Giáo án lớp 1 2 buổi trên ngày, soạn khoa học ( theo phông chữ Time New Roman ) chuẩn Công Nghệ Giáo Dục lớp 1 chỉ cần tải về và in từng tuần rõ ràng cụ thể đảm bảo không sai sót dành cho tất cả các giáo viên phụ huynh tham khảo.
Trang 1TIẾT 7 - 8 VỊ TRÍ: TRÁI/ PHẢI
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2016
TIẾNG VIỆT
TIẾT 9 - 10 LUYỆN TẬP – TRÒ CHƠI CỦNG CỐ KĨ NĂNG
Ngày dạy : Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2016
TIẾNG VIỆT
TIẾT 11 - 12 LÀM QUEN KÍ HIỆU
Ngày dạy : Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2016
TIẾNG VIỆT
TIẾT 13 – 14 LUYỆN TẬP –TRÒ CHƠI CỦNG CỐ KĨ NĂNG
Trang 2TUẦN 1
Ngày soạn:Thứ ba ngày 30 ttháng 8 năm 2016
Ngày dạy : Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2016( dạy bù 5/9)
- Nhận bi ết những việc thường phải làm trong các tiết học Toán 1
- Bước đầu bi ết yêu cầu đạt được trong học tập Toán 1
II CHUẨN BỊ
- SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng toán lớp 1 của HS
III Các hoạt động dạy – học
1.Dạy bài mới
2Hướng dẫn sử dụng sách Toán 1
- HD mở sách
- Giới thiệu về sách
Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh làm quen
với một số hoạt động học tập toán 1
Hoạt động 3 Giới thiệu yêu cầu cần đạt sau
- Bi ết giải các bài toán
- Bi ết đo độ dài xem lịch
Hoạt động 4 Giới thiệu bộ đồ dùng học toán
- Giới thiệu từng đồ dùng
- Yêu cầu lấy đồ dùng
GV giới thiệu lần lượt từng đồ dùng
- Nêu tên của từng đồ dùng
- Lấy đồ dùng theo yêu cầu
HS chú ư lắng nghe
Trang 3Ngày soạn: Chủ nhật ngày 3 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy : Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016
TOÁN
NHIỀU H ếN, ÍT H ếN
I MỤC TIÊU
- Bi ết so sánh số lượng giữa hai nhóm đồ vật
- Bi ết sử dụng từ nhiều h ến, ít h ến để diễn tả k ết quả so sánh số lượng của
III Các hoạt động dạy học chủ y ếu
• Kiểm tra đồ dung
• Bài mới : Giới thiệu bài
Nhiều h ến, ít h ến
Hoạt động 1: So sánh số lựợng cốc và thìa
- Cầm một nắm thìa trong tay và nói: Có một số thìa và
một số cốc
- Gọi học sinh lên đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa và
hỏi: Cịn cốc nào chưa có thìa?
- Giáo viên nêu: Khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa
ta nói: “ Số cốc nhiều h ến số thìa”
- Giáo viên nêu: khi đặt vào mỗi cái cốc một cái thìa
thì không cịn thìa để dặt vào cốc cịn lại Ta nói số thìa
ít h ến số cốc
Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút chai :
- GV treo hình vẽ có 3 chi ếc chai và 5 nút chai rồi nói:
trên bảng cô có một số nút chai và một số cái chai bây
giờ các em so sánh cho cô số nút chai và số cái chai
bằng cách nối 1 nút chai và 1 cái chai
- Các em có nhận xét gì?
- GV nhận xét
Hoạt động 3: So sánh số thỏ và số cà rốt:
GV đính tranh 3 con thỏ và 2 củ cà rốt lên bảng Yêu
cầu học sinh quan sát rồi nêu nhận xét
- GV nhận xét
- HS quan sát
- 2-3 HS lên bảng thực hành theoyêu cầu của giáo viên
- Một số học sinh nhắc lại: “Số cốcnhiều h ến số thìa
- Nhắc lại số thìa ít h ến số cốc
Thực hành và lần lượt nêu được:
“Số chai ít h ến số nắp chai hay sốnắp chai nhiều h ến số chai’
Trang 4Hoạt động 4: So sánh số nồi và số vung:
Tư ếng tự như so sánh số thỏ và số cà rốt
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Trò ch õi: “Nhiều h ến, ít h ến”
Đưa hai nhóm đối tượng có số lượng khác nhau, cho
học sinh thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng
nhiều h ến, nhóm nào có số lượng ít h ến Chẳng hạn:
“Số bạn gái nhiều h ến số bạn trai hay số bạn trai ít h
BÀI 1 TIẾNG – TÁCH LỜI RA TỪNG TIẾNG
Ngày soạn: Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngày dạy : Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016
Buổi sáng
TIẾNG VIỆT : BÀI 2
TIẾT 5-6 TIẾNG GIỐNG NHAU
TOÁN (Củng cố) NHIỀU H ếN, ÍT H ếN
- GV : 5 cái nấm ; 6 quả táo; 4 bong hoa; 6 quả na
+ Băng giấy vi ết sẵn nội dung bài tập 1 , 3 và tranh minh họa bài tập
• HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOAT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 51 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Yêu cầu học sinh nhắc lại k ết quả
Bài tập 2: đánh dấu ( x ) vào ô trống dưới hình
vẽ có ít vật h ến?
