1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa 9 (PTD)

21 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập
Người hướng dẫn Nghiên Thị Như Ý
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 515 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CÁC KHÁI NIỆM VÀ CÁC NỘI DUNG LÍ THUYẾT CƠ BẢN LỚP 8 - Hệ thống lại các nội dung chính đã ở hoc lớp 8 Gv chiếu trên màn hình các nội dung đẫ nêu Gv: Trước hết chúng ta ôn lại cá

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn 01/9/07

TIẾT 1 ÔN TẬP

- Ôn lại các khái niệm cơ bản, tính theo công thức và tính theo phương trình hóa học, các khái niệm

về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch

- Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch

- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi

- HS: Ôn tập các kiến thức ở lớp 8

I ÔN TẬP CÁC KHÁI NIỆM VÀ CÁC NỘI DUNG LÍ THUYẾT CƠ BẢN LỚP 8

- Hệ thống lại các nội dung chính đã ở hoc lớp 8

( Gv chiếu trên màn hình các nội dung đẫ nêu)

Gv: Trước hết chúng ta ôn lại các khái niệm về

oxit, axit, bazơ và muối

Gv: Yêu cầu Hs phát biểu để hoàn thành bảng

Hs: NgheHs: Phát biểu

tên Pk + oxit(có tiền tố

axit +tên Pk+ ic(ơ)

axit

II ÔN LẠI CÁC CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG

Gv: Yêu cầu các nhóm Hs hệ thồng lại các công

thức thường dùng để làm bài tập

Gv: Chiếu lên màn hình nội dung thảo luận mà

các nhóm đã ghi lại (lưu lại ở góc bảng để sử

nkhí (đktc) = 22V,4 → V = n × 22,4 ( V là thể tích khí đo ở đktc)

2

A H

3) CM =V

n

ct m

m

Trang 2

- Cho HS nêu hướng làm bài tập.

- GV sửa & bổ sung

- Gọi HS lên bảng giải BT

- GV sửa & bổ sung

- Gọi HS lên bảng giải BT

Từ nHCl  nZn nH2 nZnCl 2

Tính m Zn = n MTính VH2 = n 22,4Tính mZnCl 2 = n MDựa vào dàn bài, HS tự giải BT

- HS nêu hướng giải quyết BT

n Fe =

M m

- PT:

Từ số mol Fe Số mol HCl 

Tính Vdd HCl =

M

C n

Tính VH2 = n 22,4

Vdd sau PƯ không đổi = 0,05 (l)

CM (FeCl2) =

V n

- Dựa vào dàn bài HS tự giải

- HS lên bảng trình bày

Bài tập 1:

m HC l = 3 , 65 ( )

% 100

% 3 , 7 50

65 , 3

mzn = n M = 0,05 65 = 3,25(g)

VH2 = n 22,4 = 0,05 22,4 = 1,12 (l)d) Khối lương muối tạo thành:

nZnCl 2 = 0,05 mọl

mZnCl 2 = n M = 0,05 136 = 6,8 (g)

8 , 2

= 0,05( mol)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

1mol 2mol 1mol 1mol 0,05 mol x mol y mol zmola) Thể tích của dd HCl:

05 , 0

=

Về nhà xem trước TCHH của oxit Phân loại oxit

Tuần 1 Ngày soạn 01/9/07

Trang 3

CHƯƠNG 1 CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

TIẾT 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

KHÁI QUÁT VỀ PHÂN LOẠI OXIT

- HS hiểu được những TCHH của oxit bazơ, oxit axit & dẫn ra được những PTHH t/ứng với mỗi tính chất

- HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những TCHH của chúng

- Vận dụng được những hiểu biết về TCHH của oxit để giải các bài tập định tính và định lượng

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chia làm 4 khay, mỗi khay gồm:

+ Dụng cụ: 4 ống nghiệm, 1 kẹp gỗ, 1 cốc thủy tinh, 2 ống hút, giá óng nghiệm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1

