- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của metan- Nắm được ĐN liên kết đơn, phản ứng thế - Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của metan 2.. Trong thiên nhiên không có khí
Trang 1CHƯƠNG 4 HIDRO CACBON NHIÊN LIỆU
Tuần 22
VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Ngày soạn: 01/02/08
1 Kiến thức
- HS hiểu thế nào là hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
- Nắm được cách phân loại các hợp chất hữu cơ
2 Kĩ năng
- Phân biệt được các chất hữu cơ thông thường và các chất vô cơ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Tranh màu về các loại thức ăn, hoa quả, đồ dùng
- Hóa chất: bông, nến, nước vôi trong
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, ống nghiệm, đũa thủy tinh
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1 KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
- Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
- Gv dùng tranh đã chuẩn bị
sẵn giới thiệu cho hs các loại
thức ăn, hoa quả, đồ dùng quen
thuộc có chứa hợp chất hữu cơ
- Hợp chất hữu cơ là gì?
- GV làm thí nghiệm: đốt
cháy bông, úp ống nghiệm trên
ngọn lửa, cho ít nước vôi trong
lắc đều
- HS nhận xét
- Rút ra thành phần phân tử
của các chất
- Các hợp chất hữu cơ được
phân loại như thế nào?
- GV đưa công thức của 1 số
hiđro cacbon và 1 số dẫn xuất
của hiđro cacbon
- HS nhận xét đặc điểm thành
phần nguyên tử
- HS quan sát tranh và trả lời
- Hiện tượng nước vôi đục bông cháy tạo ra khí CO2
I/ Kniệm về hợp chất hữu cơ 1/ Kn về hợp chất hữu cơ
- Hợp chất hữu cơ là hợp chấtcủa cacbon (trừ CO2, CO,
H2CO3, các muối cacbonat kimloại)
- Dẫn xuất hiđro cacbon:
ngoài cacbon và hiđro trongphân tử còn có các nguyên tốkhác như oxi, nitơ
vd: C2H6O, CH3Cl …
Trang 2KHÁI NIỆM VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
- Trong hóa học có nhiều
ngành khác nhau như hóa vô
cơ, hóa hữu cơ, hóa lí, hóa
phân tích, … mỗi chuyên
ngành có một đối tượng và mục
đích nghiên cứu khác nhau
- Hs nêu đn về hóa hữu cơ
- Hs nêu các ngành sản xuất
hóa học thuộc về hóa hữu cơ
như chế biến dầu mỏ, chất dẽo,
thuốc trừ sâu
II/ KN Về Hợp Chất Hữu Cơ
- Hóa học hữu cơ là ngành hóahọc chuyên nghiên cứu về cáchợp chất hữu cơ
Trang 3- Hiểu được trong các hợp chất hữu cơ các ngtử lk với nhau theo đúng hóa trị, C (IV), O (II), H (I).
- Hiểu đựơc mỗi chất hữu cơ có 1 CTCT ứng với 1 trật tự lkết xác định, các ngtử C có khả nănglkết với nhau tạo thành mạch C
2 Kĩ năng
- Viết được CTCT của 1 số chất đơn giản, pbiệt được các chất khác nhau qua CTCT
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Mô hình ptử HCHC
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PTỬ HCHC
1/ Hóa trị & lkết giữa các
- HS lên bảng viết CTCT củacác ptử GV đưa ra
- Mỗi lkết được biểu diễn bằng
1 nét gạch nối giữa 2 ngtử.VD:
Trang 4HCCC
HHHH
HH
- Mạch vòng
H C
H H
C C H H
C H
H
H
3/ Trật tự lkết giữa các ngtử trong ngtử
- Mối HCHC có 1 trật tự lkếtxác định giữa các ngtử trongptư
Hoạt động 2 CÔNG THỨC CẤU TẠO
- GV hdẫn HS viết CT thu gọn II/ CTCT
- Công thức biễu diễn nay đủgiữa các ngtử trong ptử gọi làCTCT
- CTCT cho biết tphần của ptử
& trật tự lkết giữa các ngtử trongptử
IV LUYỆN TẬP
Bài tập 4 tr 112 SGK
Đáp án a, c, d là CTCT của rượu etilic
b, e là CTCT của di metyl ete
Trang 6Họ và tên KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 9
Lớp ĐỀ A
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ a, b, c, d cho câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây khơng xảy ra phản ứng?
