3/Dạy học bài mới : *Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh *Giới thiệu bài : Luyện tập.. Bài 2 : Hướng dẫn học sinh lµm bµi *Trò chơi giữa tiết : *Hoạt động 3:Xếp hình bằng que
Trang 1Tuaàn 2
Ngày soạn : 22 / 8 / 2008 Ngày dạy : Từ 25 đến 29 / 8 / 2008
Thửự hai ngaứy 25 thaựng 8 naờm 2008
TIEÁNG VIEÄT (11) DAÁU HOÛI – DAÁU NAậNG
I/Muùc tieõu :
-Hoùc sinh nhaọn bieỏt daỏu hoỷi vaứ daỏu naởng Bieỏt gheựp caực tieỏng beỷ , beù
-Bieỏt ủửụùc caực daỏu thanh hoỷi , naởng ụỷ tieỏng chổ caực ủoà vaọt, sửù vaọt
-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : hoaùt ủoọng beỷ cuỷa baứ meù,baùn gaựi vaứ baực noõng daõn trong tranh
II/Chuaồn bũ :
-Giaựo vieõn : baỷng keỷ oõ li ,caực vaọt tửùa hỡnh daỏu hoỷi,daỏu naởng, tranh
-Hoùc sinh : SGK, baỷng chửừ
III/Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:
1/OÅn ủũnh lụựp :
2/ Kieồm tra baứi cuừ :
-Hoùc sinh ủoùc ,vieỏt baứi : Daỏu saộc
3/Daùy hoùc baứi mụựi :
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn : *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh :
*TIEÁT 1 :
*Hoaùt ủoọng 1 :Daỏu thanh hoỷi
-Giaựo vieõn treo tranh
H : Tranh veừ ai , veừ gỡ?
H : Caực tieỏng naứy gioỏng nhau choó naứo?
-Hửụựng daón gaộn : daỏu hoỷi
-Hửụựng daón ủoùc : daỏu hoỷi
*Gheựp tieỏng vaứ phaựt aõm
-Hửụựng daón gaộn tieỏng:b, e vaứ daỏu hoỷi
taùo thaứnh tieỏng beỷ
-Hửụựng daón hoùc sinh ủaựnh vaàn : bụứ – e
be - hoỷi - beỷ
-ẹoùc : beỷ
*Hoaùt ủoọng 2 :Daỏu thanh naởng
H : Tranh veừ ai , veừ gỡ?
G : Caực tieỏng naứy gioỏng nhau ụỷ choó ủeàu
coự daỏu thanh naởng
Ghi baỷng thanh naởng noựi :teõn cuỷa daỏu
naứy laứ daỏu naởng
-Hửụựng daón gaộn daỏu naởng
-Hửụựng daón gaộn tieỏng:b, e vaứ daỏu naởng
taùo thaứnh tieỏng beù
-Hửụựng daón hoùc sinh ủaựnh vaàn : bụứ – e
-Hoùc sinh quan saựt tranh
Gioỷ, khổ, thoỷ, hoó, moỷ
-ẹeàu coự daỏu thanh hoỷi
Tỡm gaộn daỏu hoỷi
ẹoùc caự nhaõn, lụựp
Gaộn tieỏng : beỷ Caự nhaõn Caự nhaõn, nhoựm , lụựp
Quaù, coù, ngửùa, cuù, nuù
ẹoùc daỏu naởng: caự nhaõn, lụựp
Tỡm gaộn daỏu naởng.ẹoùc caự nhaõn,lụựp Gaộn tieỏng : beù
Caự nhaõn
Trang 2be - nặng - bẹ.Đọc : bẹ
- Hướng dẫn đọc toàn bài
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Viết bảng con.
-Hướng dẫn học sinh viết :Dấu hỏi, dấu
nặng, bẻ, bẹ.Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn cách viết
*Nghỉ chuyển tiết:
*Tiết 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc:
-Đọc bài tiết 1
*Hoạt động 2: Luyện viết:
-Hướng dẫn học sinh viết:
dấu hỏi, dấu nặng,
bẻ, bẹ vào vở tập viết
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Bẻ
-Treo tranh:
H Các em thấy những gì trên bức
tranh ?
H:Các bức tranh này có gì giống nhau?
H:Các bức tranh này có gì khác nhau
-Nêu lại chủ đề
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
khoa
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
-Đều có tiếng bẻ để chỉ hoạt động -Mỗi người một việc
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
4/Củng cố :
Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có dấu hỏi, dấu nặng : tỉ, bỉ, bị, chị
5/Dặn dò :Học thuộc bài.
************************************
TOÁN ( 5 ) LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
-Giúp học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
-Vẽ đúng hình vuông ,hình tam giác, hình tròn.Nhận biết nhanh các loại hình
-Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn đồ dùng học tập, yêu thích môn toán
I/Chuẩän bị :
-Giáo viên :Một số hình vuông, hình tam giác,hình tròn ,
-Học sinh : SGK, Bộ học toán
III/Hoạt động dạy và học :
1/Ổn định lớp:
Trang 32/Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên cho học sinh lên lựa hình tam giác trong các hình?
-Gọi học sinh tìm 1 số vật có hình tam giác ?
-Gọi học sinh lên bảng vẽ hình tam giác ?
3/Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu bài : Luyện tập.
*Hoat động 1 : Tô màu vào các hình.
Bài 1 : Cho học sinh dùng các màu khác nhau
để tô màu vào các hình
-Giáo viêu yêu cầu học sinh thực hiện
*Hoạt động 2 :Ghép hình.
Bài 2 :
Hướng dẫn học sinh lµm bµi
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3:Xếp hình bằng que.
-Hướng dẫn học sinh lấy que tính xếp thành
các hình : hình vuông,hình tam giác
-Giáo viên theo dõi, sửa sai
Nhắc đề: cá nhân
Lấy SGK,Bút chì màu
Các hình vuông tô cùng một màu,các hình tròn tô cùng một màu, cáchình tam giác tô cùng một màu
Lấy bộ học toán :hình vuông,hìnhtam giác
Bốn nhóm cử đại diện thi ghép
a b
cThi đua ghép cá nhân:
Lấy que tính
Thi đua xếp que tính thành hìnhvuông, hình tam giác, trình bày lênbàn
I/ Mục tiêu:
Trang 4-Học sinh biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác.
-Xé, dán được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn
-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Giấy màu, vật mẫu, dụng cụ học thủ công
-Học sinh: Dụng cụ học thủ công
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Kiểm tra dụng cụ học thủ công của học sinh
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét trong lớp
-Tìm vật mẫu có dạng hình chữ nhật, hình tam giác
*Hoạt động 2:Xé dán hình chữ nhật.
-Cho học sinh quan sát vật mẫu hình chữ nhật có
cạnh 12 ô, 6 ô
-Treo các công đoạn, hỏi:
+Nêu bước 1
+Nêu bước 2
-Nhắc lại từng công đoạn và làm mẫu
*Hoạt động 3: dạy xé hình tam giác.
