Kiến thức - Một số tính chất vật lí của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, dẵn nhiệt và ánh kim.. - Biết liên hệ tính chất vật lí, tính chất hóa học với một số ứng dụng của kim loại.
Trang 1Tuần 11
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
Ngày soạn: 05/11/07
1 Kiến thức
- Một số tính chất vật lí của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, dẵn nhiệt và ánh kim
- một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất
2 Kĩ năng
- Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản
- Biết liên hệ tính chất vật lí, tính chất hóa học với một số ứng dụng của kim loại
- Máy chiếu, giấy trong
- Dụng cụ các thí nghiệm: đoạn dây thép dài 20cm, đèn cồn, bao diêm, kim, ca nhôm, giấy gói bánh kẹo, một mẩu thân gỗ, một đoạn dây nhôm
Hoạt động 1
TÍNH DẺO
Hd HS làm TN
Dùng búa đập vaò đoạn dây Al
Lấy búa đập vào mẫu than
- HS nêu hiện tượng, giải thích &
kết luận
- Cho HS quan sát các mẫu:
Giấy gói kẹo bằng nhôm.vỏ các
đồ hộp HS nhận xét
HS làm TN
- Dây nhôm chỉ bị dát mỏng
Than chì vỡ vụn
Dây nhôm chỉ bị dát mỏng do kim loại có tính dẻo
Than chì bị vỡ vụn do không có tính dẻo
Kluận: Kim loại có tính dẻo.
I/ Tính dẻo
- Kim loại có tính dẻo nên kimloại được rèn, kéo sợi, dát mỏng
Hoạt động 2
TÍNH DẪN ĐIỆN
Gv làm TN 2.1 Sgk
- GV hỏi:
- Trong thực tế dây dẫn thường làm
bằng những kim loại nào?
- Các kloại khác có dẫn điện không?
GV bổ sung:
- Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, sau
đến Cu, Al, Fe,…
- Do có tính dẫn điện nên 1 số kim loại
được sử dụng làm dây dẫn điện như:
Cu, Al
Không sử dụng dây điện trần hoặc dây
điện bị hỏng để tránh bị điện giật
HS :Hiện tượng đèn sáng.
Cu, Al
Các kim loại khác có dẫn điện nhưng khả năng dẫn điện khác nhau
Kluận: Kim loại có tính
dẫn điện
I/ Tính Dẫn Điện
- Kim loại có tính dẫn điện
- Các kim loại khác nhau,
có khả năng dẫn điện khác nhau
- Tốt nhất là Ag, sau đó đến Cu, Al, Fe
Hoạt động 3
TÍNH DẪN NHIỆT
- GV hd HS làm TN
- Đốt nóng 1 đoạn dây thép trên ngọn
lửa đèn cồn
- Nhận xét hiện tượng & giải thích
- Làm TN với dây Cu, Al ta cũng
thấy như vậy
HS làm TN
Phần dây thép không bị tiếp xúc với ngọn lửa cũng
bị nóng lên
Thép có tính dẫn nhiệt
Kluận: kim loại có tính
III/ Tính Dẫn Nhiệt
- Kim loại có tính dẫn nhiệt
Trang 2GV bổ sung
- Kim loại khác nhau, có khả năng
dẫn nhiệt khác nhau Kim loại dẫn
điện tốt thường cũng dẫn nhiệt tốt
- Do tính dẫn nhiệt & 1 số tính chất
khác nên Al, thép không gỉ được dùng
làm dụng cụ nấu ăn
dẫn nhiệt
Hoạt động 4
ÁNH KIM
GV thuyết trình, quan sát đồ
trang sức bằng bạc, vàng ta
thấy trên bề mặt có vẻ sáng lấp
lánh rất đẹp Các kim loại khác
cũng có vẻ sáng tương tự
Nhờ tính chất này kim loại
được dùng làm đồ trang sức,
trang trí
- HS: kim loại có ánh kim IV/ Ánh Kim
- KL có tính ánh kim được dùng làm đồ trang sức, trang trí
Đọc phần EM CÓ BIẾT?