Tính chất hóa học của Oxit

1 Tchh của oxit bazơ

Nhỏ vài giọt dd TN(1) vào

giấy quỳ tím, quan sát

Nhỏ vài giọt dd TN(2) vào

giấy qùy tím, quan sát

− Quan sát màu sắc của dd

thu được Ô1, Ô2

HS nhắc lại kn oxit bazơ, oxit axit

HS phát biểu cách làm TN

HS làm TN, quan sát, nhận xét

Ống 1: Ko có hiện tượng, ko làm giấy quì chuyển màu

Ống 2: Vôi sống nhão ra, tỏa nhiệt, giấy quỳ chuyển màu xanh

 CuO kông p/ứ với nước, CaO P p/ứ với nước

trong không khí bở ra & vốn lại tạo thanh chất rắn

I Tnh chất hoa học của oxit:

1 TCHH của oxit baz:

* 1 số oxit bazơ td với axit  muối + nc

Trang 4

− HD HS viết PTPỨ.

c Td với oxit axit

- Giới thiệu tính chất và HD

HS viết PTPỨ

- Để vôi sống ngoài không khí

lâu ngày sẽ có hiện tượng gì?

Viết PT

2 TCHH của oxit axit

- Cho HS biết gốc axit tương

ứng với oxit axit

oxit axit gốc axit

SO2 = SO3

SO3 = SO4

CO2 = CO3

P2O5 ≡ PO4

trong sẽ có hiện tượng gì?

c Tác dụng với oxit bazơ

1 số oxit bazơ td với oxit axit  muối

Hoạt động 2

Khai quát về phân loại oxit

Khai quát về phân loại oxit.

- GV giới thiệu 4 loại oxit

- HS tìm VD tương ứng với mỗi

loại oxit

- HS định nghĩa về mỗi loại

oxit

- Oxit axit: SO2, CO2

- Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO

- Oxit trung tính (oxit không tạo muối): CO, NO

- Bài tập: Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5

a) Gọi tên, phân loại cac oxit trên

b) Trong các oxit trên, chất nào td được với:

- Gọi các nhóm lên sửa bài

- GV bổ sung & hòan chỉnh bài tập

- Làm bài tập SGK 1, 3, 5/ tr 6

- Xem bài: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

Tuần 2 Ngày soạn 07/9/07

Trang 5

TIẾT 3 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG – CANXI OXIT

- HS hiểu được những tính chất hóa học của canxi oxit (CaO)

- Biết được những ứng dụng của canxi oxit Viết đúng phương trình cho mỗi tính chất

- Biết được các phương pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp Ứng dụng của CaO

- Rèn luyện kỉ năng viết các pt phản ứng của CaO va khả năng làm các bài tập hóa học

- Dụng cụ: Ống nghiệm, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ và chửa bài tập

Kiểm tra bai cũ và chửa bài tập.

tính chất hóa học của oxit bazơ,

viết ph trình phản ứng minh họa

− Gọi HS lên chửa bài tập số 1

Tính chất của canxi oxit (CaO)

Tính chất của canxi oxit

(CaO).

Yêu cầu HS quan sát một mẩu

CaO va nêu cac tính chất vật lí

cơ bản

oxit bazơ Nó có các tính chất

của oxit bazơ

- Nêu TCHH của oxit bazơ

- HS thực hiện, quan sat th nghiệm chứng minh

- HS nhận xét và viết phng trnh

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Chất rắn màu trắng, nóng chảy nhiệt độ cao

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

(Canxi oxit là oxit bazơ.)

1 Tác dụng với nc

*Tác dụng với nc tạo thành bazơ

Trang 6

- Gọi HS nhận xét và viết ph

trình phản ứng đối với hiện

tượng ống nghiệm 1

- Phản ứng của CaO với nc gọi

là phản ưng tôi vôi

tan tạo thành dd bazơ

Sản xuất Canxi oxit

Sản xuất Canxi oxit

-Sản xuất canxi oxit từ ngliệu

Bai tập 1: Viết PTPÚ cho mỗi biến đổi sau:

CaCO3 CaO Ca(OH)2

CaCl 2

Ca(NO 3 ) 2

CaCO 3

Hng dẫn: Dựa vào TCHH của oxit bazơ để viết ph trinh phản ứng

Bai tập 2: Trình bày ph pháp để phân biệt các chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2

V DẶN DO

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn 07/9/07

TIẾT 4 LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)

- Biết ứng dụng của canxi oxit Viết đúng ph trình cho mỗi tính chất

với môi tườrng và sức khỏe con người

- GV: máy chiếu, giấy trong, bút dạ.bảng phụ

- HS: ôn tập về tính chất hóa học của oxit

Hoạt động 1

Kiểm tra

Kiểm tra

- Em hay nêu tính chất hóa

học của oxit axit, viết PTPỨ

m BaCO3 = 0,1 197 = 19,7(g)

Hoạt động2

Tính chất của lưu huỳnh đioxit.

