Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc tình cảm đáng thơng và nỗi đau tinh thần của nhân vật chú bé Hồng, cảm nhận đợc tình yêu thơng mãnh liệt của chú đối với mẹ.. - Học sinh bớc đầu hiểu đợc
Trang 1Tuần 2
Trong lòng mẹ
(Trích Những ngày thơ ấu)
Nguyên Hồng
A: Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc tình cảm đáng thơng và nỗi đau tinh thần của nhân
vật chú bé Hồng, cảm nhận đợc tình yêu thơng mãnh liệt của chú đối với mẹ
- Học sinh bớc đầu hiểu đợc văn hồi ký và đặc sắc của thể văn này qua ngòi bút Nguyên Hồng, thấm đợc chất trữ tình, lời văn tự truyện chân thành, giàu sức truyền cảm
2 Kĩ năng: - Bớc đầu biết đọc – hiểu một văn bản hồi kí
- Vận dụng kiến thức về sự kết hợph các phơng thức biểu đạt trong văn bản tự sự để phân tích tác phẩm truyện
3 Thái độ: - Giáo dục tình mẫu tử thiêng liếng và tấm lòng của con đối với mẹ.
B: Chuẩn bị.
- Giáo viên: Soạn giáo án,đọc t liệu tham khảo
- Học sinh: Soạn bài theo hớng dẫn của sgk
C: Phơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở, phân tích, tổng hợp…
D:Tiến trình dạy - học.
1.Tổ chức: Lớp 8A: 8A: … … … / / : Sĩ số: … / Vắng:…
8B: … … … / / : Sĩ số: ……/Vắng:…
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
? Phân tích tâm trạng của nhân vật “Tôi”qua dòng hồi ức về buổi tựu trờng đầu tiên của mình
?Nghệ thuật tiêu biểu đợc sử dụng trong văn bản
G/v nhận xét, cho điểm
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Mục tiêu: Kể chuyện, giới thiệu, dẫn dắt học sinh bớc đầu tiếp cận văn bản
Phơng pháp: thuyết trình
Thời gian: 1phút
Hoạt động 2: Giới thiệu chung
Mục tiêu: Giới thiệu đợc những nét tiêu biểu về tác giả và tác phẩm
Phơng pháp: Vấn đáp
Thời gian: 5 phút
HD HS theo dõi SGK – chú thích
HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi
? Hãy nêu khái quát những hiểu biết của em về nhà
văn Nguyên Hồng
*Văn xuôi Nguyên Hồng giàu chất trữ tình, dạt dào
cảm xúc thiết tha, rất mực chân thành
? Đặc điểm phong cách sáng tác của ông
- GV: thể hồi ký là thể văn ghi lại những truyện có
thật đã xảy ra trong cuộc đời một con ngời cụ thể
- Thể hồi ký (tự truyện) của tác phẩm - nhân vật
chính là ngời kể truyện và trực tiếp bộc lộ cảm nghĩ
+Liên hệ với thể tuỳ bút, bút ký
I Tìm hiểu chung
1 Tác giả
- Nguyên Hồng(1918-1982)
2 Tác phẩm
- tập hồi ký kể về tuổi thơ cay đắng của tác giả
*Đoạn trích “Trong lòng mẹ”là chơng
IV
Hoạt động 3: Đọc hiểu văn bản
- Mục tiêu: giúp học sinh nắm đợc cách đọc một văn bản hồi kí, cấu trúc của văn bản Thấy đợc
cảnh ngộ và niềm khát khao tình mẹ của bé Hồng bất chấp sự tàn nhẫn, vô tình của bà cô
- Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, giảng bình…
- Thời gian: 25’
GV HD cách đọc: giọng chậm tình cảm, chú ý cảm
xúc của nhân vật “Tôi”, cuộc đối thoại, giọng cay
nghiệt của bà cô
Trong những từ sau đây, từ nào thuần Việt, từ nào
Hãn Việt?( Giỗ đầu, Đoạn tang, mãn tang, hết tang,
hết trở.hoài nghi, phát tài, tâm can, thành kiến, cổ
tục, ảo ảnh)
? Có thể chia đoạn trích thành mấy đoạn
? ý chính của từng đoạn
HD HS theo dõi đoạn đầu VB
?những chi tiết nào cho ta biết về hoàn cảnh bé
Hồng?
? Chi tiết đó cho ta biết điều gì về h/c của em bé?
II Đọc – hiểu văn bản. hiểu văn bản.
1 Đọc
2 Chú thích.
3 Bố cục
+ Đoạn 1: từ đầu ngời ta hỏi đến chứ: cuộc trò truyện với bà cô
+ Đoạn 2: còn lại: cuộc gặp gỡ giữa 2
mẹ con bé Hồng
4.Phân tích
a Hoàn cảnh của bé Hồng
+ gần đến ngày giỗ đầu thầy
Trang 2HD HS quan sát cuộc đối thoại giữ bà cô và bé Hồng!
