Bài mới: Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dơng GV yêu cầu HS cho VD về hai sô nguyên d-ơng và tìm tích của chúng HS lấy VD về hai số nguyên dơng và tìm tíchcủa chúng GV: Vậy phép nhân hai s
Trang 1Ngày dạy: 07/02/2009 Tiết 60
Nhân hai số nguyên cùng dấu
I Mục tiêu:
HS hiểu và nắm vứng quy tắc nhân hai số nguyên
HS biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích của các số nguyên
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi bài tập củng cố: ? 4; bài 79 (SGK)
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu Chữa bài 113 (SBT)
HS 2: Chữa bài 77 (SGK)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhân 2 số nguyên dơng
GV yêu cầu HS cho VD về hai sô nguyên
d-ơng và tìm tích của chúng HS lấy VD về hai số nguyên dơng và tìm tíchcủa chúng GV: Vậy phép nhân hai số nguyên dơng
GV cho HS làm ?2 theo nhóm khoảng 3 phút HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)
Vì sao các em dự đoán kết quả là 4 và 8 HS: Trả lời
(?) Hãy điền số thích hợp vào ô trống
các thừa số ban đầu ? HS các thừa số trong ô trống chính là GTTĐcủa các thừa số ban đầu Dựa vào các kết quả trên em nào có thể nêu
Quy tắc nhân hai số nguyên âm? HS nêu quy tắc nhân hai số nguyên âm
GV cho HS đọc quy tắc (SGK) HS đọc quy tắc (SGK/90)
nguyên âm HS: Tích của hai số nguyên âm là một sốnguyên dơng
Hoạt động 3: Kết luận – Củng cố (15 phút)
Qua các biểu thức đã học các em rút ra kết
luận gì về tích của một số nguyên với số 0,
tích của hai số nguyên khác dấu, tích của hai
số nguyên cùng dấu
GV ghi kết luận lên bảng: a.0 = 0.a = 0
Nếu a, b cùng dấu thì : a.b = |a|.|b|
Nếu a, b khác dấu thì: a.b = (|a|.|b|)
HS – Tích của một số nguyên với số 0 bằng
GV yêu cầu HS nhìn vào phần kết luận để
phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên - HS phát biểu quy tắc nhân hai số nguyêncùng dấu, khác dấu
GV giới thiệu chú ý (SGK)
Cách nhận biết dấu của tích
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 1
Trang 2GV cho HS làm bài tập HS đọc đề bài và suy nghĩ làm bài
1, Điền vào chỗ chấm
(- 27) (+ 5) = -135(+ 5) (- 27) = -135
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (3phút)
- Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên, các chú ý trong bài
- Làm bài 80, 81, 82, 83 (SGK); HS khá giỏi làm bài 125, 126, 127 (SBT)
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 2
Trang 3Ngày soạn: 7 /2/2009
Ngày dạy: /2/2009Tiết 61
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố quy tắc về dấu trong phép nhân 2 số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng tính tích của hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tích của 2 số nguyên
II Chuẩn bị của giáo viên và HS
* GV : - Bảng phụ ghi bài 84, 86 (SGK)
- Bảng phụ gắn các kí tự của máy tính bỏ túi
* HS: Học thuộc quy tắc nhân số nguyên
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấuTính
Muốn biết bạn nào bắn đợc số điểm cao
hơn ta làm nh thế nào? HS lên bảng trình bày lời giải
GV cho 1 HS lên bảng trình bày lời giải Tổng số điểm của Sơn là:
3.5 + 1.0 + 2.(-2) = 15 + 0 + (-4) = 11Tổng số điểm của Dũng là:
Giá trị của biểu thức (x 2).(x + 4) khi x =
-1 là số nào trong 4 đáp án sau
A.9 ; B.-9 ; C.5 ; D.-5
Giá trị của biểu thức (x-2) (x+4) khi x = -1 là B.-9Vì (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3).3 = - 9
Trang 4c, (-1500).(-100) c, = 150000
GV cho 2 HS lên bảng làm bài HS 1 làm câu a, c
? Em có nhận xét gì về bp của mọi số HS 2 làm câu b, d
Bài 86 (SGK/93)
Điền vào ô trống cho đúng HS làm bài theo nhóm (4 HS/nhóm)
GV treo bảng phụ và cho HS cả lớp làm bài
GV cho 1 nhóm trình bày kết quả và yêu
cầu các nhóm khác nhận xét kết quả HS nhóm khác nhận xét kết quả
GV giới thiệu cho HS các nút x, +, - trên
bảng phụ sau đó giới thiệu cách thực hiện
Hoạt động 4: Giới thiệu sự ra đời của số âm (5 phút)
GV cho HS đọc phần “có thể em cha biết” (SGK/92)
- HS biết tìm dấu của tích nhièu số nguyên
- Bớc đầu HS có ý thức biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng ghi các tính chất của phép nhân
HS: Ôn lại các tính chất của phép nhân trong N
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
Trang 5GV giới thiệu nh Sgk : a.b = b.a
GV cho HS phát biểu t.c giao hoán bằng lời HS phát biểu tính chất giao hoán của phép
nhân VD: 2.(-3) = (-3).2 (= -6)
(-7).(-4) = (-4) (-7) (= 28)
Hoạt động 2: Tính chất kết hợp (12 phút)
GV cho HS nhắc lại tính chất kết hợp của
phép nhân trong N HS phát biểu tính chất kết hợp của phépnhân trong NTơng tự nh phép nhân trong N em nào có
thể nêu công thức về tính chất kết hợp của
GV cho học sinh hoạt động nhóm bài ?1, ?