- GV nêu yêu cầu bài toán.
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu đại diện 2 nhóm lên làm bài
Trang 6- Về nhà chuẩn bị cho ti ết học ti ếp theo.
Trải nghiệm sáng tạo:
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN HỘI THI KỈ NIỆM NGÀY QUỐC KHÁNH 2/9
Chủ đề: Quê hư ếng đất nước
I Mục tiêu:
- Rèn năng lực tự tin, mạnh dạn, thẩm mĩ và sáng tạo.
- Thông qua hoạt động giúp học sinh cảm thụ được cái đẹp, tình yêu
quê hư ếng đất nước
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tự hào dân tộc.
- Giáo viên: Giáo viên nhắc nhở HS hát thuộc lời ca và chuẩn bị một số
động tác múa phụ họa cho bài hát, trang phục,…trước hai ngày.
- Học sinh: Thuộc lời k ết hợp động tác, trang phục, …
V Thời gian, địa điểm: Ngày 7/9/2016, (1 ti ết học trong lớp 1A2)
VI C ế cấu giải thưởng: 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1giải ba.
VII Chi ti ết hoạt động:
STT NỘI DUNG YÊU CẦU CẦN ĐẠT
NGƯỜI THỰC HIỆN
THỜI GIAN
KINH PHÍ
DỰ KIẾN KẾT QUẢ
Trang 7- Động tác múa đều,đẹp
- Thời gian biểu diễn.
Ngày soạn: Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 201
Ngày dạy : Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2016
TOÁN
HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông và hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
II CHUẨN BỊ
- GV : Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa
Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
- HS : SGK Toán 1
III/ Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ
Đưa ra một số nhóm đồ vật có số lượng chênh
lệch nhau, yêu cầu học sinh khác so sánh và
nêu k ết quả
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài : Hình vuông, hình tròn
Hoạt động1: Giới thiệu hình vuông
-GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình vuông cho
học sinh xem, mỗi lần đưa hình vuông đều nói:
“Đây là hình vuông” và chỉ vào hình vuông đó
Đây là hình vuông
-Yêu cầu học sinh nhắc lại
-GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dùng học
Toán 1 tất cả các hình vuông đặt lên bàn, theo
d õi và khen ngợi những học sinh lấy được
nhiều, nhanh, đúng
GV nói: Tìm cho cô một số đồ vật có mặt là
hình vuông (tổ chức cho các em thảo luận theo
cặp đôi)
Hoạt đông 2 : Giới thiệu hình tròn
GV đưa ra các hình tròn và thực hiện tư ếng tự
như hình vuông
Đây là hình tròn
- 2-3 HS so sánh
-Học sinh theo d õi và nêu:
Đây là hình vuông màu xanh, đây là hìnhvuông màu đỏ,…
- Nhắc lại-Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1:Lấy ra các hình vuông và nói đây là hìnhvuông
- Thảo luận nhóm tìm các đồ vật xungquanh có hình vuông
-Theo d õi và nêu đây là hình tròn…
Trang 8Hoạt đông 3 : Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình
vuông
Bài 2: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình
tròn (nên khuy ến khích mỗi hình tròn tô mỗi
màu khác nhau)
Bài 3: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình
vuông và hình tròn (các màu tô ở hình vuông
thì không được tô ở hình tròn)
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)
GV giới thiệu cho học sinh xem 2 mảnh bìa
như SGK và hướng dẫn học sinh gấp lại để có
các hình vuông theo yêu cầu (có giải thích
Ngày soạn: Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 4 tháng 9 năm 2016
TOÁN
HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật có mặt hình tam giác
II CHUẨN BỊ
- GV: Một số hình tam giác mẫu
+ Một số vật thật : khăn quàng, cờ thi đua,, bảng tín hiệu giao thông….
Trang 9• HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài c củ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Giáo viên đưa hình vuông hỏi : - đây là
hình gì ?
- Trong lớp ta có vật gì có dạng hình tròn ?
2 Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Hình tam giác
Hoạt động1: Giới thiệu hình tam giác
-Giáo viên gắn lần lượt các hình tam giác lên
bảng và hỏi học sinh : Em nào biết được đây
là hình gì ?