? Bà cô có quan hệ nh thế nào với bé Hồng?
? vậy nếu là cô ruột thì đối với đứa cháu trong hoàn
cảnh b Hồng, bà cô ấy phảI nh thế nào?
GV dẫn vào phân tích
Chú ý đoạn đầu
? Nhân vật bà cô đợc thể hiện qua chi tiết nào
? Em nhận xét gì về điều này?
?Từ ngữ nào thể hiện rõ tháI độ của bà ta? Em hiểu
nh thế nào là cời rất kịch?
? Chú bé Hồng đã phản ứng nh thế nào trong lần này?
Ví sao chú phản ứng nh vậy?
Nhận ra điều đó, chú đã ứng đối nh thế nào? Nhận
xét về p và cách ứng đối của b.H?
* Tởng rằng cuộc đối thoại sẽ chấm dứt sau một câu
trả lời bất cần mà đầy suy tính Nhng bà cô đã đau có
chịu tha cho con mồi của mình Bà ta tiếp tục ntn?
Chi tiết này chứng tỏ điều gì?
Trớc bà cô nh vậy, b Hồng có phản ứng ntn?
? Nhìn thấy con mồi sa vào bẫy, bà ta đã tiếp tục dấn
thêm ntn?
? Nhận xét gì về hành động vỗ vai? Ngân dài, ngọt và
rõ 2 tiếng em bé làm gì?
Không có gì cay đắng bằng nỗi đau của mình bị đem
ra hành hạ Hơn nữa, đó chính là cô ruột của mình
Tâm trạng b.Hồng ra sao?
? B H bị đánh trúng điểm yếu nên trở nên hoàn toàn
bị động, nhng bà ta có tha cho con mồi đáng thơng
ko?
Bà ta làm gì? Nhận xét?
p của b Hồng ra sao?
Trong cuộc đối thoại này, để bộc lộ tính cách nv, tác
giả sử dụng bpnt gì?(miêu tả tâm trạng bé Hồng và
giữa 2 cô cháu.)
Tác dụng gì?
+ mẹ ở Thanh Hoá cha về -> Cha mới mất, mẹ bỏ đI, phải ở với ngời họ hàng và bị hắt hủi
-> Cô độc, đau khổ luôn khao khát tình mẫu tử
b Cuộc đối thoại giữa bà cô và bé Hồng
- cời hỏi – cời rất kịch
Hỏi luôn – giọng ngọt- mắt long lanh
- toan trả lời có (nhận ra ý nghĩ cay độc) cúi đầu không đáp Cời - đáp lại
im lặng - cúi đầu – khoé mắt cay cay
Vỗ vai – cời
mà nói Ngân dài ngọt,
rõ 2 tiếng “em bé”
- tơi cời kể chuyện
- tỏ ra ngậm nghùi thơng bố
bé H
Nớc mắt ròng ròng – hai tiếng
em bé xoắn lấy tâm can … ơng th
mẹ, căm tức… - c
ời dài trong tiếng khóc
Cổ họng nghẹn ứ khóc không thành tiếng
- Tơng phản + Cô hẹp hòi, lạnh lùng ,độc
ác, thâm hiểm
+ nhạy cảm, trong sáng, giàu tình yêu thơng
- Phơng thức biểu đạt: tự sự + biểu cảm trực tiếp tình cảm
-> tình trạng cô độc, bị hắt hủi nhng vẫn tràn ngập tình thơng yêu đối với
mẹ Và vì thế, càng căm hờn cáI xấu
xa, tàn bạo trong xã hội cũ
Hoạt động 4: Luyện tập
Mục tiêu: giúp học sinh vận dụng kiến thức bài học vào thực hành…
Phơng pháp: Đặt câu hỏi
Thời gian: 5phút
* Luyện tập:
Em có cảm nhận gì về
bà cô? Theo em, bà cô có
đáng trách không? Điều đáng
trách là gì?
- Bà cô là ngời có nhiều định kiến Đó là những định kiến chung của xã hội thời bấy giờ Chính vì vậy, bà trở nên hẹp hòi, nhẫn tâm, lạnh lùng, độc ác Thực chất, bà ta không
đáng trách bởi bà ta chỉ là một ngời đại diện cho thành kiến xã hội bấy giờ Điều đáng trách là những thành kiến xã hội phong kiến cổ hủ, lạc hậu đem đến bao bất hạnh cho con ngời
Hoạt động 5: Củng cố - Hớng dẫn:
Mục tiêu: giúp học sinh củng cố kiến thức bài học, hớng dẫn hoạt động về nhà…
Phơng pháp: Đặt câu hỏi, thuyết trình
Thời gian: 4 phút
1 Củng cố:
? Em nhận thấy những cung bậc tình cảm gì của bé Hồng trong cuộc đối thoại với bà cô?