-Treo mẫu hình tam giác xé sẵn cạnh 8 ô, 6 ô điểm
đỉnh 4 ô
-Treo các công đoạn, hỏi:
+Nêu bước 1
+Nêu bước 2
Nhắc lại từng công đoạn và làm mẫu
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 4: Thực hành.
-Hướng dẫn học sinh thực hiện, quan sát nhắc nhở
-Hướng dẫn trình bày sản phẩm
-Giáo viên nhận xét
Quan sát xung quanh lớp tìm đồ vậthình chữ nhật, hình tam giác
bảng đen, cửa sổ, cửa ra vào
Quan sát hình mẫu, nhận xét vật mẫu
-Vẽ lên mặt trái tờ giấy màu hình chữnhật cạnh 12 ô, 6 ô
-Xé rời hình chữ nhật ra khỏi tờ giấymàu
Theo dõi, quan sát
Quan sát, nhận xét
-HS nªu
HS nªuTheo dõi, quan sát
Múa hát
Thực hiện xé hình chữ nhật, hình tamgiác theo nhóm, nhắc nhở lẫn nhau.Trình bày vào vở
4/ Củng cố:
-Gọi học sinh nêu lại qui trình
-Thu chấm, nhận xét
Trang 5I/Mục tiêu :
-Học sinh nhận biết được các dấu huyền, dấu ngã.Biết ghép các tiếng : bè ,bẽ
-Biết được dấu huyền, ngã ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
II/Chuẩn bị :
-Giáo viên : Tranh, các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã
-Học sinh :SGK, bảng con,bộ chữ cái
III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi học sinh đọc dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
-Gọi học sinh viết dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ
-Giáo viên viết lên bảng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo Gọi học sinh chỉ tiếng có dấu hỏi, dấu nặng
3/ Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Dấu huyền,dấu ngã.
*Hoạt động 1 : Dạy dấu huyền.
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì ?
-Giảng tranh -> các tiếng giống nhau đều có dấu
huyền
-Ghi bảng : (\ ) : nói tên dấu này là dấu huyền
-Đọc dấu huyền
Hướng dẫn học sinh đặt cây thước nghiêng trái lên
mặt bàn để có biểu tượng về dấu huyền
-Hướng dẫn học sinh gắn dấu huyền
-Hướng dẫn học sinh đọc : dấu huyền
*Hoạt động 2 :Dạy dấu ngã.
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì,vẽ ai ?
G :Các tiếng trong các bức tranh này đều giống
nhau là có thanh ngã
-Ghi bảng : dấu ngã ;nói tên dấu này là dấu ngã
-Hướng dẫn học sinh đọc : dấu ngã
-Hướng dẫn học sinh gắn dấu ngã
Nhận xét, sửa sai
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3:Hướng dẫn ghép chữ và phát âm.
+Hướng dẫn ghép b , e,\ , tạo tiếng bè
-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ – e – be – huyền
– bè
Nhắc đề bài
Học sinh quan sát tranhDừa ,mèo,cò ,gà
Cá nhân, lớp
Thực hành Lấy dấu huyền
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Bé đang vẽ, gỗ ,võ , võng
Cá nhân, lớp
Học sinh gắn dấu ngã
Hát múa Gắn : bèCá nhân, nhóm , lớp
Trang 6-Ghi bảng : bè
-Hướng dẫn đọc : bè
+Hướng dẫn ghép b, e, dấu ngã tạo thành tiếng bẽ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần : bờ –e –be-
ngã-bẽ
-Ghi bảng : bẽ
-Hướng dẫn đọc : bẽ
-Đoc mẫu toàn bài
*Hoạt động 4 : Viết bảng con.
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết : dấu
huyền, dấu ngã, bè, bẽ
Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết.
TIẾT 2:
*Hoạt động 1:Luyện đọc.
-Gọi học sinh đọc bài vừa ôn
*Hoạt động 2 :Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách
viết: dấu huyền, dấu ngã, bè, bẽ
-Quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nói.
Chủ đề :”bè”
Treo tranh
H : Tranh vẽ gì ?
H : Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
H : Những người trong tranh đang làm gì?
H : Em đã thấy cái bè chưa ?
-Nêu lại chủ đề : bè
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
Cá nhân ,lớp Gắn : bẽ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớpLấy bảng con
Học sinh viết vào bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở Tập viếtViết từng dòng vào vở
Hát múa
Học sinh thảo luận-Bè,cây, sông
-Dưới nước
-Chống bè, ngồi trên bè
Học sinh tự trả lời
Cá nhân, lớp
I/ Mục tiêu:
-Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3
-Biết đọc viết các số 1, 2, 3 đếm từ 1 -> 3, từ 3 -> 1 Nhận biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 và thứ tự của các số 1, 2, 3
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, viết đúng và đẹp số 1, 2, 3
II/ Chuẩn bị:
Trang 7-Giáo viên: Mẫu vật, số 1, 2, 3, sách giáo khoa.
-Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Gọi 3 em lên bảng nhận biết hình vuông , hình tròn và hình tam giác
- GV nhận xét ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Dạy số 1.
-Gắn lên bảng: 1 con chim H: Có mấy con chim?
-Gắn 1 bông hoa H: Có mấy bông hoa?
-Gắn 1 chấm tròn H: Có mấy chấm tròn?
-Gắn 1 con tính H: Có mấy con tính?
+H: Các mẫu vật trên mỗi loại đều có mấy cái?
-Gọi học sinh nhắc lại các mẫu vật
+G: Các mẫu vật đều có 1, ta dùng số 1 để chỉ số
lượng của mỗi nhóm đồ vật đó
-Giới thiệu: Số một viết bằng chữ số một -> Ghi bảng:
1 -> Đọc số 1
-Giới thiệu số 1 in, 1 viết
-Gọi học sinh đọc số một
*Hoạt động 2: Dạy số 2.
-Gắn 2 quả cam H: Có mấy quả cam?
-Gắn 2 con thỏ H: Có mấy con thỏ?
-Gắn 2 chấm tròn H: Có mấy chấm tròn?
-Gắn 2 con tính H: Có mấy con tính?
-Gọi học sinh đọc lại các mẫu vật
+H: Mỗi vật đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu ta dùng số 2 để chỉ số lượng của các mẫu
vật trên
-Ghi bảng 2, đọc số 2
-Giới thiệu số 2 in, 2 viết
-Gọi đọc số 2
*Hoạt động 3: Dạy số 3.
-Gắn 3 con mèo H: Có mấy con mèo?
-Gắn 3 cái lá H: Có mấy cái lá?
-Gắn 3 chấm tròn H: Có mấy chấm tròn?
-Gắn 3 con tính H: Có mấy con tính?
-Gọi đọc lại các mẫu vật
+H: Mỗi mẫu vật đều có mấy cái?