-Chuẩn bị bài học sau nhận xét các hình tam
giác này có giống nhau không
-Giáo viên khắc sâu cho học sinh hiểu : Dù
các hình ở bất kỳ vị trí nào, có màu sắc khác
nhau nhưng tất cả các hình này đều gọi
chung là hình tam giác
- Giáo viên chỉ vào hình bất kỳ gọi học sinh
nêu tên hình
Hoạt động2 : Nhận dạng hình tam giác
-Giáo viên đưa 1 số vật thật để học sinh nêu
được vật nào có dạng hình tam giác
+ Cho học sinh lấy hình tam giác bộ đồ dùng
-Hướng dẫn học sinh dùng các hình tam
giác, hình vuông có màu sắc khác nhau để
xếp thành các hình
- Giáo viên đi xem xét giúp đơ ế học sinh
- Hình vuông, hình tròn
-Học sinh trả lời : hình tam giác
- Không giống nhau : Cái cao lên, cái thấp xuống, cái nghiêng qua…
– Học sinh được chỉ định đọc to tên
hình :hình tam giác
-Học sinh nêu : khăn quàng, cờ thi đua, biển báo giao thông có dạng hình tam giác
- Học sinh lấy các hình tam giác đặt lên
bàn
- Đây là : hình tam giác
- Học sinh quan sát tranh nêu được: Biển
chỉ đường hình tam giác, Thước ê ke có hình tam giác, cờ thi đua hình tam giác
- Các hình được lắp ghép bằng hình tam giác,riêng hình ngôi nhà lớn có lắp ghép
1 số hình vuông và hình tam giác
- Học sinh xếp hình xong nêu tên các
hình : cái nhà, cái thuyền, chong chóng,nhà có cây, con cá …
Trang 10yếu
Hoạt động3: Trò chơi Tìm hình nhanh
- Mỗi tổ chọn 1 đại diện lên tham gia chơi
- Giáo viên để 1 số hình lộn xộn Khi giáo
viên hô tìm cho cô hình …
- Học sinh phải nhanh chóng lấy đúng hình
gắn lên bảng .Ai gắn nhanh, đúng đội ấy
- Chuẩn bị tiết học sau
-Học sinh tham gia chơi trật tự
- Hình tam giác
- HS kể tên
TIẾNG VIỆT TIẾT 9–10 TÁCH TIẾNG THANH NGANG RA HAI PHẦN – ĐÁNH VẦN
KẾ HOẠCH TÌM HIỂU VỀ “MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU”
Chủ đề: Nội quy trường lớp
I Mục tiêu:
- Hình thành năng lực hợp tác, kỉ luật.
- Thông qua hoạt động giúp học sinh bi ết được về các phòng học, phòng hội họp , phòng làm việc, thư viện, y từ, nội quy… của nhà trường.
- Giáo dục học sinh hiểu và thực hiện tốt những điều c ế bản trong nội quy của nhà trường.
- Giáo viên: Giáo viên nhắc nhở HS tìm hiểu phòng học của các lớp,
phòng thư viện, phòng hiệu trưởng, phòng họp của các thầy cô và cán bộ trong trường, phòng vệ sinh, phòng y từ, nội quy… của nhà trường trước hai ngày.
- Học sinh: Tìm hiểu nội quy và vị trí các phòng, …
V Thời gian, địa điểm: Ngày 9/9/2016, (1 ti ết học ở lớp 1A2)
Trang 11VI Chi ti ết hoạt động:
STT NỘI DUNG YÊU CẦU CẦN ĐẠT
NGƯỜI THỰC HIỆN
THỜI GIAN
KIN H PHÍ
DỰ KIẾN KẾT QUẢ
- Gv dẫn học sinh tham quan một vòng trong khuôn viên trường học nắm các phòng…
Ngày soạn: Chủ nhật ngày 11 tháng 9 năm 2016
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016
Trang 12- Nhận bi ết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình dã bi ết thành hình
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Luyện tập
- GV ghi tên bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2 Vào bài:
Bài 1: GV đọc yêu cầu bài:
-Khuy ến khích cho HS dùng các bút chì màu
khác nhau để tô màu
Nghỉ giải lao Bài 2: Thực hành ghép hình
_ Dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác để ghép
thành hình mới
_GV lần lượt hướng dẫn HS ghép hình theo SGK
_ Khuy ến khích HS dùng các hình vuông và hình
tam giác đã cho để ghép thành 1 số hình khác
_ Cho HS thi đua ghép hình Em nào đúng, nhanh
sẽ được các bạn vỗ tay hoan nghênh
- Nhắc tên bài theo dãy
_Ti ến hành tô màu vo SGK theo hướng dẫn của GV
+Các hình vuông: tô cùng một màu.+Các hình tròn tô cùng một màu +Các hình tam giác: tô cùng một màu
_ Thực hành theo hướng dẫn
_Dùng các hình vuông và hình tam giác để ghép thành hình a, b, c
_ Lần lượt thi đua ghép
_ Kể các đồ vật có hình vuông, tròn, tam giác có trong phịng học, ở nhà,
…
- Lắng nghe
Trang 13_GV nêu yêu cầu trò ch õi
_ Em nào nêu được nhiều vật hình v củng, hình
tròn, hình tam gic nhất và đúng sẽ được khen
- Nhận bi ết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, vi ết được các
chữ số 1, 2, 3; bi ết đ ếm 1, 2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; bi ết thứ tự của
II- Kiểm tra bài cũ:
- Đưa một số hình vuông, hình tròn, hình tam
giác cho HS nhận bi ết đó là hình gì?