Hãy nối mũi tên vào 2 cột sao cho có đáp án chính xác
2 Củng cố:
- Học bài
- Tóm tắt tác phẩm
- Soạn tiếp phần văn bản “ Trong lòng mẹ”
********************************************
Tiết: Trong lòng mẹ
(Trích Những ngày thơ ấu)
Trang 3Nguyên Hồng
A: Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu, cảm nhận đợc tình yêu thơng mãnh liệt của chú bé Hồng
đối với mẹ
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong
văn bản tự sự để phân tích văn bản
3 Thái độ: - Giáo dục tình cảm mẹ con là tình cảm thiêng liêng và bất diệt.
B: Chuẩn bị.
- Giáo viên: Soạn giáo án, đọc t liệu tham khảo
- Trò: tóm tắt văn bản, phân tích về bà cô, soạn bài theo hớng dẫn của giáoviên
C: Phơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở, phân tích, tổng hợp…
D:Tiến trình dạy - học.
1.Tổ chức: Lớp 8A: 8A: … … … / / : Sĩ số: … / Vắng:…
8B: … … … / / : Sĩ số: ……/Vắng:…
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
?Kể tóm tắt đoạn trích “Trong lòng mẹ”
?Phân tích nhân vật bà cô
G/v nhận xét, cho điểm
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Mục tiêu: Kể chuyện, giới thiệu, dẫn dắt học sinh bớc đầu tiếp cận văn bản
- Phơng pháp: thuyết trình
- Thời gian: 2phút
Hoạt động 2: Đọc hiểu văn bản
- Mục tiêu: giúp học sinh thấy đợc cảm nhận của bé Hồng về tình mẫu tử thiêng liêng, sâu nặng khi gặp mẹ
- Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, giảng bình…
- Thời gian: 25’
HD HS tìm hiểu đoạn tiếp theo
HS đọc và tìm hiểu
?Em cho biết ,Hồng gặp lại mẹ ở đâu?
Trên đờng đi học về
?Khi thoáng thấy bóng mẹ Hồng có biểu hiện gì?
+ “đuổi theo, gọi bối rối
- Mợ ơi! Mợ ơi!
?Tiếng gọi bối rối của Hồng khi nhìn thấy mẹ giúp ta
hiểu gì về tâm trạng của chú bé
? Tác giả đã đa ra giả định nh thế nào?
- Giả định ngời đó không phải mẹ Hồng , khác gì cái ảo
ảnh của một dòng nớc trong suốt chảy dới bóng râm
hiện ra trớc con mắt gần rạn nứt của ngời bộ hành ngã
gục trớc sa mạc
? Phân tích cái hay của giả định đó
* Tác giả sử dụng hình ảnh độc đáo, hay phù hợp với
việc bộc lộ tâm trạng thất vọng cùng cực của Hồng nếu
ngời đó không phải là mẹ nhằm làm nổi bật hạnh phúc
vô hạn của Hồng
+ Đây là chi tiết thể hiện rất rõ phong cách văn chơng
Nguyên Hồng : sâu sắc, nồng nhiệt
-Ngời ngồi trên xe là mẹ Hồng thật ,mẹ cầm nón vẫy
em
? Cử chỉ, hành động và tâm trạng của bé Hồng khi gặp
mẹ
HS tìm chi tiết
hành động cuống cuồng,vội vã, những buồn vui, hờn
tủi biến thành giọt nớc mắt Nhng khác với trớc đây là:
dỗi hờn mà hạnh phúc, tức tởi mà mãn nguyện
?Tại sao Hồng lại có những biểu hiện ấy.Giọt nớc mắt
lần này có giống lần trớc không
Em vừa mừng vừa tủi khi gặp lại mẹ
Nghệ thuật? Tác dụng?
?Bức tranh minh hoạ cho chi tiết nào
C Khi ở trong lòng mẹ
+ “đuổi theo, gọi bối rối + Mợ ơi! Mợ ơi!
-> Hồng cuống quýt, mừng tủi, xót
xa, đau đớn, hy vọng, khao khát tình mẹ
- hình thức so sánh kỳ lạ, độc đáo ->tâm trạng thất vọng cùng cực của Hồng : tột cùng hạnh phúc và tột cùng đau khổ, cảm giác gần với cái chết
+ Thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, ríu cả chân tay, oà lên khóc
hành động cuống cuồng,vội vã, những buồn vui, hờn tủi biến thành giọt nớc mắt Nhng khác với trớc đây là: dỗi hờn mà hạnh phúc, tức tởi mà mãn nguyện
+ Sung sớng nhận thấy mẹ không còm cõi xơ xác mà ngợc lại
- miêu tả
-> ngời mẹ hiện lên cụ thể, sinh
động -> bộc lộ tình con yêu thơng quý trọng mẹ
+ Cảm giác ấm áp mơn man khắp
da thịt ''phải bé lại và lăn voà lòng mẹ êm dịu vô cùng''
- Biểu cảm trực tiếp thể hiện xúc
động tình cảm của bé Hồng và khơi gợi cảm xúc của ngời đọc
Trang 4? Khi ở trong lòng mẹ Hồng có cảm giác gì
? Nghệ thuật? Tác dụng?