2 yêu cầu HS lấy VD minh hoạ HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)khoảng 3 phút
GV cho 1 nhóm trình bày két quả sau đó
yêu cầu HS nhóm khác nhận xét đánh giá Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả ?1 có dấu “+”
GV giới thiệu tính chất nhân với 1 HS phát biểu thành lời tính chất nhân với 1
a.1 = 1.a = a “Mọi số nguyên nhân với 1 đều bằng chínhnó”
Hoạt động 4: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (6 phút)
GV cho học sinh nêu công thức và phát
biểu nội dung của tính chất trên
GV Phép nhân trong Z cũng có tính chất
t-ơng tự
HS: a.(b+c) = a.b + a.cMuốn nhân một số với một tổng ta có thểnhân số đó với từng số hạng của tổng rồicộng các kết quả lại
(?) Tính chất trên có đúng với phép trừ hay
không? Lấy VD minh hoạ
HS Tính chất trên có đúng với phép trừ vìphép trừ đợc định nghĩa bởi phép cộng
Trang 65 Hớng dẫn về nhà:
Học thuộc các tính chất của phép nhân trong Z Làm bài 92b, 93, 94b (SGK), 134, 135,
137 (SBT) , HS khá giỏi làm bài 139, 140, 141 (SBT)
Ngày dạy: /02/2009 Tiết 63
Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp hoc sinh củng cố các tính chất của phép nhân, quy tắc nhân hai số nguyên
HS biết vận dụng thành thạo cách tính chất của phép nhân để tính đúng, tính nhanh cáctích
Giúp HS hiểu rõ hơn ý nghĩa thực tiễn của các tính chất
II Chuẩn bị của GV và HS
GV Bảng phụ ghi bài 99 (SGK)
HS: Học thuộc các tính chất của phép nhân, quy tắc nhân 2 số nguyên
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
HS1, Viết và phát biểu nội dung các tính chất của phép nhân
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 phút)
Bài 137 (SBT) Tính nhanh 2 HS lên bảng chữa bài
GV cho 1 HS lên bảng chữa bài
Cho HS dới lớp làm bài tập HS dới lớp cùng tính
Tính a, (-2)3.(-3)3 a, (-2)3.(-3)3 = (-2).(-2) (-3) (-3).(-3)
= 4.(-27) = -108
b, 32.(-2)3 32.(-2)3 = 3.3.(-2) (-2).(-2) = 9.(-8) = -72Hoạt động 3: Luyện tập (25 phút)
Bài 95 (SGK)
GV cho HS đọc đề bài và suy nghĩ để giải
thích và sao (-1)3 = -1 HS đọc đề bài và giải thích vì (-1)
3 là tíchcủa 3 số -1 nên (-1)3 = -1
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 6
Trang 7(?) Có còn số nào khác mà lập phơng của
3 = 1Bài 97 (SGK)
Bài 96 (SGK): Tính
a, 237.(-26)+26.137 HS nêu cách thực hiện phép tính
b, 63.(-25)+25.(-23)
GV cho HS nêu cách thực hiện phép tính
sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày lời a, = 26.137-237.26= 26.(137-237)-26.(-100) = -2600
GV cho HS nhận xét bài làm của HS b, = 63.(-25)+25(-23)
= 25.(-63-23) = 25.(-86) = -2150Bài 98 (SGK)
Tính giá trị của biểu thức
a, (-125).(-13).(-a) với a = 8
b, (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20 2 HS lên bảng trình bày lời giải
GV cho 2 HS lên bảng trình bày lời giải a, (-125).(-13).(-a) = (-125).(-13).(-8)
GV treo bảng phụ và cho HS lên bảng điền
4 Hớng dẫn về nhà:
Xem lại lời giải các bài tập, ôn lại về ớc và bội của số tự nhiên
Làm bài tập 100 (SGK), 142,143, 144, 145 (SBT)
Học sinh khá giỏi làm bài 147, 148 (SBT)
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 7
Trang 8Ngày dạy: /02/2009 Tiết 64
Bội và ớc của một số nguyên
I, Mục tiêu
HS nắm đợc khái niệm “ớc và bội của một số nguyên” khái niệm “chia hết cho” Nắm
đ-ợc các tính chất liên quan đến khái niệm: “chia hết cho”
HS biết tìm ớc và bội của một số nguyên
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV: Phiếu học tập ghi ?1, ?2, ?3, ?4
HS ôn lại về ớc và bội của một số tự nhiên
III, Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
ĐVĐ: Ước và bội của một số nguyên có gì khác so với ớc và bội của một số tự nhiên?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Bội và ớc của một số nguyên (15 phút)
GV cho học sinh làm ?1 HS làm ?1 theo nhóm (4 HS/nhóm)
Viết các số 6, -6 thành tích của hai số
nguyên
6 = 1.6 = 2.3 = (-1.)(-6) = (-2)(-3)(-6) = 1.(-6) = 2.(-3) = (-1).6 = (-2).3
GV thu phiếu học tập và cho HS nêu kết
quả
GV cho HS làm ?2 HS đứng tại chỗ trả lời miệng
a:b <=> có số tự nhiên q sao cho a = b.qTơng tự em nào có thể phát biểu khái
niệm chia hết trong Z HS phát biểu khái niệm chia hết trong Z
GV nêu lại KN chia hết và cho HS tìm các
uớc của 6 và -6
HS trả lời
GV cho HS làm ?3 HS cả lớp cùng làm ?3 ra bảng con
Tìm hai bội và hai ớc của 6
GV ghi nhận xét kết quả của HS và nhấn
Nếu a là bội của b thì -a cũng là bội của b
Nếu b là ớc của a thì -b cũng là ớc của a
GV cho HS đọc chú ý, mỗi chú ý GV cho
HS lấy 1 VD minh họa HS đọc chú ý (SGK/96) và lấy VD minhhoạ cho mỗi chú ý Hãy tìm các bội của 3 các ớc của 8, tìm 5
bội của -3, tìm các ớc của -3
Trang 9- Cũng cố lại khái niệm “ớc và bội của một số nguyên” khái niệm “chia hết cho”
- Vận dụng vào làm bài tập tìm ớc và bội
II, Chuẩn bị của gv và hs:
HS ôn lại về ớc và bội của một số tự nhiên
III, Các hoạt động dạy học :
1- Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là ớc của một số , là bội của một số nguyên ?
