Ki ế n th ứ c : - Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đđã đđược học ở lớp 8, rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng, kỹ năng lập công thức hóa học.. K ỹ n ă ng : Vận dụng đđư
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Tiết 1: Ôn tập đầu năm
CHƯƠNG 1: CÁC LO Ạ I H Ợ P CH Ấ T VƠ C Ơ
Tiết 2: Tính chất hóa học của oxit Khái quát sự phân loại oxit.
Tiết 3,4: Một số oxit quan trọng
Tiết 5: Tính chất hoá học của axit
Tiết 6, 7: Một số axit quan trọng
Tiết 8: Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit & axit
Tiết 9: Thực hành: Tính chất hóa học của oxit & axit
Tiết 10: Kiểm tra viết
Tiết 11: Tính chất hoá học của bazơ
Tiết 12, 13: Một số bazơ quan trọng
Tiết 14: Tính chất hóa học của muối
Tiết 15: Một số muối quan trọng
Tiết 16: Phân bón hóa học
Tiết 17: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vơ cơ
Tiết 18: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vơ cơ
Tiết 19: Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ & muối
Tiết 20: Kiểm tra viết
Tiết 21: Tính chất vật lí của kim loại
Tiết 22: Tính chất hóa học của kim loại
Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Tiết 24: Nhôm
Tiết 25: Sắt
Tiết 26: Hợp kim sắt: gang, thép
Tiết 27: Sự ăn mòn kim loại & bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
Tiết 28: Luyện tập chương 2: Kim loại
Tiết 29: Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm & sắt
Trang 2CHƯƠNG 3: PHI KIM
S Ơ L ƯỢ C VỀ B Ả NG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tiết 30: Tính chất của phi kim
Tiết 31, 32: Clo
Tiết 33: Cacbon
Tiết 34: Các oxit của Cacbon
Tiết 35: Ôn tập HKI
Tiết 36: Thi HKI
HỌC KỲ II
Tiết 37: Axit cacbonic & muối cacbonat
Tiết 38: Silic, công nghệ silicat
Tiết 39, 40: Sơ lược về bảng tuần hòan các nguyên tố hoá học
Tiết 41: Luyện tập chương 3
Tiết 42: Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim & hợp chất của chúng.
CHƯƠNG 4: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU
Tiết 43: Khái niệm về hợp chất hữu cơ & hoá học hữu cơ
Tiết 44: Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Tiết 50: Dầu mỏ & khí thiên nhiên
Tiết 51: Nhiên liệu
Tiết 52: Luyện tập chương 4: Hiđrôcacbon, nhiên liệu
Tiết 53: Thực hành : Tính chất của Hiđrocacbon
CHƯƠNG 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON POLIME
Tiết 54: Rượu etylic
Tiết 55, 56: Axit axetic, mối quan hệ giữa Etylen, rượu etylic & axit axetic
Tiết 57: Kiểm tra viết lần 2
Tiết 58: Chất béo
Tiết 59: Luyện tập: Rược etylic, axit axetic & chất béo
Tiết 60: Thực hành: Tính chất của rượu & axit
Tiết 67: Thực hành: Tính chất của Gluxit
Tiết 68, 69: Ôn tập cuối năm
Tiết 70: Thi HKII
Trang 3Ngày soạn: Tuần:1
Ngày dạy: Tiết:1
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I/ M Ụ C TIÊU :
1 Ki ế n th ứ c :
- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đđã đđược học ở lớp 8, rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng, kỹ năng lập công thức hóa học
- Ôn lại các công thức hoá học
2 K ỹ n ă ng : Rèn kỹ năng làm các bài toán về nồng đđộ dung dịch.
3 Thái đ ộ : Yêu thích môn học
II/ PH ƯƠ NG PHÁP : Hỏi đáp.
III/ CHU Ẩ N B Ị :
- GV: Giáo án
- HS: Ôn lại kiến thức cũ
IV/ TI Ế N TRÌNH BÀI GI Ả NG :
A Ổ n đ ị nh l ớ p (1 ) : Kiểm tra sĩ số học sinh /
B Ki ể m tra bài cũ : Không kiểm tra.
C N ộ i dung bài m ớ i:
1 Gi ớ i thi ệ u bài (1 / ) :
2 Phát tri ể n bài (40 / ) :
- Hướng dẫn học sinh cách lập
CTHH bằng phương pháp đđánh
chéo hoá trị
- Cho ví dụ để học sinh áp dụng
- Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
niệm oxit? Cho VD
- Cách đọc tên oxit ?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
niệm axit? Cho VD
- Cách đọc tên của axit ?