- Biểu cảm trực tiếp
-> cảm giác sung sớng đến cực điểm của đứa con khi ở
trong lòng mẹ Nó là hình ảnh về một thế giới đang
bừng nở, hồi sinh, 1 thế giới dịu dàng kỷ niệm và ăm ắp
tình mẫu tử
- Chú bé Hồng bồng bềnh trong cảm giác vui sớng, rạo
rực không mảy may nghĩ ngợi Những lời cay độc,
những tủi cực chìm đi trong dòng cảm xúc miên man
ấy
* Cách biểu cảm trực tiếp, tg đã mô tả cảm giác sung
s-ớng đến cực điểm của Hồng khi ở trong lòng mẹ
? Tại sao lúc ấy tiếng nói của bà cô bị chìm đi ngay
? Hãy nhận xét khái quát về nghệ thuật của đoạn trích
? Chất trữ tình đợc thể hiện ở những phơng diện nào
? Phát biểu về nội dung đoạn trích
Giáo viên gọi học sinh đọc ghi nhớ
? Nhắc lại đặc điểm thể hồi ký
? Nhận xét gì về nhà văn Nguyên Hồng
Học sinh đọc ghi nhớ SGK (tr 21)
4 Tổng kết
a Nghệ thuật
- Chất trữ tình thắm đợm:
+ Tình huống và nội dung truyện: hoàn cảnh đáng thơng; ngời mẹ khổ cực; lòng yêu thơng mẹ
+ Dòng cảm xúc phong phú của chú
bé Hồng + cách thể hiện của tác giả : kể với bộc lộ cảm xúc, hình ảnh thể hiện tâm trạng, các so sánh giàu sức gợi cảm, lời văn giàu cảm xúc
b Nội dung
-Tác giả đã kể lại một cách chân thực và cảm động những cay đắng, tủi cực,cùng tình yêu thơng cháy bỏng của nhà văn thời thơ ấu đối với mẹ
*Ghi nhớ: SGK
Hoạt động 4: Luyện tập
- Mục tiêu: giúp học sinh vận dụng kiến thức bài học…
- Phơng pháp: Đặt câu hỏi
- Thời gian: 5 phút
III Luyện tập.
? Em hiểu thế nào là thể hồi kí?
? Em có cảm nhận gì về phong cách văn chơng NH?
- Là một thể của ký, ngời viết
kể lại những truyện, những điều chính mình đã trải qua, đã chứng kiến
- Nhà văn của phụ nữ và nhi
đồng, dành cho họ tấm lòng chứa chan thơng yêu và thái độ nâng niu trân trọng;
Hoạt động 5: Củng cố - Hớng dẫn:
- Mục tiêu: giúp học sinh củng cố kiến thức bài học…
- Phơng pháp: Đặt câu hỏi, thuyết trình
- Thời gian: 2 phút
1 Củng cố:
? Bức tranh trong SGK có ý nghĩa gì
? Kể tóm tắt đoạn trích
?Tình cảm củabé Hồng với mẹ
2 H ớng dẫn:
- Nắm đợc nội dung và nghệ thuật của truyện
- Làm bài tập: nhân vật bé Hồng có thể gợi cho ngời đọcnhững suy t gì về số phận con ngời trong xã hội cũ?
- Đọc một số đoạn văn ngắn và tìm những chi tiết miêu tả và biểu cảm trong đoạn văn đó _Soạn bài:Trờng từ vựng
+Khái niệm
+Tìm các từ thuộc trờng từ vựng “ngời ruột thịt”trong văn bản “Trong lòng mẹ”
+Tập làm các bài tập trong sgk
********************************************
Tiết 7 Tiếng Việt
Trờng từ vựng
A: Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc thế nào là trờng từ vựng, biết xác lập các trờng từ vựng đơn
giản
- Học sinh bớc đầu hiểu đợc mối liên quan giữa trờng từ vựng với các hiện tợng ngôn ngữ
đã học nh đồng nghĩa, trái nghĩa, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hoá giúp ích cho việc học văn, làm văn, nâng cao hiệu quả diễn đạt
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng lập trờng từ vựng và sử dụng trờng từ vựng trong nói, viết.
3 Thái độ: - Học sinh có ý thức sử dụng và lựa chọn từ ngữ, từ đó thêm yêu tiếng mẹ đẻ
B Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ: ''Phân biệt trờng từ vựng và cấp độ khái quát của nghĩa từ vựng”
- Trò:Soạn bài theo hớng dẫn
Trang 5C: Phơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở, phân tích, tổng hợp, sử dụng kĩ thuật “Các
mảnh ghép”…
D:Tiến trình dạy - học.