+G: Các mẫu vật đều có 3, ta dùng số 3 để chỉ số
lượng của mỗi nhóm đồ vật đó
-Giới thiệu và ghi bảng: 3 -> Đọc số 3
có 1 con chim
có 1 bông hoa
có 1 chấm tròn
có 1 con tính
1
1 con chim, 1 bông hoa
Đọc cá nhân
Trang 8-Giới thiệu và phân tích 3 in, 3 viết.
*Trò chơi giữa tiết:
Gắn lên bảng 1 hình vuông H: Có mấy hình vuông?
-> Ghi số tương ứng (1)
Gắn lên bảng 2 hình vuông H: Có mấy hình vuông?
-> Ghi số tương ứng (2)
Gắn lên bảng 3 hình vuông H: Có mấy hình vuông?
-> Ghi số tương ứng (3)
-Hướng dẫn đếm 1, 2 ,3
-Tương tự gắn ngược lại 3 hình vuông, 2 hình vuông, 1
hình vuông H: Và ghi số tương ứng?
-Hướng dẫn đếm 3 ,2 ,1
*Hoạt động 4: Vận dụng thực hành
-Đếm các mẫu vật trong bài
-Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Hướng dẫn viết
Bài 2:
Gọi, nêu yêu cầu
-Quan sát nhắc nhở học sinh viết số thích hợp
Bài 3:
Gọi nêu yêu cầu
-Hướng dẫn học sinh làm bài
Cá nhân quan sát tự nêu: 1 con chim
Viết các số 1 ,2 ,3Viết từng dòngViết số vào ô trống
Làm bài tập 2
Ghi nhanh số lượng của mỗi đối tượng
-2 bong bóng, 3con gà, 1con rùa ,3đồng hồ
Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp
+H: Nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác (Học sinh lên chỉ và nêu tên hình).+H: Tìm các đồ vật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác (Hình vuông: Khăn mùi xoa ; hình tròn: bánh xe ; hình tam giác: cờ luân lưu
4/ Củng cố:
-Thu bài chấm, nhận xét
-Trò chơi: Tìm gắn số, mẫu vật tương ứng
5/ Dặn dò:
-Về ôn lại bài
********************************************************
Tự nhiên xã hội : (2)
CHÚNG TA ĐANG LỚN
I/ Mục tiêu :
Học sinh biết sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
-Ý thức sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn như nhau, có người cao hơn, có người thấp hơn, có người béo hơn đó là bình thường
II/ Chuẩn bị :
Trang 9-Giáo viên :Tranh.
-Học sinh :SGK
III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/Ổn định lớp :
2/Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
*Khởi động : Trò chơi vật tay.
-Yêu cầu học sinh chơi theo nhóm
G : Các em có cùng độ tuổi nhưng có em
khỏe hơn, có em yếu hơn, có em thấp
hơn hiện tượng đóù nói lên điều gì ?Bài
học hôm nay cô sẽ giới thiệu điều đó với
các em
*Hoạt động 1 :Sức lớn của cơ thể thể hiện ở
chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong
SGK
-Gợi ý một số câu hỏi;
+Những hình nào cho biết sự lớn lên của
em bé từ lúc còn nằm ngửa đến lúc biết đi,
biết nói, biết chơi với bạn
+ Hai bạn đang làm gì? Các bạn đó muốn
biết điều gì ?
+Em bé bắt đầu tập làm gì ?So với lúc mới
biết đi em bé đã biết thêm điều gì?
*Kết luận :Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên
hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều
cao, về các hoạt động vận động và sự hiểu
biết Các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng
hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát
triển hơn
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 2 :Sự lớn lên có thể giống nhau
hoặc khác nhau
-Hướng dẫn học sinh thực hành theo nhóm
nhỏ : nhóm 2 Lần lượt từng cặp đứng áp
lưng, đầu và gót chân chạm nhau Cặp kia
quan sát xem bạn nào cao hơn Tương tự các
em đo xem tay ai dài hơn, vòng tay, vòng
đầu, vòng ngực ai to hơn, ai béo, ai gầy
H :Dựa vào kết quả thực hành đo lẫn nhau,
các em thấy chúng ta tuy bằng tuoiå nhau
Cử 4 học sinh thành 1 nhóm chơivật tay.Mỗi người 1 cặp ngừoi thắng đấu với nhau
Học sinh lấy SGK
Thảo luận nhóm 2 : Nói với nhau về những điều đã quan sát được
Học sinh trả lời:
-Chỉ và nói về từng hình để thấy
em bé ngày càng biết vận động nhiều hơn
- Đang cân, đo Để biết chiều cao và cân nặng
-Đang tập đếm, biết thêm nhiều điều
Nhắùc lại kết luận
Hát múa
Thảo luận nhóm 2
Thực hành đo và nhận xét sự khác nhau của mỗi cơ thể
Tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn
Trang 10nhưng lớn lên không giống nhau phải không
?
*Kết luận :Sự lớn lên của các em có thể
giống nhau hoặc khác nhau Các em cần
chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khỏe,
không ốm đau sẽ chóng lớn
lên không giống nhau
Nhắc lại kết luận
-Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
-Phát triển lời nói tự nhiên Phân biệt các sự vật,việc ,người qua sự thể hiện khác nhauvề dấu thanh
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên :Bảng ôn, tranh
-Học sinh :SGK , bảng con, Bộ chữ
III/Hoạt động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 em lên bảng viết dấu:` ; ~ ; Ù ; û;
2 em đọc tiếng
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
TIẾT 1 :
*Giới thiệu bài : Ôn tập.
*Hoạt động 1 : Đọc âm, dấu và ghép tiếng.
-Hướng dẫn học sinh ghép b –e tạo thành tiếng :
be
-Treo bảng ôn
-Ghép : be với các dấu thanh tạo thành tiếng
Nhắc đề
Gắn bảng :beĐọc : b – e – be: cá nhân, nhóm ,lớp
Gắn bảng : be, bè, bé, bẻ, bẽ ,bẹ
Trang 11-Giáo viên viết bảng.Luyện đọc cho học sinh
Chỉnh sửa cách phát âm
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 2 :viết bảng con.
-Giáo viên viết mẫu lên bảng, nhắc lại quy trình
viết : be ,bè, bé, bẻ ,bẽ, bẹ
Lưu ý điểm đặt bút
-Nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết :
TIẾT 2 :
*Hoạt động 1 :Luyện đọc.
-Học sinh đọc lại bài ôn tiết 1
-Giáo viên quan sát, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh lấy SGK
-Giới thiệu để học sinh tìm hiểu nêu tên tranh
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh be bé
H : Em bé đang làm gì ? Kể ra ?
G : Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang sống Vì
vậy tranh có tên là be bé Chủ nhân cũng be bé,
đồ vật cũng be bé, xinh xinh
-Giáo viên đọc mẫu : be bé
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn cách viết :
be , bè ,bé,bẻ, bẽ , bẹ
-Giáo viên theo dõi, sửa sai
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 3 :Luyện nghe, nói.