Trang 10n - 1 = ± 3
n - 1 = ± 6
Vậy: n € {-5; -2; -1; 0; 2; 3; 4; 7}
Cho tập hợp: A = {-4; 5; -6} B = {-10; 13; -16; 18}
a, Trong đó có bao nhiêu hiệu chia hết cho 2;chia hết cho 5;cho cả 2 và 5
b, Có bao nhiêu hiệu dạng a - b.Trong đó a € A; b € B;đợc tạo thành
c, Trong đó có bao nhiêu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9.Chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9
Giải:
a, Các số chia hết cho 2: 6 ; 12 ; -22 ; - 8 ; 4 ; 10 ; - 24
Các số chia hết cho 5: 15 ; 10
Số chia hết cho 2 và 5: 10
b, Các số chia hết cho 3: 6 ; 12 ; 15 ; 21 ; -24,các hiệu này đều không chia hết cho 9
c, Có 12 hiệu tạo thành các hiệu này đều khác nhau
Trang 11Ngày dạy: /02/2009 Tiết 66 :
- GV bảng phụ ghi cách tìm GTTĐ của một số nguyên, các quy tắc cộng, trừ, nhân hai
số nguyên, các tính chất của phép cộng và phép nhân trong Z
- Bảng phụ ghi bài 110 (SGK/99)
- HS làm đáp án các câu hỏi ôn tập (SGK/98)
III, Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Viết tập hợp các số nguyên Z và biểu diễn trên trục số
Viết số đối của số nguyên a
Số đối của một số nguyên có thể là những số nào trong các số sau Số nguyên d
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luyện tập giải các dạng BT
HS 3 trả lời kết quả câu c và giải thích lý do
GV cho HS làm bài 108 (SGK) HS đọc đề bài
Cho số nguyên a khác 0 So sánh a với a;
-a với 0
Số nguyên a khác 0 thì a có thể là số nh thế
nào? Để so sánh -a với a ta làm nh thế nào HS a khác 0 => a có thể là số nguyên âmhoặc số nguyên dơng Do đó ta phải xét 2
trờng hợp a>0 và a<0
GV ghi lời giải
Khi a>0 thì -a<0 và -a<a
Khi a<0 thì -a>0 và -a>a
GV cho HS làm bài 110 GV treo bảng phụ,
yêu cầu HS đọc đề bài
HS đọc đề bài và suy nghĩ tìm lời giải
GV cho 1 HS lên bảng điền đúng sai và yêu
cầu HS ở dới lớp lấy VD minh hoạ ra bảng
Trang 12GV cho HS thực hiện theo nhóm
(4HS/nhóm) yêu cầu nhóm trởng giao việc
cụ thể cho từng thành viên của nhóm
HS hoạt động theo nhóm sau đó 1 nhóm lêntrình bày lời giải trên bảng
GV thu kết quả bài làm của các nhóm sau
đó cho HS dới lớp nhận xét bài làm của các
Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả
a, -8<x<8 b, -6<x<4 c, -20<x<21
GV cho HS đọc đề bài sau đó
Cho 3 HS lên bảng trình bày lời giải GV
cho học sinh nhận xét bài làm của bạn
3 HS lên bảng làm
HS dới lớp cùng làm vào vở nháp
ĐS: a, = 0 ; b, = -9 ; c, = 20Làm bài 115: Tìm a thuộc Z biết
a, |a| = 5 c, |a| = 0 e, -11 |a| = -22
b, |a| = |-5| d, |a| = -3
Để làm bài này các em dựa vào kiến thức
nào? HS: |a| = m (>0)=> a = m hoặc a = -m
2 HS lên bảng làm bài - nhận xét 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp cùng làm
4 Củng cố :
GV: Khi gặp dạng toán tính tổng các em cần chú ý điều gì?
Qua bài tập 111, bài 114 và 115 các em thấy cần ghi nhớ kiến thức gì?