1.Tổ chức: Lớp 8A: 8A: … … … / / : Sĩ số: … / Vắng:…
8B: … … … / / : Sĩ số: ……/Vắng:…
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
? Thế nào là từ nghĩa rộng và từ nghĩa hẹp
? Giải BT 5 SGK tr 11 G/v nhận xét, cho điểm
3 Bài mới.
Hoạt động của thày - trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Mục tiêu: Kể chuyện, giới thiệu, dẫn dắt học sinh bớc đầu tiếp cận về những từ gần nghĩa, trái nghĩa, trờng từ vựng
Phơng pháp: thuyết trình
Thời gian: 2phút
Hoạt động 2: Khái niệm trờng từ vựng.
Mục tiêu: Giúp hs tìm hiểu những nét chung về trờng từ vựng, hiện tợng chuyển trờng và tác dụng của nó
Phơng pháp: Vấn đáp
Thời gian: 15 phút
Yêu cầu học sinh đọc ví dụ trong sgk
? Các từ in đậm dùng để chỉ đối tợng là ngời,
động vật hay sinh vật? Tại sao em biết đợc
điều đó
+ Các từ in đậm chỉ ngời Ta biết đợc điều đó
vì các từ ấy đều nằm trong những câu văn cụ
thể, có ý nghĩa xác định
* Các từ in đậm chỉ bộ phận của cơ thể con
ngời.? Nét chung về nghĩa của nhóm từ trên
là gì
- Nếu tập hợp các từ in đậm ấy thành một
nhóm từ thì chúng ta có một trờng từ vựng
? Vậy theo em trờng từ vựng là gì
? Cơ sở hình thành trờng từ vựng?
+ Cơ sở để hình thành trờng là đặc điểm
chung về nghĩa
+ Không có đặc điểm chung về nghĩa thì
không có trờng
Cho hs đọc ghi nhớ
Giáo viên chốt lại
Hs làm bài tập nhanh: Tìm những từ cùng
tr-ờng trong bài ca dao sau:
Cao chê ngỏng, thấp chê lùn
Béo chê béo trục béo tròn
Gầy chê xơng sống, xơng sờn lòi ra
? Trờng từ vựng ''mắt'' có thể bao gồm những
trờng từ vựng nhỏ nào
? Cho ví dụ
Trờng từ vựng nhỏ: Hoạt động của mắt gồm
các nhóm từ:nhìn ,trông, liếc,nhòm
? Vậy từ đó em rút ra nhận xét gì
? Trong một trờng từ vựng có thể tập hợp
những từ có từ loại khác nhau không
?Xác định từ loại trong trờng từ vựng “mắt”
? Vậy em cần lu ý điều gì
? Do hiện tợng nhiều nghĩa, 1 từ có thể thuộc
nhiều trờng từ vựng khác nhau không? Cho ví
dụ.Nhận xét
? Tác dụng của cách chuyển trờng từ vựng
trong văn thơ và trong cuộc sống hàng ngày
-Trong đoạn văn này ,tác giả đã chuyển từ
tr-ờng từ vựng “ngời”sang “thú
-Mối quan hệ giữa trờng từ vựng với các biện
pháp tu từ từ vựng:ẩn dụ,nhân hoá ,so sánh
?Em cần lu ý điều gì
I Thế nào là tr ờng từ vựng
A Khái niệm
1 Ví dụ
2 Nhận xét
+ Các từ in đậm chỉ ngời
+ Nhóm từ chỉ bộ phận của cơ thể con ngời
- Trờng từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
3.Kết luận:ghi nhớ (sgk)
B L u ý
* Cấp bậc của trờng từ vựng và tác dụng của cách chuyển trờng từ vựng
- Bộ phận của mắt
- Đặc điểm của mắt
- Cảm giác của mắt
- Bệnh về mắt
- Hoạt động của mắt
* Một trừơng từ vựng có thể bao gồm nhiều tr-ờng từ vựng nhỏ.
- Có thể tập hợp đợc những từ loại khác nhau, vì:
+ DT chỉ SV; con ngơi, lông mày
+ ĐT chỉ hành động: ngó, liếc
+ TT chỉ tính chất : lờ đờ, tinh anh,
* Các từ trong một trờng từ vựng có thể khác nhau về từ loại.
Hs phân tích ví dụ trong sgk
* Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều trờng
từ vựng khác nhau.
Suy nghĩ của con ngời: tởng,nghĩ, ngỡ
Hành động của con ngời: mừng ,vui , buồn Cách xng hô của con ngời: cô, cậu, tớ
* Cách chuyển trờng từ vựng làm tăng tính nghệ thuật của ngôn từ và khả năng diễn đạt.