- Nhớ lại kiến thức, phát biểu
- Lắng nghe và ghi nhớ
- Lên bảng làm ví dụ
- Thảo luận trả lời(Hợp chất hai ngtố có Oxi)
- Thảo luận trả lời(Hợp chất của ngtố
H với gốc axit)
I/ L ậ p công th ứ c hóa h ọ c :
Phương pháp đđánh chéo hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố hoá trị của nguyên
tố thứ 1 sẽ là chỉ số của nguyên tố thứ 2 & ngược lại.VD:
3 2
II III O
Al Al2O3 2
2
II II O
3 2
II I CO
Trang 420/
- Gọi hs nhắc lại khái niệm
bazơ? Cho VD
- Cách đọc tên Bazơ ?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
niệm muối? Cho VD
- Cách đọc tên muối ?
- Yêu cầu học sinh viết công
thức tính số mol dựa vào khối
- Công thức tính khối lượng
dung dịch theo khối lượng riêng
và thể tích dung dịch
- Thảo luận trả lời(Hợp chất của ngtố
KL với nhóm OH )
- Thảo luận trả lời (Hợp chất của KL với gốc axit )
- Thảo luận trả lời và ghi bài
d A/B =
B
A
M M
mct x 100%C%
Trang 5Ngày soạn:……… Tuần:1
Ngày dạy:……… Tiết:2
Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT,
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT.
2 K ỹ n ă ng : Vận dụng đđược những hiểu biết về tính chất hóa học của oxit đđể giải thích
các bài tập đđịnh tính và đđịnh lượng
3 Thái đ ộ : Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm, yêu thích môn học.
II/ PH ƯƠ NG PHÁP:
- Thí nghiệm, quan sát, đđàm thoại, thông báo
III/ CHU Ẩ N B Ị :
- GV: + Hóa chất: CaO, CuO, dung dịch HCl, H2O, Phốtpho đđỏ, quỳ tím
+ Dụng cụ: hai ống nghiệm, ống hút, muỗng lấy hóa chất, kẹp gỗ, cốc
- HS: Đọc trước bài
IV/ TI Ế N TRÌNH BÀI GI Ả NG :
A/ Ôn đ ị nh l ớ p (1 ) : Kiểm tra sĩ số học sinh /
B/ Ki ể m tra bài c ũ : không kiểm tra
C/ N ộ i dung bài m ớ i :
1.Gi ớ i thi ệ u bài (1 / ) : Ở lớp 8 đã học chương “Oxi- không khí” đđã sơ lược đđề cập đđến
hai loại oxit chính là oxit bazơ và oxit axít Vậy chúng có những tính chất hóa học nào?
2 Phát tri ể n bài :
* Ho ạ t đ ộ ng 1 : Tính chất hóa học của oxit (25phút)
- Mục tiêu: HS biết đđược những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đđược những phương trình hóa học tương ứng với mỗi tính chất
- Cách tiến hành:
- Yêu cầu học sinh kể tên một số
+ Cho vào ống nghiệm 2: mẩu CaO
+ Thêm vào mỗi ống nghiệm 2ml
- HS thảo luận và trả lời
CaO, Al2O3,…
- Làm thí nghiệm
- Nêu hiện tượng:
+ Ống nghiệm 1: Không có hiện tượng, chất lỏng không làm quỳ tím đđổi màu
I Tính ch ấ t hóa h ọ c c ủ a oxit:
1 Oxit baz ơ có nh ữ ng tính ch
ấ t hóa h ọ c nào ?
a) Tác dụng với nước
dung dịch bazơ (kiềm).
Trang 6nước, lắc nhẹ.
+ Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất
lỏng có trong 2 ống nghiệm trên vào
2 mẩu quỳ tím và quan sát
- Y/C các nhóm rút ra nhận xét và
viết phương trình phản ứng
- Ngoài ra còn có 1 số oxit tan trong
nước: Na2O, K2O, BaO, Li2O Khi
những oxit bazơ này tác dụng với
nước DD Bazơ
Na2O + H2O
-BaO + H2O - Bazơ tương ứng
là gì?