Làm bài tập 1,2, …5/ Sgk 48
Trang 3Tuần 11
05/11/07
1 Kiến thức
- HS biết được tính chất hóa học của kim loại nói chung: tác dụng của kim loại với phi kim, với dd axit, với dd muối
2 Kĩ năng
- Biết rút ra tính chất hóa học của kim loại băng cách:
- Nhớ lại các kiến thức đã biết từ lớp 8 và chương 2 lớp 9
- Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra nhận xét
- Từ phản ứng của moat số kim loại cụ thể, khái quát hóa để rút ra t/c hóa học của kim loại
- Viết các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của kim loại
- GV: máy chiếu, giấy trong, bút da, bảng phụ
- Dụng cụ: lọ thủy tinh miệng rộng có nút nhám, giá ố/nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, muối sắt
- Hóa chất: 1 lọ O2, 1 lọ Cl2, Na, dây thép, dd H2SO4 loãng, dd CuSO4, dd AgNO3, Fe, Zn, Cu, dd AlCl3
Hoạt động 1
PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI PHI KIM
Tác dụng với oxi
GV TN và y/cầu HS quan sát
TN 1: Đốt sắt trong oxi
- Gọi HS nêu hiện tượng
- Yêu cầu HS viết PTPƯ (có
điền trạng thái của các chất)
TN 2: Td với phi kim khác
- Đưa 1 muôi sắt đựng Na nóng
chảy vào bình đựng khí clo
Gọi HS nêu hiện tượng, viết
PTPƯ
- GV: Nhiều kim loại khác (trừ
Ag, Au, Pt) phản ứng với oxi tạo
thành oxit
Ở nhiệt độ cao, kloại PỨ với
nhiều pkim khác tạo thành muối
- Quan sát thí nghiệm
- Nêu hiện tượng
TN1: Sắt cháy trong oxi lửa
sáng chói, tạo ra nhiều hạt nhỏ màu nâu đen (Fe3O4)
3Fe (r)+ 2O2 (k) t Fe2O3(r)
(tr xanh)(ko màu)(nâu đen)
TN2: Na nóng chảy cháy trong
khí clo tạo thành khói trắng
2Na(r) + Cl2 (k) t 2NaCl(r)
(vàng lục) (trắng)
HS đọc phần kluận SGK
I/ PỨ của kloại với phi kim 1/ Tác dụng với oxi
3Fe (r)+ 2O2 (k) t Fe2O3(r)
(tr xanh)(ko màu)(nâu đen)
2/ Tác dụng với phi kim khác
2Na(r)+ Cl2 (k) t 2NaCl(k)
(vàng lục) (trắng)
* Nhiều kim loại khác (trừ Ag,
Au, Pt) phản ứng với oxi tạo thành oxit
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác thành muối
Hoạt động 2
PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH AXIT
GV: Gọi 1 hs nhắc lại t/c này đã
học Hs viết PTPỨ minh họa ghi
trạng thái
Bài 1: Hãy hoàn thành PTHH
theo sơ đồ PỨ sau:
Zn +S
HS nêu 1 số kloại PỨ với dd axit tạo thành muối và giải phóng H2
Mg+H2SO4 MgSO4+H2
2Al +6HCl 2AlCl3+3H2
( r) (dd) (dd) ( k )
II/ PỨ của kloại với dd axit: 1 số KL PỨ với dd
axit tạo thành muối & giải phóng H2
Mg+H2SO4MgSO4+H2
2Al+6HCl 2AlCl3+3H2
Trang 4? + Cl2 AlCl3
?+? MgO
?+? CuCl2
?+ HCl FeCl2+?
R+? RCl2+?
R+? R2(SO4)3+?