Trang 6Hoạt động3: Luyện tập
Mục tiêu: giúp học sinh vận dụng kiến thức bài học vào thực hành làm bài tập…
Phơng pháp: Đặt câu hỏi
Thời gian: 15 phút
II Luyện tập
Tìm các từ thuộc trờng từ vựng ''ngời ruột
thịt''
? Hãy đặt tên trờng từ vựng cho mỗi dãy từ
đới đây
-Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm và
báo cáo kết quả, viết kq bài tập lên giấy
trong (phiếu học tập)
.(Dùng bảng phụ)
-Gọi hs nhóm khác nhận xét
?Các từ in đậm trong đoạn văn thuộc trờng
từ vựng nào
?Xếp các từ :mũi, nghe, tai, thính, điếc,
thơm, rõ vào đúng trờng từ vựng của nó
theo bảng: khứu giác, thính giác
?Tìm các trờng từ vựng của mỗi từ sau đây :
lới, lạnh, tấn công
- Giáo viên hớng dẫn lấy ví dụ
1 Bài tập 1: tôi, thày tôi, mẹ tôi, em tôi, cô tôI
2 Bài tập 2
a Dụng cụ đánh thuỷ sản b Dụng cụ để đựng
c Hành động của chân d Trạng thái tâm lí
e Tính cách g Dụng cụ để viết
3 Bài tập 3
-Trờng từ vựng thái độ
4.Bài tập 4:
Khứu giác mũi, thơm,
điếc,thính
Thính giác tai, nghe, điếc, rõ, thính
5 Bài tập 5:
a Lới- Trờng dụng cụ đánh bắt thuỷ sản: lới, nơm, câu, vó
- Trờng đồ dùng cho chiến sĩ: lới (chắn đạn B40), võng, tăng, bạt,
- Trờng các hoạt động săn bắn của con ngời: lới, bẫy, bắn ,đâm
b Từ lạnh:- Trờng thời tiết và nhiệt độ: lạnh, nóng, hanh, ẩm
- Trờng tính chất của thực phẩm: lạnh (đồ lạnh); nóng(thực phẩm nóng có hàm lợng đạm cao)
- trờng tính chất tâm lí hoặc tình cảm của con ngời: lạnh (tính hơi lạnh); ấm (ở bên chị ấy thật ấm áp)
Hoạt động 4: Củng cố - Hớng dẫn:
Mục tiêu: giúp học sinh củng cố kiến thức bài học…
Phơng pháp: Đặt câu hỏi, thuyết trình
Thời gian: 8 phút
III Củng cố và hớng dẫn:
1.Củng cố:
Hoạt động nhóm theo kĩ thuật “Các mảnh
ghép”
Chia lớp ra làm 8 nhóm, mỗi nhóm 4 thành
viên Hớng dẫn mỗi nhóm một câu hỏi:
Ghép lần 1: Nhóm 1, 3, 5, 7: Câu hỏi 1:
? Thế nào là cấp đoọ khái quát của từ? Những
đặc điểm của nó
Nhóm 2, 4, 6, 8 : câu hỏi 2:
? Thế nào là trờng từ vựng Những đặc điểm
chính của nó?
Ghép nhóm lần 2: Nhóm 1 trộn nhóm 2, N3
trộn N4, N5 trộn N6, N7 trộn N8
Trả lời câu hỏi chung:
? Phân biệt trờng từ vựng và cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ Lấy ví dụ chứng minh
2 Hớng dẫn:- Nắm đợc khái niệm và những điểm cần lu ý của trờng từ vựng
- Làm bài tập 5; 6; 7 SGK (tr 23)
- Xem trớc bài từ tợng hình, từ tợng thanh
- Soạn bài:Bố cục của văn bản
+ Khái niệm
+ Cách bố trí ,sắp xếp,nội dung phần thân bài của văn bản
+ Tập làm phần luyện tập
********************************************
Tiết :8 Tập làm văn
BOÁ CUẽC CUÛA VAấN BAÛN A: Mục tiêu
1 Kiến thức: Nắm đợc yêu cầu của văn bản về bố cục
2 Kĩ năng: Biết cách xây dựng bố cục mạch lạc, phù hợp với đối tợng phản ánh, ý đồ
giao tiếp của ngời viết và nhận thức của ngời đọc
3 Thái độ: Có ý thửực saộp xeỏp yự cho vaờn baỷn khi noựi vaứ vieỏt.
Trờng từ vựng Cấp độ KQ của nghĩa
từ ngữ
-Là 1 tập hợp những từ có ít nhất 1 nét chung
về nghĩa, trong đó các từ có thể khác nhau về từ loại VD: Trờng từ vựng về ''cây'' +Bộ phận của cây:thân, rễ, cành (DT) +H.dáng của cây:
cao, thấp, to, bé (TT)
-Là một tập hợp các từ
có quan hệ SS về phạm
vi nghĩa rộng hay hẹp trong đó các từ phải cùng từ loại
VD: +tốt (rộng) - đảm
đang(hẹp) TT
+bàn(rộng)- bàn gỗ (hẹp) DT
+đánh(rộng) - cắn (hẹp)
Trang 7B: Chuẩn bị.
- Giáo viên: Soạn giáo án,đọc t liệu tham khảo
- H/S : Đọc , soạn bài và chuẩn bị bài trớc ở nhà.
C: Phơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở, phân tích, tổng hợp, kĩ thuật khăn phủ
bàn…
D:Tiến trình dạy - học.
