = 47(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
- Hs Đại diện nhóm trình bày, nhận xét ,sửa sai
* Bài tập 37 SGK Tính nhẩm
- Hs Thảo luận thực hiện trả lời
16.19 = 16(20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304
Trang 16= 1300 - 13 = 1287Tương tự tính các tích sau
16.19 ; 46.99 ; 35.98
- Gv Nhận xét sửa bài nhắc lại quy tắc tính nhẩm
46.99 = 46(100 - 1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554
35.98 = 35(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430
7’ Hoạt động Củng cố
- Gv Hãy nhắc lại các cách tính nhẩm ?
- Gv Hãy sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra
lại kết quả các phép tính trên ?
- Hs Nhắc lại các cách tính nhẩm và sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả các phép tính
2’ Hoạt động Dặn dò
- Xem kỹ các cách tính nhẩm nhanh các phép tính
- Làm các bài tập còn lại SGK
- Chuẩn bị trước bài “Phép Trừ Và Phép Chia”
Trang 17Tuần 3 Ngày soạn: 10/09/2008
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia làmột số tự nhiên, HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Kỹ năng Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một bài toán thực tiển
- Thái độ Cẩn thận trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bài tập vận dụng
- Học sinh Kiến thức về phép trừ và phép chia, bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
6’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Làm bài tập 39 SGK
- Hs Làm bài tập 40 SGK
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu
bài mới
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét sửa bài
10’ Hoạt động 2 Phép trừ hai số tự nhiên
- Gv Với hai số tự nhiên 5 và 2 có số tự nhiên x
mà 2 + x = 5, muốn tìm x ta là gì ?
- Gv Để phép trừ luôn thực hiện được thì cần
điều kiện gì ?
- Gv Nhận xét cho Hs tìm hiểu phép trừ nhờ tia
số qua các hình 14,15,16 SGK
- Gv Cho Hs áp dụng làm ?1 SGK
Điền vào chỗ trống
a) a - a = …
b) a - 0 = …
c) Điều kiện để có hiệu a - b là …
- Hs Muốn tìm x ta thực hiện phép trừ như sau
x = 5 - 2
x = 3
- Hs Tìm hiểu trả lời cho hai số tự nhiên a và b nếu có sốtự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = xa: số bị trừ
b: số trừx: hiệu sốĐể phép trừ luôn thực hiện được thì cần điều kiện a ≥ b(số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ)
- Hs Trả lời miệng ?1 SGK
a) a - a = 0b) a - 0 = ac) điều kiện để có hiệu a - b là a ≥ b
15’ Hoạt động 3 Phép chia hết và phép chia có dư
- Gv Hãy tìm số tự nhiên x biết 3.x = 12
- Gv Muốn tìm x ta thực hiện phép tính gì ? thực
hiện như thế nào ?
- Gv Để phép chia a cho b luôn có nghĩa cần
Trang 18- Gv Cho Hs vận dụng làm ?2 SGK
Điền vào chỗ trống
a) 0 : a = … (a ≠ 0)b) a : a = ….(a ≠ 0)c) a : 1 = …
- Gv Ta xét hai phép chia
12 3 14 3
0 4 2 4
- Gv Phép chia nào chia hết và phép chia nào
có dư ?
- Gv Từ hai phép chia trên hãy cho biết số bị
chia, số chia, thong, số dư ?
- Gv Từ kết quả trên ta có kết quả tổng quát
như thế nào ?
- Gv Nhắc lại phần tổng quát cho hs vận dụng
làm bài tập ?3 SGK
nhiên x sao cho bx = a thì ta nói a chia hết cho b và ta cóphép chia hết a : b = x
a: Là số bị chiab: Là số chiax: Là thương số
- Hs Trả lời miệng ?2 SGK
a) 0 : a = 0 (a ≠ 0)b) a : a = 1 (a ≠ 0)c) a : 1 = a
- Hs 12 chia hết cho 3
14 Không chia hết cho 3
- Hs 12:3 được viết là
12 = 3 4 + 0(số bị chia) = (số chia) ( thương) + (số dư)
- Hs 14:3 được viết là
14 = 3 4 + 2(số bị chia) = (số chia) ( thương) + (số dư)
- Hs Nêu tổng quát
* Tổng quát
Cho hai số tự nhiên a và b (b ≠ 0) ta luôn tìm được hai sótự nhiên q và r duy nhất sao cho
a = b.q + r (0 ≤ r < b)
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ≠ 0 ⇒ phép chia có dư
- Hs Vận dụng làm bài tập ?3 SGK vào vở
12’ Hoạt động 4 Củng cố
- Gv Hãy nhắc lại các kiến thức về phép trừ và
phép chia ?