Tính chất của lưu huỳnh

đioxit.

- GV giới thiệu tính chất vật lí

- Gọi HS nêu tính chất hh của

oxit axit viết PTPƯ minh họa

-Treo tranh 1.6 g/thiệu cách đ/c

HS nghe va tham khảo sgk

- HS trả lời tchh của oxit axit

SO2(k) + H2O H2SO3(dd)

(axit sunfur)

b Tác dụng với bazơ

* Tác dụng với dd bazơ 

Trang 8

+.G/thiêu tiếp tranh 1.7 Cho kh

SO2(k) + Na2O® Na2SO3®

Na2SO3:Natri Sunfit

+ SO 2 la Oxit axit , t/d với nc, t/d với dd bazơ, t/d với 1 số oxit bazơ

muối sunfit + nc

SO2 (k)+Ca(OH)2 (dd)CaSO3 (r)+

H2O (canxi sunfit )

c Tác dụng với oxit bazơ

* Tác dụng với 1số oxit bazơ

c) đẩy kkh ngửa bình thu

- GV g/thiệu cach điều chế

Viết PT

Chọn ( c) giải thch:

d (SO2 ) = 64/29  SO2 nặng hơn kkh nên thu đẩy kkh

2 Trong công nghiệp.

- Về nhà xem phần TCHH của axit

Tuần 3 Ngày soạn 14/9/07

TIẾT 5 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

Trang 9

I MỤC TIÊU

- HS biết được những TCHH chung của axit và dẫn ra những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất

- HS biết vận dụng nhng hiểu biết về TCHH để giải thích 1 số hiện tượng thường gặp trong đời sống

và sản xuất

- HS biết được những TCHH của axit, oxit đã học để làm bài tập

- Dụng cụ: gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút.

Tính chất hóa học của axit

Tính chất hóa học của axit

* Axit làm thay đổi chất chỉ

* Lưu ý: axit HNO3, axit H2SO4

đặc t/dụng được nhiều kim

loại, nhưng không giải phóng

-Quì tím xanh là dd NaOH

-Quì tím không chuyển màu là

dd NaCl

- HS làm TN-Hiện tg

-Ố 1: co bột kh thóat ra, kim loại tan dần

-Ố 2: không có hiện tg

-PT:

Zn(r)+2HCl(dd)ZnCl2(dd)+2H2

-Kết luận: dd axit t/d c với

nhiều kim loại muối vàHidro

- HS làm TN-Hiện tng

I Tính chất hoa học.

1) Axit làm thay đ ổi chất chỉ

thị màu.

Kết luận Dung dịch axit làm

đổi màu quì tím thành đỏ

2) Tác dụng với kim loại

Zn(r)+2HCl(dd)ZnCl2(dd)+2H2

Kết luận dung dịch axit t/d với

nhiều kim loại muối và Hidro

3) Tác dụng với Bazơ

Trang 10

-Lấy 12ml dd NaOH vào Ố 2,

nhỏ 1 giọt phenolphtalein vào

Ố2, QS trạng thái màu sắc

-HS nêu hiện tg và viết PTPÚ

HS nêu kết luận

GV: giới thiệu PỨ của axit với

bazơ gọi là PỨ trung hòa

*Axit t/d với oxit bazơ.

-GV y/c hs nhắc lại t/c của oxit

bazơ Viết PTPỨ

- GV hg dẫn HS làm t/nghiệm

HCl lắc nhẹ

HS nêu hiện tg Viết PTPỨ

màu xanh lam

Cu (OH)2(r)+ H2SO4 (dd)

Cu SO4 (dd) + H2O-Ố2: dd NaOH tan màu hồng

- HS làm TN

-HS nêu hiện tgPT:

Fe2O3 (r)+ 6HCl(dd)  2FeCl2(dd)+ 3 H2O

Kết luận: axit t/d với oxit bazơ

Kết luận: axit t/d với oxit bazơ

 muối và nc

Hoạt động 3

Axit mạnh và axit yếu

:Axit mạnh và axit yếu.

