LUYỆN TẬPI - Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu qui tắc phép trừ phân số - Rèn cho HS cĩ kỹ năng cộng trừ phân số thành thạo - Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi tính tốn... GV: Qui tắc
Trang 1LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu qui tắc phép trừ phân số
- Rèn cho HS cĩ kỹ năng cộng trừ phân số thành thạo
- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi tính tốn
II - Chuẩn bị:
GV: SGK; SGV; bảng phụ
HS: Qui tắc trừ phân số , làm bài tập
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1P)
2) Kiểm tra : (4p)
? Nêu qui tắc trừ phân số , viết dạng tổng quát
Vận dụng tính : 3 5
5 6−
3) Bài mới:
Tuần :28
Tiết: 83
Ngày soạn :05/03/11 Ngày dạy : 07/03/11
Trang 2Trường THCS Nguyễn Chí Thanh Giáo án Số học 6 ?Giáo viên: Phan Minh Vân
Chữa bài tập
GV: Gọi 2 HS chữa bài 60; 62 -
T34
GV: Kiểm tra vở bài tập của một
số HS
GV: Bổ sung uốn nắn và chốt lại
cách tìm x
2 HS lên bảng chữa
HS dưới lớp theo dõi kiểm tra
HS khác nhận xét bài làm của bạn
a) x - 3 1
4=2
1 3 2 3 5
2 4 4 4 4
x
⇒ = + = + =
6 x 12 3
− − = +−
x x
− − = +−
− − = =
5 1 13
6 4 12
x − −
Hoạt động 2: (25')
Luyện tập
HĐ 2 - 1: GV treo bảng phụ nội
dung bài 63 - T34
GV: hướng dẫn :
? để điền số thích hợp vào ô trống
ta phải làm thế nào
GV: thu bảng cho HS nhận xét
? nêu rõ cách làm của nhóm mình
GV: Bổ sung và chốt lại cách làm
HĐ 2 - 2: GV: Cho HS tìm hiểu
nội dung bài 65 - T 34
? bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm
gì
? từ 19 h đến 21h 30' là bao nhiêu
giờ
? Muốn biết Bình có đủ thời gian
xem ti vi không em lamg như thế
nào
GV: Nhận xét bỏ sung và chốt lại
? Ngoài cách làm trên ta còn cách
nào khác
GV: Nhận xét nhấn mạnh cách làm
HĐ 2 - 3: GV: Treo bảng phụ nội
dung bài 66 - T34
? Bài toán yêu cầu ta điều gì
GV: Phát phiếu cho HS làm
GV: Cho HS nhận xet
? So sánh dòng 1; 3 từ đó có nhận
xét gì
GV: Uốn nắn - bổ sung và chốt
lại
HĐ 2 - 4: GV: treo bảng phụ nội
HS làm theo nhóm (2') Nhóm 1 câu a
Nhóm 2 câu b Nhóm 3; 4 câu c Nhóm 5; 6 câu d
HS đọc nội dung bài toán
2h 30' Tính tổng
1
4 6+ + +4
So sánh với 2h 30'
HS làm theo nhóm đại diện 1 nhóm trình bầy
HS làm vào phiếu (2')
1 HS lên bảng điền
Bài 63 - T34 a) 1 2
−
b) 1 2
c) 1 1
d) 8 0
Bài 65 - T34
Từ 19h đến 21h 30' có 2 h 30' Thời gian Bình rửa bát quét nhà , làm bài tập và xem phim:
1
4 6+ + +4
=
1
1
1 1 6 1
2 2 30'
6 h
+ + +
= + +
= + = 2h10'< 2h30' Bình đủ thời gian xem phim
Bài 66 - T34
Trang 34) Hướng dẫn về nhà: (1')
- Ơn lại qui tắc phép trừ
- Xem lại cách nhân phân số ở tiểu học
- BTVN: 64; 68; ( SGK - T35)
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I - Mục tiêu:
-HS nắm chắc và vận dụng được qui tắc nhân phân số
- Cĩ kĩ năng phân số , rút gọn phân số
- Giáo dục tính cẩn thận khi làm phép nhân
Tuần :28
Tiết: 84
Ngày soạn :06/03/11 Ngày dạy : 08/03/11
Trang 4II - Chuẩn bị:
GV: SGK; SGV; bảng phụ
HS: Nhận phân số ở tiểu học , rút gọn phân số
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1')
2) Kiểm tra : (4')
? Phát biểu qui tắc trừ phân số : Vận dụng tính 1 5
6 18
− −
3) Bài mới:9
Hoạt động 1: (17')
Qui tắc nhân phân số
? Nêu qui tắc nhận phân số ở tiểu
học
? Tính 1 3
2 4
GV: Cho HS làm ?1
GV: Cho HS nhận xét
? Muốn nhận phân số với phân số
ta làm thế nào
GV: Qui tắc tren vẫn đúng đối với
phân số mà tử và mẫu là các số
nguyên
? Phát biểu qui tắc nhân hai số
nguyên
? a c ?