HS: - Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu ngoặc để nhóm các số hạngmột cách hợp lý để tính
- Hai số đối nhau có tổng bằng không
Trang 13Ngày dạy: /02/2009Tiết 67 :
Ôn tập chơng IV (tiếp)
I, Mục tiêu
- Củng cố và rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc nhân hai số nguyên, nâng lên luỹthừa, quy tắc chuyển về vận dụng các tính chất của phép nhân, phép cộng vào việc giảicác bài toán: thực hiện phép tính, giải bài toán tìm x và các bài toán đố
- Rèn ý thức cẩn thận, chính xác trong tính toán và trình bày lời giải
II, Chuẩn bị
- GV bảng phụ ghi các bài 112, 113, 121 (SGK)
- HS Ôn tập theo hớng dẫn của GV ở cuối tiết trớc
III, Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
GV yêu cầu các nhóm hoạt động khoảng 3
phút Sau đó GV cho HS nhận xét lời giải
Muốn tính đợc bằng hai cách các em phải
vận dụng kiến thức nào HS vận dụng tính chất phân phối đối vớiphép cộng, tính chất giao hoán, kết hợp
GV cho 3 HS lên bảng làm bài 3 HS lên bảng làm bài
HS dới lớp cùng làm vào vở nháp
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 13
Trang 14GV cho HS nhận xét lời giải của bạn
Dạng 3: Tìm số chia hết (7 phút)
Làm bài 118: Tìm số nguyên x biết
a, 2x – 35 = 15
b, 3x + 17 = 2
c, |x - 1| = 0 HS để giải câu a, b ta vận dụng quy tắc
chuyển vế và quy tắc nhân hai số nguyên(?) Để làm câu a, b các em sử dụng kiến
thức nào?
GV cho 2 HS trình bày lời giải câu a và b 2 HS lên bảng trình bày lời giải câu a và
bGTTĐ của số nào thì bằng 0
Vậy |x – 1| = 0 khi nào? HS: |x - 1| = 0 => x – 1 = 0=> x = 1
a, 38 – 5.(x + 4) = 123 a, 38 – 5x – 20 = 123
18 – 5x = 123-5x = 123 – 18 = 105
x = -17
x = +13Dạng 4: Toán đố (10 phút)
Làm bài 112: Đố vui HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
- Chuẩn bị giấy cho giờ kiểm tra ở tiết sau
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 14
Trang 15Ngày dạy: 22/02/2008 Tiết 68: kiểm tra chơng ii
I Mục tiêu:
- Kiểm tra việc tiếp thu và nắm bắt các kiến thức đã học trong chơng II của học sinh
- Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, cộng, trừ, nhân các số nguyên, tính GTTĐcủa số nguyên, tìm số cha biết, tìm ớc và bội
- Qua bài kiểm tra đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức và các kỹ năng giải toán của HS
để có kế hoạch bồi dỡng và bổ xung cho HS những kiến thức cần thiết
Câu 2 : Điền số thích hợp vào ô trống :
a, Số đối của -7 là Số đối của 0 là Số đối của 10 là
b, 0 = 25 = 19 =
II Tự luận (7 điểm):
Bài 1 (3 điểm): Tính ( Tính nhanh nếu có thể ):
Trang 16Số đối của 0 là
Số đối của 10 là
II Tự luận (7 điểm):
Bài 1 (3 điểm): Tính ( Tính nhanh nếu có thể ):
Mỗi phần tính đúng cho 1điểm (Nếu tính không hợp lí cho 0,75 điểm)
a, (-100) + 620 + 100 = [ (-100) + 100] + 620 = 0 + 620 = 620
b, 120 + (577 - 120) = 120 + 577 - 120 = (120 - 120) + 577 = 0 + 577 = 577
c, 13.(-12) + 13.22 = 13.[(-12) + 22] = 13 10 = 130
Bài 2 (3 điểm) : Tìm số nguyên x biết:
Mỗi phần tính đúng cho 1điểm
a, x + 13 = -3
x = -3 - 13
x = -16
b, -2x - 17 = 15 -2x = 15 + 17 -2x = 32
Trang 17Ngày dạy: 22/02/2008
Chơng III: Phân số Tiết 70: Mở rộng khái niệm phân số
I, Mục tiêu:
HS thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa KN phân số đã học ở tiểu học và kháiniêm phân số học ở lớp 6
HS viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
HS thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số có mẫu số là 1
HS biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ ghi bài tập 1, 2, 3, 4 (SGK)
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn KN phân số ở tiểu học
III, Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV nêu VD: Một cái bánh chia thành 4
phần bằng nhau Lấy đi 3 phần ta nói rằng
“đã lấy đi 3/4 cái bánh” Hoặc để viết kết
quả của phép chia 3 cho 4 là: 3:4 = ắ
Tơng tự (-3) chia cho 4 đợc thơng là bao
(?) -2/-3 là thơng của phép chia nào? HS: -2/-3 là thơng của phép chia 2) cho
(-3)
GV nh vậy -3/4; -2/-3, 3/4 đều là các phân
số
(?) Vậy dựa vào đn ps đã học ở tiểu học em
hãy cho biết thế nào là một phân số ? HS: Một phân số có dạng a/b với a, b thuộcZ, b khác 0(?) Hãy so sánh KN phân số đã học ở tiểu
học với KN phân số đã đợc mở rộng ? HS: Phân số học ở tiểu học cùng có dạng a/bnhng a, b thuộc Z, b khác 0 còn KN phân
mở rộng thì a và b thuộc Z, b khác 0(?) Có điều kiện gì không thay đổi GV cho