- Gv Yêu cầu Hs làm Bài tập 43, 44 SGK
- Hs Xem lại kiến thức toàn bài vận dụng làm bài tập
Bài tập 43- Quả bí nặng: 1400gBài tập 44
a) x : 13 = 41
x = 41 13
x = 533b) 1428 : x = 14
x = 1428 : 14
x = 102
2’ Hoạt động 5 Dặn dò
- Xem kỹ bài học, BTVN 42, 44 c, d, e, 45
- Chuẩn bị tiết sau “ Luyện tập”
Trang 19Tuần 4 Ngày soạn: 15/09/2008
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được
- Kỹ năng Rèn luyện cho HS vận dung kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế
- Thái độ Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Hệ thống bài tập luyện tập
- Học sinh Kiến thức về phép trừ , bài tập luyện tập 1 , bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
7’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Cho 2 số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép
trừ : a – b = x ?
Aùp dụng: Tính 425 – 257
652 – 46 – 46 – 46
- Hs2 Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ
số tự nhiên a cho số tự nhiên b không?
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới Luyện tập nhằm củng cố lại phép trừ và ứng
dụng của phép trừ trong tính toán
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs2 Phép trừ chỉ thực hiện được khi: a ≥ b
- Hs Nhận xét sửa bài
28’ Hoạt động 2 Luyện tập
* Bài tập 47 (SGK) Tìm x biết
- Gv Sau mỗi bài GV cho HS thử lại (Bằng cách
nhẩm) xem giá trị của x có đúng theo yêu cầu
không ?
* Bài tập 48 (SGK) Tính nhẩm
- Gv Giới thiệu cách tính nhẩm
* 35 + 98 = (35 –2) + (98+2) = 133
* 46 + 29 = (46 – 1) + (29+ 1) = 75
- Gv Để tính nhẩm 1 tổng người ta làm như thế nào
- Gv Tương tự hãy tính nhẩm a) 35 + 48
b) 46 + 29
* Bài tập 49 (SGK) Tính nhẩm
* Bài tập 47 (SGK) Tìm x biết
* Bài tập 48 (SGK) Tính nhẩm
- Hs Cộng vào 1 số hạng 1 số thích hợp
- Hs 2 em lên bảng trình bày ,cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài bạn
* Bài tập 49 (SGK) Tính nhẩm
Trang 20a) 321 – 96 b) 1354 - 997
* Bài tập 51 (SGK)
Điền số thích hợp vào ô trông sao cho tổng các số ở
mỗi dòng , mỗi cột , đường chéo đều bằng nhau?
- Gv Cho Hs thảo luận theo nhóm thực hiện
- Gv Nhận xét nhắc lại phương pháp làm
bài
- Hs Tự đọc hướng dẫn của bài 49 SGK, 2 em lên bảngtrình bày ,cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài bạna) 321– 96 = (321+ 4) – (96+4) = 225
b) 1354 – 997 = (1354+ 3) – (997+3) = 357
* Bài tập 51 (SGK)
- Hs Các nhóm trình bày bài của nhóm mình
8’ Hoạt động Củng cố
- Gv Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ
C Một kết qủa khác D 59999
- Hs Trả lời miệng
* TOÁN TRẮC NGHIỆM : Chọn kết qủa đúng :
- Hs Câu 1 : Tìm x biết : 4x – 24 = 336
B/ x= 90
Câu 2 : Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số
bằng 41 là A/ 1111….1111 ( có 41 số 1 )
2’ Hoạt động Dặn dò
- Làm bài các bài tập luyện tập 2
- Học kỹ phép chia hết , phép chia có dư
Trang 21Tiết 11 LUYỆN TẬP 2
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia còn dư.
- Kỹ năng Rèn luyện cho HS biết tìm một số thích hợp để tính nhẩm, phát triển tư duy HS qua các bài toán đố
- Thái độ.Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Hệ thống bài tập luyện tập
- Học sinh Kiến thức về phép chia, bài tập luyện tập , bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
7’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới Luyện tập nhằm củng cố lại phép chia và ứng
dụng của phép chia trong tính toán
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét sửa bài
28’ Hoạt động 2 Luyện tập
* Bài tập 52 SGK Tính nhẩm
a) Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia
thừa số kia cho cùng một số thích hợp
b) Nhẩm bằng cách nhân một số thích hợp và số bị
chia và số chia
c) Tính nhẩm bằng cách áp dụng
(a + c) : c = a:c + b:c(trường hợp chia hết)
- Gv Hướng dẫn HS làm
- Gv Nhận xét giới thiệu bài tiếp theo
* Bài tập 53 SGK
- Gv Gọi HS đọc đề toán
- Gv Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Gv.Tìm vở loại I ta làm gì?