1.Tổ chức: Lớp 8A: 8A: … … … / / : Sĩ số: … / Vắng:…
8B: … … … / / : Sĩ số: ……/Vắng:…
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
? Thế nào là chủ đề của một văn bản?
? Tính thống nhất của chủ để một văn bản thể hiện trên những cơ sở nào?
G/v nhận xét, cho điểm
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Mục tiêu: Kể chuyện, giới thiệu, dẫn dắt học sinh bớc đầu tiếp cận văn bản
Phơng pháp: thuyết trình
Thời gian: 1phút
Hoạt động 2: Bố cục văn bản
Mục tiêu: Giúp hs tìm hiểu về bố cục văn bản và nhiệm vụ của từng phần trong văn bản Phơng pháp: Vấn đáp, thuyết trình…
Thời gian: 7 phút
Tỡm hieồu vaờn baỷn : “Ngửụứi thaày ủaùo cao ủửực troùng”
1 Vaờn baỷn coự theồ chia laứm maỏy phaàn? Chổ ra caực phaàn ủoự
- 3 phaàn : ẹoaùn 1 : “ OÂng Chu Vaờn An … danh lụùi”
ẹoaùn 2 : “ Hoùc troứ … vaứo thaờm”
ẹoaùn 3 : ẹoaùn coứn laùi
2 Haừy cho bieỏt nhieọm vuù cuỷa tửứng phaàn trong vaờn baỷn treõn
Nhieọm vuù:- ẹoaùn 1 : Giụựi thieọu veà Chu Vaờn An
ẹoaùn 2 : Keồ veà taứi naờng vaứ ủaùo ủửực cuỷa oõng
ẹoaùn 3 : Tỡnh caỷm cuỷa moùi ngửụứi
3 Phaõn tớch moỏi quan heọ giửừa caực phaàn trong vaờn baỷn treõn
- Theồ hieọn ủửụùc noọi dung chuỷ ủeà :
Ca ngụùi thaày giaựo Chu Vaờn An
- Neõu yự 1 & 2 cuỷa ghi nhụự
4 Cho bieỏt moọt caựch khaựi quaựt : Boỏ cuùc cuỷa vaờn baỷn goàm
maỏy phaàn? Nhieọm vuù cuỷa tửứng phaàn laứ gỡ? Caực phaàn cuỷa vaờn
baỷn quan hệ vụựi nhau nhử theỏ naứo?
I-Boỏ cuùc vaờn baỷn:
1 Ví dụ: Vaờn baỷn:
“Ngửụứi thaày ủaùo cao ủửực troùng”.
2 Nhận xét:
A-Mụỷ baứi :
“ Tửứ ủaàu…danh lụùi”:Giụựi thieọu veà Chu Vaờn An B-Thaõn baứi :
“Hoùc troứ…vaứo thaờm”:Taứi ủửực veùn toaứn cuỷa Chu Vaờn An
C-Thaõn baứi:
“Phaàn coứn laùi” :Tỡnh caỷm moùi ngửụứi ủoỏi vụựi Chu Vaờn An
3 Ghi nhớ:
Hoạt động 3: Caựch boỏ trớ saộp xeỏp.noọi dung phaàn Thaõn baứi
- Mục tiêu: giúp học sinh nắm đợc, những kiểu bố cục thờng gặp
- Phơng pháp: vấn đáp, gợi mở, giảng bình, kĩ thuật khăn trải bàn…
- Thời gian: 10’
Sử dụng kĩ thuật “Khăn trải bàn”
Cả lớp sẽ chia ra làm 6 nhóm , mỗi nhóm sẽ có 5 thành viên
Cách thức nh sau:
Mỗi một thành viên sẽ lựa chọn (đợc chỉ định câu hỏi) và viết câu
trả lời của mình vào ô đợc đánh dấu Sau đó, cùng quan sát và trả
lời ô số 5 ở trung tâm theo mô hình:
II-Caựch boỏ trớ saộp xeỏp.noọi dung phaàn Thaõn baứi :
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
-Trỡnh tửù thụứi gian
-Dieón bieỏn taõm traùng -Trỡnh tửù khoõng gian -Chổnh theồ –boọ phaọn -Ngoaùi hỡnh-tớnh caựch
1
4
5
Trang 81 Phaàn thaõn baứi vaờn baỷn “Toõi ủi hoùc” cuỷa Thanh Tũnh keồ veà
nhửừng sửù kieọn naứo? Caực sửù kieọn aỏy ủửụùc saộp xeỏp theo thửự tửù
naứo?