HS đọc lại khái niệm tổng quát (SGK/4) HS: ĐK nếu mẫu số khác 0 không đổi HS đọc KN (SGK/4)
Hoạt động 3: Ví dụ (10 phút)
(?) Qua KN về phân số hãy nêu vài VD về
phân số? Chỉ rõ tử số và mẫu số của mỗi
phân số
HS tự lấy các VD về phân số rồi chỉ rõ tử vàmẫu số
GV cho HS lấy VD về phân số có tử và mẫu
là 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu
GV cho HS làm ?2
Trong các cách viết sai, cách viết nào là
phân số? HS trả lời miệng trớc lớp, giải thích kết quảdựa vào dạng TQ của phân số
a, 4/7; b, 0,25/-3; c, -2/5 Các cách viết là phân số là:
d, 6,23/7,4; e, 3/0; f, 0/3 a, 4/7; c, -2/5; f, a/3
g, 4/1; h, 5/a với a thuộc Z g, 4/1; h, 5/a với a thuộc Z, a khác 0
(?) Phân số 4/1 có giá trị nh thế nào? HS: 4/1 = 4
(?) Vậy một số nguyên có thể viết đợc dới
dạng phân số đợc không vì sao? HS mọi số nguyên đều có thể viết đợc dớidạng phân số có mẫu là 1
VD: 2 = 2/1; -5 = -5/1
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 17
Trang 18GV: Số nguyên a có thể viết đợc dới dạng
phân số là a/1
GV giới thiệu nhận xét: Số nguyên a có thể
viết là a/1
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (15 phút)
(?) Trong bài học hôm nay các em cần ghi
nhớ những kiến thức nào? Phát biểu nội
dung kiến thức đó
HS phát biểu lại KN phân số và nhậ xét
GV treo bảng phụ ghi bài 1(SGK) cho HS
lên bảng làm bài HS lên bảng gạch chéo phần biểu diễn phânsố 2/3 của HCN và 7/16 của hình vuông
GV cho HS lên bảng làm tiếp bài 2 trên
bảng phụ 2 HS lên bảng điền phân số tơng ứng vớihình vẽ
GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 3, 4
(SGK) ra bảng con của nhóm HS hoạt động nhóm làm bài 3, 4 (SGK)Nhóm nào xong trớc lên bảng nộp bài để
Với 2 số 0 và (-2) ta viết đợc một phân số là0/-2
GV cho HS làm bài 8 (SBT) cho B= 4/n-3
với n thuộc Z HS thảo luận theo nhóm sau đó đại diện 1nhóm trình bày cách làm
a, Với điều kiện gì của n thì B là phân số a, n khác 3 thì B là phân số
b, Tìm phân số B biết n = 0, n = 10; n = -2 b, n = 0 thì B= 4/-3; n = 10 thì B= 4/7
n= -2 thì B = 4/-5Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3 phút)
Học thuộc KN phân số, phần nhận xét
Làm bài 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7 (SBT) Đọc phần có thể em cha biết
Ôn tập về hai phân số bằng nhau và cho VD về 2 phân số bằng nhau
Ngày dạy: 22/02/2008Tiết 71: Phân số bằng nhau
I, Mục tiêu:
HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
HS nhận dạng đợc các phân số bằng nhau và không bằng nhau biết tìm một thành phầncha biết của phân số từ đẳng thức
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2 Bảng phụ tổ chức trò chơi
HS bút dạ, bảng phụ nhóm
III, Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV nêu câu hỏi 1 HS lên bảng trả lời và chữa bài tập
Trang 19Lần 1: Chia cái bánh thành 3 phần bằng
nhau và lấy 1 phần Số bánh lấy đi ở phần đầu là 1/3 cái bánh Lần 2: Chia cái bánh thành 6 phần bằng
nhau và lấy 2 phần Lần 2 lấy đi 2/6 cái bánh
Hãy dùng phân số biểu diễn số bánh lấy đi
nào để biết đợc 2 phân số này có bằng nhau
hay không? đó là nội dung bài học hôm nay
gì ?
HS nêu nhận xétVới 2 phân số bằng nhau thì tích của tử phân
số ngày với mẫu của phân số kia bằng tíchcủa mẫu phân số này với tử phân số kia (?) Vậy hai phân số a/b và c/d đợc gọi là
bằng nhau khi nào? HS a/b = c/d Nếu a.d = b.c
GV nhấn mạnh: Điều này vẫn đúng đối với
ngợc lại a/b = c/d => a.d = b.c
Dựa vào định nghĩa hãy cho biết hai số 4/-5
GV cho HS hoạt động nhóm ?1 khoảng 3
phút (GV treo bảng phụ ghi ?1) rồi cho HS
nhận xét bài làm của mỗi nhóm
Nhóm 1 làm câu a, c Nhóm 2 làm câu c, dLời giải
Trang 20GV cho HS làm ?2 (GV treo bảng phụ ghi ?
2) và yêu cầu HS làm trả lời HS Các cặp phân số đã cho không bằngnhau vì 2 tích đều khác dấu Hoạt động 4: Củng cố (15 phút)
GV cho HS tham gia trò chơi “Tìm các cặp
phân số bằng nhau trong các phân số sau:
6/18; 4/10; 3/4; 1/3; 1/2; 2/5; 5/10;
-8/16”
Kết quả: 6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5;
1/-2 = -5/10
Luật chơi: Thành lập 2 đội chơi mỗi đội 3
ngời, lần lợt truyền phấn cho nhau để lên
bảng viết từng cặp phân số bằng nhau Đội
nào hoàn thành nhanh và đúng nhất là
Cả lớp thi đua với hai đội
GV cho HS làm bài 8 (SGK) HS cả lớp cùng làm bài:
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và cho HS
đọc
a, a/-b = -a/b vì (-a)(-b) = a.b
b, a/b = -a/-b vì a.(-b) = b.(-a) (-a.b)Qua bài tập các em rút ra nhận xét gì?