a/ Khí Cl2 + nước b/ Khí Cl2 + dd
NaOH c/ Khí Cl2 + Khí CO2 d/ Khí Clvôi trong 2 + nước
Câu 2: Có môt nguyên nhân làm dạ dày bị đau là thừa axit Uống hóa chất nào sau đây
sẽ giảm lượng axit? a/ NaCl b/ KNO3 c/ NaHCO3 d/ MgSO4 Câu 3: Kim cương và than chì do nguyên tố C tạo nên Vậy kim cương, than chì là: a/ Cùng là đơn chất c/ Đều là hợp chất b/ Là dạng thù hình của C d/ Không có mối liên hệ gì Câu 4: Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là 22 Vậy X ở ô số? a/ 22 b/ 11 c/ 20 d/12 Câu 5: Cho CTPT các chất sau: CH3Cl, CaCO3, C2H4, H2CO3, KHCO3, CH3NO3, C2H5O2N Trong các chất trên có bao nhiêu chất thuộc loại hợp chất hữu cơ? a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 5 Câu 6: CTPT C4H10 có bao nhiêu CTCT? a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 II/ TỰ LUẬN (7đ) Câu 1:Viết PT thực hiện dãy chuyễn hóa sau: HCl Cl2 H2O O2 Câu 2: Nguyên tố X kết hợp với Oxi tạo thành oxit cao nhất X2O3. Trong đó Oxi chiếm 30% về khối lượng Xác định X? (1,5đ) Câu 3: Điện phân dd muối ăn NaCl chứa 0,7 mol NaCl Dẫn sản phẩm khí vào 500ml H2O Biết các PỨ xảy ra hoàn toàn a/ Viết các PTPỨ
b/ Tính nồng độ mol/l các chất trong dd khi dẫn sản phẩm khívào nước (Biết khi hòa tan thể tích dd thay đổi không đáng kể) BÀI LÀM
Trang 7
Họ và tên KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 9
Lớp ĐỀ B
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ a, b, c, d cho câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trường hợp nào dưới đây khơng xảy ra phản ứng
a/ Khí CO2 qua than nóng đỏ c/ / Khí CO2 qua CaO nung nóng
b/ Khí CO2 qua dd NaOH d/ Khí CO2 qua CuO nung nóng
Câu 2: Cách đọc tên nào sau đây sai?
a/ CaCO3 : Canxi cacbonat c/ Ca(HCO3)2 : canxi đihiđrocacbonat b/ NaHCO3 : Natri Hiđro cacbonat d/ H2CO3 : axit cacbonic Câu 3: Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,5 mol CO2 Có bao nhiêu muối tạo thành? a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 Câu 4: Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là 14 Vậy X ở ô số? a/ 14 b/ 7 c/ 15 d/8 Câu 5: Cho CTPT các chất sau:C2H5O, CaC2, CH3Br, Na2CO3, Ca(HCO3)2 , C6H5NO2, KNO3 Trong các chất trên có bao nhiêu chất thuộc loại hợp chất hữu cơ? a/ 5 b/ 3 c/ 6 d/ 4 Câu 6: CTPT C3H6 có bao nhiêu CTCT? a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4 II/ TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: Viết PT thực hiện dãy chuyễn hóa sau: NaOH NaCl Cl2 NaClO Câu 2: Nguyên tố R kết hợp với Hiđro ở dang RH4 trong đó Hiđro chiếm 25% về khối lượng Xác định X? Câu 3: Nung 0,1mol CaCO3 dẫn sản phẩm khí vào dd NaOH 0,5M (dư) Sau PỨ thu được 500ml dd A Biết PỨ xảy ra hoàn toàn a/ Viết các PTPỨ
b/ Tính nồng độ mol/lcác chất trong dd A (Biết khi hòa tan thể tích dd thay đổi không đáng kể) BÀI LÀM
Trang 8
- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của metan
- Nắm được ĐN liên kết đơn, phản ứng thế
- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của metan
2 Kĩ năng
- Viết được PTHH của phản ứng thế, phản ứng cháy của metan
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Mô hình ptử HCHC, tranh vẽ TN,
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1 TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Trạng thái tự nhiên, tính
chất vật lí? Trong tự nhiên khí
metan có nhiều đâu?