- Gv.Vậy Tâm mua nhiều nhất bao nhiêu vở loại
- Hs 21000 : 1500 = 14 vở Tâm mua được 14 vở loại II
21000 : 1500 = 14 vở
* Bài tập 54 SGK
- Hs Đọc bài trả lời câu hỏi
- Hs Ta thực hiện phép tính nhân
- Hs Ta thực hiện phép tính nhân chia
Trang 22- Gv Tìm số toa thực hiện phép tính gì?
- Gv Gọi 1 Hs lên bảng trình bày , cả lớp làm vào
vở
* Bài tập 55 SGK
- Gv Tìm vận tốc ta là như thế nào?
- Gv Cho Hs thực hiện nhanh bằng cách dùng máy
tính tìm vận tôc của ô tô
- Hs Trình bày Số người ở mỗi toa
8.12 = 96 người
1000 : 96 = 10 dư 40Vậy cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách
* Bài tập 54 SGK
- Hs Đọc bài trả lời câu hỏi
- Hs v = Vận tốc của ôtô là
288 : 6 = 48km/h
8’ Hoạt động 3 Củng cố
- Gv Nhắc lại những nội dung chính của
tiết luyện tập - Hs Xem lại những kiến thức chính của tiết luyện tập ( Các cách tính nhẩm)
2’ Hoạt động 4 Dặn dò
- Ôn lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị bài sau “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số “
Trang 23Tuần 4 Ngày soạn: 15/09/2008
Tiết 12 § 7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
- Thái độ HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bài tập vận dụng
- Học sinh Kiến thức về phép nhân và phép trừ
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Để phép trừ luôn thực hiện được ta cần điều
kiện gì?
Tính 82- 56 ; 73 - 56
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới Ta đã biết a + a + a + a + a = 5.a vậy
a.a.a.a.a = ? bài học hôm nay trả lời câu hỏi này
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét chung
10’ Hoạt động 2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Gv Ta đã biết a + a + a + a = a.4
Còn a.a.a.a = ?
- Gv Nhận xét giới thiệu
a4 gọi là một luỹ thừa
a là cơ số; 4 là số mũ
Ta đọc a mũ 4 hoặc a luỹ thừa 4
- Gv Từ VD trên đưa đến định nghĩa “Luỹ thừa
với số mũ tự nhiên”
- Gv Cho Hs vận dụng làm bài tập ?1
Điền vào chỗ trống cho đúng
Luỹthừa
Cơ số Số mũ Giá trị của
luỹ thừa
72
23
- Hs Tìm hiểu trả lời
Ta viết gọn a.a.a.a = a4
- Hs Phát biểu định nghĩaLuỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhaumỗi thừa số bằng a
an = a.a.a … a = (n ≠ 0)
n thừa sốa: cơ số
n: số mũ
- Hs Vận dụng làm bài
Luỹthừa
Cơ số Số mũ Giá trị của
234
49881
- Hs Nhận xét sửa sai
Trang 24- Gv Nhận xét sửa sai
- Gv Nêu chú ý trong SGK
- Hs Đọc chú ý và quy ước SGK
15’ Hoạt động 3 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Gv Hãy viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ
thừa ?
a) 23.22
b) a4.a3
- Gv Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa tích
- Gv Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
phải làm gì?
- Gv Cho Hs phát biểu tổng quát
- Gv Cho Hs áp dụng thực hiện bài tập ? 2
Viết tích sau thành một luỹ thừa ?
x5.x4 = ?
a4.a = ?
- Hs Ta có a)23.22 = (2.2.2) (2.2) = 25 (=23+2)b) a a4. 3 = ( a a a a a a a ) ( ) = a7
- Hs Số mũ của luỹ thừa tích là tổng số mũ hai luỹthừa
- Hs Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên
cơ số, cộng các số mũTổng quát
Chú ý:
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên
cơ số và cộng các số mũ
- Hs
x5.x4 = x5+4 = x9
a4.a = a4+1 = a5
14’ Hoạt động 4 Củng cố
- Gv Hãy nhắc lại khái niệm luỹ thừa và công
thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ?