Nếu HS không trả lời đợc GV có thể gợi ý
để HS làm bài
HS rút ra nhận xét “Nếu đổi dấu cả tử vàmẫucủa một phân số ta đợc một phân số mớibằng phân số đã cho”
Học thuộc định nghĩa về 2 phân số bằng nhau và các nhận xét trong bài
Trang 21Bớc đầu HS có khái niệm về số hữu tỷ
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV Đèn chiếu, các phim giấy trong ghi các tính chất cơ bản của phân số (hoặc bảngphụ), các bài tập củng cố
HS Bút dạ, giấy trong
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
*HS1: Viết phân số sau dới dạng một phân số bằng nó có mẫu dơng (nêu cách làm)
*GV: ĐVĐ Dựa vào định nghĩa hai phân
số bằng nhau, ta có thể biến đổi một phân
số đã cho thành một phận số bằng nó mà đã
cho thành một phân số thay đổi Ta cũng có
thể làm đợc điều này dựa vào tính chất cơ
so với tử của phân số thứ hai, mẫu của phân
số thứ nhất so với mẫu của phân số thứ hai?
- HS: Tử và mẫu của phân số thứ hai đều gấphai lần tử và mẫu của phân số thứ nhất
12
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 21
Trang 22đợc phân số 1
3
1 3
(?) Số (-4) có quan hệ gì với tử và mẫu của
(?) Dựa vào các VD ở trên và tính chất cơ
bản của phân số đã học ở Tiểu học, em nào
có thể ra tính chất cơ bản của phân số?
- HS phát biểu tính chất cơ bản của phân số
- GV treo bảng phụ ghi tính chất cơ bản của
Trang 23(?) Vậy em nào có thể trả lời đợc câu hỏi
trong phần đóng khung ở đầu bài học?
- HS Bởi vì áp dụng tính chất cơ bản củaphân số ta có thể nhân cả tử và mẫu củaphân số đó với (-1)
- GV cho HS làm ?3 theo nhóm - HS đọc đề bài - làm bài theo nhóm
- HS lên bảng viết các phân số bằng phân số
3 4
dựa vào tính chất cơ bản của phân số
nhau đó là các cách viết khác nhau của một
số mà ngời ta gọi là số hữu tỉ
- GV gọi HS đọc (SGK) - HS đọc SGK/3 dòng cuối trang 10)
- GV Em hãy viết số hữu tỉ 1
Trang 249 3
16 4 d §
e S v× sè nh©n b»ng O
IV H íng dÉn vÒ nhµ
- Häc thuéc c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè vµ c«ng thøc tæng qu¸t
- Lµm bµi 12,13 (AGK) vµ 20,21,23,24 (ABT)
- ¤n tËp vÒ rót gän ph©n sè
GV: Ph¹m ThÞ Thuý §iÓm - Trêng THCS Nam LÜnh 24
Trang 25Ngày dạy: 22/02/2008
Tiết 72: Rút gọn phân số
I Mục tiêu.
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về dạng tối giản
Bớc đầu HS có kỹ ngắn rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV :Bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản, bài tập củng cố,
HS bút dạ
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng quát
Muốn viết một phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu dơng ta làm nh thế nào?
Khi nào một phân số có thể viết dới dạng 1 số nguyên? cho VD?
GV ghi lại cách làm của HS
HS tự trình bày cách rút gọn theo ý của mình(có thể rút gọn từng bớc hoặc rút gọn ngaymột lần)
(?) Nhờ kiến thức nào em làm đợc nh vậy 28/42 = 14/21 = 2/3
HS giới thiệu quy tắc và cho HS đọc lại HS đọc quy tắc (SGK/13)
GV yêu cầu HS làm ?1 HS 1 Lên bảng làm câu a, c
rút gọn tiếp đợc nữa hay không ? HS không rút gọn tiếp đợc nữa
GV bởi vì đó là các phân số tối giản
Hãy tìm ớc chung của tử và mẫu của mỗi
phân số trên HS ớc chung của tử và mẫu của mỗi phân sốchỉ là +1, -1Vậy em hiểu thế nào là phân số tối giản? HS nêu định nghĩa về phân số tối giản
GV cho học sinh làm ?2
Tìm các phân số tối giản trong các phân số HS trả lời miệng
3/6; -4/12; -1/4; 9/16; 14/63 Phân số tối giản là: -1/4 và 9/16
Vậy theo em làm nh thế nào để đa một HS nêu cách rút gọn
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 25
Trang 26phân số về dạng phân số tối giản hãy rút
1/2, -1/3, 2/9, Các em thấy tử và mẫu của
chúng có quan hệ nh thế nào với nhau?