b d =
? Áp dụng qui tắc tính
3 2 5 4
;
7 5 10 9
−
GV: Treo bảng phụ nội dung ?2
? Yêu cầu ?2 là gì?
GV: Bổ sung và chốt lại cách làm
GV: Treo bảng phụ nội dung ?3
GV: Thu 1; 2 bảng phụ cho HS
nhận xét
? Muốn nhân hai phân số ta làm
như thế nào
Nhận tử với tử nhận mẫu với mẫu
HS lên bảng tính hai HS lên bảng hoàn thành phép tính
Nhân tử với nhau nhân mẫu với nhau
2 HS lên bảng làm
HS: Quan sát nội dung bài
Hoàn thành phép nhân PS
2 HS lên bảng thực hiện
HS hoạt động nhóm Nhóm 1; 2 câu a Nhóm 3; 4 câu b Nhóm 5; 6 câu c
1) Qui tắc
* Qui tắc : SGK - T36
a c a c
b d =b d
VD: 3 2 ( 3).2 6 6
7 5 7.( 5) 35 35
Hoạt động 2: (10')
2) Nhận xét :
Trang 5? Tính
a) 3.1
4
−
b)4 3
13
−
? Có nhận xét gì về các thừa số
trong hai phép nhân
? Muốn nhân số nguyên với phân
số và phân số với số nguyên người
ta làm như thế nào
GV: Nhận xét bổ sung và thông
báo đó chính là nội dung nhận xét
? a.b ?
c =
GV: Cho HS làm ?4
GV: Nhận xét - Chốt lại
nháp
2 HS lên trình bầy
Số nguyên; Phân số Nhân số nguyên với phân số
Nhân phân số với số nguyên
HS dọc nội dung nhận xét
.b ab
a
c = c
HS suy nghĩ làm , mỗi nhóm làm 1 phần Đại diện lên trình bầy
* Nhận xét: ( SGK - T36)
a.b ab
c = c
?4:
a) ( )2 3 ( 2).( 3) 6
b) 5 ( 3) 5.( 3) 5
Hoạt động 3: (10')
Củng cố - luyện tập
? Phát biểu qui tắc nhận hai phân
số, nhân số nguyên với phân số
GV: Treo bảng phụ nội dung bài
69
? Yêu cầu của bài 69 là gì
GV: Nhận xét
GV: Giới thiệu nội dung bài 71 -
T37
GV: Gợi ý
? Trước khi tìm x ta thực hiện phép
tính nào?
GV: Thu 1 ; 2 bảng nhóm cho HS
nhận xét
HS phát biểu qui tắc
Nhân phân số - Rút gọn
3 HS lên trình bầy
HS khác nhận xét
5 2
8 3
HS làm theo nhóm Nhóm chẵn câu a Nhóm lẻ câu b
3) Luyện tập
Bài 69 - T36 a) 1 1 1
4 3 12
− = − b) 2 5 2.1 2
5 9 1.( 9) 9
d) 8 15 1.5 5
3 24 1.3 3
− =− =− Bài 71 - T37 Tìm x:
a) x -1 5 2
4=8 3
Trang 6GV: Uốn nắn và chốt lại cách làm
1 5.1 5
4 4.3 12
5 1
12 4
12 12 12 3
x x x
= +
4) Hướng dẫn về nhà : (2')
- Thuộc và nắm vững qui tắc nhân phân số , nhân số nguyên với phân số
- Chú ý rút gọn trước khi nhân
BT: 69; 70; 72
Tuần :28
Tiết: 85
Ngày soạn :08/03/11 Ngày dạy : 10/03/11
Trang 7I - Mục tiêu:
- Nắm vững các tính chất của phép nhân phân số , tính chất giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , tính chất phân phối
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất vào thực hiện các phép tính , nhất là nhân nhiều số
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số, để vận dụng các tính chất cho phù hợp
- GD tính linh hoạt , cẩn thận khi sử dụng các tính chất
II - Chuẩn bị:
GV: SGK; SGV; bảng phụ
HS: tính chất phép nhân các số nguyên, đọc trước bài
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1')
2) Kiểm tra : (4')
? Phép nhân các số nguyên có những tính chất cơ bản nào?