(Trong thiên nhiên không có
khí metan nguyên chất)
- GV đưa ra các tình huống
khác nhau về trạng thái (rắn,
lỏng, khí), màu sắc, độ tan,
trạng thái tự nhiên của metan,
sau đó cho HS lựa chọn
- Metan là khí không màu,không mùi, nhẹ hơn không khí,rat ít tan trong nước
Hoạt động 2 CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cấu tạo phân tử
- Yêu cầu HS lắp ráp mô hình
phân tử
- GV giới thiệu : quả câù màu
tắng là hidrro, màu đen là
cacbon
- Nguyên tử C và 2 ntử hidrro
tạo 1 góc 109,5o
- Viết CTCT phân tử
- Nêu số liên kết giữa nguyên
tử cacbon và nguyên tử hiđro
Gv đưa ra ĐN về liên kết
đơn và yêu cầu HS tính số liên
kết đơn trong phân tử metan
- HS lắp ráp mô hình phân tửmetan
- Ngtử C ở giữa, 4ntử H cáchđều 4 đỉnh tạo thành hình tứdiện
HS Viết công thức cấu tạo phântử
- Có 4 liên kết giữa và H
- Trong phân tử metan có 4liên kết đơn
II/ Cấu tạo phân tử
Công thức cấu tạo của metan
Trang 9Hoạt động 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
K/loại với axit tách ra đơn chất
là hidro nhưng PỨ thế ở nay lại
tách ra hợp chất của hiđro đó là
HCl định nghĩa PỨ thế
Hd hs quan sát, mô tả thínghiệm,
- Metan cháy sinh ra CO2 vàhơi nước vì có giọt nước ởthành ống nghiệm, và nước vôivẩn đục
- PT
CH4(k)+2O2(k) to CO2(k)+2H2O(k)
Hd hs quan sát, mô tả thínghiệm
-Khiđưa hỗn hợp ra ánh sáng-Màu vàng của Clo mất đi, Quìtím đó : có axit tạo thànhViết gọn:
CH4+ Cl2 as CH0Cl+ HCl Metyl clorua
PỨ trên là phản ứng thế
III/ Tính chất hóa học 1/ Tác dụng với oxi
Hoạt động 4 ỨNG DỤNG
Ứng dụng của khí thiên nhiên,
Metan + Nước Cacbon đioxit + Hiđro
2/ d đúng, còn lại sai4/ a/ Dẫn hỗn hợp qua dd Ca(OH)2 dư, khí CO2phản ứng CaCO3 Khí CH4 tách ra
b/ Nung CaCO3 thu CO2 hoặc cho CaCO3 tácdụng HCl thu được CO2
Nhiệt
Trang 10- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của etilen
- Nắm được KN liên kết đôi và đặc điểm của nó
- Hiểu pư cộng và pứ trùng hợp là pứ đặc trưng của etilen và các hiđrocacbon có liên kết đôi
- ứng dụng của metan
2 Kĩ năng
- Viết được PTHH của phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp, phân biệt etilen với metan bằng pứ vớidung dịch brom
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Mô hình ptử HCHC Khí etilen điều chế sẵn, tranh vẽ
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hoạt động 2 CẤU TẠO PHÂN TỬ
cấu tạo phân tử
-Yêu cầu HS lắp ráp mô hình
H H
Viết gọn: CH2=CH2
Phân tử etilen có 1 liên kết đôiC= C ,gồm 1 liên kết bền và 1
Lk kém bền
Hoạt động 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Etilen có cháy không ?