- Gv Cho Hs làm bài tập 56, 58, 59 SGK
- Gv Cho Hs thảo luận nhóm làm bài
- Gv Nhận xét sửa sai, cho điểm Hs
- Hs Trả lời miệng như SGK
- Hs Thảo luận theo nhóm , đại diện nhóm trình bày
- Hs Đại diện nhóm nhận xét sửa sai
1’ Hoạt động 5 Dặn dò
- Học kỹ bài,
- BTVN 57,60 SGK
am.an = am+n
Trang 25Tuần 5 Ngày soạn: 28/09/2008
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức.Củng cố kiến thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, biết tính giá trị của mỗi luỹ thừa
- Kỹ năng Biết phân biệt phép nhân hai luỹ thừa
- Thái độ Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Hệ thống bài tập luyện tập
- Học sinh Kiến thức về luỹ thừa , bài tập luyện tập , bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
như thế nào?
Aùp dụng tính 102.103.105
- Hs2 Làm bài tập 57a SGK
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs1 Trả lời như SGK Tính 102.103.105 = 102+3+5 = 1010= 10.000.000.000
- Hs2
22=4, 23=8,24=16, 25=32, 26=64, 27=128
- Hs Nhận xét sửa bài
31’ Hoạt động 2 Luyện tập
Bài tập 61( SGK – 28)
- Gv Làm thế nào biết được số tự nhiên là luỹ
thừa của một số với số mũ lớn hơn 1?
(8 = 2.2.2 = 23)
Bài tập 62( SGK – 28)
- Gv Tính giá trị của một luỹ thừa ta làm sao?
102 = ? (=10.10)Tương tự tính 103 ; 104 ; 105 ; 106
Bài tập 63( SGK – 28)
- Gv Làm thế nào biết được Đúng, Sai?
- Gv Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như
1000 = 103 ; 1000000 = 106 ; 1 tỉ = 109
100 … 0 = 1012
12 chữ số 0
Bài tập 63( SGK – 28)
- Hs Điền dấu “X” vào ô thích hợp
- Hs Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số thì giữ nguyên cơ sốvà cộng các số mũ
a) 23.22 = 26 Xb) 23.22 = 25 X
Bài tập 64( SGK – 28)
Trang 26Cho biết số nào lớn hơn
- Gv Để biết số nào lớn hơn ta làm gì?
- Gv Cho Hs thảo luận trình bày
- Hs Tìm giá trị của mỗi lũy thừa rồi so sánh các giá trịđể biết số nào lớn hơn
a) 23 và 32 ; vì 23 = 8 ; 32 = 9Vậy 23 < 32
b) 24 và 42 ; vì 24 = 16 ; 42 = 16Vậy 24 = 42
c) 25 và 52 ; vì 25 = 32 ; 52 = 25
Vậy 25 > 52
d) 210 và 100 ; vì 210 = 1024 và 100
Vậy 210 > 100
7’ Hoạt động Củng cố
- Gv Hãy nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của
số a ?
- Hs Trả lời định nghĩa như SGK
2’ Hoạt động Dặn dò
- Xem bài giải các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại SGKvà chuẩn bị bài sau
Trang 27Tuần 5 Ngày soạn:28/09/2008
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức.HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a ≠0) HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thái độ.Biết được toán học có ứng dụng trong thực tế
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Bài tập vận dụng
- Học sinh Kiến thức về luỹ thừa, bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự
nhiên?
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới
- Hs Lên bảng trình bày
an = a.a … a (a: cơ số; n: số mũ)
- Gv Nhận xét sửa sai
- Hs Thảo luận thực hiện
57 : 53 = 54
57 : 54 = 53
Vậy a9 : a5 = a9-5 = a4
15’ Hoạt động 3 Tổng quát
- Gv Từ ví dụ trên đưa đến tổng quát am : an = ?
- Gv Viết thương sau dưới dạng một luỹ thừa
a) 712 : 74 = ?b) x6 : x3 (x ≠ 0) = ?c) a4 : a4 = ?
- Gv Ta quy ước a0 = 1 (a ≠0)
- Hs am : an = am-n (a ≠ 0; m ≥ n)(Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0) ta giữnguyên cơ số và trừ các số mũ)
- Hs Trả lời miệng
* 712 : 74 = 712-4 = 78
* x6 : x3 (x ≠ 0) = x6-3 = x3
* a4 : a4 = a4-4 = a0
10’ Hoạt động 4 Chú ý
- Gv Nêu chú ý về số tự nhiên đều được viết dưới
dạng tổng các luỹ thừa của 10
VD: 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
= 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5
- Gv Viết các số dưới dạng tổng các luỹ thừa của
10 ? - Hs Tìm hiểu trả lời538 = 5.100 + 3.10 + 8
Trang 28a) 538
b)abcd
= 5.102 + 3.10 + 8.100
abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.10 + d.100
8’ Hoạt động 5 Củng cố
- Gv Nhắc lại công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ
số ?