- Khi CaO tác dụng với nước: Theo
PTHH nếu dùng 1 mol CaO tác
dụng với 1 mol H2O sẽ thu đđược 1
mol bột Ca(OH)2 Nhưng trong thực
tế, khi tôi vôi người ta dùng 1 khối
lượng nước lớn hơn nhiều, cho nên
ta thu đđược một hỗn hợp Ca(OH)2
và H2O dư ở trạng thái nhão, dẻo
- Hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm giống SGK và yêu cầu học
sinh quan sát: lượng CuO, màu của
dung dịch ?
- Gọi 1 đđến 2 nhóm báo cáo kết
quả, nhận xét và so sánh kết quả của
nhóm mình với nhóm bạn
- Yêu cầu học sinh ghi PTHH:
CuO(r) + HCl(dd)
- CuCl2 có tên chung là gì?
- Một số oxit bazơ khác khi tác dụng
với axit đđều tạo muối + nước
- Thông báo: Bằng thực nghiệm,
người ta chứng minh một số oxit
bazơ: CaO, Na2O, BaO,… tác dụng
đđược với oxit axit tạo thành muối
- Hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm giống SGK
- Yêu cầu hs quan sát màu quỳ tím
- Chất gì làm quỳ tím hóa đđỏ?
- Yêu cầu học sinh viết PTHH:
P2O5(n) + H2O(l)
+ Ống nghiệm 2: CaO nhão ra, có toả nhiệt, dd làm quỳ tím hóa xanh
- Rút ra nhận xét thảo luận và viết phương trình
- Lắng nghe và ghi nhận
- Lên bảng viết phương trình
- Làm thí nghiệm và ghi kết quả
b) Tác dụng với axit
Muối + H2O
CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
Trang 7- Ta đđã biết phản ứng CO2 với dung
dịch bazơ: Ca(OH)2, Ba(OH)2 tạo ra
CaCO3, BaCO3 và H2O
- Yêu cầu học sinh viết phương trình
c) Tác dụng với oxit bazơ
* Ho ạ t đ ộ ng 2 : Khái quát về sự phân loại oxit (10 phút)
- Mục tiêu: HS hiểu cơ sở đđể phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào tính chất hóa học
- Cách tiến hành:
- Yêu cầu học sinh đđọc thông tin
SGK và trả lời:
- Người ta căn cứ vào đâu đđể phân
loại oxit?
- Oxit chia làm mấy loại?
- Theo các em oxit nào là quan
trọng đđối với các em?
- Phản ứng đặc trưng của oxit bazơ?
- Phản ứng đđặc trưng của oxit axit?
- Oxit lưỡng tính là những oxit vừa
tác dụng với dd bazơ vừa tác dụng
với dd axit: Al2O3, ZnO
Al2O3+2NaOH 2NaAlO2 + H2O
- Oxit trung tính là những oxit
không tác dụng với axit và bazơ:
CO, NO
- HS đđọc thông tin
- Căn cứ vào tính chất hóa học
- 4 loại
- Oxit bazơ và oxit axit
- Tác dụng với dd axit
- Tác dụng với dd bazơ
- Lắng nghe và ghi nhận
II/ Khái quát v ề s ự phân lo
ạ i oxit : 4 loại
+ Oxit bazơ: CaO; CuO+ Oxit axit: SO2; P2O5+ Oxit lưỡng tính: Al2O3; ZnO
+ Oxit trung tính: CO; NO
3 C ủ ng c ố ( 2 / )
- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit?
- Có mấy loại oxit?
4 Ki ể m tra – đánh giá ( 5 / )
a) Oxit nào sau đây tác dụng với H2O, HCl: K2O, SO2.b) Viết các phương trình hóa học: Ba(OH)2 + CO2
Na2O + H2O
Fe2O3 + HCl
V/ H ƯỚ NG D Ẫ N H Ọ C Ở NHÀ ( 1 / )
- Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 5/tr.6
- Đọc trước bài: Một số oxit quan trọng
Trang 8Ngày soạn:……… Tuần:2
Ngày dạy:……… Tiết:3
A/ CANXIOXIT: CaO
I/ M Ụ C TIÊU :
1 Ki ế n th ứ c :
- HS biết đđược những tính chất của CanxiOxit, viết đđúng các PTHH cho mỗi tính chất
- Biết đđược những ứng dụng của CaO trong đđời sống và sản xuất, đđồng thời cũng biết đđược tác hại của chúng đđối với môi trường và sức khỏe con người
- HS biết các phương pháp đđiều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp đđiều chế
