1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm bậc ba

9 726 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm bậc ba
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1 : Cho hàm số : y= f(x ) = --x 3 +3x 2 +9x +2 có đồ thò ( C ) 1. Khảo sát hàm số 2. Chứng minh rằng đồ thò (C )có tâm đối xứng 3. Gọi a là hoành độ của tâm đối xứng , hãy giải bất phương trình : f(x-a) ≥2 BÀI 2 : Cho hàm số : y= x 3 +3x 2 +1 có đồ thò ( C ) 1. Khảo sát hàm số 2. Từ gốc tọa độ có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thò ( C ) . Viết phương trình các tiếp tuyến đó 3. Dựa vào đồ thò ( C ) , biện luận số nghiệm của phương trình sau đây theo m x 3 +3x 2 +m = 0 BÀI 3 : Cho hàm số : y = x 3 – 3x 2 +2 có đồ thò ( C ) 1. Khảo sát hàm số 2. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của ( C ) 3. Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) đi qua điểm A ( 0,3 ) BÀI4: Cho hàm số : y = x 3 – 3mx 2 + 3(2m –1 )x +1 , đồ thò là ( C m ) 1. Khảo sát hàm số : y= x 3 -3x 2 +3x+1 2. Xác đònh m sao cho hàm số đồng biến trên tập xác đònh 3. Xác đònh m sao cho hàm số có một cực đại và một cực tiểu . Tính tọa độ của điểm cực tiểu BÀI 5 : Cho hàm số : y= x 3 -4x 2 +4x có đồ thò ( C ) 1. Khảo sát hàm số 2. Tìm tọa độ giao điểm của ( C ) và (d ) : y=3x-6 3. Chứng minh rằng ( C ) có một tâm đối xứng 4. Cho đường thẳng ( ) : y= ax +b . Tìm hệ thức giữa a và b để ( )cắt ( C ) tại 3 điểm phân biệt M 1 ,M 2 ,M 3 có hoành độ x 1 < x 2 < x 3 thỏa điều kiện : x 1 +x 3 =2x 2 . 5. Tiếp tuyến của ( C ) tại O lại cắt (C ) tại A . Tìm tọa độ điểm A . 6. Biện luận theo k vò trí tương đối của ( C ) với (d 1 ) : y=kx 7. Đònh m để phương trình : x 3 -4x 2 +4x-m =0 có 3 nghiệm phân biệt 8. Tìm phương trình các tiếp tuyến của ( C ) phát xuất từ B (3,3 ). 9. Viết phương trình các tiếp tuyến của ( C ) song song với đường thẳng ( d 2 ) : y=7x 10. Viết phương trình các tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng ( d 3 ) :y=x Bài 6 : Cho hàm số : y= x 3 +3x 2 + (m-2 )x –4 Đònh m để I (-1, -2 )là điểm uốn ; 2. Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu 3. Tìm m để hàm số đạt cực trò khi x=-2 ; 4. Khảo sát hàm số khi m=-2 5.Lập phương trình tiếp tuyến với ( C ) tại điểm uốn Bài 7 : Cho hàm số : y=x 3 -3x +2 có đồ thò ( C ) 1. Khảo sát hàm số 2. Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) tại điểm uốn 3. Lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) song song với đường thẳng ( d ) : y=9x –14 4. Lập phương trình tiếp tuyến tại điểm có hệ số góc nhỏ nhất 5. Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng Bài 8 ; Cho họ đường cong : y= x 3 -mx 2 -x+m+ có đồ thò (C m ) Tìm m để đồ thò cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt Bài 9 :cho hàm số y=f(x) =-x 3 +3x-1 có đồ thò (C ) 1. Khảo sát hàm số 2. Dùng đồ thò ( C ) để biện luận số nghiệm phương trình : 1 ∆ ∆ 3 1 3 2 */. x 3 -3x +k +1 =0 **/. x 3 -3x+m=4=0 Bài 10 : 1. Khảo sát hàm số y=3x –4x 3 2. Giải bất phương trình : -1< 3x –4x 3 <1 3. Biện luận theo m số nghiệm phương trình :3 x-4x 3 =m 4. Biện luận theo m số nghiệm phương trình : 3x – 4x 3 = 3m-4m 3 Bài 11 : Cho hàm số : y= x 3 -3mx 2 +3(m 2 -1)-m 3 Chứng minh rằng hàm số trên luôn luôn có một cực đại và một cực tiểu.Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trò của đồ thò. Bài 12: Cho hàm số:y=-x 3 +3x 2 +3mx+3m-4 a/. KSHS khi m=-1 b/.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) và tiếp tuyến của (C ) tại giao điểm của (C ) và trục tung. c/. Tìm m để hàm số có cực trò. Bài 13: Cho hàm số : y=x 3 -(m+2)x 2 +(1-m)x+3m-1 (1) a/. Đònh m để hàm số (1) đạt cực trò tại x 1 ,x 2 thoả điều kiện x 1 -x 2 = 2 b/. Khảo sát hàm số khi m =1 Giải : y′= 3x 2 - 2(m+2 )x +1-m (1) đạt cực trò tại x 1 ,x 2 thoả : 1 2 x x− =2 ⇔ pt y ′= 0 có 2 nghiệm phân biệt thoả : 1 2 x x− =2 ⇔ 2 2 2 1 2 0 m 7m 1 0 (x x ) 4 m 7m 8 0 ′ ∆ 〉  + + 〉  ⇔   − = + − =   ⇔ m=1 v m=-8 Bài 14 : Cho hàm số y= x 3 + k( x+1) +1 (1) a/. Khảo sát hàm số khi k= -3 b/. Biện luận theo tham số m nghiệm của ptrình : x 3 -3x =m b/. Gọi (C k ) là đồ thò của hàm số (1). Tìm tất cả các giá trò cuả k để đường thẳng y=x+1 tiếp xúc với ( C k ) Đáp số : k=-2 v k=1 Bài 15: Cho hàm số y=x 3 -(m+4)x 2 +4x+m (1) a/. Tìm các điểm mà đồ thò của hàm số (1) luôn đi qua ∀m b/. Khi m=0 : 1/. Khảo sát hàm số 2/. Tìm k để đường thẳng y= kx cắt đồ thò (C) tại 3 điểm phân biệt Giải :a/. y=x 3 - (m+4) x 2 +4x +m ⇔ (x 2 -1) m +( -x 3 +4x 2 -4x +y ) =0 (*) M(x;y) là điểm cố đònh ⇔ (*) xảy ra ∀m ⇔ 2 3 2 3 2 x 1 x 1 0 x 4x 4x y x 4x 4x y 0  = ± − =  ⇔   − + = − + − + =   ⇔ x 1;y 1 x 1;y 9 = =   = − = −  b/. Ptrình hoành độ giao điểm : x 3 -4x 2 +4x =kx ⇔ x(x 2 -4x +4-k )=0 (2) pt (2) có 3 nghiệm phân biệt ⇔ pt : x 2 -4x +4-k =0có 2nghiệm phân biệt ≠ 0 ⇔ 0 k 0 4 k 0 k 4 ′ ∆ 〉 〉   ⇔   − ≠ ≠   Đáp số : k ∈ (0;4) U (4;+∞) Bài 16 : Cho hàm số y= - x 3 +3x +1 đồ thò (C) a/.Khảo sát hàm số b/. Dựa vào đồ thò (C) , biện luận số nghiệm của phương trình : x 3 -3x +m = 0 c/. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thò (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : y= -9x +1 2 Bài 17 : Cho hàm số : y= x 3 -2x 2 +2x đồ thò (C) a/. Lập phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc vớiđườpng thẳng ( ∆ ) : y=-x-10 b/. CMR trên (C) không có 2 điểm nào mà 2 tiếp tuyến tại 2 điểm đó vuông góc với nhau Bài 18: Cho hàm số y= x 3 -3mx 2 +3(m 2 -1)x –m 3 a/. CMR hàm số trên luôn luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu . Viết ptrình đường thẳng qua 2 điểm cực trò của đồ thò . b/. Với giá trò nào của m thì hàm số đồng biến trong (0;2) c/. KSHS d/. Tìm trên đường thẳng (d) : y=-1 các điểm mà từ đóù kẻ được 3 tiếp tuyến của (C). e/. Tìm điểm trên (d) : y=-1 mà từ đókẻ được 3 tiếp tuyến tới (C) trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau . Giải : a/. y ′=3x 2 -6mx+3(m 2 -1) ∆ ′= 1 > 0 ⇒ hsố luôn luôn có 1 cực đại , cực tiểu .Thực hiện phép chia y cho y ′; ptrình (C m ) được viết : y= (3x 2 -6mx+3(m 2 -1) ) . ( 1 m x 3 3 − )+( -2x-m ) Giả sử M(x 0 ;y 0 ) là 1 điểm cực trò của (C m ) ta có : y 0 = [3x 0 2 -6mx 0 +3(m 2 -1)]. ( 0 1 m x 3 3 − )+ ( -2x 0 -m) ⇔ y 0 =- 2x 0 -m ⇒ các điểm cực trò của (C m ) nằm trên đường thẳng ( ∆ ) : y= -2x-m d/. Gọi M (a;-1) ∈ (d) ptđt ( ∆ ) qua M có hệ số góc k là : y=k(x-a)-1 ∆ là tiếp tuyến của (C) ⇔ hpt sau có nghiệm : 3 2 2 x 3x 1 k(x a) 1 3x 6x k  − − = − −  − =  ⇒ x[2x 2 -3ù (a+1)x+6a]=0 (*) Để có 3 tiếp tuyến phát xuất từ M thì ptr (*) phải có 3 nghiệm phân biệt hay pt : 2x 2 -3(a+1)x+6a=0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0 , khi đó ù ta cần : 1 0 a a 3 3 6a 0 a 0  ∆〉 〈 ∨ >   ⇔   ≠   ≠  e/. Trong 3 tiếp tuyến kẻ từ M(a;-1) tới (C) ; x 0 =0 là hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến y=-1 //Ox hai tiếp tuyến còn lại không có tiếp tuyến nào //Oy ( vì chúng có hệ số góc nhất đònh ). Vậy khả năng 2 trong 3 tiếp tuyến này vuông góc chỉ xảy ra với 2tiếp tuyến còn lại ; hoành độ tiếp điểm của chúng là nghiệm phương trình : 2x 2 -3(a+1)x+6a =0 Ta có : 1 2 1 2 3(a 1) x x 2 x .x 3a +  + =    =  Hệ số góc của 2 tiếp tuyến này là : k 1 =3x 1 2 -6x 1 k 2 =3x 2 2 -6x 2 Theo đề bài : k 1 .k 2 =-1 ⇔ 27a[3a-3(a+1)+4]=-1 ⇔ a= 1 27 − Bài 19: y= - x 3 +3x 2 +3mx + 3m - 4 (C m ) a/. KSHS khi m = - 1 ; đồ thò (C) b/. Tính diện tích hình phẳng bởi (C) và tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung 3 c/. Tìm các giá trò của m để hàm số có cực trò d/. Tìm giá trò của m để (C m ) nhận I( 1;2) làm điểm uốn e/. Đònh m để (C m ) tiếp xúc với Ox Bài 20: y=x 3 - mx +m +2 a/. KSHS khi m= 3 ; vẽ (C) b/. Dùng đồ thò (C) ; biện luận theo k số nghiệm phương trình :x 3 -3x-k+1 =0 c/. Tìm dthp giới hạn bởi (C) và đường thẳng (d) ; y=3 d/. Đường thẳng (d) có hệ số góc a ; qua điểm uốn của (C) . Với giá trò nào của a thì (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt e/. Với giá trò nào của m thì (C m ) có các điểm cực đại và cực tiểu . Viết phương trình đường thẳng qua các điểm cực trò ấy . Bài 21: y= -x 3 +6x 2 -9x +9 a/. KSHS vẽ (C) b/. Biện luận theo m số nghiệm phương trình : x 3 -6x 2 +9x = m 3 -6m 2 +9m c/. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến ấy có hệ số góc lớn nhất d/. Tính dthp ghạn bởi (C) và đường thẳng (d) qua 2 điểm cực đại và cực tiểu của (C) Bài 22 : y= f(x)= - x 3 +3mx -2 a/. KSHS , vẽ (C) khi m=1 b/. Đònh m để bpt f(x) ≤ 3 1 x − đươcï thoả mãn với mọi x≥ 1 Bài 23: y= x 3 +3x 2 +9.(m+1)x +4m a/. Đònh m để hàm số nghòch biến trên (-1;1) b/.KSHS khi m= -1 Bài 24: cho hàm số y= - x 3 +3x a/. KSHS và vẽ (C) b/. Vẽ đồ thò hàm số y = - 3 x 3 x + c/. Tìm tất cả các giá trò của m để phương trình x 3 -3x = 2 2m m 1 + có 3 nghiệm phân biệt d/. Tìm những điểm trên Ox mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thò Bài 24: y= x 3 +3x 2 -9x +5 a/. KSHS và vẽ (C) b/. Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thò hàm số ,tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất Bàøi 25: y= - x 3 +ax 2 -4 a/. KSHS khi a =3 b/. Tìm a để phương trình :x 3 -ax 2 + m +4 = 0 (1) luôn có 3 nghiệm phân biệt với - 4<m<0 Giải : b/. (1) ⇔ m= -x 3 +ax 2 -4 Xét vò trí tương đối giữa đồ thò (C a ) và đường thẳng (∆ m ) : y= m ( -4< m<0 ) Nếu a=0 ⇒ y’= -3x 2 ≤ 0 , ∀x ⇒ hàm số nghòch biến trên R (C a ) cắt (∆ m ) tại đúng 1 điểm a ≠0 ⇒ y’= -3x 2 +2ax y’=o ⇔ x=0 ∨ x= 2a 3 x -∞ 0 2a 3 +∞ 4 y’ - 0 + 0 - y +_∞ 3 4a 4 27 − -4 -∞ Đáp số : a≥ 3 Bài 26 : y = 1 3 x 3 -2x 2 +3x đồ thò (C) a/. KSHS (1) b/. Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của (C) tại điểm uốn .CMR ∆ là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất . (ĐHKB-04) Bài 27 : (Khối D -2005 ) Gọi (C m ) là đồ thò của hàm số 3 2 1 m 1 y x x 3 2 3 = − + Gọi M là điểm thuộc (C m ) có hoành độ bằng -1 . Tìm m để tiếp tuyến của (C m ) tại điểm M song song với đường thẳng 5x - y =0 y’= x 2 -mx Phương trình tiếp tuyến tại điểm x= -1 là : m 2 y (m 1)x 2 + = + + Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=5x khi m 1 5 m 4 m 2 0 + =  ⇔ =  + ≠  Bài 28: Cho hàm số : y= x 3 - 3x 2 +4x+1 . Tìm a để đồ thò có hai tiếp tuyến song song vớiđt y= ax . Giả sử M ,N là các điểm tiếp xúc. Hãy chứng minh rằng trung điểm của đoạn thẳng MN cố đònh khi a thay đổi Bài 29 : Cho hàm số : y= 2x 3 -3x 2 -1 (C) a/. Khảo sát hàm số b/. Gọi d k là đường thẳng đi qua M ( 0 ; -1) và có hệ số góc k . Tìm k để đường thẳng d k cắt (C) tại 3 điểm phân biệt Đs: Phương trình đường thẳng d k có dạng : y= kx -1 d k cắt đồ thò tại 3 điểm phân biệt ⇔PHƯƠNG TRÌNH 2x 3 - 3x 2 -1 = kx -1 có 3 nghiệm phân biệt khác 0 ⇔ 9 k vàk 0 8 > − ≠ Bài 30 : Cho hàm số: 3 2 y 2x 2(6m 1)x 3(2m 1)x 3(1 2m)= + − − − − + đồ thị (C m ) 1/. Khảo sát hàm số vớI m=1 2/. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hồnh tạI ba điểm phân biệt có tổng các bình phương các hồnh độ bằng 28 , Đs: m= 1 Bài 31 : Cho hàm số : y= x 3 –3x +1 đồ thị © 1/. Khảo sát hàm số 2/. Viết phương trình tiếp tuyến tạI điểm có hệ số góc nhỏ nhất 3/. Tìm để phương trình : x 3 -3x +6- 2 m =0 có 3 nghiệm phân biệt Bài 32 : Cho hàm số : y= - x 3 +3x 2 –2 đồ thị © 1/. Khảo sát hàm số 2/. Tìm t để phương trình sau : -x 3 +3x 2 -2-log 2 t = 0 có 6 nghiệm phân biệt Bài 33 : Cho hàm số : y= (x-m).(x 2 -mx+m 2 -1) 5 1). Khi m=1 khảo sát hàm số 2/. Tìm các giá trị m để đồ thị (C m ) cắt trục hoành tạI 3 điểm phân biệt Bài 34:1/. Khảo sát hàm số : y= 2x 3 - 9x 2 +12x -4 2/. Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt : 3 2 2 x 9x 12 x m− + = ĐHKA-2006 Bài 35: : Cho hàm số : 3 y x 3x 2= − + 1/. KSHS 2/. Gọi d là đường thẳng đi qua A( 3;20 ) và có hệ số góc m . Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt ĐHKD-2006 Bài 36 : Cho hàm số : ( ) 3 2 m 1 m 1 y x x C 3 2 3 = − + 1/. Khào sát hàm số khi m=2 2/. GọI M là điểm thuộc (C m ) có hoành độ bằng –1. Tìm m để tiếp tuyến của (C m ) tạI điểm M song song vớI đường thẳng 5x-y=0 . ĐHKD-2005 Bài 37 : : Cho hàm số : ( ) 3 2 m y x mx 1 C= − + 1/. Khi m=3 : a/. KSHS b/. Tìm trên đồ thị hàm số tất cả các cặp điểm đốI xứng nhau qua gốc tọa độ 2/. Xác định m để đường cong (C m ) tiếp xúc vớI đường thẳng (d) có phương trình y= 5 . Khi đó , tìm giao điểm còn lạI của đường thẳng (d) vớI đường cong (C m ) Bài 38 : Cho hàm số : ( ) 3 2 m y x mx 2m 2 C= − − + 1/. KSHS khi m=3 2/. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞ Bài 39: Cho hàm số : ( ) 3 2 m y mx 3mx 4 C= + + 1/. Xác định m để M( -1 ;2) là điểm uốn của đồ thị hàm số (C m ) 2/. KSHS khim m= -1 3/. VớI giá trị nào của m phương trình mx 3 +3mx 2 +4=0 có 3 nghiệm phân biệt Bài 40: Cho hàm số ( ) 3 y x 3x C= − Tìm trên đường thẳng y=2 những điểm từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C) Bài 41 : Cho hàm số y=x 3 +3x 2 +3x+5 (C ) a/. KSHS b/. CMR trên (C ) không tồn tại 2 điểm sao cho 2 tiếp tuyến tại 2 điểm đó của đồ thị là vuông góc nhau . Giải : Gọi x 2 , x 2 là hoành độ hai điểm trên (C ) . Hai tiếp tuyến của (C ) tại hai điểm này vuông góc nhau khi : ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 1 1 y x .y x 1 3 x 1 .3 x 1 1 ′ ′ = − ⇔ + + = − Đẳng thức này không thỏa với mọi x 1 , x 2 vì vế trái không âm , vế phải âm Bài 42: Cho hàm số : y=x 3 +3x 2 +mx+4m-4 a/. Định m để hàm số nghịch biến trên ( ) 1,1− b/. KSHS khi m=0 Bài 43: Cho hàm số : 3 2 x y 3mx 2 m = − + − với m ≠ 0 Định m để đố thị của hàm số nhận điểm I( 1,0) làm tâm đối xứng . KSHS với m vừa tìm được Bài 44 : Cho hàm số : y= x 3 +3x 2 +3x+5 Xác định k để trên đồ thị có ít nhất một điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y= kx Giải : Ta có y’= 3x 2 +6x+3 6 Tiếp tuyến tại M( x 0 , y 0 ) vuông góc y=kx nên : 3(x 0 +1) 2 .k= -1 Phương trình này có nghiệm khi k<o Bài 45 : Cho hàm số : y= x 3 +mx 2 –mx -2 . Xác định m để đồ thị có hai điểm cực trị và tạo với A( 1, -2) thành 3 điểm thẳng hàng . ( Đkiện để hàm số có cực trị , viết phương trình đường thẳng qua 2 cực trị , sau đó thế tọa độ A vào ) Bài 46 : Cho hàm số : y= x 3 -3x (C ) a/. Vẽ đồ thị : 3 y x 3. x= - + b/. Biện luận theo tham số m số nghiệm phương trình : cos3x -3cos 3 x+m=0 với x , 2 2 p p æ ö ÷ ç -Î ÷ ç ÷ ç è ø Bài 47 : Cho hàm số : y= x 3 -2x 2 – ( m -1)x +m (C m ) a/. Tìm m để đồ thị (C m ) tiếp xúc với trục hoành b/. Tìm m để 1 f(x) x ³ với mọi x 2³ Bài 48 : Cho hàm số : y= x 3 – 3ax 2 + 4a 3 (1) a/. KSHS với a>0 b/. Xác định tất cả giá trị a để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số (1) đối xứng với nhau qua đường thẳng y= x c/. Xác định tất cả các giá trị của a để đường thẳng y=x cắt đồ thị (1) tại 3 điểm A,B,C sao cho AB= BC Bài 49 : Cho hàm số : 3 2 3 5 y x x 2 2 = + - đồ thị (C ) a/. KSHS b/. Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm 9 A 2, 2 æ ö ÷ ç - - ÷ ç ÷ ç è ø c/. Vẽ đồ thị hàm số 3 2 3 5 y x x 2 2 = + - d/. Định m để phương trình 3 2 2 3 5 x x log m 2 2 + - = có 1 nghiệm Bài 50 : Cho hàm số y=x 3 – 3x 2 +m 2 x =m a/. KSHS với m=0 b/. Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng ∆ : 1 5 y x 2 2 = - Giải : câu b : Hàm số có cực trị : m 3< Phương trình đường thẳng qua hai cực trị : 2 2 m m y 2 2 x m 3 3 æ ö ÷ ç ÷ = - + + ç ÷ ç ÷ ç è ø Để hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng ∆ thì M 1 M 2 vuông góc ∆ và trung điểm I Của M 1 M 2 phải thuộc ∆ ( x=1 ) 2 22 2 2m 2 2 m 0 3 m 0 m m 0 2m m 1 5 2 .1 m .1 3 3 2 2 ì ï ï - = - ï ï ì = ï ï ï =Û Û í í æ ö ï ï + = ÷ ï î ï ç ÷ - + + = - ç ï ÷ ç ï ÷ ç è ø ï î 7 51/. Cho hàm số : y = ( ) 3 2 x m 4 x 4x m- + - + a- Tìm các điểm mà đồ thò hàm số đi qua với mọi m b-Chứng minh rằng đồ thò hàm số luôn có các điểm cực trò c- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 0 d- Xác đònh k để (C) cắt đường thẳng y = kx tại 3 điểm phân biệt 52/. Cho hàm số: y = 4x 3 + mx (1) a- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 1 b- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) song song với đường thẳng (D): y = 13x + 1 c- Tìm các điểm cố đònh của đường cong (1) d- Khảo sát sự biến thiên của hàm số (1) tùy theo m 53/. Cho hàm số: y = x 3 + mx 2 – 3 (1) a- Xác đònh m để hàm số luôn có cực đại cực tiểu b- Chứng minh rằng phương trình : x 3 + mx 2 – 3 = 0 (2) luôn có một nghiệm dương ∀ m c- Xác đònh m để phương trình (2) có nghiệm duy nhất 54/. Cho hàm số: y = ( ) )Cm(5x6mx6xm5m 232 −+++− a- Xác đònh m để hàm số đơn điệu trên R. Khi đó hàm số là đồng biến hay nghòch biến ? Tại sao? b- Tìm các điểm cố đònh của họ (Cm). Tiếp tuyến của (Cm) tại những điểm cố đònh có cố đònh hay không khi m thay đổi? Tại sao? c- Với giá trò nào của m thì hàm số dạt cực đại tại x = 1 ? 55/. Cho hàm số: y = ( ) ( ) x2a3ax 3 x1a 2 3 −++ − a- Xác đònh a để hàm số luôn đồng biến b- Xác đònh a để đồ thò hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt c- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi a = 2 3 . Từ đó suy ra đồ thò hàm số : 2 x5 2 x3 6 x y 23 ++= 56/. Cho hàm số: y = x 3 – 2m(x+1) + 1 a- Với giá trò nào của m thì đồ thò hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ? b- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 2 57/. Cho học sinh: ( ) ( ) 3 2 x3m2x1mx 3 1 y 23 −−+−+= a- Với giá trò nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞) ? b- Với giá trò nào hàm số đồng biến trên R? c- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 2 58/. : Cho hàm số: y = x 3 – 3mx 2 + 3(2m – 1)x + 1 (Cm) a- Chứng minh rằng với mỗi m đồ thò (Cm) của hàm số trên và đường thẳng (d) : y = 2mx – 4m + 3 luôn có một điểm chung cố đònh 8 b- Tìm tất cả các giá trò của m sao cho đường thẳng (d) cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt c- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 1 59/. Cho hàm số: y = x 3 + (m – 1)x 2 –2(m + 1)x + m – 2 (Cm) a- Chứng minh rằng ∀ m, (Cm) luôn đi qua một điểm cố đònh b- Chứng minh rằng các đường cong (Cm) luôn tiếp xúc với nhau tại một điểm. Viết phương trình tiếp tuyến chung của họ (Cm) tại điểm đó 60/. Cho hàm số y=x 3 -3x 2 +m (C m ) a/. KSHS với m= 0 b/. Định m để (C m ) có 2 cực trị và giá trị cực đại và cực tiểu trái dấu . 61/. Cho hàm số 3 y x mx m 2= − + − (Cm) . 1. Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 3 . 2. Chứng tỏ rằng tiếp tuyến của (Cm) tại điểm uốn của nó luôn qua 1 điểm có tọa độ không đổi khi m thay đổi . 62/. Cho hàm số 2m2mxxy 23 +−−= (Cm) . 1. Khảo sát và vẽ đồ thò (C) của hàm số khi m = 3 . 2. Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến trên khoảng );1( ∞+ 3. 9 . Cho hàm số: 3 2 y 2x 2(6m 1)x 3(2m 1)x 3(1 2m)= + − − − − + đồ thị (C m ) 1/. Khảo sát hàm số vớI m=1 2/. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hồnh tạI ba. thì hàm số dạt cực đại tại x = 1 ? 55/. Cho hàm số: y = ( ) ( ) x2a3ax 3 x1a 2 3 −++ − a- Xác đònh a để hàm số luôn đồng biến b- Xác đònh a để đồ thò hàm

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w