-Cho học sinh xem các tranh theo chiều dọc 2
tranh 1 để phát hiện ra các từ : dê/ dế, dưa /dừa,
cỏ/ cọ, vó /võ
H : Tranh vẽ gì ?
Phát triển nội dung luyện nói;
H : Em đã nhìn thấy các con vật, các loại quả, đồ
vật này chưa ?Em thấy ở đâu ?
H : Em thích nhất tranh nào, tại sao ?
H : Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này làm gì?
*Chơi trò chơi :
Giáo viên treo tranh, yêu cầu học sinh lấy dấu
gắn đúng dưới mỗi bức tranh
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
Viết chữ lên không cho định hình trong trí nhớ
Viết bảng con
Cá nhân nhóm, lớp
Học sinh mở sách
Học sinh đọc tên các tranh, đọc bài
Quan sát
Em bé đang chơi đồ chơi : nhà,thuyền, đồ đạc nấu ăn, dụng cụ chơi thể thao như nhảy dây, bóng đá
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh nêu lại cách viết Viết bài vào vở
Hát múa Quan sát tranh, nhận xét.Học sinh trả lời
Học sinh trả lời theo ý thích của mình
-Tranh cuối cùng vẽ người Người này đang tập võ
-Thi đua 4 nhóm lên gắn, mỗi nhóm gắn dấu dưới 2 hình
Trang 124/ Củng cố :Thi đua tìm tiếng có dấu thanh vừa ôn.
-Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
-Vào lớp Một em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, cô giáo mới, trường lớp mới,
em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ.Biết được tên và sở thích của các bạn trong lớp-Vui vẻ, phấn khởi đi học; tự hào đã trở thành học sinh lớp Một Biết yêu quí bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trường lớp
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh.bài hát :Em yêu trường em, đi học, trường em
-Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Tuần trước học đạo đức bài gì? ( chúng em là học sinh lớp Một)
-Qua bài học em biết được điều gì? ( biết tên các bạn và sở thích các bạn)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:Em là học sinh lớp Một.
*Hoạt động 1: Quan sát và kể chuyện theo tranh
(bài tập 4)
-Yêu cầu học sinh quan sát các tranh bài tập 4 và
chuẩn bị kể theo tranh
-Mời 2 – 3 học sinh kể trước lớp
-Kể lại chuyện: Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
+Tranh 1:Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi
Năm nay Mai vào lớp Một.Cả nhà vui vẻ chuẩn
bị cho Mai đi học
+Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trươàng Mai
thật là đẹp Cô giáo tươi cười đón em và các bạn
vào lớp
+Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bảo bao
điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc ,biết viết,
biết làm toán nữa.Em sẽ tự đọc được truyện, đọc
báo cho ông bà nghe,sẽ tự viết được thư cho bố
khi bố đi công tác xa Mai sẽ cố gắng học thật
giỏi, thật ngoan
+Tranh 4 :Mai có thêm nhiều bạn mới
Nhắc đề bài
Kể chuyện theo nhóm
Kể cá nhân
Trang 13cả bạn trai lẫn bạn gái.Giờ ra chơi em cùng các
bạn nô đùa ở sân trường thật là vui
+Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường
lớp mới, về cô giáo và các bạn của em.Cả nhà
đều vui:Mai là học sinh lớp 1 rồi
*Trò chơi giữa tiết :
*Hoạt động 2 : Kết luận.
-Giáo viên giảng giải rút ra kết luận:
+Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền được đi
học
+Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành học
sinh lớp Một
+Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
để xứng đáng là học sinh lớp Một
Đọc thơ về chủ đề :”Trường em”
Hát các bài hát ở phần chuẩn bịNhắc lại kết luận:cá nhân (có thể nhắctừng ý)
4/Củng cố :
- Giáo dục học sinh biết yêu quý bạn bè,thầy giáo,cô giáo, trường lớp.Biết tự hào mình làhọc sinh lớp Một
5/Dặn dò :
- Thực hiện các hành vi thể hiện mình xứng đáng là học sinh lớp Một
- Về nhà kể lại chuyện cho mọi người cùng nghe
**************************************
ÂM NHẠC(2) ÔN TẬP BÀI HÁT: QUÊ HƯƠNG TƯƠI DẸPI.Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập biểu diễn bài hát
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học.
- Thanh phách
-Thuộc lời ca
III Các hoạt động dạy hocï
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Gọi 2 em lên hát bài Quê hương tươi đẹp
-GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: giới thiệu bài
Hoạt động dạy học Hoạt động học
*Hoạt động 1: Ôn bài hát.
- GV chép bài hát lên bảng
- GV hát mẫu bài hát
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Cho hs hát ôn theo dãy, bàn, tổ
- Cho hs hát thi giữa các nhóm
- GV nhận xét, sửa
-Theo dõi
-HS hát cả lớp-HS hát ôn theo dãy bàn, tổ-Các nhóm thi hát==> nhận xét, bổ sung
Trang 14* Hoạt động 2: Hát kết hợp vớiđộng
tác phụ hoạ
- Hướng dẫn HS hát, kết hợp biểu
diễn trước lớp( đơn ca, tốp ca)
- Hướng dẫn HS vừa hát, vừa vỗ tay
theo tiết tấu lời ca
Quê hương em biết bao tươi đẹp
x x x x x x
- Hs biểu diễn trước lớp
- HS vừa hát, vừa gõ thanh phách theotiết tấu lới ca
4 Củøng cố: Gv hát mẫu, HS hát cá nhân, nhóm, cả lớp
- Gv nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà hát lại bài hát cho hay
*****************************************
Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 8 n¨m 2008TIẾNG VIỆT(17-18)
Ê – V
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được ê, v, bê, ve
-Nhận ra các tiếng có vần ê - v Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Giới thiệu bài: ê – v.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
+H: Tranh vẽ con gì?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: ê
-So sánh: ê và e
+Giống: Nét khuyết lùn
+Khác: ê có dấu mũ
-Hướng dẫn phát âm ê (Miệng mở hẹp)
-Hướng dẫn gắn b, ê tạo tiếng bê
+H: Tiếng bê có âm gì đứng trước, âm gì
đứng sau?
- Nhắc đề bài
- Học sinh quan sát tranh
- Con bê
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh so sánh ê và e
- Cá nhân, nhóm -Gắn bảng: bê
- b đứng trước, ê đứng sau
Trang 15-Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – ê – bê.
-Gọi học sinh đọc: bê
-Treo tranh:
+H: Tranh vẽ con gì?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: v
-Hướng dẫn phát âm v
-Hướng dẫn gắn v, e tạo tiếng ve
+H: Hãy phân tích tiếng ve ?
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: vờ – e – ve
-Gọi học sinh đọc: ve
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: ê, v, bê, ve (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu các tiếng: bê, bề, bế,
ve, vè, vẽ
+H: Tìm và chỉ các âm, chữ vừa học?
-Gọi học sinh đọc các tiếng (Có thể kết hợp
phân tích tiếng)
-Cho học sinh xem tranh
+H: Tranh vẽ gì?