- Nhửừng sửù kieọn trong buoồi tửùu trửụứng ủaàu tieõn Nhửừng sửù kieọn
aỏy ủửụùc saộp xeỏp theo thửự tửù thụứi gian : treõn ủửụứng ủi, ụỷ saõn
trửụứng, khi vaứo lụựp + lieõn tửụỷng ủoỏi laọp giửừa trửụực buoồi tửùu
trửụứng vaứ trong buoồi tửùu trửụứng
- Coự theồ theo thửự tửù khoõng gian (taỷ phong caỷnh), hoaởc tửứ chổnh
theồ ủeỏn boọ phaọn (taỷ ngửụứi, vaọt, con vaọt), hoaởc tỡnh caỷm, caỷm
xuực (taỷ ngửụứi)
2 Vaờn baỷn “Trong loứng meù” cuỷa Nguyeõn Hoàng chuỷ yeỏu trỡnh
baứy dieón bieỏn taõm traùng cuỷa caọu beự Hoàng Haừy chổ ra nhửừng
dieón bieỏn taõm traùng cuỷa caọu beự trong phaàn thaõn baứi
- Dieón bieỏn taõm traùng cuỷa caọu beự Hoàng :
+ Tỡnh thửụng meù vaứ thaựi ủoọ caờm gheựt cửùc ủoọ nhửừng coồ tuùc khi
troứ chuyeọn vụựi ngửụứi coõ
+ Nieàm vui sửụựng cửùc ủoọ khi ụỷ trong loứng meù
3 Khi taỷ ngửụứi, vaọt, con vaọt, phong caỷnh … em seừ laàn lửụùt mieõu
taỷ theo trỡnh tửù naứo? Haừy keồ moọt soỏ trỡnh tửù maứ em bieỏt
- Coự theồ theo thửự tửù khoõng gian (taỷ phong caỷnh), hoaởc tửứ chổnh
theồ ủeỏn boọ phaọn (taỷ ngửụứi, vaọt, con vaọt), hoaởc tỡnh caỷm, caỷm
xuực (taỷ ngửụứi)
4 Phaàn thaõn baứi cuỷa vaờn baỷn Ngửụứi thaày ủaùo cao ủửực troùng neõu
caực sửù vieọc ủeồ theồ hieọn chuỷ ủeà “Ngửụứi thaày ủaùo cao ủửực troùng”
Haừy cho bieỏt caựch saộp xeỏp caực sửù vieọc aỏy
- ẹửụùc saộp xeỏp theo thửự tửù :
+ Caực sửù vieọc noựi veà taứi
+ Caực sửù vieọc noựi veà ủaùo ủửực III
5 Tửứ caực baứi taọp treõn vaứ baống nhửừng hieồu bieỏt cuỷa mỡnh , haừy
cho bieỏt caựch saộp xeỏp noọi dung phaàn thaõn baứi cuỷa vaờn baỷn
- Neõu yự 3 ghi nhụự tr.25 SGK
-Caực maởt cuỷa vaỏn ủeà
*Ghi nhụự: Sgk 25.
Hoạt động 4: Luyện tập
Mục tiêu: giúp học sinh vận dụng kiến thức bài học vào luyện tập…
Phơng pháp: Đặt câu hỏi
Thời gian: 20 phút
III-Luyeọn Taọp :
Yêu cầu học sinh đọc và
làm bài
Bài tập 1: Hoạt động
nhóm
NI: a
NII: b
NIII: c…
Bài tập 2:
Yêu cầu học sinh đọc
phần bài tập SGK
Bài tập 3: Đọc yêu cầu
bài tập
Hớng dẫn luyện tập:
1 I.Trỡnh baứy theo thửự tửù khoõng gian : nhỡn xa ủeỏn gaàn ủeỏn taọn nụi ủi xa daàn
II.Trỡnh baứy theo thửự tửù thụứi gian tửứ chieàu cho ủeỏn toỏi III Hai luaọn cửự ủửụùc saộp xeỏp theo taàm quan troùng cuỷa chuựng ủoỏi vụựi luaọn ủieồm caàn chửựng minh
2 Caực yự ủửụùc saộp xeỏp theo thửự tửù
o Caờm tửực nhửừng coồ tuùc
o Vui sửụựng khi ủửụùc ụỷ trong loứng meù
3 Neõn saộp xeỏp theo thửự tửù :
I Giaỷi thớch : Nghúa ủen cuỷa caõu tuùc ngửừ
Nghúa boựng cuỷa caõu tuùc ngửừ
Trang 9II Chửựng minh tớnh ủuựng ủaộn cuỷa caõu tuùc ngửừ Ghi laùi noọi dung phaàn hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Hoạt động 5: Củng cố - Hớng dẫn:
Mục tiêu: giúp học sinh củng cố kiến thức bài học…
Phơng pháp: Đặt câu hỏi, thuyết trình
Thời gian: 2 phút
IV Củng cố – h ớng dẫn:
1 Củng cố: :
Coự theồ trỡnh baứy noọi dung phaàn Thaõn baứi dửùa treõn nhửừng yeỏu toỏ naứo?
2 H ớng dẫn:
1 Baứi vửứa hoùc :
- Hoùc ghi nhụự
- Laứm BT3 tr 13,14 SBT
2 Baứi saộp hoùc : “Tửực nửụực vụừ bụứ”
- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1,2,3,4,5 tr.32,33 SGK
Ngày 30 tháng 8 năm 2010