3) Bài mới:9
Hoạt động 1: (10')
Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số
GV: Tương tự như phép nhân số
nguyên , phép nhân phân số cũng
có tính chất đó
? Nêu tính chất cơ bản của phép
nhân phân số
GV: Với các phân số a c p; ;
b d q hãy biểu thị nội dung các tính chất cơ
bản bời dạng tổng quát
GV: Uốn nắn và chốt lại
HS trả lời
HS viết ra nháp
1 HS lên bảng trình bầy
HS nhận xét
1) Các tính chất
a) Tính chất giao hoán
a c c a
b d = d b
b) Tính chất kết hợp
a c p a c p
b d q b d q
c) Nhân với 1 1 1
a a a
b = b = b
d) Tính chất phân phối
a c p a c a p
b d q b d b q
+ = +
Hoạt động 2: (17')
Áp dụng
? Các tính chất của phép nhân có
tác dụng gì khi tính toán
GV: nêu VD
Tính tích M = 7 5 15 .( 16)
15 8 7
− GV: Thu vài phiếu cho HS nhận
xét
? Để làm bài tập trên em đã sử
Giúp tính nhanh
HS làm vào phiếu
1 HS lên trình bầy Tính chất giao hoán
2) Áp dụng
VD: Tính tích
M = 7 5 15 .( 16)
15 8 7
− =
7 15 5 ( 16)
15 7 8 1.5.( 2) 10
−
= − = −
Trang 8dụng tính chất nào
GV: Nhận xét và chốt lại
GV: Treo bảng phụ nội dung ?2
? Hãy vận dụng tính chất cơ bản
của phép nhân để tìm giá trị biểu
thức
GV: Uốn nắn bổ sung và chốt lại
Nhân với 1`
HS: Đọc tìm hiểu nội dung ?2
HS: Làm theo nhóm
7 3 11
11 41 7
7 11 3
11 7 41
3 3 1
41 41
A= −
−
=
HS nhận xét
Hoạt động 3: (10')
Củng cố - luyện tập
? Nhắc lại tính chất cơ bản của
phân số
GV: Treo bảng phụ nội dung bài
73 - T38
GV: Nhận xét đánh giá
GV: Treo bảng phụ nội dung bài
76 - T39
? Yêu cầu của bài toán là gì
GV: Bổ sung uốn nắn và chốt lại
HS trả lời
HS: Đọc nội dung bài toán
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: Tìm hiểu bài toán Tính giá trị biểu thức một cách thích hợp
HS hoạt động nhóm (4') Nhóm 1; 2 câu a
Nhóm 3; 4 câu b Nhóm 5; 6 câu c
HS khác nhận xét
3) Luyện tập
Bài 73 - T38 Câu 1 sai Câu 2 đúng Bài 76 - T39
7 8 7 3 12
19 11 19 11 19
7 8 3 12
19 11 11 19
7 12 19
19 19 19
A= + +
= + ÷+
5 7 5 9 5 3
9 13 9 13 9 13
5 7 9 3
9 13 13 13
B= + −
5 13 5 5 1
9 13 9 9
4) Hướng dẫn về nhà : (2')
- Thuộc và nắm vững tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- Biết vận dụng linh hoạt làm bài tập
- Biết vận dụng linh hoạt làm bài tập
- BT: 74; 75; 77 - T39 ( SGK)
Trang 9
-*** -LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu cho HS tính chất cơ bản của phép nhân phân số , cĩ kỹ năng sử dụng linh hoạt các tính chất vào làm bài tập
- Rèn cho HS cĩ kỹ năng tính nhanh, đúng , chính xác
Tuần :29
Tiết: 86
Ngày soạn :12/03/11 Ngày dạy : 14/03/11
Trang 10- GD tính cẩn thận khi làm bài
II - Chuẩn bị:
GV: SGK; SGV; bảng phụ
HS: Qui tắc phép nhân , tính chất phép nhân , làm bài tập
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1')