R là KL có hóa trị t/ứ ở mỗi PT
Zn +S ZnO
2 Al +3Cl2 2AlCl3
2Mg +O2 2 MgO Cu+Cl2 CuCl2
Fe+ 2HCl FeCl2+H2
R+2HCl RCl2+H2
2R+3H2SO4 R2(SO4)3+3H2
(r) (dd) (dd) (k)
Hoạt động 3
PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
GV: hd HS thí nghiệm
TN 1: Cho 1 dây đồng vào ống
nghiệm đựng dd AgNO3
TN 2: Cho 1 dây Zn hoặc đinh
sắt vào ố /ng đựng dd CuSO4
TN 3: Cho 1 dây Cu vào ống
nghiệm đựng dd AlCl3
- HS Quan sát, báo cáo kquả
-HS viết PT ghi trạng thái và
nhận xét các thí nghiệm
GV: Vậy chỉ có kim loại hoạt
động mạnh mới đẩy được kim
loại yếu hơn ra khỏi dd muối
(trừ Na, K, Ba, Ca)
TN 1
- KLoại màu trắng xám bám vào dây đồng Đồng tan dần, dd không màu xanh
Cu+2AgNO3Cu(NO3)2+2Ag ( r) (dd) (dd) (r)
đỏ o màu x anh tr.xám
TN 2
- Chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm Màu xanh dd CuSO4
nhạt dần
Zn + CuSO4 ZnSO4+ Cu Lam xanh lam đỏ
I/ Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Cu+2AgNO3Cu(NO3)2+2Ag ( r) (dd) (dd) (r)
đỏ o màu x anh tr.xám
Zn + CuSO4 ZnSO4+ Cu Lam xanh lam đỏ Kim loại hoạt động mạnh mới đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối (trừ Na, K, Ba, Ca)
LUY N T P – C NG C ỆN TẬP – CỦNG CỐ ẬP – CỦNG CỐ ỦNG CỐ Ố
Bài tập 2: Hoàn thành các PTPỨ sau:
a/ Al+AgNO3
b/ ? +CuSO4 Fe SO4 +?
c/ Mg + ?+ Ag
d/ Al + CuSO4
Bài tập 3: Ngâm 1 chiếc đinh sắt nặng 20g vào
50ml dd AgNO3 0,5M cho khi PƯ kết thúc Tính
khối lượng chiếc đinh bạc sau t/nghiệm (giả sử
toàn bộ bạc sinh ra bám trên đinh) GV: em hãy
nêu hiện tương của thí nghiệm trên? Khối lượng
của đinh thay đổi ntn?
GV hd:
- Viết ptpứ Tính n AgNO3 n Fe p/ứ
- Tính kl sắt đã pứ, kl bạc tạo thành
- Tính kl đinh sau pứ
HS làm bài tập 2
HS làm bài tập 3 Fe+2AgNO3 Fe (NO3)2 +2Ag
n AgNO3 = V.CM= 0,005.0,5=0.025(mol)
n Ag = n AgNO3 =0.025(mol)
n Fe pứ =
2
3
AgNO
n
=
2
025 , 0
= 0,0125 (mol)
mFe pứ = n x M = 0,025 x 56 = 0,7 (g)
mAg = n x M = 0,025 x 108 = 2,7 (g) Khối lượng chiếc đinh sắt sau phản ứng là:
m = 20 – 0,7 + 2,7 = 22 (g) Bài về nhà: 2,3,4,5,6,7 SGK/tr 51
Trang 5Tuần 12
12/11/07
1 Kiến thức
- HS biết dãy hoạt động hóa học của kim loại
- HS hiểu được ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại
2 Kĩ năng
- Biết cách tiến hành nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt động mạnh, yếu
và cách sắp xếp theo từng cặp Từ đó rút ra cách sắp xếp của dãy
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động HH của một số k loại từ các thí nghiệm và pứng đã biết
- Viết được các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học các kim loại
- Bước đầu vận dụng ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại để xét phản ứng cụ thể của kim loại với chất khác có xảy ra không
- GV: máy chiếu, giấy trong, bút dạ
- Các thí nghiệm bao gồm:
Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc, dd CuSO4, dd FeSO4, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolphtalein
Hoạt động 1
KI M TRA BÀI C – CH A BÀI T P V NHÀỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ Ũ – CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ ỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ ẬP VỀ NHÀ Ề NHÀ
- GV: Kiểm tra lí thuyết HS 1:
“ Nêu các tính chất hóa học chung của kim loại”
viết phương trình phản ứng minh họa”
Gọi HS chữa bài tập 4 SGK/trang 51
- GV: Gọi các HS khác nhận xét
1/ Mg + 2HCl MgCl2 + H2
2/ 2Mg + O2 2MgO 3/ Mg + H2SO4 MgSO4
4/ Mg + 2AgNO3Mg(NO3)2+ 2Ag 5/ Mg + S t MgS
Hoạt động 2 DÃY HO T ẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN? ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN?NG HÓA H C C A KIM LO I ỌC CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN? ỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN? ẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN? ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN?C XÂY D NG NTN?ỰNG NTN?