-Giới thiệu câu ứng dụng: Bé vẽ bê
+H: Tìm tiếng trong câu có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động3: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: ê, v, bê, ve
-Cho học sinh viết
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 4: Luyện nói theo chủ đề: Bế
bé
-Treo tranh:
+H: Tranh vẽ gì?
- Đọc cá nhân, nhóm , cả lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Ve
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Gắn bảng ve
- v đứng trước, e đứng sau
- Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Hát múa
-Lấy bảng con
-ê: Nét khuyết lùn và dấu mũ.-v: Nét móc 2 đầu nối nét nét thắt.-bê: b nối nét e lia bút viết dấu mũ
-ve: v nối nét viết chữ e
- Học sinh viết bảng con
- Hát múa
- Đọc cá nhân, lớp
- Quan sát tranh
- Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học
-Học sinh lần lượt đọc
- Bé vẽ bê
- vẽ, bê
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Lấy vở tập viết
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết từng dòng
- Nhắc đề
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Mẹ, bé
Trang 16+H: Ai đang bế bé?
+H: Em bé vui hay buồn? Tại sao?
+H: Mẹ thường làm gì khi bế bé? Còn em
bé làm nũng với mẹ như thế nào? Mẹ rất
vất vả, chăm sóc chúng ta, chúng ta phải
làm gì cho mẹ vui?
-Nhắc lại chủ đề: Bế bé
*Hoạt động 5: Đọc bài trong sách giáo
khoa
- Mẹ
- Học sinh tự trả lời
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
-Học sinh nhận biết số lượng : 1, 2, 3
-Học sinh biết đọc , viết , đếm trong phạm vi 3
-Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
2/Kiểm tra bài cũ :
-Gọi học sinh lên bảng viết số :1, 2, 3
-Gọi học sinh đếm : 1 , 2 ,3- 3, 2 ,1
-Cả lớp thực hiện gắn số : 1 2 3 – 3 2 1
3/Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên *Hoạt động của học sinh
*Giơíù thiệu bài : Luyện tập.
*Hoạt động 1 :Nhận xét tranh viết số tương
ứng
Bài 1 :
Tập cho học sinh đọc thầm nội dung và nêu
yêu cầu của bài
Hướng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả
theo hàng, bắt đầu từ hàng trên cùng Đọc :
Hai hình vuông Viết số 2.Đọc ba hình tam
Nhắc đề
Tìm số-Học sinh làm bài
-Trao đổi từng cặp
Trang 17giác.Viết số 3 Một cái nhà Viết số 1.
*Hoạt động 2 :Thứ tự dãy số.
Bài 2 :
Gọi học sinh đọc từng dãy số
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3 : Củng cố cấu tạo số.
-Hương dẫn học sinh quan sát tranh trong
SGK :
+Một nhóm có 2 hình vuông
+Một nhóm có 1 hình vuông
+Cả hai nhóm có 3 hình vuông
*Hoạt động 4 : Viết số theo thứ tự
Hướng dẫn học sinh viết số thứ tự đã có
trong sách
Đọc sốĐọc cá nhân :1, 2 ,3
ba, một và hai là ba”
Viết số theo thứ tự
1 ,2 ,3 ,3 ,2 ,1
4/Củng cố :
Chơi trò chơi : Nhận biết số lượng
-Giáo viên giơ tờ bìa có vẽ : 1, 2 ,3 chấm tròn Học sinh thi đua giơ các tờ bìa tương ứng : 1 ,2 ,3
-Học sinh viết đúng : e ,b , bé
-Viết đúng độ cao ,chú ý nối nét , khoảng cách các chữ
-Giáo dục học sinh biết yêu thích chữ đẹp, biết giữ vở sạch chữ đẹp
II/ Chuẩn bị :
-Giáo viên: Chữ mẫu
-Học sinh: Vở, bút ,bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên hỏi học sinh tên các nét cơ bản
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
Trang 18*Hoạt động 1: Hướng dẫn phân tích cấu tạo
chữ
Cho học sinh xem chữ mẫu
H: Chữ e gồm những nét nào?
Cao mấy dòng li?
Điểm đặt bút, dừng bút?
H: Chữ b gồm những nét nào?
Cao mấy dòng li?
Điểm đặt bút, dừng bút?
H: Học sinh phân tích chữ bé?
Cao mấy dòng li?
Nói cách viết chữ bé
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
bảng con
-Giáo viên viết mẫu Nêu qui trình viết chữ
e, b, bé
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh viết vào
vở tập viết
-Yêu cầu học sinh viết 1 dòng e, 1 dòng b, 1
dòng bé
-Quan sát, nhắc nhở
- nét khuyết lùn
-Cao 2 dòng li
-Đặt bút ở giữa dòng li 1, dừng ở giữa dòng li 1
-Nét khuyết trên và nét thắt
-Cao 5 dòng li
-Đặt bút ở đường li thứ 2, dừng ở đường li thứ 3
-Chữ bé co chữ ù b , chữ e và dấu sắc -Cao 5 dòng li
- Khi viết thì viết chữ b nối nét với chữ e
-Học sinh lắng nghe-Viết trên không e, b, bé
-Lần lượt viết vào bảng conMúa hát
Lắng nghe
Viết bài vào vở
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Cho học sinh thi đua theo nhóm viết chữ e, b, bé đúng mẫu, rõ ràng và đẹp
5/ Dặn dò:
-Về rèn viết cho đẹp
*************************************
THỂ DỤC(4) TRÒ CHƠI ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Trang 19II Chuẩn bị: Còi, một số tranh ảnh một số con vật
III Các hoạt động dạy và học:
gian
Phương pháp và cách thức
thực hiện
1.Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp 2 -> 4 hàng dọc quay
hàng ngang để phổ biến nội dung
- Nhắc lại nội dung và cho HS sửa lại
trang phục
- Đứng vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ
2 Phần cơ bản:
* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- GV hướng dẫn HS tập hợp dóng
hàng
- Cho HS luyện tập theo tổ
- GV theo dõi, giúp đỡ từng nhóm
- Cho HS thi trình diễn trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Trò chơi” Diệt các con vật có hại”
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
- Cho HS kể tên các con vật phá hại
mùa màng
Cho HS chơi thử, chơi chính thức, có
thể phạt những em diệt nhầm
3 Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay, hát
- GV hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học
2 -> 3 phút
1 -> 2 phút
6 -> 8 phút
4 -> 5 phút
-Học sinh có khái niệm ban đầu về số 4, 5
-Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 -> 5 và đọc từ 5 -> 1
-Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 -> 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Mẫu vật, chữ số 1, 2, 3, 4, 5
Trang 20-Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ học toán.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Giáo viên nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật Học sinh viết số tương ứng
-Giáo viên giơ 1, 2, 3, 1 ngón tay Học sinh nhìn số ngón tay của giáo viên để đọc
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Các số 1, 2, 3, 4, 5.
*Hoạt động 1: Dạy số 4.
-Giáo viên gắn 4 con mèo Hỏi có mấy con
mèo?