GV giới thiệu các axit mạnh,

Tuần 3 Ngày soạn 14/9/07

TIẾT 6 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

1 Kiến thức

Trang 11

- Biết được cách viết đúng các phương trình phản ứng theo hiện tính chất hoá học chung của axit.

2 Kĩ năng

lượng

Gv: - Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

- Hoá chất, dụng cụ để Hs làm thí nghiệm theo nhóm

Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

HS: Học thuộc các tính chất chung của axit

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ - CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ

Gv: Kiểm tra lí thuyết Hs 1 :

"Nêu các tính chất hoá học chung

Hs2: Chữa bài tập 3:

a/MgO + 2HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2

+H 2 O b/CuO + 2HCl → CuCl 2 + H 2 O c/Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

d/Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 ↑

e/Zn + H 2 SO 4 → ZnSO 4 + H 2↑

Hoạt động 2

A AXIT CLOHIĐRIC (HCl) Gv: Cho Hs lọ đựng dung

Dung dịch axit có đầy đủ các

tính chất hoá học của axit

Gv: Gọi đại diện một nhóm

Hs nêu các thí nghiệm sẽ tiến

Gv: Chiếu lên màn hình nội

dung các thí nghiệm cần tiến

hành và hướng dẫn Hs cách

làm

Gv gọi 1 Hs nêu hiện tượng

thí nghiệm và nêu kết luận

Hs: Nêu các tính chất vật lí của

dung dịch HCl

Hs: Thảo luận nhóm để chọn các thí nghiệm sẽ tiến hành

Hs: Nêu ý kiến của nhóm mình:

Các thí nghiệm cần tiến hành là:

+ Dung dịch HCl tác dụng với quì tím

+ Dung dịch HCl tác dụng với Al,

+ Dung dịch HCl tác dụng vơi Cu(OH)2,

các tính chất hoá học của một axit mạnh

-làm đổi màu quì tím thành đỏ-T/d với nhiều kim loạimuối

Trang 12

(hoặc Gv chiếu lên màn hình)

Gv yêu cầu Hs viết các

loãng H2SO4 đặc: Muốn pha

loãng axit H2SO4 đặc ta phải rót

axit mạnh (tương tự axit HCl)

Gv: Hs viết lại các tchh của

axit đồng thời viết các phương

trình phản ứng minh hoạ ( với

H2SO4)

Hs: Nhận xét và đọc sgk

và tạo ra rất nhiều nhiệt

: Axit sunfuric loãng có tính chất hoá học của axit.

+Làm đổi màu quì tím thành đỏ.

+Tác dụng với kim loại

H2↑ (r) (dd) (dd) (k)

+Làm đổi màu quì tím thành đỏ.

+Tác dụng với kim loại

Mg+ H2 SO4 → MgSO4 +

H2↑+ T/d với bazơ

Zn(OH)2 + H2SO4 →

ZnSO4 + 2H2O+ T/dvới oxit bazơ

CuO + + H2SO4 →

CuSO4 + H2O

LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ Bài tập: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3 , SO3,

SO3

K2OCuO

P2O5

MgCuFe

Bari hiđroxit

Sắt(III) hiđroxitLưu huỳnh trioxitKali oxit

Đồng(II)oxitĐiphotpho pentaoxitMagie

ĐồngSắt

Bazơ Bazơ

Oxit axitOxit bazơOxit azơOxit axit

Kim loại

Kim loạiKim loại

BÀI TẬP VỀ NHÀ 1,4,6,7, (sgk 19)

Tuần 4 Ngày soạn 21/9/06

TIẾT 7 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (tt)

1 Kiến thức

Trang 13

- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat.

-Những ứng dung quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ viết pt, kĩ năng phân biệt các chất

-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ - CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ

- Nêu các t/c h/h của axit

- GV cho biết khí thoát ra ố 2

- HS viết pt

td được với nhiều kim loại

khác tạo thành muối sunfat,

GV: t/nghiệm

- Cho 1 ít đường vào cốc thêm

vài giọt H2SO4 đặc

- GV giải thích hiện tượng

- HS nêu hiện tượng

- ố 1: không có hiện tượng gì

-ố 2: Chất khí không màu mùi hắc thoát ra, đồng bị tan 1 phần tạo thành dd màu xanh lam

- PƯ tỏa nhiều nhiệt

2) H 2 SO 4 đặc có những t/chất riêng.