- Nhận xét
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay thầy sẽ hướng dẫn các em tìm hiểu
về số lượng qua bài Các số 1, 2, 3
- GV ghi tên bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2 Vào bài:
2.1 Giới thiệu số 1, 2, 3
_ Giới thiệu Số 1 theo các bước:
+ Bước 1: GV treo lần lượt từng tranh (1 con
chim, 1 bạn gái, 1 chấm tròn, …) và nêu:
-GV chỉ vào tranh và nói: Có 1 bạn gái
+ Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật có là có số lượng
ết, và chỉ vào từng chữ số và đọc:
Trang 14đều bằng 1
GV có thể nói:1 con chim, 1 bạn gái, 1 chấm
tròn, 1 con tính…đều có số lượng bằng 1, ta
dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật
đó, số một vi ết bằng chữ số 1, vi ết như sau: GV
vi ết lên bảng
GV chỉ vào số 1 cho HS đọc lại
+ Bước 3: Hướng dẫn HS vi ết số 1:
- GV vi ết mẫu số 1 lên bảng khi vi ết giáo viên
lưu ư cho HS độ cao, điểm đặc bút và dừng bút
- Cho HS vi ết vào bản con
_ Giới thiệu số 2, 3 tư ếng tự như giới thiệu số 1
_ Nên tập cho các em nhận ra số lượng đối
tượng trong mỗi hình vẽ
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn tích hợp
- Nêu yêu cầu: Vi ết số phù hợp với số lượng
chấm tròn; vẽ chấm tròn cho đúng với số ghi số
lượng
- GV hướng dẫn HS: trong ô vẽ mấy chấm tròn ?
- Vi ết vào ô vuông số mấy?
GV và đ ếm
_ Vi ết một dòng số 1, một dòng số 2,một dòng số 3
_ Các em đ ếm số lượng trong hình
và vi ết các số bằng vi ết chì vào SGK
Ngày soạn: Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2016
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2016
BUỔI CHIỀU
TIẾNG VIỆT TIẾT 5,6 PHÂN BIỆT PHỤ ÂM- NGUYÊN ÂM
Trang 15III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoàn thành bài tập buổi sáng.
2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn : Vi ết ti ếp số vào sau
- GV quan sát sửa sai cho hs
- GV thu vở sửa sai cho hs
Trang 16Ngày soạn: Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2016
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2016
II- Kiểm tra bài cũ:
- GV đưa các nhóm đồ vật lên và hỏi có bao nhiêu
đồ vật?
- Nhận xét
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Chữa bài: Gọi HS nêu k ết quả: 2 hình vuông, 3
hình tam giác, 1 ngôi nhà, 3 quả cam, 1 cái chén, 2
- Nhắc tên bài theo dãy
- HS nêu y/c bài tập: vi ết số thích hợp vào ô trống?
- Cả lớp làm bài tập và SGK
- HS nêu k ết quả, HS khác nhận xét
- Lắng nghe
- HS nêu y/c bài tập: vi ết số thích hợp vào ô trống?
- 8 HS lên bảng, cả lớp làm vào SGK
- Nhận xét bài làm trên bảng
Trang 17TIẾNG VIỆT TIẾT 7,8 PHÂN BIỆT PHỤ ÂM- NGUYÊN ÂM
TIẾNG VIỆT CỦNG CỐ : PHÂN BIỆT PHỤ ÂM- NGUYÊN ÂM
- Đ ếm được các sô từ 1 đ ến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đ ến 1;
- Bi ết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
Trang 18II- Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên trao các nhóm đồ vật có số lượng 1,
2, 3 lên bảng và hỏi GV
- Nhận xét
III- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
dòng đầu tiên trang 14 SGK
- Chữa bài: Gọi HS nêu đáp án
- GV treo tranh minh hoạ có 4 cái kèn và hỏi?
Trên tranh có mấy cái kèn?
- Nhận xét y/c một số HS nhắc lại
- Y/C HS lấy 4 hình vuông trong hộp đồ dùng
- Ti ếp tục Y/C HS lấy 4 que tính
- Lắng nghe
- HS: Nêu y/c bài tập
- 4 HS lên bảng, cả lớp làm bài tập SGK
Trang 19- Nhận xét.
Bài tập 4: Nối (theo mẫu)
- Hướng dẫn HS nêu y/c bài tập
- Hướng dẫn làm bài mẫu
- Lắng nghe
- Lắng nghe
TIẾNG VIỆT TIẾT 9;10 ÂM / C/
TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO
TUẦN 3
Ngày soạn: Chủ nhật ngày 18 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy : Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2016
- GV: Ve ế sơ đồ ven trên bảng lớp ( bài tập số 2 vở bài tập Toán )
+ Bộ thực hành Toán giáo viên và học sinh
- HS: Cắt mẫu hình trong bộ thực hành.
III/ Các hoạt động dạy học:
• Kiểm tra bài c củ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Em Chuẩn bị bài học sau đếm xuôi từ 1 – 5 ,
đếm ngược từ 5- 1
- Số 5 đứng liền sau số nào ? Số 3 liền trước
số nào? 3 gồm mấy và mấy? 2 gồm mấy và
mấy?