GV: Hướng dẫn HS làm TN
TN1
- Cho 1 chiếc đinh sắt vào
ố/ngh 1 chứa 2ml dd CuSO4
- Cho 1 mẩu dây đồng vào ố/
ngh 2 có chứa 2 ml dd FeSO4
- GV: gọi đại diện các nhóm
nêu h/tượng ở TN 1
- Viết PTPỨ Nhận xét
TN2
- Cho mẫu dây đồng vào
ống1 đựng dd AgNO3
- Cho mẫu dây bạcvào ống 2
đựng dd CuSO4
GV: gọi đại diện các nhóm
nêu h/tượng ở TN 2
- Viết PTPỨ Nhận xét
TN3: GV hd HS làm TN
- Cho 1 chiếc đinh sắt vào
ống 1 chứa 2ml dd HCl
- HS làm TN theo hd của GV và qsát
TN1
- Ố1: có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dd CuSO4 nhạt dần
- Ố2: không có h tượng gì
- Ố1: Fe đẩy Cu ra khỏi dd muối đồng
Fe(r)+CuSO4(dd) FeSO4(dd)+Cu(r)
- Ố2: Cu ko đẩy được Fe ra khỏi dd muối Fe
Fe h.đông hóa học mạnh hơn Cu
Ta xếp: Fe, Cu
TN2
- ống 1: có chất rắn màu xám bám vào dâyCu, dd chuyển thành màu xanh
- ống 2: ko có hiện tượng gì
dịch muối Ag
Cu(r) đỏ+2AgNO3(dd)
Cu(NO3)2(dd)+2Ag(r) trắng xám
Ag không đẩy được Cu rakhỏi dd muối
I/ Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng ntn? TN1
Fe(r)+CuSO4(dd)
FeSO4(dd)+Cu(r)
Cu + FeSO4 o có ht
Fe > Cu
TN2
Cu(r) đỏ+2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd)+2Ag(r) trắng xám
Ag+CuSO4 ocó ht
Cu > Ag
TN3
Fe(r)+2HCl(dd)
FeCl2 (dd)+H2 (k)
Cu + HCl ko có ht
Fe > H > Cu
TN4
Trang 6- Cho 1 lá đồng vào ống 2 có
chứa 2 ml dd HCl
- Nêu h/tượng TN 3, viết
PTPỨ, Nhận xét, Kết luận
TN4
- Cho 1 mẩu Na vào cốc 1
đựng nước cất có thêm vài
giọt dd phenolphtalein
- Cho 1 chiếc đinh sắt vào
cốc 2 cũng đựng nước cất có
nhỏ vài giọt dd phenoltalein
- Nêu h/tượng TN 4, viết
PTPỨ, Nhận xét, Kết luận
GV Căn cứ vào các KL ở các
TN 1, 2, 3, 4 em hãy sắp xếp
các Kloại thành dãy theo
chiều giảm dần mức độ hoạt
động hóa học
Cu h động mạnh hơn Ag
Ta ta xếp: Cu, Ag
TN3
- ống 1: có nhiều bột khí thoát ra
- ống 2: không có h tượng gì
Fe(r)+2HCl(dd)FeCl2 (dd)+H2 (k)
Đồng không đẩy được d dịch Hidrô ra khỏi
dd axit
Ta xếp: Fe, H, Cu
TN4Cốc 1: Na chạy nhanh trên mặt nước có khí thoát ra.- dd có màu đỏ.Cốc 2: Không có
h tượng gì
Bazơ làm cho Phenolphtalein đỏ
2Nar+2H2Ol 2NaOHdd+ H2k
Natri hoạt động hóa học mạnh hơn sắt, ta xếp:
Na, Fe
- HS sắp xếp như sau: Na, Fe, H, Cu, Ag
2Nar+2H2Ol
2NaOHdd + H2k
Fe + H2O ko có ht
Na > Fe
Na, Fe, H, Cu, Ag, Dãy hoạt đông h học:
K, Na, Mg, Al, Zn,
Fe, H, Cu, Ag, Au
Hoạt động 3