HS: Tử và mẫu của mỗi phân số tối giản là 2
GV cho HS phát biểu lại quy tắc rút gọn
phân số Thế nào là phân số tối giản Cách
rút gọn 1 phân số về dạng phân số tối giản
HS phát biểu bằng lời
GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 15 (3
phút) HS hoạt động theo nhóm làm bài ra bảng phụcủa nhóm
GV cho HS nhận xét bài làm của từng
nhóm Bài 15: Rút gọn các phân sốa, 22/55 = 22:11/55:11 = 2/5
b, -63/81 = -63:9/81:9 = -7/9
c, 20/-140 = 20:20/-140:20 = -1/7
GV cho HS làm bài đúng sai? d, -25/-75 = -25:(-25)/-75:(-25) = 1/3
Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 26
Trang 27II, Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ ghi các bài tập 21 (SGK); 22 (SGK); 27 (SGK); 26 (SGK);
HS Bút dạ, Ôn tập kiến thức từ đầu chơng III
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
làm nh thế nào? HS trả lời: Rút gọn các phân số về dạngtối giản rồi so sánh Ngoài các cách trên ta còn câch nào khác ? Ta dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng
nhauVD: -9/33 = -3/11 vì (-9)(-11) = 33.3Bài 27 (SBT)
GV nhấn mạnh: trong trờng hợp phân số có
dạng biểu thức, ta phải biến đổi tử và mẫu
thành tích thì mới rút gọn đợc
Bài 21 (SGK/15) HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)
trong khoảng 3 phút sau đó mỗi nhómtrình bày lời giải
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
ỉTong các phân số sau, tìm phân số không
bằng phân số nào trong các phân số còn lại
Ta có: -7/42 = -1/6; 12/18 = 2/33/-18 = -1/6; -9/54 = -1/6; -10/-15 = 2/3; -7/42; 12/18; 3/-18; -9/54; -10/-15; 14/20 14/20 = 7/10
Vậy -7/42 = 3/-18 = -9/54
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 27
Trang 28GV kiểm tra kết quả vài nhóm -10/-15 = 12/18
GV cho HS nhận xét bài làm yêu cầu học
sinh nêu các bớc thực hiện Do đó phân số không bằng các phân sốcòn lại là 14/20
Bài 22: (SGK)
Điền số thích hợp vào ô trống HS tự làm theo cá nhân (có thể ghi kết
quả ra bảng con) và nêu các đáp số
a, 2/3 = /60; b, 3/4 = /60; c, 4/5 = /60 a, 2/3 = 40/60; b, 3/4 = 45/60;
GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS tính
nhẩm và đọc kết quả sau đó giải thích cách
làm
Cách 1: Dựa vào tính chất cơ bản củaphân số
VD: 2/3 = 2.20/3/20 = 40/60Cách 2: Dựa vào định nghĩa 2 phân sốbằng nhau
Ôn lại các kiến thức lý thuyết cơ bản từ đầu chơng III
Xem lại cách giải các dạng bài tập đã đợc làm
Làm bài: 23, 24, 25, 26 (SGK) 33, 34, 36 (SBT)
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 28
Trang 29II, Chuẩn bị của GV và HS
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ)ghi bài tập
HS: Bút dạ, giấy trong, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS 1: Chữa bài tập 34 trang 8 SBT
Tìm tất cả các phân số bằng phân số và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 19
- GV hỏi thêm: Tại sao không nhân với 5? Không nhân với các số nguyên âm?
- HS2: Chữa bài tập 31 trang 7 SBT (đề bài đa lên màn hình)
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Luyện tập Bài 25<trang 16 SGK>
- HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu của phân sốvới cùng mộ số tự nhiên sao cho tử và mẫu của nó
3591
1539
28 21
Trang 30A B
2.21 21 3
A B
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)
- GV Đa yêu cầu kiểm tra.
Gọi 2 HS lần lợt lên điền vào bảng phụ.
Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay
sai? Nếu sai thì sửa lại
HS 1: làm bài 1, 2
HS 2: làm bài 3, 4
Bài làm Kết quả Phơng pháp Sửa lại Kết quả Phơng pháp Sửa lại
Hoạt động 2: Quy đồng mẫu hai phân số (12ph)
GV đặt vấn đề
Các tiết trớc ta đã biết 1 ứng dụng của
tính chất cơ bản của phân số là rút gọn
phân số Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 31
34
57
Trang 32dụng khác của tính chất cơ bản của phân
số, đó là quy đồng mẫu số nhiều phân số
GV: Cho 2 phân số: 3/4 và 5/7
- Em hãy quy đồng hai phân số này
Nêu cách làm (HS đã biết ở tiểu học)
- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là
gì?
- Mẫu chung của các phân số quan hệ thế
nào với mẫu của các phân số ban đầu
- GV tơng tự, em hãy quy đồng mẫu hai
phân số: và
- GV: Trong bài làm trên, ta lấy mẫu
chung của 2 phân số là 40; 40 chính là
BCNN của 5 và 8 Nếu lấy mẫu chung là
các bội chung khác của 5 và 8 nh: 80;
- HS : Mẫu chung của các phân số là bộichung của các mẫu ban đầu
Trang 33- GV: Rút ra nhận xét: Khi quy đồng
mẫu các phân số, mẫu chung phải là bội
chung của các mẫu số Để cho đơn giản
ngời ta thờng lấy mẫu chung là BCNN
của các mẫu
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số (15ph)
Ví dụ: Quy đồng mẫu số các phân số:
ở đây ta nên lấy mẫu số chung là gì?