- HS trả lời
- HS thực hiện đ ếm
Trang 20- Nhận xét bài c củ
2 Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Luyện tập
Hoạt động1: Nhận bi ết số lượng và thứ tự
các số trong phạm vi 5
Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
toán:
Cho học sinh nhận bi ết số lượng đọc vi ết số,
(yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ
trên duống dưới), thực hiện ở VBT
Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp,
cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đ ến bé và
ngược lại
Bài 4: Dành cho Học sinh khá giỏi
- Nêu yêu cầu bài toán:
- Cho học sinh vi ết số vào VBT
GV theo d õi kiểm tra nhắc nhở các em vi ết
tốt h ến các số đã học 1 đ ến 5
4.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét ti ết học
- Tuyên dư ếng học sinh
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài và chuẩn bị cho
- Đọc lại dãy số đã vi ết được
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn,dấu< khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
Trang 21II Chuẩn bị:
- GV: + Các nhóm đồ vật,tranh giống SGK
+ Các chữ số 1,2,3,4,5 và dấu <
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
- Tiết trước em học bài gì ? Số nào bé nhất
trong dãy số từ 1 đến 5 ? Số nào lớn nhất
Hoạt động1: Giới thiệu khái niệm bé hơn
- Treo tranh hỏi học sinh :
+ Bên trái có mấy ô tô?
+ Bên phải có mấy ô tô?
+ 1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
+ Bên trái có mấy hình vuông?
+ Bên phải có mấy hình vuông ?
+ 1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế
nào ?
- Giáo viên kết luận: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1
hình vuông ít hơn 2 hình vuông.Ta nói:
Một bé hơn hai và ta viết như sau 1<2.
- Làm tương tự như trên với tranh 2 con
chim và 3 con chim
Hoạt động2 : Giới thiệu dấu”<” và cách
viết
- Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé
- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con < ,
Bài 1 : Viết dấu <
Bài 3 : Viết phép tính phù hợp với hình ve ế
–Giáo viên giải thích mẫu
- Vài em nhắc lại
– Học sinh đọc lại “một bé hơn hai “
Học sinh lần lượt nhắc lại
- Học sinh mở sách giáo khoa
- 1 HS lên bảng điền số Cả lớp thực hiện sosánh
- 4 HS lên bảng điền dấu
- HS nhận xét
Trang 22- GV nhận xét.
Bài 4 : Điền dấu < vào ô vuông
- YC HS thảo luận nhóm
- GV nhận xét
Bài 5 : Nối với số thích hợp
- Giáo viên giải thích trên bảng lớp –Gọi
học sinh lên nối thử – giáo viên nhận xét
- Cho học sinh làm bài tập 7 trong vở bài
tập
- Giáo viên nhận xét sửa sai chung trên
bảng lớp
4 Củng cố, dặn dị:
- Hôm nay ta vừa học bài gì ?
-Dấu bé đầu nhọn chỉ về phía tay nào ? chỉ
vào số nào ?
- Số 1 bé hơn những số nào
- Số 4 bé hơn số nào
- Nhận xét ti ết học
- Tuyên dư ếng học sinh
- Dặn HS về nhà xem lại bài chuẩn bị cho ti
ết học sau
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm nêu k ết quả
- HS nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- HS nhận xét
TIẾNG VIỆT : TIẾT 3;4 ÂM /D/
TIẾNG VIỆT CỦNG CỐ : ÂM /D/
Trang 23Nhận xét , sửa sai.
- HS : VBT
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra baì cũ
- Quan sát, giúp học sinh y ếu vi ết đúng
Bài tập 2: Vi ết theo mẫu
- Hớng dẫn xem mẫu và làm bài
- Có mấy con thỏ ?
- Có mấy củ cà rốt ?
- So sánh số thỏ và số củ cà rốt ?
- Vậy điền vào ô trống nh th ế nào ?
- Tơng tự cho HS làm bài tập
- Quan sát, giúp HS y ếu
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, về sử dụng các dấu <, >
và các từ bé hơn , lớn hơn khi so sánh 2 số
-Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
II Chuẩn bị :
Trang 24- GV: + Bộ thực hành Ve ế Bài tập 3 lên bảng phụ
+ Học sinh có bộ thực hành
- HS : Vở bài tập: Bộ thực hành Toán học sinh
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt đông của học sinh
1 Kiểm tra bài củ:
+ Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào lớn nhất ?
2 Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Luyện tập
Hoạt động1 : Củng cố dấu <, >
-Giáo viên cho học sinh sử dụng bộ thực
hành Ghép các phép tính theo yêu cầu của
giáo viên Giáo viên nhận xét Giới thiệu bài
và ghi đầu bài
Hoạt động2 : Thực hành luyện tập
- Cho học sinh mở sách giáo khoa và vở bài
tập Toán
Bài 1 : Diền dấu <, > vào chỗ chấm :
- Giáo viên hướng dẫn 1 bài mẫu
- Giáo viên nhận xét chung
- Cho học sinh nhận xét từng cặp tính
Giáo viên kết luận : 2 số khác nhau khi
so sánh với nhau luôn luôn có 1 số lớn hơn
và 1 số bé hơn ( số còn lại ) nên có 2 cách
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập
Bài 3 : (Giảm tải)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- 1 em đọc lại bài làm của mình
–Có 2 số khác nhau khi so sánh với nhau bao giờ c củng có số lớn hơn và 1 số bé hơn
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Quan sát nhận xét theo dõi
- Học sinh tự làm bài tập và chữa bài
Trang 25III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra baì cũ
+ Hôm trước em học bài gì ?