DÃY HO T ẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI CÓ Ý NGHĨA NHƯ THẾ NÀO? ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI CÓ Ý NGHĨA NHƯ THẾ NÀO? NG HÓA H C C A KIM LO I CÓ Ý NGH A NH TH NÀO? ỌC CỦA KIM LOẠI CÓ Ý NGHĨA NHƯ THẾ NÀO? ỦNG CỐ ẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI CÓ Ý NGHĨA NHƯ THẾ NÀO? ĨA NHƯ THẾ NÀO? Ư THẾ NÀO? Ế NÀO?
GV chiếu ý nghĩa của
dãy hoạt động của kim
loại lên màn hình &
giải thích
HS nghiên cứu dãy hoạt động hóa học, rút ra ý nghĩa
II/ Dãy hđộng hh của kloại có ý nghĩa ntn?
1/ Mức độ hoạt động của kim loại giảm dần từ trái sang phải
2/ Kim loại đứng trước Mg PỨ với H2O ở đk thường tạo thành kiềm & giải phóng H2 3/ Kim loại đứng trứớc H PỨ với 1 số dd axit (HCl, H2SO4 loãng), giải phóng H2
4/ Kim loại đứng trước (trừ Na, K) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dd muối
GV chiếu bài luyện tập 1
Bài tập 1 hs tự làm
Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Zn, Ag,
Au Kim loại nào tác dụng được với:
a/ Dung dịch H2SO4 loãng
b/ Dung dịch FeCl2
c/ Dung dịch AgNO3
viết PTPỨ xảy ra
Bài tập 2
Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe vào
100ml dd HCl 1,5M, PỨ kết thúc thu
được 1,12 lít khí (đktc)
a/ Viết PTHH xảy ra
b/ Tính khối lượng mỗi kim loại có trong
hõn hợp ban đầu
c/ Tính CM của dd thu được sau PỨ (Thể
tích dd sau PỨ thay đỏi không đáng kể so
với thể tích dd HCl đã dùng)
Bài tập 2
nHCl = CM x V = 1,5 x 0,1 = 0,15 mol
nH2 = 0,05mol
22,4
1,12 22,4
V
Đồng không PỨ, chỉ có Sắt PỨ
Fe+2HCl2FeCl2+H2
nHCl tham gia = 2 x 0,05 = 0,1 mol HCl dư
Fe PỨ hết
nFe = nH2 = 0,05 mol >.mFe = n x M = 0,05.56 = 2,8 g
mCu = 6 - 2,8 = 3,2 gam c/ Dung dịch sau PỨ có FeCl2 & HCl dư
CM FeCl2 = 0,5M
0,1
0,05 V
n
nHCl dư = 0,15 – 0,1 = 0,05 mol
CM HCl dư = 0,5M
0,1
0,05 V
n
Tuần 12 Ngày soạn12/11/07
Trang 7Tuần 12
12/11/07
1 Kiến thức
Học sinh biết được:
- Tính chất hóa học của nhôm: nhôm có những tính chất của kim loại nói chung
- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm
- Vị trí của nhôm trong dãy hoạt động hóa học.HS làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán: Đốt bột nhôm, t/dụng với dd H2SO4 loãng, tác dụng với dd CuCl2.Dự đoán nhôm có PỨ với dd kiềm không và dùng thí nghiệm để kiểm tra dự đoán
2 Kĩ năng
Viết được các PTHH biểu diễn tính chất hóa học của nhôm
Tranh vẽ 2.14, sơ đồ bể điện phân nhôm oxit nóng cháy
Dụng cụ: Đèn cồn - Lọ nhỏ (nút có đục nhiều lỗ) - Giá - Ống nghiệm - Kẹp gỗ
Hóa chất: - dd AgNO3 - dd HCl - dd CuCl2 - dd NaOH - Bột nhôm - dây nhôm
Hoạt động 1