2) Kiểm tra : (5')
? Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số ? Viết dạng tổng quát
Vận dụng tính : 3 4 3 3
5 7 5 7
− +−
3) Bài mới:
Trang 11Trường THCS Nguyễn Chí Thanh Giáo án Số học 6 ?Giáo viên: Phan Minh Vân
Chữa bài tập
GV: Gọi 2 HS chữa bài 75; 77 -
SGK - T39
GV: Kiểm tra vở bài tập của một
số HS
GV: Bổ sung uốn nắn và chốt lại
cách làm
2 HS lên bảng chữa
HS dưới lớp theo dõi kiểm tra
HS khác nhận xét bài làm của bạn
Hoàn thành bảng nhân
3
5 6
12
1 24
−
2 3
4 9
5 9
18
1 36
− 5
6
9
36
35 72
144 7
12
7 18
35 72
144
7 288
−
1 24
36
114
7 288
576 Bài 77- T39
Tính giá trị của biểu thức
A a= +a −a với a = 4
5
−
1 1 1 4 1 1 1
2 3 4 5 2 3 4
4 6 4 3 4 7 7
5 12 5 12 15
a −
= + − ÷= + − ÷
Hoạt động 2: (25')
Luyện tập
HĐ 2 - 1: GV treo bảng phụ nội
dung bài 79 - T40
GV: hướng dẫn HS cách thực
hiện : Tính các tích , sau đó viết
chữ tính được vào ô vuông
GV: Cho HS hoạt động nhóm
GV: cho HS nhận xét các kết quả
các phép tính
cho HS lên bảng điền các chữ cái
vào ô vuông
? Đọc tên nhà bác học
GV: Bổ sung và chốt lại cách làm
HĐ 2 - 2: GV: Cho HS tìm hiểu
nội dung bài 80 - T40
? Hãy nêu cách thực hiện từng
phần
GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại
cách làm
HĐ 2 - 3: GV: Treo bảng phụ nội
dung bài 82 - T41
? Bài toán yêu cầu ta điều gì
HS làm theo nhóm (2') Nhóm 1 câu T; U Nhóm 2 câu E; L Nhóm 3; 4 câu N;H;G Nhóm 5; 6 câu V; O; I
Lương Thế Vinh
HS đọc suy nghĩ cách làm
2 HS lên trình bầy
HS khác làm ra nháp
HS khác nhận xét
HS đọc nội dung bài toán
Bài 79 - T40
Bài 80 - T40 c) 1 5 4 1 1 0
3 4 15− = − =3 3 d) 3 7 2 12
4 2 11 22
−
+ +
3 7.2 2.2 12
11 16 1.4
4 22 1.2
−
= + ÷ + ÷
Bài 82 - T41
Trang 124) Hướng dẫn về nhà: (1')
- Ơn lại qui tắc nhân phân số
- Xem lại các bài dã luyện
- BTVN: 78; 80; 81 - T40 ( SGK - T35)
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I - Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm số nghịch đảo , biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0
- Hiểu và vận dụng được qui tắc chia phân số
- GD tính cẩn thận , chính xác khi làm phép chia
II - Chuẩn bị:
GV: SGK; SGV; bảng phụ
HS: Nhân phân số , đọc trước bài
III – Các hoạt động dạy và học:
Tuần :29
Tiết: 87
Ngày soạn :13/03/11 Ngày dạy : 15/03/11
Trang 131) Ổn định tổ chức: (1')
2) Kiểm tra : (4')
? Làm phép nhân : 8 ;1 4 7 ; 2 3
8 7 4 3 2
− −
3) Bài mới:9
Hoạt động 1: (12')
Số nghịch đảo
? Có nhận xét gì kết quả các phép
tính trên
GV: 1
8là số nghịch đảo của 8 và
ngược lại
8 và 1
8 là hai số nghịch đảo của
nhau
GV: treo bảng phụ nội dung ?2
GV: Nhận xét uốn nắn và nói 8 và
1
8 là 2 số nghịch đảo của nhau
? Hai số được gọi là nghịch đảo
của nhau khi nào?