2 K ỹ n ă ng : Vận dụng kiến thức về CaO đđể làm bài tập lý thuyết, bài thực hành hóa
học
3 Thái đ ộ : Yêu thích khoa học.
II/ PH ƯƠ NG PHÁP :
- Thí nghiệm, quan sát, đđàm thoại, thông báo
III/ CHU Ẩ N B Ị :
- GV: Hóa chất: CaO, dung dịch HCl, H2O; Dụng cụ: ba ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ,
giá đđỡ
- HS: Học bài và làm bài tập
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GI Ả NG :
A/ Ổ n đ ị nh l ớ p : Kiểm tra sĩ số học sinh
B/ Kiểm tra bài cũ ( 10 / ):
Cââu 1: Nêu tính chất hóa học của oxit Mỗi tính chất, viết một phản ứng hóa học minh họa ? Câu 2: Cho các chất sau: K2O, FeO, SO3, CO2 Chất nào tác dụng với H2O, với HCl và với
Ca(OH)2 Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra ?
C/ N ộ i dung bài m ớ i :
1 Gi ớ i thi ệ u bài ( 1 / ): Canxioxit là một oxit bazơ Vậy nó có tính chất hóa học của một
oxit bazơ không? Nó có ứng dụng gì? Được sản xuất như thế nào?
2 Phát tri ể n bài :
* Ho ạ t đ ộ ng 1 : Canxioxit có những tính chất nào ?(17 phút)
- Mục tiêu: HS biết đđược những tính chất của CaO và viết đđúng các PTHH cho mỗi tính chất
- Cách tiến hành:
- Canxi oxit có công thức hóa học gì?
- Nó có tên thông thường là vôi sống và
nó là một oxit bazơ
- Cho hs quan sát mẫu CaO Yêu cầu hs
nêu tính chất vật lí?
- Thông báo t0
nc=25850C
- Làm thí nghiệm: Cho mẩu nhỏ CaO vào
ống nghiệm, cho thêm nước, dùng đđũa
- Trả lời: CaO
HS quan sát và trả lời
I/ Canxi oxit có nh ữ ng tính ch ấ t nào ?
Trang 9thuỷ tinh trộn đđều Để yên ống nghiệm
- Có thể cho hs sờ nhanh vào ống nghiệm
và quan sát hiện tượng
- Thông báo: chất rắn màu trắng là
Ca(OH)2, ít tan trong nước, phần trong
bên trên là dung dịch Ca(OH)2
- Yêu cầu hs viết phương trình phản ứng:
CaO(r) + H2O(l)
- Yêu cầu hs làm thí nghiệm: cho CaO
vào ống nghiệm, sau đđó nhỏ dung dịch
HCl
- Gọi 1 đến 2 nhóm nêu hiện tượng, nhận
xét?
- Thông báo: dung dịch đđó là CaCl2
- Yêu cầu hs viết phương trình:
CaO(r) + HCl(dd)
- Những ruộng bị chua phải làm gì?
- Thông báo: Nhờ tính chất này, CaO
đđược dùng đđể khử chua đđất trồng, xử lí
nước thải của nhiều nhà máy hóa chất
- Vì sao không nên đđể lâu CaO trong tự
- Làm thí nghiệm, quan sát, ghi hiện tượng?
+ CaO tan ra tạo thành
dd trong suốt
- Lên bảng viết phương trình
- Bón vôi
- Lắng nghe
- Vì CaO tác dung với
CO2 và H2O trong không khí
- HS lên bảng viết phương trình
1 Tác d ụ ng v ớ i H 2O
Bazơ
CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(r)
2 Tác d ụ ng v ớ i axit
Muối + H2O
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2O(l)
3 Tác d ụ ng v ớ i oxit axit
CaO(r)+CO2(k)CaCO3(r)KL: CaO là oxit bazơ
* Ho ạ t đ ộ ng 2 : CaO có những ứng dụng gì? Sản xuất CaO như thế nào?(8 phút)
- Mục tiêu: Biết đđược một số ứng dụng của CaO trong công nghiệp và nông nghiệp Biết các phương pháp đđiều chế CaO
- Cách tiến hành:
- Yêu cầu hs đọc thông tin trong
SGK Trả lời các câu hỏi:
- CaO có ứng dụng gì trong công
- Công nghiệp luyện kim
Nguyên liệu cho CN hóa học
- Xử lí nước thải CN Khử chua đđất trồng
- CaO có tính sát trùng, diệt nấm, khử đđộc môi trường
II/ Canxi oxit có nh
ữ ng ứ ng d ụ ng gì ?