+ Dấu bé m củi nhọn chỉ về hướng nào ?
+ Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập :
- Giáo viên treo tranh hỏi học sinh :
+ Nhóm bên trái có mấy con bướm ?
+ Nhóm bên phải có mấy con bướm ?
+ 2 con bướm so với 1 con bướm thì thế
- Vài em lặp lại + … có 2 hình tròn + … có 1 hình tròn
Trang 26+ Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?
+ Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?
+ 2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế
nào ?
- Làm tương tự như trên với tranh : 3 con
thỏ với 2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình
tròn
- Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều
hơn 1 con bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1
Bài 1 : Viết dấu >
Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình ve
ế
- Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn
học sinh làm bài
Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống
- Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh
Bài 4 : Nối với số thích hợp
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
+ … 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
- vài em lặp lại
- vài học sinh lặp lại
- Học sinh lần lượt đọc lại
- Học sinh nhận xét nêu : Dấu lớn đầu nhọn chỉ về phía bên phải ngược chiều với dấu bé
- Giống : Đầu nhọn đều chỉ về số bé
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh ghép các phép tính lên bìa cài
- Học sinh viết vào vở Bài tập Toán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài 1 em làmmiệng bài trong sách giáo khoa Học sinh tựlàm bài trong vở bài tập
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Tự làm bài và chữa bài
- Học sinh quan sát theo dõi
- Học sinh tự làm bài và chữa bài chung trênbảng lớp
Trang 27- Lưu ý học sinh dùng thước kẻ thẳng để
TUẦN 4
Ngày soạn: Chủ nhật ngày 25 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy : Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016
Buổi sáng
TOÁN BẰNG NHAU DẤU =
I Mục tiêu
- Nhận bi ết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó( 3 = 3; 4 = 4 )
- Bi ết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh hai số
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh họa phù hợp với bài học
+ Bộ thực hành Toán giáo viên và học sinh
- HS: Cắt mẫu hình trong bộ thực hành.
III/ Các hoạt động dạy học:
• Kiểm tra bài c củ :
- Tiết trước em học bài gì ?
- Cho học sinh làm bảng con
5 3; 4 3 ; 2 3 ; 3 5
Nhận xét bài làm của học sinh
- Nhận xét bài c củ
2 Dạy bài mới
- Làm bài vào bảng con
Trang 28GT: Luyện tập
Hoạt động1: Nhận bi ết quan hệ bằng nhau
- Hướng dẫn học sinh nhận bi ết 3 = 3
- Cho học sinh quan sát tranh
- Có mấy con hư ếu?
- Có mấy bụi cỏ?
- Cứ mỗi con hư ếu lại có một bụi cỏ( và
ngược lại) nên số con hư ếu bằng số bụi cỏ, ta
có 3 = 3
- Có mấy chấm tròn xanh?
- Có mấy chấm tròn trắng?
- Cứ mỗi chấm tròn xanh lại có một chấm
tròn trắng và ngược lại nên số chấm tròn xanh
- Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau 3 = 3 đọc từ trái sang phải
cũng giống như đọc từ phải sang trái cịn 3 < 4
chỉ đọc từ trái sang phải
Hoạt động 2 Hướng dẫn HS thực hành
Bài 1: Vi ết dấu =
Hướng dẫn học sinh vi ết dấu bằng
Bài 2: Vi ết theo mẫu
Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán:
-Yêu cầu học sinh nhận xét rồi vi ết k ết quả
bằng kí hiệu vào các ô trống
Bài 3: Điền dấu <, >,=
4.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét ti ết học
- Tuyên dư ếng học sinh
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài và chuẩn bị cho
Ngày soạn: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy : Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2016
Buổi sáng
TOÁN
Trang 29III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh làm vào bảng con
2 2 4 4 5 5
- Nhận xét
2 Dạy bài mới
GT: Luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu cả lớp làm bài vào phi ếu, gọi 1 học
sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh chữa miệng
Yêu cầu học sinh quan sát cột 3 hỏi: Các số
được so sánh ở 2 dòng đầu có gì giống nhau
K ết quả th ế nào?