GV: Đó chính là định nghĩa
Củng cố:
Tìm số nghịch đảo của các số sau:
; 5; ;
7 20
a
b
−
− ( a; b ∈Z a b; , ≠0)
GV: Nhận xét rồi chốt lại
Đều bằng 1
HS đọc và lên bảng điền vào chỗ trống
tích của chúng bằng 1
HS đọc định nghĩa
HS làm vào phiếu 1 HS lên bảng trình bầy
1) Số nghịch dảo
* Định nghĩa : SGK - T42
VD: Số nghịch đoả của
; 5; ;
7 20
a b
−
− lần lượt là : 7; 1 ; 20 ;
5 11
b a
− − Hoạt động 2: (17')
Phép chia phân số
GV: Cho HS làm ?4
? Tính và so sánh
2 3 2 4
: &
7 4 7 3
? Từ kết quả trên cho biết có thể
HS làm đọc lập ít phút
1 HS len bảng trình bầy
2 3 2.4 8 :
7 4= 7.3=21
2 4 8
7 3 =21 Kết quả hai phép tính bằng nhau
Có thể thay phép chia thành phép nhân
2) Phép chia phân số
Trang 14thay phép chia 2 3:
7 4 thành phép nhân 2 4
7 3 được không?
Qua đó nêu cách thay
? Từ đó nêu cách chia phân số cho
phân số
GV: Nhận xét uốn nắn
GV: Đó chính là qui tắc phép chia
phân số
? a c: ?
b d =
a: c ?
d =
Củng cố : GV treo bảng phụ nội
dung ?5
GV: Cho HS nhận xét
? Từ kết quả phần trên rút ra nhận
xét gì
? Tính 3: 2
4
−
Từ đó rút ra nhận xét gì
GV: Nhận xét bổ sung và thông
báo đó chính là phần nhận xét
GV: Treo bảng phụ nội dung ?6
GV: Thu 3 bảng nhóm của 3 phần
cho HS nhận xét
GV: Uốn nắn chốt lại
Nhân phân số bị chia với nghịch đảo của số chia
HS đọc qui tắc
HS hoàn thành phép tính
Dãy 1 câu a dãy 2 câu b dãy 3 câu c
3 HS lên bảng điền
1 HS tính
: 2 :
4 4 1 4.2
HS làm theo nhóm (3') Nhóm 1; 2 câu a Nhóm 3; 4 câu b Nhóm 5; 6 câu c
* Qui tắc : SGK - T42
a c a d a d
b d =b c = b c
a: c a.d a d.
d = c = c
* Nh ận x ét : SGK - T42 :
a a c
b =b c ( c khác 0)
?6
5 7 5 12
6 12 6 7 5.12 5.2 10 6.( 7) 1.( 7) 7
a − =
−
−
14 7 3 ) 7 :
3 1 14 7.3 3 1.14 2
) : 9
7 7.9 21
b
c
−
− = − = − Hoạt động 3: (10')
Trang 15? Hai số như thế nào được gọi là
nghịch đoả của nhau
? Phát biểu qui tắc chia hai phân
số
GV: Treo bảng phụ nội dung bài
84
GV: Uốn nắn nhận xét cách làm
GV: Giới thiệu nội dung bài 86
Ở phần a; b muốn tìm x ta làm như
thế nào?
GV: Nhận xét đánh giá và chốt lại
HS suy nghĩ trả lời
HS suy nghĩ làm
3 HS lên bảng trình bầy
HS khác nhận xét
HS quan sát bài 86
2 HS lên bảng làm
Bài 84 - T43
5 3 5 13 65
6 13 6 3 18
) 15 : 15 10
) : ( 9)
4 4.( 9) 12
a c h
−
− Bài 86 - T43 Tìm x:
)
4 4 4 5 5
7 5 7 4 7
a x x
=
4) Hướng dẫn về nhà : (2')
- Thuộc và nắm vững định nghĩa số nghịch đảo , qui tắc chia phân số
- BT: 85; 87; 88; 89 ; 43 ( SGK - T43)