KI M TRA BÀI C – CH A BÀI T P V NHÀỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ Ũ – CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ ỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ ẬP VỀ NHÀ Ề NHÀ Nêu các tính chất hóa học chung của kloại
Dãy hoạt động hóa học của 1 số kim loại được
sắp xếp ntn? Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa
học đó
- HS trả lời lí thuyết
Hoạt động 2 TÍNH CH T V T LÍẤT VẬT LÍ ẬP VỀ NHÀ
- Các em hãy quan sát lọ đựng bột
nhôm, dây nhôm, đồng thời liên hệ thực
tế đời sống hằng ngày và nêu tính chất
vật lí của nhôm
- Gv bổ sung thông tin: Nhôm có tính
dẻo nên có thể cán mỏng hoặc kéo dài
thành sợi như: làm giấy gói kẹo
Hs quan sát mẫu vật, liên hệ
thực tế
Nêu TCVL của nhôm
Nhôm là kim loại màu trắng bạc có ánh kim, nhẹ, D = 2,7 g/cm3, dẫn điện dẫn nhiệt, có tính dẻo
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhôm là kim loại màu trắng bạc có ánh kim, nhẹ,
D = 2,7 g/cm3, dẫn điện dẫn nhiệt, nóng chảy ở
660OC, có tính dẻo
hoạt động 3 TÍNH CH T HÓA H CẤT VẬT LÍ ỌC CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN?
Các em hãy dự đoán tchh của nhôm
Các em làm TN kiểm tra dựđ đoán
a/ PỨ của nhôm với phi kim.
Hd HS TN ktra dự đoán.Rắc bột
nhôm trên ngọn đèn cồn và quan sát
Nêu hiện tượng hóa học
Viết PTPỨ hóa học
Gv giới thiệu ở điều kiện thường
nhôm PỨ với Oxi trong không khí
tạo thành Al2O3 mỏng, bền vững, lớp
oxit này bảo vệ đồ vật bằng nhôm
- Nhôm td được với nhiều phi kim
Nhôm có tchh của kim loại
a/ PỨ của nhôm với phi kim.
PỨ của nhôm với oxi
Nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu trắng
4Al(r) trắng+3O2(k) không màu
2Al2O3(r) trắng
PỨ của nhôm với phi kim khác
2Al(r)+3Cl2 (k) AlCl3 (r)
Kết luận: nhôm PỨ với oxi
II/ TÍNH CHẤT HH 1/ Nhôm có những TC
HH của kim loại không? a/ PỨ của nhôm với pk
PỨ của nhôm với oxi
4Al(r) trắng+3O2(k) không màu
2Al2O3(r) trắng
PỨ của nhôm với PK khác 2Al(r)+3Cl2 (k) AlCl3 (r)
Kết luận: nhôm PỨ với oxi tạo thành oxit và PỨ
Trang 8khác như: Cl2, S.
- Hs viết PTPỨ Nêu kluận
b/ PỨ của nhôm với dd axit
- Hd HS làm TN
- Cho 1 dây nhôm vào ống nghiệm 1
đựng dd HCl
- Cho 1 sợi dây nhôm vào ống nghiệm
2 đựng dd CuCl2
- Cho sợi dây nhôm vào ống nghiệm 3
chứa dd AgNO3
- Quan sát, nêu hiện tượng ở ống 1 và
kết luận, viết PTPỨ
- Gv bổ sung: nhôm không tác dụng
với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc
nguội, dùng bình nhôm để đựng 2 axit
trên
- Hs nêu hiện tượng xảy ra ở ống 2, 3
nêu kết luận, viết PTPỨ
- Kluận về tính chất hóa học
c/ Ngoài ra nhôm còn có tính chất
đặc biệt nào không?