- Công nghiệp luyện kim, công nghiệp hóa học
- Khử đđất chua
- Sát trùng, diệt nấm, khử đđộc môi trường
Trang 10t 0
900 0 C
- Yêu cầu hs đđọc thông tin SGK và
trả lời câu hỏi:
- Nguyên liệu sản xuất CaO?
- Giới thiệu 2 lò nung vôi và những
ưu đđiểm của lò công nghiệp
- Thông báo: Khi nung vôi xảy ra 2
phương trình phản ứng, đđó là đđốt
cháy than sinh ra nhiệt đđể phân hủy
1 Nguyên liệu:
CaCO3 (đá vôi),chất đđốt
2 Các phản ứng hóa học:
C(r) + O2(k) CO2(k)CaCO3(r) CaO(r)+CO2(k)
3 C ủ ng c ố ( 4/ )
- Nêu tính chất hóa học của CaO ?
- CaO có ứng dụng gì ? Nguyên liệu để sản xuất CaO ?
4 Ki ể m tra – đánh giá ( 5/ )
- Viết phương trình hóa học sau:
- Học bài và làm bài tập 1 đđến bài tập 4/tr.9 SGK
- Đọc trước bài: Lưu huỳnh đioxit
- Đọc mục: Em có biết SGK/tr.9
* Rút kinh nghiệm
Trang 11Ngày soạn:……… Tuần:2
Ngày dạy:……… Tiết:4
B/ LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2 I/ M Ụ C TIÊU :
3 Thái đ ộ : Giáo dục tính cẩn thận, yêu khoa học.
II/ PH ƯƠ NG PHÁP
- Quan sát, thông báo, đàm thoại, hoạt động nhóm
III/ CHU Ẩ N B Ị
- GV: Lọ đựng sẵn khí SO2; nước; quỳ tím; dd Ca(OH)2
- HS: Học bài và đọc trước bài mới
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
A/ Ổ n đ ị nh l ớ p : Kiểm tra sĩ số học sinh
B/ Ki ể m tra bài c ũ ( 8 / )
Câu 1: Tính chất hóa học của CaO ? Viết các phương trình phản ứng hóa học?
Câu 2: Làm bài tập 4 SGK/tr.9.
C/ N ộ i dung bài m ớ i :
1 Gi ớ i thi ệ u bài : ( 1/ ) Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit Vậy nó có tính chất hóa học
của một oxit axit hay không? Hôm nay chúng ta cùng nhau nghiên cứu
2 Phát tri ể n bài
* Ho ạ t đ ộ ng 1 : Lưu huỳnh đioxit có những tính chất gì?(17 phút)
- Mục tiêu: HS biết được những tính chất vật lí và tính chất hóa học của SO2
- Cách tiến hành:
- Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học
là gì?
- Ngòai tên lưu huỳnh đioxit, SO2 còn có
tên nào khác?
- Cho học sinh quan sát lọ đựng khí SO2,
nêu tính chất vật lí của SO2 ?
I/ L ư u hu ỳ nh đioxit có nh
Trang 12- Ghi các tính chất hóa học của oxit axit ở
góc bảng theo lời của hs
- Làm TN giống H1.6 Yêu cầu học sinh
quan sát và nêu hiện tượng
GV: Gọi 1 2 hs đại diện trả lời
GV: Yêu cầu hs lên viết phương trình
phản ứng
SO2(k) + H2O(l)
- Y/c hs gọi tên H2SO3
- Thông báo: SO2 là một chất gây ô nhiễm
không khí, là một trong các nguyên nhân
gây mưa axit
- Làm TN giống Hình 1.7 Y/C học sinh
quan sát và nêu hiện tượng
GV: Gọi hs lên bảng viết phương trình
phản ứng
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
GV: Cho biết tên của CaSO3
- Giới thiệu SO2 tác dụng với oxit bazơ:
Na2O, CaO… tạo ra muối sunfit
- Yêu cầu hs lên bảng viết phương trình
phản ứng
SO2(k)+Na2O(r)
- Cho biết tên của Na2SO3
- Các em hãy rút ra kết luận về tính chất
hóa học của SO2?
bazơ; với Oxitbazơ
- Quan sát, thảo luận
để trả lời: Quỳ tím hóa đỏ
- Lên bảng viết PTHH
- Natri sunfit
- SO2 là một oxit axit
- Mục tiêu: HS biết được ứng dụng của SO2
- Cách tiến hành:
GV: Yêu cầu hs đọc thông tin
trong SGK và cho biết SO2 có
những ứng dụng gì?