- Hãy tìm BCNN (2;3;5;8)
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng
cách lấy mẫu chung chia lần lợt cho từng
(GV chỉ vào các bớc làm ửo ví dụ trên để
gợi ý cho HS phát biểu)
- GV đa “Quy tắc quy đồng mẫu nhiều
Nhân tử và mẫu của phân số với 60,
Nhân tử và mẫu của phân số với 24
- HS nêu đợc nội dung cơ bản của 3 bớc:
+ Tìm mẫu chung (thờng là BCNN của cácmẫu)
+ Tìm thừa số phụ+Nhân tử và mẫu của mỗi phân số thừa số phụtơng ứng
Nhận xét bài làm của mỗi nhóm
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 33
35
Trang 34- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3
theo phiếu học tập (hoặc bảng nhóm)
Quy đồng mẫu các phân số sau:
Trớc khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét
xem các phân số đã tối giản cha?
Hãy rút gọn, rồi quy đồng mẫu các phân
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (1 ph)
Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
Bài tập số 29, 30 trang 19 SGK số 41, 42, 43 trang 9 SBT
Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học
Ngày dạy: /0 /2009
Tiết 76: Luyện tập
A Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bớc (tìm mẫu chung, tìm thừa
số phụ, nhân quy đồng) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và và sosánh phân số, tìm quy luật dãy số
- Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 34
Trang 35B Chuẩn bị của Gv và HS
- GV: bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
- Phóng to hai bức ảnh SGK trang 20 và bảng phụ (hoặc bảng từ) để giải bài “Đố vui”
- HS: Bút dạ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: Phát biểu biểu quy tắc quy đồng
mẫu nhiều phân số dơng
Chữa bài tập 30 (c) Trang 19 SGK
Quy đồng mẫu số các phân số:
- HS2: Chữa bài 42<trang 9 SBT>
Viết các phân số sau dới dạng phân số
có mẫu mẫu là 36
; -5
hai HS lên bảng kiểm tra
HS 1: Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu (tr.18SGK )
Nêu nhận xét về hai mẫu: 7 và 9
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 35
Trang 3663 có chia hết cho 21
MC = 63Toàn lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng
HS toàn lớp làm bài tập, gọi hai HS lên bảnglàm phần b,c
GV lu ý HS trớc khi quy đồng mẫu cần
biến đổi phân số về tối giản và có mẫu
Tìm thừa số phụ rồi quy đồng mẫu:
HS : Ta phải biến đổi tử và mẫu thành tích rồi mới rút gọn đợc
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 36
6.5 9
6.9 2.1763.3 119
Trang 3711 13 ) 3 5 2 ( 3
) 7 4 ( 3
Bài 3: Đố vui (bài 36 tr.20 SGK )
GV đa ra bảng phụ có 2 bức ảnh tra
ng
20 SGK phóng to và đề bài lên bảng
GV chia lớp làm 4 dãy, HS mỗi dãy bàn
xác định phân số ứng với 2 chữ cái theo
yêu cầu của đề bài (cá nhân HS làm bài
trên giấy trong để đa lên màn hình kiểm
tra)
Sau đó gọi mỗi dãy bàn 1 em lên điền
chữ vào ô trên bảng phụ
Bài 4: Bài 45 trang 9 SBT
So sánh các phân số sau rồi nêu nhận
2 105:1211:40
9 18:
10 20
N H Y O
11:127:1811:14
5 10:
9 18
M S A
ab ab ab
cd cd cd
.101.101
Trang 38Hãy biểu thị đề bài bằng biểu thức?
Hai phân số bằng nhau khi nào?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7ph)
GV yêu cầu HS1 chữa bài tập 47 tr9 SBT
So sánh 2 phân số: và
Liên: vì và
HS 1: Trả lời miệngBạn Liên đúng vì theo quy tắc so sánh 2phân số đã học ở tiểu học, sau khi quy đồng
GV: Phạm Thị Thuý Điểm - Trờng THCS Nam Lĩnh 38
3 7
2 5
x x
x x
x x
x x x x
Trang 39Mà nên
Oanh vì 3>2 và 7>5
Theo em, bạn nào đúng? Vì sao
Em có thể lấy 1 vd khác để chứng minh
cách suy luận của Oanh là sai không ?
HS 2: Điền dấu >; < vào ô vuông
1 > (-1000)Phát biểu qy tắc so sánh số nguyên (2 số âm, số dơng và số âm)
Hoạt động 2: So sánh 2 phân số cùng mẫu (10ph)
Trong bài tập trên ta có
Vậy với các phân số có mẫu (tử và mẫu đều
là số tự nhiên) thì ta so sánh nh thế nào?
Hãy lấy thêm ví dụ minh hoạ
Đối với hai phân số có tử và mẫu là các số
1
3 2
1 4
5
8
1 8
15 14
35 35
Trang 40- Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên âm?
quy tắc so sánh số nguyên dơng với số 0, số
nguyên âm với số 0, số nguyên dơng với số
Số nguyên dơng lớn hơn mọi số nguyên âm
HS Biến đổi các phân số có cùng mẫu âmthành cùng mẫu dơng rồi so sánh
Hoạt động 3: So sánh hai phân số không cùng mẫu (15ph)
GV: hãy so sánh phân số và
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để tự tìm
câu trả lời Qua đó hãy rút ra các bớc để so
sánh hai phân số không cùng mẫu
Sau khi các nhóm làm 5 ph GV yêu cầu 1
nhóm lên trình bày bài giải của mình
so sánh và
có
các bớc làm (phát biểu lời)Biến đổi các phân số có mẫu âm thành mẫudơng
- Quy đồng mẫu các phân số
- So sánh tử của các phân số đã quy đồng.Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc so sánh hai
37
47
34
5
34
5