- Cho 1 dây sắt và 1 dây nhôm vào 2
ống riêng biệt đựng dd NaOH, các em
dự đoán hiện tượng?
- Gv liên hệ thực tế: không nên sử
dụng các đồ dùng bằng nhôm để đựng
dd nước vôi, dd kiềm
- Gv chốt lại tchh của nhôm
- Nhôm có t.chất chung của kim loại
- Nhôm có PỨ với dd kiềm
2Al+2NaOH+6H2O
tạo thành oxit và PỨ với nhiều phi kim khác như: S, Cl2, tạo thành muối
b/ PỨ của nhôm với dd axit
- Ống 1: có sủi bột
2Al(r)+6HCl(dd)
2AlCl3 (dd)+3H2 (k)
c/ PỨ của nhôm với dd muối
- Ống 2: nhôm tan dần, có chất rắn màu đỏ bám vào dây nhôm, màu xanh của dd Cu
Cl2 tan dần
- Ống 3: nhôm tan dần chất rắn màu trắng xanh bám vào dây nhôm
2Al(r)+3CuCl2 (dd)
2AlCl3(dd)+3Cu(r)
Al+3AgNO3Al(NO3)3+3Ag
Nhôm PỨ được với nhiều
dd muối của những kim loại hoạt động yếu hơn
với nhiều phi kim khác như: S, Cl2, tạo thành muối
b/ PỨ của nhôm với dd axit
Nhôm PỨ với 1 số dd axit như: HCl, H2SO4 loãng giải phóng khí H2
2Al(r)+6HCl(dd)
2AlCl3 (dd)+3H2 (k)
Chú ý: Nhôm ko tác dụng
với H2SO4 và HNO3 đặc nguội
c/ PỨ của nhôm với dd muối
2Al(r)+3CuCl2 (dd)
2AlCl3(dd)+3Cu(r)
Al+3AgNO3
Al(NO3)3+3Ag
Nhôm PỨ được với nhiều dd muối của những kim loại hoạt động yếu hơn tạo ra muối nhôm và kim loại mới
Kết luận: Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại
2/ Nhôm có tính chất hóa học nào khác
2Al+2NaOH+6H2O
Nhôm có PỨ với dd kiềm
Hoạt động 4 ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT NHÔM
- Yêu cầu hs kể các ứng dụng
của nhôm trong thực tế
- Sử dụng tranh vẽ 2.14 để
thuyết trình về cách sản xuất
nhôm
- Kể các ứng dụng của nhôm
- Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng Bôxit
- PP điện phân hỗn hợp nóng chảy của nhôm oxit và Criolit
2Al2O3 criolit 4Al+3O2 điện phân nóng chảy
Sgk
NHÔM
2Al2O3 criolit 4Al+3O2 điện phân nóng chảy
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Bài tập 1: Có 3 lọ bị mất nhãn, mỗi lọ đựng 1
trong các kim loại sau: Al, Ag, Fe
Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các
kim loại trên
Bài tập 1:
- Trích 3 mẩu thử, nhỏ vào mỗi mẩu thử 1 ml
dd NaOH
- Nếu thấy sủi bọt, kim loại đó là Al
Trang 9Bài tập về nhà
Bài tập 2: Cho 5,4g bột nhôm vào 60ml dd
AgNO3 1M, khuấy kĩ phản ứng xảy ra hoàn
toàn Sau phản ứng thu được m gam chất rắn
Tính m
- Nếu không sủi bọt, đó là Fe, Ag
- Cho 2 kim loại còn lại vào dd HCl
- Nếu có sủi bọt là Fe, không có hiện tượng là Ag
2Al+2NaOH+6H2O 2Na{Al(OH)4}+3H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
GV hdẫn Bài tập 2:
n Al = mol M
m 0,2
27
4 , 5
n AgNO3= CM.V = 1 0,06 = 0,06 mol Al+3AgNO3 Al(NO3)3+3Ag
n Al PỨ = 0 , 02mol
3
06 , 0
Chất rắn thu được sau PỨ là nhôm và bạc
n Al = n AgNO3= 0,06mol
mAg = 0,06.108 = 6,48gam
mAl dư = (0,2 - 0,02) 27 = 4,86gam
m = mAg+ mAl dư = 6,48+4,86 = 11,31gam
Trang 10Tiết 25 19/11/07
- Biết dự đoán tính chất vặt lívà tính chát hóa học của sắt Biết liên hệ tính chất của sắt