Vì hai bé h ến ba, ba bé h ến bốn, nên hai bé h
ến bốn Cô mời bạn khác nhắc lại
Bài 2: GV yêu cầu học sinh nêu cách làm bài tập
2? So sánh rồi vi ết k ết quả: chẳng hạn so sánh
số bút mực với số bút chì ta thấy ba bút mực
nhiều h ến hai bút chì, ta vi ết 3 > 2 và 2 <
3.HDHS nêu yêu cầu
Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo d õi việc làm bài
của học sinh, gọi học sinh đọc k ết quả
Bài 3: ( giảm tải)
4 Củng cố, dặn dò:
Cho học sinh thi đua 3 3, 5 5
Tuyên dư ếng học sinh làm đúng nhanh
- GV nhận xét ti ết học
- Tuyên dư ếng học sinh
- Dặn HS về nhà xem lại bài chuån bị cho ti ết
học sau
Cả lớp làm vào bảng con
2 = 2 4 = 4 5 = 5
Nhắc lạiThực hiện trên phi ếu học tập, nêu miệng k ếtquả
Cùng được so sánh với 3
- hai bé h ến ba, ba bé h ến bốn
Nhắc lại
-Thực hiện VBT và nêu k ết quả
- Học sinh tự làm bài vào phi ếu Học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng,yêu cầu học sinh dưới lớp kiểm tra bài làmcủa mình
TIẾNG VIỆT: TIẾT 3;4 ÂM /G/
TIẾNG VIỆT CỦNG CỐ : LUYỆN TẬP ÂM /G/
Trang 30Ngày soạn: Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy : Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2016
- Học sinh bi ết vận dụng vào làm các bài tập
- Học sinh tích cực tự giác làm bài
II/ Chuẩn bị:
- GV : Bộ đồ dùng học toán
- HS : vở củng cố
III Các bước lên lớp :
1.Kiểm tra bài cũ
Nêu yêu cầu
- GV nêu yêu cầu đầu bài :
- Hướng dẫn HS cách làm: so sánh và điền dấu
- GV nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn cách làm Vẽ thêm hoặc gạch bớt
để hai bên bằng nhau
- Cho HS làm bài
3 Củng cố, dặn dò
- GV Nhận xét ti ết học
- Dặn dò: HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị cho
- HS làm bài vào bảng con
Trang 31III/ Các hoạt động dạy học chủ y ếu :
1 Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu thích hợp vào chỗ " "
Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Làm cho bằng nhau
GV nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm
- Theo d õi giúp đỡ thêm cho HS
Gọi HS nêu k ết quả
Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp (Theo mẫu)
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm
- Gọi một số HS lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm
- Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét số hoa ở hai bình, nhận xét số con vật ở hai hình
Trang 32- Em vừa học bài gì ? Dấu lớn đầu nhọn chỉ về
TIẾNG VIỆT: TIẾT 7;8 ÂM /I/
TIẾNG VIỆT (Củng cố): BÀI 2 ÂM /I/
Ngày soạn: Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2016 Ngày dạy : Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2016
BUỔI SÁNG
TOÁN: SỐ 6
I.Mục tiêu:
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, về sử dụng các dấu <, >
và các từ bé hơn , lớn hơn khi so sánh 2 số
-Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
III Các hoạt động chủ y ếu :
1.Kiểm tra bài cũ:
+ Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào lớn nhất ? Số 5
2 Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Luyện tập
Hoạt động1 : Củng cố dấu <, >
-Giáo viên cho học sinh sử dụng bộ thực hành
Ghép các phép tính theo yêu cầu của giáo viên
Giáo viên nhận xét Giới thiệu bài và ghi đầu bài
Hoạt động2 : Thực hành luyện tập
- HS trả lời
- 3 HS lên bảng Cả lớp làm vào bảng con
- Học sinh ghép theo yêu cầu của giáo viên:
1<2 , 3 >2 , 5 >3 , 4 < 5
Trang 33- Cho học sinh mở sách giáo khoa và vở bài tập
Toán
Bài 1 : Diền dấu <, > vào chỗ chấm :
- Giáo viên hướng dẫn 1 bài mẫu
- Giáo viên nhận xét chung
- Cho học sinh nhận xét từng cặp tính
Giáo viên kết luận : 2 số khác nhau khi so sánh
với nhau luôn luôn có 1 số lớn hơn và 1 số bé hơn
( số còn lại ) nên có 2 cách viết khi so sánh 2 số
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập
Bài 3 : Nối với số thích hợp
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn Bài tập 3 /VBT
- Giáo viên hướng dẫn ,giải thích cách làm
- Giáo viên nhận xét 1 số bài làm của học sinh
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- 1 em đọc lại bài làm của mình
–Có 2 số khác nhau khi so sánh với nhau bao giờ c củng có số lớn hơn và 1 số bé hơn
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Quan sát nhận xét theo dõi
- Học sinh tự làm bài tập và chữa bài
- Học sinh quan sát lắng nghe
- Học sinh tự làm bài
- Sửa bài trên bảng lớp
TIẾNG VIỆT: TIẾT 9 ;10 ÂM / GI /
GIÁO DỤC PHÁP LUẬT TÌM HIỂU VỀ BỔN PHẬN VÀ QUYỀN LỢI CỦA TRẺ EM
Chủ đề 1 TÔI LÀ MỘT ĐỨA TRẺ
Một con người có ích, có quyền và bổn phận như mọi người.
I/ Mục tiêu:
1 Ki ến thức:
- HS hiểu được trẻ em là một con người, có những quyền : có cha mẹ, có họ tên,
quốc tịch, và ti ếng nói riêng ; có quyền được chăm sóc, bảo vệ và giáo dục, được
tôn trọng và bình đẳng
- HS hiểu trẻ em cũng có bổn phận với bản thân, gia đình và xã hội như mọi
người
Trang 34• Cây hoa dân chủ.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài mới
- GV giới thiệu mục tiêu của bài và vi ết lên
bảng bài học -chủ đề 1: “Tôi là một đứa trẻ”
Hoạt động 1: Kể chuyện:“Đứa trẻ không
tên”
- GV gọi HS kể lại câu chuyện cho cả lớp
nghe
- Ai là nhân vật chính trong câu truyện này?