- T/dung với kim loại

- GV cho hs qs tranh nêu ứng

- GV: Thuyết trình nguyên liệu

SX H2SO4 & các công đoạn SX

IV Sản xuất axit H 2 SO 4

1.Nguyên liệu: S hoặc FeS2

2.Các công đoạn:

- SX SO2:

Nguễn Thị Như Ý - 13 -  Giáo Án Hóa Học

Trang 14

V Nhận biết axit H 2 SO 4 & muối Sunfat

- Dùng thuốc thử là dd muối Ba

- Có thể dùng 1 số kim loại như

- Luyện tập TCHH của oxit & axit

Tuần 4 Ngày soạn 21/9/06

1 Kiến thức: Hs được ôn lại các tính chất của hoá học oxit bazơ, oxit axit, tchất hoá học của axit.

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập định tính và định lượng

Gv: Máy chiếu,giấy trong, bút dạ, phiếu học tập

Hs: Ôn tập lại các tính chất của oxit axit, oxit bazơ, axit

Trang 15

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Hoạt động 1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Gv: Chiếu lên màn hình sơ đồ(in trong phiếu

học tập) sau:

1.Tính chất hoá học của oxit

+? +?

(1) Muối + nước (2)

Oxit bazơ (3) Muối (3) Oxit axit + Nước

+ nước

4 ? 5?

Gv: Em hãy điền vào Chổ ? các loại chất phù hợp, đồng thời chọn các loại chất thích hợp tác dụng với các chất để hoàn thiện sơ đồ trên Gv: Yêu cầu các nhóm Hs thảo luận, chọn chất để viết phương trình phản ứng minh hoạ cho các chuyển hoá ở trên GV Chiếu sơ đố HS điền vào chổ ? các loại chất phù hợp HS: Thảo luận theo nhóm để hoàn thành sơ đồ trên. 1) axit 2) dd bazơ 3) oxit axit, oxit bazơ 4)dd bazơ 5) dd axit Viết phương tình phản ứng minh hoạ cho sơ đồ: 1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O 2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 3) CaO + SO2 →CaSO3 4) Na2O + H2O → 2NaOH 5) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 2 Tính chất hoá học của axit HS: Thảo luận theo nhóm để hoàn thành sđồ trên

+ Kim loại + Quỳ tím

? (3) ? (4)

Gv:

Yêu cầu HS:

Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho các

tính chất của axit ( thể hiện ở sơ đồ trên

GV: Tổng kết lại:

Em hãy nhắc lại các tính chất hoấ học của oxit

axit, oxit bazơ, axit

Hs : Viết phương trình phản ứng:

2) 3H2SO4+ Fe2O3→Fe2(SO4)3+ 3H2O

Hs: Nhắc lại các tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ, axit

Hoạt động 2 BÀI TẬP Gv: Chiếu bài tập 1 lên màn hinh :

Bài tập 1: Cho các chất sau:

Hs: Làm bài tập 1 a/ Những chất tác dụng được với nước là:

Nguễn Thị Như Ý - 15 -  Giáo Án Hóa Học

axit

? (2)

? (1)

Muối + Nước Muối + Nước

Trang 16

Viết phương trình phản ứng (nếu có).

Gv: Chiếu bài luyện tập 2

Bài tập 2: Hoà tan 1,2 gam Mg bằng 50 ml

dung dịch HCl 3M

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)

c/ Tính nồng độ mol của dung dịch thu được

sau phản ứng ( coi thể tích của dung dịch sau

phản ứng thay đổi không đáng kể so với thể tích

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 2 vào vở.

SO2, Na2O, CO2, CaO PTPỨ CaO + H2O → Ca(OH)2

2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2OBài tập 2

Tuần 5 Ngày soạn 28/9/06

1 Kiến thức

- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit, axit

2 Kĩ năng

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học, giải các bài tập thực hành hoá học

- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm Hs 1 bộ thí nghiệm gồm:

- Dụng cụ : Giá ống/ng: 1, Ống /ng : 10, Kẹp gỗ : 1, Lọ thuỷ tinh: 1 chiếc, Muôi sắt : 1

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w