HS đọc thông tin, thảo luận và trả lời câu hỏi
II/ SO 2 có nh ữ ng ứ ng d ụ ng gì ?
- SO2 được dùng để sản xuất axit H2SO4
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy
- Dùng làm chất diệt nấm, mối
* Ho ạ t đ ộ ng 3 : Điều chế SO2 như thế nào?(8 phút)
- Mục tiêu: Biết phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công
nghiệp
- Cách tiến hành:
- Các TN ở trên đã dùng những chất
nào để điều chế khí SO2
- Quan sát và trả lời: Muối sunfit và
III/ Đ i ề u ch ế SO 2 nh ư th ế nào ?
1 Trong phòng thí nghi ệ m
a) Dùng muối sunfit + Axit
Trang 13t 0
- Na2SO3 và axit là những chất để
điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
- Giới thiệu phương trình hóa học
- SO2 thu bằng cách nào trong các
cách sau đđây:
Đẩy nước
Đẩy không khí (úp bình thu)
Đẩy không khí (ngửa bình thu)
SO2+ d SO /KK
2 Trong công nghi ệ p
- Đốt lưu huỳnh trong không khí:
S(r) + O2(k) SO2(k)
- Đốt quặng Firit sắt:
4FeS2(r) + 11O2(k) 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)
3 C ủ ng c ố ( 3 / )
- Nêu tính chất hóa học của SO2 ?
- SO2 có ứng dụng gì ? Điều chế SO2 trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm ?
4 Ki ể m tra – đánh giá ( 5/ )
- Học bài và làm bài tập 2 đến bài tập 5 SGK/tr.11
- Đọc trước bài: Tính chất hóa học của axit
* Rút kinh nghiệm
Trang 14Ngày soạn:……… Tuần: 3
Ngày dạy:……… Tiết: 5
Bài 3 tính chất hóa học của axit
- HS biết vận dụng những tính chất hóa học của axit, oxit đã học để làm các bài tập
3 Thái đ ộ : Giáo dục hs thái độ yêu khoa học, yêu thích môn học.
II/ PH ƯƠ NG PHÁP
- Thí nghiệm, quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm
III/ CHU Ẩ N B Ị
- GV: Hóa chất: dd HCl, H2SO4(l), quỳ tím, Al, dd Cu(OH)2, Fe2O3 hoặc CuO, H2O
Dụng cụ: ống nghiệm (16), ống hút (4), muỗng sắt (4), kẹp gỗ (4), cốc thủy tinh
- HS: Đọc bài trước ở nhà
IV/ TI Ế N TRÌNH BÀI GI Ả NG
A/ Ổ n đ ị nh l ớ p : Kiểm tra sĩ số học sinh
B/ Ki ể m tra bài c ũ ( 11 / )
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của SO2 Viết phương trình minh họa
Câu 2: Làm bài tập 2a/tr.11 SGK.
Câu 3: Làm bài tập 2b/tr.11 SGK.
C/ N ộ i dung bài m ớ i
1 Gi ớ i thi ệ u bài :(1 / ) GV yêu cầu hs kể vài axit mà các em biết? Những axit trên có tính
chất hóa học nào? Chúng ta cùng nhau nghiên cứu
2 Phát tri ể n bài
* Ho ạ t đ ộ ng 1 : (21/) Tính chất hóa học của axit
- Mục tiêu: HS biết được những tính chất hóa học chung của axit và dẫn ra được những phương trình hóa học tương ứng với mỗi tính chất
- Cách tiến hành:
* Hướng dẫn hs làm thí nghiệm nhỏ
dd HCl vào giấy quỳ tím
- Gọi 1 2 nhóm nêu hiện tượng và
gọi 1 nhóm kết luận
- Trong hóa học, quỳ tím là chất chỉ
thị màu để nhận biết dung dịch axit
- Cho hs làm bài tập: Có 2 lọ dung
dịch không màu là HCl và NaCl
- Làm thí nghiệm, quan sát màu giấy quỳ
- HS phát biểu: Quỳ tím hóa đỏ
- Thảo luận đưa ra cách làm: Dùng quỳ tím,