- Tại sao đứa trẻ không tên luôn buồn bã,
không thích ch õi đùa với các bạn cùng lứa
tuổi?
- Vì sao mọi người thay đổi thái độ đối với
đứa trẻ không tên sau sự việc em nhảy xuống
- Vì em là một người tốt, dám sẵn sàng
xả thân cứu người khác
- HS nối ti ếp trả lời
Trang 35Nu em sẽ như th ế nào ?
- Em có thể rút ra bài học gì qua câu chuyện
này ?
KL : Trẻ em tuy cịn nhỏ, nhưng là một con
người, ai cũng có họ tên, có cha mẹ, gđ, QH,
có quốc tịch, có nguyện vọng và sở thích
riêng Trẻ em, tuy cịn nhỏ, nhưng cũng là một
con người có ích cho xã hội…
Hoạt động2 : Trả lời trên phi ếu học tập
GV chia nhóm , YC học sinh thảo luận., điền
dấu(x) vào các ô trống những quyền nào của
* GV gọi HS kể chuyện về bạn Ngân
* GV cho HS thảo luận
- Các bạn trong lớp lúc đầu đã có thái độ như
th ế nào đối với Ngân ?
- Bạn Ngân có đáng bị các bạn đối xử như th ế
không ? Tại sao ?
- Bạn Ngân có quyền được giữ giọng quê hư
ếng của mình không?
GVKL: Trẻ em có quyền được tôn trọng,
không bị phân biệt đối xử, không bị lãng mạ,
xúc phạm đ ến nhân phẩm, danh dự, có quyền
giữ bản sắc dân tộc, ti ếng nói riêng của dân
- HS thảo luận và báo cáo k ết quả
- Một số bạn nhại lại và trêu trọc Ngân.Các bạn cịn gọi Ngân là “Người thổ”
- HS nối ti ếp trả lời
Trang 36về quyền và bổn phận của trẻ em qua chủ đề
Ngày soạn: Chủ nhật ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ngày dạy : Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2016
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của hs
• Kiểm tra bài c củ :
- Cho học sinh đ ếm ngược xuôi từ 1 đ ến 6 và
Trang 37Hoạt động1: Giới thiệu số 7
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh
Trong tranh có tất cả mấy em?
Có 6 em thêm 1 em là mấy em?
Cho học sinh lấy 6 hình vuông rồi lấy thêm 1
hình vuông
Quan sát tranh cịn lại
6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn
6 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
Giáo viên k ết luận:7 học sinh, 7 hình vuông, 7
chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7
*Giới thiệu số 7 in và số 7 vi ết thường
- Giáo viên giới thiệu số 7 in
- GV giới thiệu số 7 vi ết thường
Hoạt động 2: Nhận bi ết thứ tự số 7 trong dãy
Giúp học sinh nhận ra cấu tạo của chữ số 7 qua
cách nêu câu hỏi của các tranh
- Tuyên dư ếng học sinh
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài và chuẩn bị cho ti
Nêu miệng cấu tạo số
- HS nhắc lại yêu cầu: Điền số
Vi ết số ứng với bông hoa trên bảng
- Lớp nhận xét
_
TIẾNG VIỆT : Ti ết 1,2 ÂM /KH/
Ngày soạn: Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2016
Ngày dạy : Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2016
Buổi sáng :
TOÁN
Trang 38III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ
Cho học sinh đ ếm ngược xuôi từ 1 đ ến 7 và
Hoạt động 1 Giới thiệu số 8
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh
Qua các nhóm đồ vật để học sinh bi ết 7 thêm 1
Giúp học sinh nhận ra cấu tạo của chữ số 8 qua
cách nêu câu hỏi của các tranh
Trang 39- Tuyên dư ếng học sinh
- Dặn HS về nhà xem lại bài chuẩn bị cho ti ết
học sau
Vi ết số ứng với bông hoa trên bảng
TIẾNG VIỆT : Ti ết 3;4 ÂM /l/
TIẾNG VIỆT( củng cố)
ÂM /l/
Ngày soạn: Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2016
Ngày dạy : Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2016
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 40- Tuyên dư ếng học sinh
- Dặn dò: Về nhà xem lại bài và chuẩn bị cho ti ết học
- HS làm bài: điền dấu > , <, =
Ngày soạn: Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2016
Ngày dạy : Thứ năm ngày 6tháng 10 năm 2016
TIẾNG VIỆT: Ti ết 7-8 ÂM /N/
TOÁN
SỐ 9 I/ Mục tiêu :
III/ Các hoạt động dạy học chủ y ếu :
1 Kiểm tra bài cũ
Cho học sinh đ ếm xuôi, ngược trong phạm vi 8
Điền dấu 1 8 ; 8 6; 8 3 ; 5 8
- GV nhận xét bài cũ
- HS thực hiện đ ếm Cá nhân – lớp
- HS lên bảng so sánh, cả lớp làm vào bảng con