-Gắn 4 cái lá Hỏi có mấy cái lá?
-Gắn 4 chấm tròn Hỏi có mấy chấm tròn?
-Gọi học sinh đọc lại các mẫu vật
H: Mỗi mẫu vật trên đều có mấy?
G: Các mẫu vật đều có 4, dùng số 4 để chỉ
số lượng của mỗi mẫu vật đó
-Giới thiệu và ghi bảng: Số 4, đọc 4
-Giới thiệu và phân biệt 4 in và 4 viết
*Hoạt động 2: Dạy số 5.
-Gắn 5 hình tròn Hỏi có mấy hình tròn?
-Gắn 5 bông hoa Hỏi có mấy bông hoa?
-Gắn 5 con gà Hỏi có mấy con gà?
-Gọi học sinh đọc các mẫu vật
H: Mỗi mẫu vật trên đều có mấy?
G: Các mẫu vật đều có 5, dùng số 5 để chỉ
số lượng của mỗi mẫu vật đó
-Giới thiệu và ghi bảng: Số 5, đọc 5
-Giới thiệu và phân biệt 5 in và 5 viết
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện tập.
-Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ trong
sách giáo khoa, nêu số ô vuông lần lượt từ
trái sang phải
-Theo dõi, sửa sai cho học sinh
-Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
-Cho học sinh nêu yêu cầu,
-làm và chữa bài
Nhắc đề: Cá nhân
Đọc: 1 ô vuông: 1…
Tiếp đó chỉ vào các số viết dưới cột các
ô vuông và đọc: 1, 2, 3, 4, 5 5, 4, 3, 2, 1.Viết số còn thiếu vào các ô trống của hainhóm ô vuông dòng dưới cùng rồi đọc theo các số ghi trong từng nhóm ô vuông.Viết số 4, 5
Viết số
-Học sinh thảo luận, đọc kết quả cho các
Trang 21Điền số vào ô trống
Nối số đồ vật với nhóm có số chấm tròn tương ứng và nối với số tương ứng
-1 chén 1 chấm sô1-2 chén 2 chấm số 2
-3găng tay 3 chấm số 3-4 quả táo 4 chấm số 4-5 quả chuối 5 chấm số 5
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Chơi trò chơi: Cho học sinh tìm gắn số, mẫu vật tương ứng
-Đánh giá các hoạt động tuần qua ,đề ra kế hoạch tuần đến
-Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể
-GDHS ý thức tổ chức kỉ luật ,tinh thần làm chủ tập thể
II) Chuẩn bị:Nội dung sinh hoạt
III) Các hoạt động dạy và học:
1)Đánh giá các hoạt động tuần qua:
a)Hạnh kiểm:
-Các em có tư tưởng đạo đức tốt
-Đi học chuyên cần ,biết giúp đỡ bạn bè
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ
b)Học tập:
-Các em có ý thức học tập tốt,hoàn thành bài trước khi đến lớp
- Ngồi học đúng tư thế
- Một số em chưa biết đọc, viết
-Một số em có tiến bộ chữ viết
c)Các hoạt động khác:
-Tham gia sinh hoạt đội, sao đầy đủ
2)Kế hoạch tuần 3:
-Duy trì tốt nề nếp qui định của trường, lớp
-thực hiện tốt Đôi bạn học tập để giúp đỡ nhau cùng tiếnbộ
IV) Củng cố-dặn dò:
-Chuẩn bị bài vở thứ hai đi học
Trang 22TUAÀN 3
Ngày soạn : 25 / 8 / 2008 Ngày dạy : Từ 01 đến 05 / 9 / 2008
Thửự hai ngaứy 01 thaựng 9 naờm 2008TIEÁNG VIEÄT(19-20)
L –H
I/ Muùc tieõu:
-Hoùc sinh doùc vaứ vieỏt ủửụùc l, h, leõ, heứ
-Nhaọn ra caực tieỏng coự vaàn l - h ẹoùc ủửụùc tửứ, caõu ửựng duùng: Ve ve ve, heứ veà
-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: Le le
II/ Chuaồn bũ:
-Giaựo vieõn: Tranh
-Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ, saựch, baỷng con
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
-Hoùc sinh ủoùc vieỏt: eõ – v – ve – beõ
-ẹoùc baứi SGK
3/ Daùy hoùc baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh: Tieỏt 1:
*Giụựi thieọu baứi: l - h.
*Hoaùt ủoọng 1: Daùy chửừ ghi aõm.
-Treo tranh:
+H: Caực tranh naứy veừ gỡ?
H : Trong tieỏng : leõ ,heứ chửừ naứo ủaừ
hoùc?
-Giụựi thieọu baỷng vaứ ghi baỷng: l ,h
-Hửụựng daón hoùc sinh ủoùc
-So saựnh: l vaứ b
-Hửụựng daón phaựt aõm l ( Lửụừi cong leõn
chaùm lụùi,hụi ủi ra phớa hai beõn rỡa
lửụừi, xaựt nheù )
-Hửụựng daón gaộn l, eõ taùo tieỏng leõ
+H: Tieỏng leõ coự aõm gỡ ủửựng trửụực, aõm
Nhaộc ủeà
leõ, heứ
eõ , e
ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
Hoùc sinh so saựnh l vaứ b :Gioỏng : neựt khuyeỏt treõn
Khaực : b coự theõm neựt thaột
Caự nhaõn
Gaộn baỷng: leõ
l ủửựng trửụực, eõ ủửựng sau
Trang 23gì đứng sau?
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: lờ – ê
– lê
-Gọi học sinh đọc: lê
-Giáo viên đọc lại : h
-Hướng dẫn gắn :h
-So sánh :l ,h
-Hướng dẫn học sinh gắn : hè
-Hướng dẫn học sinh phân tích : hè
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: hờ – e
– he –huyền – hè
-Gọi học sinh đọc: hè
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: l ,h, lê, hè (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Ve ve
ve ,hè về
+H: Tìm và chỉ tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc các tiếng (Có thể
kết hợp phân tích tiếng)
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: l, h ,lê , hè
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:
Le le
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Đọc cá nhân,lớpGắn bảng :h : đọc cá nhân
Giống : nét khuyết trên
Khác : h có nét móc 2 đầu, l có nét móc ngược
Gắn bảng : hè: đọc cá nhân, lớp
Tiếng hè có âm h đứng trước, âm e đứng sau, dấu huyền đánh trên âm e.Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
lâ: Nét khuyết trên và nét móc ngược.h: Nét khuyết trên và nét móc 2 đầu.lê: l nối nét e lia bút viết dấu mũhe: h nối nét viết chữ e,lia bút viết dấuhuyền trên chữ e
Học sinh viết bảng con
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
- HS trả lờiĐọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học( hè)
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Nhắc đề
Trang 24-Treo tranh:
+H: Trong tranh em thấy gì?
+H: Hai con vật đang bơi trông giống
con gì?
+H: Vịt ,ngan được con người nuôi ở
ao , hồ Nhưng có loài vịt sống tự do
không có người chăn gọi là vịt gì ?