- GV treo tranh mô tả TN dãn
Mêtan qua dd Brom Nêu nhận
xét.( không mất màu brom)
III/ Tính chất hóa học 1/ Etilen có cháy không ?
C2H4(k)+3O2(k) to 2CO2(k)+2H2O(k)2/ Etilen có làm mất màu ddbrom không?
( phản ứng cọng)
Trang 11- Vậy Etilen có làm mất màu
các phân tử etilen kết hợp với
nhauptứ có kthước, khối
lượng lớn gọi là polietilen
Đây là n/liệu q/ttrọng để sxuất
Nhựa polietilen ( PE)
C C
H H
H
H + Br Br C C
H H H H
Viết gọn:
CH2=CH2(k) + Br2(dd)
Br-CH2-CH2-Br (Đibrometan): o màuCác chất có liên kết đôi dễ dàngtham gia phản ứng cộng
3/ Các ptử Etilen có kết hợpđược với nhau không?
(phản ứng trùng hợp)
Các phân tử etilen kết hợp vớinhau tạo thành polietilen gọi làphản ứng trùng hợp
Hoạt động 4 ỨNG DỤNG
HS nêu ứng dụng cả etilen IV/ứng dụng sgk
IV CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
- Bài 1,2,3 / 119sgk
- Về nhà bài 3/ 119sgk
Trang 12- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của axetilen
- Nắm được KN liên kết bavà đặc điểm của liên kết ba
- Củng cố kiến thức chung về hiđrocacbon: không tan trong nước, dễ cháy tạo ra CO2 và nước đồngthời tỏa nhiệt mạnh
- Biết 1 số ứng dụng của axetilen
2 Kĩ năng
- Viết được PTHH của phản ứng cộng, bước đầu dự đoán tính chất của các chất dựa vào thànhphần và cấu tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Mô hình ptử HCHC Khí axetilen điều chế sẵn, tranh vẽ
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
cấu tạo phân tử
-Yêu cầu HS lắp ráp mô hình
tử 1 liên kết ba CC
để bảo đảm hóa trị IV
II/ cấu tạo phân tửCông thức cấu tạo củaaxetilen
H- CC-HViết gọn CHCHPhân tử axetilen có 1 liên kết ba
CC và 2 liên kết C-Hgồm 1 liên kết bền và 2 Lk kémbền
Hoạt động 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
axetilen có cháy không ?
-Hd hs quan sát, thí nghiệmdự
đoán sản phẩm
GV biểu diễn TN đốt cháy
axetilen trong không khí
III/ Tính chất hóa học1/ axeilen có cháy không ?
C2H2(k)+5O2(k) to 4CO2(k)+2H2O(k)2/ Axetilen có làm mất màu ddbrom không?
( phản ứng cọng)
CHCH+Br-Br
Trang 13Brom( màu da cam)
Vậy axetilen có làm mất màu
dd Brom không?
- GV nhận xét và kết luận
- GV viết PTPỨ
- Axetilen làm mất màu ddbrom
Da cam Br-CH=CH-Br
O màu Br-CH=CH-Br + Br-Br
Br2CH- CHBr2
Trong điều kiện thích hợp C2H2cũng có pứ cọng với hiđro và 1
số chất khác
Hoạt động 4 ỨNG DỤNG
HS nêu ứng dụng của axetilen IV/ứng dụng sgk
Đèn xì oxi-axetilen-SX chất dẻo PVC, cao su, điềuchế các hợp chất hữu cơ
Hoạt động 4 ĐIÊU CHẾ
GV thông báo pp điều chế
axetilen trong PTN và trong
- nhiệt phân metan ở nhiệt độcao
IV CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
- Bài 1, ,3 / 122gk
- Về nhà bài 2,4,5/ 122sgk Tuần 24
Trang 14- Nắm được CTCT của benzen,
- tính chất vật lí, tính chất hóa học của axetilen
- Biết 1 số ứng dụng của Benzen
2 Kĩ năng
Củng cố kiến thức về hiđrocacbon, viết CTCT của các chất và các PTHH, cách giải bài tập hóa học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Tranh vẽ mô tả thí nghiệm phản ứng của benzen với Brom
- Benzen, dầu ăn, dd brom, nước
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
I/ Tính chất vật lí
-Chất lỏng, không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: dầu ăn, cao su benzen độc
Hoạt động 2 CẤU TẠO PHÂN TỬ
GV thông báo công thức cấu
tạo của benzen
-HS nhận xét các đặc điểm
trong công thức cấu tạo
- Cách biểu thị vòng benzen
- HS nhận xét các đặc điểmtrong công thức cấu tạo
- Cách biểu thị vòng benzen
II/ Cấu tạo phân tử
CC
C
C
HH
H
H
HH
- 3 lkết đơn xen kẻ 3 lkết đôiViết gọn
Hoạt động 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC Benzen có cháy không?