và vị trí của sắt trong dẵy hoạt động hóa học
- Biết dùng thí nghiệm và sử dụng kiến thức cũ để kiểm tra dự đoán và kết luận về tính chất hóa học của sắt
- Viết được các phương trình hóa học minh họa cho tính chất hóa học của sắt: tác dụng với phi kim, với dd axit, dd muối của kim loại kém hoạt động hơn sắt
GV:
- Dụng cụ: bình thủy tinh miệng rộng, đèn cồn, kẹp gỗ
- Hóa chất: dây sắt hình lò xo, bình clo (đã được thu sẵn)
Hoạt động 1
KI M TRA BÀI C – CH A BÀI T P V NHÀỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ Ũ – CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ ỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ ẬP VỀ NHÀ Ề NHÀ
- Nêu TCHH của nhôm Viết các PTPỨ minh họa
- Gọi HS 2 chữa bài tập 2 SGK tr58 và bài tập 6
- Trả lời lí thuyết
- Chữa bài tập 2, bài tập 6 Hoạt động 2
TÍNH CH T V T LÍ ẤT VẬT LÍ ẬP VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS liên hệ thực tế
và tự nêu các tính chất vật lí
của sắt
- Nêu các tính chất vật lí sau
đó đọc SGK để bổ sung
I/ Tính chất vật lí
Kl trắng xám, ánh kim, dẫn điện, nhiệt tốt, dẽo, nhiễm từ, D=7,86g/cm3,to nóng chảy 1539oC
Hoạt động 3
TÍNH CH T HÓA H C ẤT VẬT LÍ ỌC CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NTN?
- Giới thiệu: Sắt có những tính
chất hóa học của kim loại
các em hãy nêu các tchh của sắt
và viết PTPỨ minh họa
- Gọi mỗi HS nêu 1 tchất và
viết PTPỨ cho tchất đó (có ghi
kèm trạng thái của các chất)
Tác dụng với phi kim
Làm thí nghiệm: Cho dây sắt
quấn hình lò xo (đã dược nung
nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo
- Gọi HS nhận xét hiện tượng
và viết phương trình
- Thuyết trình: Ở nhiệt độ cao,
sắt phản ứng với nhiều phi kim
khác như: S, Br2, tạo thành
muối FeS, FeBr3,
- Gọi 1 HS nêu lại tính chất 2
và viết PTPỨ
- Tác dụng với dd axit
- Lưu ý: Sắt không tác dụng với
HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc
nguội
- Nêu các tính chất hóa học của sắt:
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với oxi:
3Fe + 2O2 t Fe3O4
(r) (k) (r) Tác dụng với clo:
Thí nghiệm:
HS quan sát thí nghiệm và nêu hiện tượng
Hiện tượng: Sắt cháy sáng chói tạo thành khói màu nâu đỏ
Phương trình:
2Fe + 3Cl2 t 2FeCl3
(r) (k) (r)
- HS nghe và ghi
Tác dụng với dd axit
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
(r) (loãng) (dd) (k)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(r) (dd) (dd) (k)
- Ghi phần lưu ý
- Ghi phần lưu ý
II/ Tính chất hóa học 1/ Tác dụng với phi kim
Tác dụng với oxi:
3Fe + 2O2 t Fe3O4
(r) (k) (r) Tác dụng với clo:
2Fe + 3Cl2 t 2FeCl3
(r) (k) (r)
2/ Tác dụng với dd axit
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
(r) (loãng) (dd) (k)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(r) (dd) (dd) (k) lưu ý
- Sắt không tác dụng với HNO3