G : Trong tranh là con le le.Con le le
hình dáng giống con vịt trời nhưng nó
nhỏ hơn chỉ có 1 vài nơi ở nước ta
-Nhắc lại chủ đề : le le
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
khoa
Quan sát và trả lời câu hỏi
Con vịt, con ngan
- HS so sánh, trả lờiVịt trời
Đọc cá nhân, lớp
-Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
-Giáo dục học sinh ham mê môn toán, đọc, viết, đếm chính xác các số trong phạm
vi 5
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách giáo khoa
-Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Giơ 4 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 4
-Giơ 5 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 5
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Bài 1 và 2:
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài tập,
nêu cách làm từng bài
Học sinh nêu cách làm, làm bài tậpĐứng tại chỗ đọc kết quả
-4 cái ghế ,5 ngôi sao ,3 bàn ủi,2 tamgiác,4 bông hoa
Trang 25Bài 3: Điền số
Cho học sinh đọc đề bài rồi nêu cách làm
Học sinh làm bài vào vở
Yêu cầu học sinh chữa bài
*Trò chơi giữa tiết: Thứ tự các số
-Đặt các tấm bìa ghi sẵn các số 1 , 2, 3, 4,
5
-Gọi học sinh lên sắp xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn hoặc từ lớn đến bé
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh viết các số 1 2 3 4 5
như sách giáo khoa
-Xé được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối
- Rèn kĩ năng xé dán
-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng
-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hành
H: Nêu các bước xé dán hình chữ nhật, hình
tam giác?
-Tương tự cho HS nêu cách xé dán hình tam
giác
- HS nêu+ Bước 1:vẽ hình chữ nhật có cạnhdài 12
ô, cạnh ngắn 6 ô+ Bước 2: xé theo đường vẽ chì+ Bước 3: Dán hình vào phần trình bày
Trang 26- Gọi 1 số em lên thực hiện các bước
- GV nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 2:Thực hành
- GV cho HS thực hành trên giấy màu
- GV theo dõi, giúp đỡ
Õ- GV nhắc nhở các chú ý khi dán trình bày
sản phẩm sao cho cân đối, phẳng
* Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá ùsản
phẩm.
- Cho HS trình bày sản phẩm theo nhóm bàn
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm
- Nhận xét, tuyên dương
Quan sát, nhận xét
- HS thực hành trên giấy màu
-Thu chấm , nhận xét
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình vuông, hình tròn.
Học sinh dọc và viết được o, c, bò, cỏ
-Nhận ra các tiếng có âm o - c Đọc được từ, câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: l, h, lê, hè, ve ve ve, hè về
-Đọc bài SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
* Hoạt động1: Giới thiệu bài: o - c.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : bò, cỏ có âm nào đã học?
-Nhắc đề
-bò, cỏ-âm b đã học rồi
Trang 27-Giới thiệu bảng và ghi bảng: o, c.
-Hướng dẫn học sinh phát âm o (Miệng mở
rộng, môi tròn)
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng o
-Phân biệt o in, o viết
H: Chữ o giống vật gì?
-Hướng dẫn gắn tiếng bò
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng bò
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – o – bo –
huyền – bò
-Gọi học sinh đọc: bò
-Hướng dẫn học sinh phát âm c: Giáo viên phát
âm mẫu (Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật
ra, không có tiếng thanh)
-Hướng dẫn gắn :c
-Phân biệt c in, c viết
-Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
-So sánh: c với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cỏ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cỏ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – o – co –
hỏi – cỏ
-Gọi học sinh đọc: cỏ
*Trò chơi giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: o,
c, bò, cỏ (Nêu cách viết)
-o: Nét cong kín
-c: Nét cong hở phải
-bò: Viết chữ bê (b) lia bút viết chữ o, -lia bút
viết dấu huyền (\) trên chữ o
-cỏ: Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ o, -lia bút
viết dấu hỏi trên chữ o
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng: bo,
bò, bó, co, cò, cọ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Gắn bảng o
-o in trong sách, o viết để viết
-Quả bóng bàn, trứng
-Gắn bảng: bò
-b đứng trước, o đứng sau, dấu huyềntrên âm o
-Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp-Cá nhân
-Gắn bảng :c: đọc cá nhân
-c in trong sách, c viết để viết
-Cá nhân nhắc lại
-Giống: Nét cong
-Khác: c cong hở phải, o cong kín.-Gắn bảng : cỏ: đọc cá nhân, lớp
-Tiếng cỏ có âm c đứng trước, âm ođứng sau, dấu hỏi đánh trên âm o.-Cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân,nhóm, lớp
-Hát múa
-Lấy bảng con
-Học sinh viết bảng con
-Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, lớp
-Hát múa
-Đọc cá nhân, lớp
Trang 28-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bò bê có bó cỏ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn
cách viết: o, c, bò, cỏ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Vó bè.
-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Vó bè dùng làm gì?
H: Vó bè thường đặt ở đâu?
H: Quê em có vó bè không?
-Nhắc lại chủ đề : Vó bè
- Cho HS đọc bài trong sách giáo khoa
-Quan sát tranh
-Bò, bê, cỏ-Đọc cá nhân: 2 em-Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âmvừa mới học(Bò, có, bó, cỏ)
-Đọc cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Lấy vở tập viết
-Học sinh viết từng dòng
-Vó, bè
-Bắt tôm, cá
-Ao, hồ
-Đọc cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân, lớp
-Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
-Thực hành so sánh các số từ 1 -> 5 theo quan hệ bé hơn
-Giáo dục học sinh biết thực hành “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
-Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
-Giáo viên giơ 4 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 4, viết chữ số 4
-Giáo viên giơ 5 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 5, viết chữ số 5
Trang 29-Gọi viết 1, 2, 3, 4, 5.
-Gọi viết 5, 4, 3, 2, 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Dạy quan hệ bé hơn
-Đối với tranh thứ nhất
+Bên trái có mấy ôtô?
+Bên phải có mấy ôtô?
+1 ôtô có ít hơn 2 ôtô không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh của bên trái
+Bên trái có mấy hình vuông?
+Bên phải có mấy hình vuông?
+1 hình vuông có ít hơn 2 hình vuông không?
G: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông
-Ta nói: 1 bé hơn 2 và viết như sau: 1 < 2
(Viết lên bảng)
-Chỉ vào 1 < 2
-Đối với tranh thứ hai
+Bên trái có mấy con chim?
+Bên phải có mấy con chim?
+2 con chim ít hơn 3 con chim không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở bên phải
+Bên trái có mấy hình tam giác?
+Bên phải có mấy hình tam giác?
+2 hình tam giác có ít hơn 3 hình tam giác
không?
G: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình tam
giác ít hơn 3 hình tam giác
-Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết như sau: 2 < 3
(Viết lên bảng)
-Chỉ vào 2 < 3
-Viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
-Lưu ý học sinh: Khi viết dấu < giữa 2 số, bao
giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.