-HS nêu sản phẩm của phản
ứng cháy
- Viết pt PỨ cháy
- Khí CO2 và H2OPỨ:
2C6H6+30 O2 >12CO2+6 H2O
III/ tính chất hóa học 1/ Benzen có cháy không?
2C6H6+30 O2 >12CO2+6 H2O +muội than
Trang 15Benzen có PƯ thế với Brom
tham ga pứ cộng hơn etilen và
axetilen Tuy nhiên benzen
- PỨ thế
C6H6+ 3H2 > C6H12 Xiclohexan
- Vừa pứ thế, vừa pứ cộng
2/Benzen có PƯ thế với Brom không?
C6H6+ Br2 > C6H5Br +HBr Brombenzen (chất lỏng o màu)
* ntử hiđro trong phân tử benzenđược thay thế bởi ntử brom
3/Benzen có pứ cộng không?
C6H6+ 3H2 > C6H12 Xiclohexan
* Kết luận : benzen vừa có phảnứng thế , vừa có pứ cộng
Hoạt động 4 ỨNG DỤNG
PTHH: C6H6+ Br2 > C6H5Br +HBr1mol C6H6 > 1mol C6H5Br
x mol C6H6 > xmol C6H5Br
vì thực tế H% chỉ đđạt 80% nên số mol C6H5Brthu được là:
100
80
x
0,8 mol
ta có 0,8x 157 = 15,7 > x= 0,125 molLượng C6H6 = 78 0,125= 9,75 gamBài tập 4
Chỉ có chất b và c làm mất màu dd brom vì trongphân tử có liên kết đôi và liên kết b tương tựetilen, axetilen
Trang 16- Biết crăckinh là một PP quan trọng để chế biến dầu mỏ
- Nắm được đặc điểm cơ bản của dầu mỏ Việt nam, vị trí một số mỏ dầu, mỏ khí và tình hình khaithác khí ở nước ta
2 Kĩ năng
- Biết cách bảo quản và phòng tránh cháy, nổ, ô nhiễm môi trường khi sử dụng dầu, khí
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Tranh vẽ sơ đồ chưng cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm thu được từ chế biến dầu mỏ
- Mẫu dầu mỏ
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trong lòng đất? Trong biển?
Hay dưới đáy biển?
-Tại sao phải chế biến dầu mỏ?
-Dầu mỏ được chế biến như
thế nào?
-Những sản phẩm chính thu
được khi chế biến dầu mỏ
-HS so sánh nhiệt độ sôi của
một số sản phẩm thu được khi
của PP crăckinh: lượng xăng
thu được khi chưng cất dầu mỏ
là rất ít, vì vậy người ta phải sử
I/ Dầu mỏ 1/ tính chất vật lí
Chất lỏng sánh, màu đen, không tan trong nước và nhẹ hơn nước
2/Trạng thái tự nhiên, thành phần dầu mỏ
- Tập trung thành vũng lớn sâu trong lòng đất
- Dầu mỏ thường có 3 lớp
* Lớp khí ( chính là metan) *Lớp dầu lỏng có hòa tan khí ở giữa
* Lớp đáy là nước mặnKhai thác người ta khoan giếng dầu
3/ Các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ
Bằng cách chưng cất dầu mỏ thuđược
Dầu nặng craêckinh xăng +hh khí