- Gv Hãy vận dụng làm bài tập 67,68 SGK ?
- Gv Cho Hs thảo luận nhóm làm bài
- Gv Nhận xét sửa sai, cho điểm Hs
- Hs Trả lời miệng
- Hs Thảo luận theo nhóm , đại diện nhóm trình bày
Bài 67- Viết kết quả mỗi phếp tính dưới dạng luỹ thừaa)38 :34 = 38-4 = 34
b)108:102 = 108-2 = 106
c)a6 : a = a6-1 = a5 (a ≠ 0)Bài 68
a) 210 : 28 = 1024 : 256 = 4
210 : 28 = 210-8 = 22 = 4b) 46 : 43 = 4096 : 64 = 64
Trang 29Tuần 5 Ngày soạn: 28/09/2008
I/ MỤC TIÊU
- Kiến thức.HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- Kỹ năng.HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Thái độ.Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên Hệ thống bài tập vận dụng
- Học sinh Kiến thức về các phép toán đã học
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
5’ Hoạt động 1 Ổn định tổ chức kiểm tra và giới thiệu bài
- Hs1 Nêu thứ tự các phép toán đã được học lớp
5 ?
- Hs2 Làm bài tập 69 SGK
- Hs3 Làm bài tập 70 SGK
- Gv Nhận xét sửa bài ghi điểm và giới thiệu bài
mới
- Hs Lên bảng trình bày
- Hs Nhận xét sửa bài
7’ Hoạt động 2 Nhắc lại về biểu thức
- Gv Các số được nối với nhau bởi các dấu +, -, x,:
, nâng lên luỹ thừa làm thành một biểu thức
- Gv Gọi HS nêu ví dụ
- Gv Số 3 có phải là biểu thức không?
- Gv Nêu chú ý trong SGK
- Gv 5(7 - 3) có phải là biểu thức không?
- Gv Dấu ngoặc để chỉ gì?
- Hs VD: 5 + 3 - 2 ; 12 : 6.2
- Hs Nêu chú ý SGK
Chú ý: Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
- Hs Dấu ngoặc chỉ thứ tự thức hiện các phép tính
25’ Hoạt động 3 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
- Gv Đưa ví dụ: 48 - 32 + 8 biểu thức này có dấu
ngoặc không?
- Gv Biểu thức có phép tính gì?
- Gv Thực hiện như thế nào?
- Gv Gọi HS tính (từ trái qua phải)
- Gv Nêu ví dụ:
4.32 - 5.6
- Gv Biểu thức trên có các phép tính gì?
- Gv Ta thực hiện phép tính nào trước?
- Gv Gọi HS tính (tính luỹ thừa trước đến nhân
chia cộng trừ)
- Gv Nêu ví dụ 100 : {2.[52 - (35 - 8)]}
- Hs Biểu thức không có dấu ngoặc
- Hs Nếu chỉ có phép +, - ta thực hiện từ trái sang phảiVD: 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24
- Hs Nếu có phép tính +, -, x, : và nâng luỹ thừa ta tínhlũy thừa trước đến nhân chia cuối cùng là cộng trừ
- Hs VD: 4.32 - 5.6 = 4.9 - 5.6 = 36 - 30 = 6
- Hs Biểu thức {2.[52 - (35 - 8)]} có chứa ngoặc
Trang 30Biểu thức trên có chứa các dấu ngoặc gì?
- Gv Thực hiện dấu ngoặc nào trước?
- Gv Gọi HS tính biểu thức trên
- Gv Nhận xét cho Hs thảo luận theo nhóm vận
dụng thực hiện bài tập ?1 và ?2
x = 642 : 6
x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53
7’ Hoạt động Củng cố
- Gv Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính đối với biểu thức có chứa dấu
ngoặc và không có chứa dấu ngoặc ?
- Gv Cho Hs vận dụng làm bài tập củng
cố 73,74 SGK
- Hs Trả lời miệng
- Hs Lên bảnh trình bày, cả lớp làm bài tập vào vở
1’ Hoạt động Dặn dò
- Học bài, BTVN 74, 76
- Chuẩn bị: Luyện tập