Bài 1:
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Quan sát, sửa sai
Bài 2:
Cho học sinh quan sát
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Đọc “2 bé hơn 3”: Cá nhân
Đọc “1 bé hơn 3”, “2 bé hơn 5”
Múa hát
Viết dấu <
< < < < < < <Điền số
Nêu cách làm bài (Bên trái 3 lá cờ,bên phải 5 lá cờ, ta viết 3 < 5, đọc là
Trang 30Bài 3: Cho học sinh quan sát.
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Bài 4: Cho học sinh quan sát
- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm vào vở
Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi đua nối
quanh” Nêu cách chơi
-Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích
hợp Chẳng hạn có 1 < thì nối ô vuông với
2, với 3, với 4 và với 5 vì 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1
1 < 3
1 < 5Nêu cách làm và làm bài
1 < 2 3 < 4
Cho học sinh nhắc lại cách chơi.Thi đua nối nhanh
4/ Củng cố:
H: Vừa học xong bài gì? (Bé hơn, dấu <)
-Giáo viên chỉ vào: 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5 Gọi học sinh đọc cá nhân
5/ Dặn dò:
-Về xem lại bài
******************************************
TỰ NHIÊN XÃ HỘI (3)
NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I/ Mục tiêu:
-Nhận xét và mô tả được 1 số vật xung quanh
-Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết đượccác vật xung quanh
-Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh, hoa hồng, xà phòng, nước hoa, quả bóng
-Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng
H: Tiết trước học bài gì? (Chúng ta đang lớn)
H: Sự lớn lên của các em có giống nhau không? (Có thể giống hoặc khác nhau)
H: Muốn cơ thể khỏe mạnh, không ốm đau, chóng lớn ta cần chú ý ăn uống như thếnào? (Ăn uống điều độ)
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1:Chơi trò chơi “Nhận biết các vật
xung quanh” -2 – 3 học sinh lên chơi
Trang 31-Cho học sinh chơi trò chơi “Nhận biết các vật
xung quanh”
-Tiến hành: Dùng khăn sạch che mắt 1 học
sinh, lần lượt đặt vào tay bạn đó 1 số vật như
đá lạnh, nước nóng, quả bóng, quả mít để bạn
đó phải đoán xem đó là cái gì Ai đoán đúng là
thắng
-Nêu vấn đề: Qua trò chơi chúng ta biết được
ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật
xung quanh còn có thể dùng các bộ phận khác
của cơ thể để nhận biết các sự vật và hiện
tượng ở xung quanh Bài học hôm nay chúng ta
sẽ cùng nhau tìm hiểu về điều đó
*Hoạt động 2: Quan sát hình trong sách giáo
khoa trang 8
-Chia nhóm 2 học sinh
-Hướng dẫn Quan sát và nói về hình dáng,
màu sắc, sự nóng lạnh, trơn nhẵn hay sần
sùi của các vật xung quanh mà em nhìn thấy
trong hình ở sách giáo khoa
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Hoạt động theo nhóm.
-Hướng dẫn học sinh cách đặt câu hỏi để thảo
luận trong nhóm
H: Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của 1
vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được hình dáng của 1
vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị của 1 vật?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được vị của thức ăn?
H: Nhờ đâu mà bạn biết được 1 vật là cứng,
mềm, sần sùi, mịn màng, trơn nhẵn, nóng,
lạnh ?
H: Nhờ đâu mà bạn nhận ra đó là tiếng chim
hót hay chó sủa?
-Lần lượt nêu các câu hỏi
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị
hỏng?
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của bạn bị điếc?
H: Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của
chúng ta mất hết cảm giác?
-Lớp theo dõi, cổ vũ
-Từng cặp quan sát và nói cho nhaunghe về các vật có trong hìnhu4
-Một số bạn nhỏ chỉ và nói về từngvật trước lớp, các em khác bổ sung.-Múa hát
-Dựa vào hướng dẫn của giáo viên,tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.-Mắt
-Cả lớp thảo luận
-Mù, không thấy đường
-Không nghe tiếng nói, tiếng hát -Không ngửi, không nếm, sờ khôngcó cảm giác
Trang 32-Kết luận: Nhờ có mắt, mũi, tai, lưỡi, da mà
chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh.
Nếu 1 trong những giác quan đó bị hỏng, chúng
ta sẽ không biết được đầy đủ về các vật xung
quanh Vì vậy chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn
an toàn cho các giác quan của cơ thể.
-Học sinh dọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
-Nhận ra các tiếng có âm ô - ơ Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé có vỡ vẽ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: o, c, bò, cỏ
-Gọi đọc câu: bò bê có bó cỏ
-Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giơíù thiệu ô - ơ.
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : cô, cờ có âm nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: ô – ơ
-Hướng dẫn học sinh phát âm ô
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng ô
-So sánh: ô – ơ
-Hướng dẫn gắn tiếng cô
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng cô
c đứng trước, ô đứng sau
Trang 33-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ô – cô.
-Gọi học sinh đọc: cô
-Hướng dẫn học sinh phát âm ơ: Giáo viên
phát âm mẫu (Miệng mở trung bình môi
không tròn)
-Hướng dẫn gắn: ơ
-Phân biệt ơ in, ơ viết
-So sánh: ơ với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cờ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cờ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ơ – cơ –
huyền – cờ
-Gọi học sinh đọc: cờ
*Trò chơi giữa tiết:
* Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình:
ô, ơ, cô, cờ (Nêu cách viết)
ô: Nét cong kín, dấu mũ trên chữ o
ơ: Nét cong kín và nét râu bên phải
cô: Viết chữ xê (c) lia bút viết chữ o, lia bút
viết dấu mũ trên chữ o
cờ: Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ o, lia bút
viết dấu râu trên chữ o, lia bút viết dấu huyền
trên chữ ơ
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng: hô,
hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ô – ơ
-Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp phân tích
tiếng ứng dụng
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bé có vở vẽ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 5: Luyện viết.
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
Gắn bảng :ơ: đọc cá nhân
ơ in trong sách, ơ viết để viết
Giống: o
Khác: ơ có râu ở bên phải
Gắn bảng : cờ: đọc cá nhân, lớp
Tiếng cờ có âm c đứng trước, âm ơđứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ.Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
- HS theo dõiHọc sinh viết bảng con
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bé có vở vẽ
Đọc cá nhân: 2 emLên bảng dùng thước tìm và chỉ âmvừa mới học(Vở)
Đọc cá nhân, lớp
Trang 34-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn
cách viết: ô, ơ, cô, cờ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Bờ
hồ
-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
-Nhắc lại chủ đề : Bờ hồ
*Cho HS đọc bài trong sách giáo khoa.
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Cây, người, hồ
Mùa đông
Vì người mặc áo ấm
Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờlàm việc
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
-Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đinh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)
-Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? ( biết tên, sở thích cácbạn trong lớp)
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận.
-Yêu cầu học sinh tìm và nêu tên bạn nào Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo