1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CỰC TRỊ HÀM BẬC 3

7 886 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị hàm bậc 3
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỰC TRỊ HÀM BẬC IIII.Tóm tắt lý thuyết: 1.

Trang 1

CỰC TRỊ HÀM BẬC III

I.Tóm tắt lý thuyết:

1 Hàm số y= f(x) =ax3 +bx2 +cx+d(a≠ 0)

2 Đạo hàm : y' =f' (x) = 3ax2 + 2bx+c

3 Điều kiện tồn tại cực trị

Hàm số y= f (x) có cực trị ⇔ y= f (x) có cực đại và cực tiểu ⇔f' (x) = 0có hai nghiệm phân biệt⇔ ∆ ' =b2 − 3ac 0

4 Kỹ năng tính nhanh cực trị:

Bớc1: Thực hiện phép chia f (x) cho f ' x( ) ta có:

 − +





 − +





=

a

bc d x a

b c x

f a

b x x

f

9 3

3

2 ) ( ' 9 3

1 )

(

Tức là: f(x) =q(x).f' (x) +r(x)

Bớc 2: Do

=

=

0 )2 ('

0 )1

('

x f

x

f

nên



− +

=

=

=

− +

=

=

=

) 9 ( 2 ) 3

( 3

2 ) 2 ( ) 2 ( 2

) 9 ( 1 ) 3

( 3

2 )1 ( )1 ( 1

a

bc d x a

b c x

r x f y

a

bc d x a

b c x

r x f y

Hệ quả: Đờng thẳng đi qua CĐ,CT có phơng trình là:

9 ( ) 3

( 3

2

a

bc d a

b c

II.Các dạng bài tập:

Dạng 1: Sự tồn tại và vị trí của các điểm cực trị:

Bài tập:

3

Giải:

Hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔phơng trình y' (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

có hai nghiệm phânbiệt⇔ ∆ ' =m2 −m− 6 > 0 ⇔ (m< − 2 ) ∪ (m> 3 )

Bài 2:Tìm m để hàm số y= (m+ 2 )x3 + 3x2 +mx− 5 có cực đại và cực tiểu

Giải:

Hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔phơng trình y' (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

⇔ 3 (m+ 2 )x2 + 6x+m= 0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 2

3 032

2

096

3'

02

2

mm

m

mm

m

3

thỏa mãn điều kiện x1<-1<x2

Giải:

yêu cầu bài toán⇔y' (x) =x2 + 2 (m− 2 )x+ ( 5m+ 4 ) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1<-1<x2⇔ 1 y' ( − 1 ) = 3m+ 9 < 0 ⇔m< − 3

3

m m x m x

m x

y= + + + + + − đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn điều kiện -1<x1<<x2

Giải:

yêu cầu bài toán⇔y' (x) =x2 + 2 (m+ 3 )x+ 4 (m+ 3 ) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2

thỏa mãn điều kiện -1<x1<x2 3

2

7 )3(

1

07 2

03 2

2 1

0)1(' 1

m m

mm S f

3

x=2

Giải:

*Điều kiện cần:

Giả sử hàm số đạt cực tiểu tại x=-2 suy ra f' ( − 2 ) = 0 ta có

1 3 ) 2 (

2

)

(

f suy ra −m2 + 4m− 3 = 0 ⇔m= 1 ;m= 3

*Điều kiện đủ:

Nếu m=3 thì f '' (x) = 2x+ 16 ⇒ f '' ( − 2 ) = 12 > 0 ⇒x CT = − 2

Nếu m=1 thì f '' (x) = 2x+ 4 ⇒ f '' ( − 2 ) = 0 nhng lúc đó ta có f' (x) = (x+ 2 ) 2 ≥ 0 ∀x

Hàm số không có cực trị

*Kết luận:m=3

Dạng 2: Phơng trình đờng thẳng đi qua cực đại và cực tiểu

Trang 3

Bài 1: Tìm cực trị và viết phơng trình đờng thẳng đi qua cực đại,cực tiểu của hàm

số f(x) =x3 − 3x2 − 6x+ 8

Giải:

.Ta có f' (x) = 3 (x2 − 2x− 2 )

 +

=

=

=

=

=

3 1 2

3 1 1 0 2 2 ) ( 0 )

x

x x

x x g x f

suy ra hàm số y= f (x)đạt cực trị tại x1,x2

.Thực hiện phép chia f (x) cho g (x) ta có f(x) =g(x)(x− 1 ) − 6 (x− 1 ) do

=

=

0

)2

(

0

)1

(

x

g

x

g

nên



=

=

=

=

=

=

3 6 )1 2 (6 )2 (

2

3 6 )1 1 (6 )1 (

1

x x

f

y

x x

f

y

⇒−=

36)2 (

36)1(

036)

2(''

036

)1(''

)1(6)

(''

xff

xff xf

xf

xxf

cd ct

.Phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT là y= − 6 (x− 1 )

Bài 2:Tìm m để hàm số f(x) = 2x3 + 3 (m− 1 )x2 + 6 (m− 2 )x− 1 có đờng thẳngđi qua CĐ,CT song song với đờng thẳng y=ax+b

Giải:

Đạo hàm f' (x) = 6 (x2 + (m− 1 )x+m− 2 )

f' (x) = 0 ⇔g(x) =x2 + (m− 1 )x+m− 2 = 0

hàm số có CĐ,CT⇔f' (x) = 0hayg(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

3 0

) 3

( − 2 > ⇔ ≠

=

Thực hiện phép chia f (x) cho g (x) ta có

) 3 3 ( ) 3 ( )]

1 ( 2

)[

(

)

(x =g x x+ m− − m− 2xm2 − m+

f

Với m≠ 3 thì g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 và hàm số đạt cực trị tại x1,x2

Trang 4

do

=

=

0

)2

(

0

)1

(

x

g

x

g

nên



+

−=

=

+

−=

=

)3 3 ( 2 )3 ( )2 ( 2

)3 3 ( 1 )3 ( )1 (

1

2 2

2 2

m m x m x

f y

m m x m x

f y

suy ra đờng thẳng qua CĐ,CT là(∆):y= − (m− 3 ) 2x− (m2 − 3m+ 3 )

ta có (∆) song song với đờng

am

a am

a am

am am

m baxy

3

0 3

0 )3(

0,3 )3(

3

22

vậy nếu a≥ 0 thì không tồn tại m;nếu a<0 thì m= 3 ± −a

Bài 3: Tìm m để hàm số f(x) = 2x3 + 3 (m− 1 )x2 + 6m( 1 − 2m)x có cực đại và cực tiểu nằm trên đờng thẳng y= − 4x

Giải:

Đạo hàm f' (x) = 6 (x2 + (m− 1 )x+m( 1 − 2m))

f' (x) = 0 ⇔g(x) =x2 + (m− 1 )x+m( 1 − 2m) = 0

hàm số có CĐ,CT⇔f' (x) = 0hayg(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

3

1 0

) 1 3 ( ) 2 1 ( 4 ) 1

=

.Thực hiện phép chia f (x) cho g (x) ta có

) 2 1 )(

1 ( )

1 3 ( )]

1 ( 2

)[

(

)

Với

3

1

m thì g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 và hàm số đạt cực trị tại x1,x2

do

=

=

0

)2

(

0

)1

(

x

g

x

g

nên



− +

=

=

− +

=

=

) 2 1 )(

1 ( 2 )1 3(

)2 ( 2

) 2 1 )(

1 ( 1 )1 3(

)1 (

1

2

2

m m

m x m x

f y

m m

m x m x

f y

suy ra đờng thẳng qua CĐ,CT là(∆):y= − ( 3m− 1 ) 2x+m(m− 1 )( 1 − 2m)

Trang 5

Ta có CĐ,CT nằm trên đờng thẳng 1

2

1

;1;0

21 3 0)2 1)(1(

4)1

3(

)4 ()(

4

2

=⇔

∈

=−

=−

−=−

⇔−=

≡∆⇔

m

m m mm

m xy xy

Bài 4: Tìm m để hàm số f(x) =x3 +mx2 + 7x+ 3 có đờng thẳng đi qua cực đại và cực tiểu vuông góc với đờng thẳng y= 3x− 7

Giải:

Hàm số có CĐ,CT⇔f' (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt⇔ ∆ 'g=m2 − 21 > 0 ⇔m > 21

.Thực hiện phép chia f (x) cho f ' x( ) ta có

9

7 3 ] 21 [ 9

2 ] 9

1 3

1 )[

(

'

)

x m m

x x

f

x

Với m > 21thì f' (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 và hàm số đạt cực trị tại x1,x2

do

=

=

0 )2

('

0 )1

('

x

f

x

f

nên



− +

=

=

− +

=

=

9

7 3 2 ) 21 ( 9

2 ) 2 ( 2

9

7 3 1 ) 21 ( 9

2 )1 ( 1

2

2

m x

m x

f y

m x

m x

f y

suy ra đờng thẳng qua CĐ,CT là(∆):

9

7 3 ) 21 ( 9

x m

ta có (∆) vuông góc với đờng thẳng y= 3x− 7



=

>

1 3) 21 ( 9 2

21

2

m m

Dạng 3: sử dụng định lý viét cho các điểm cực trị

3

2 )

f

1.CMR:hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

2.Giả sử hàm số đạt cực trị tại x1,x2.CMR:x12 +x22 ≤ 18

Giải:

1.Xét phơng trình: f' (x) = 2x3 + 2 (cosa− 3 sina)x− 8 ( 1 + cos 2a) = 0

Ta có ' (cos 3 sin ) 2 16 ( 1 cos 2 )

a a

=

∆ ' = (cosa− 3 sina) 2 + 32 cos 2 a≥ 0 ∀a

Trang 6

Nếu ∆ ' = 0 thì

=

=

=

=

0 sin

0

cos 0 sin3 cos

0

cos

a

a a

a

a

=

= +

=

⇒ 0 cos 2a sin 2a 1 0 1 vôlý

Từ đó suy ra ∆ ' > 0 ∀af' (x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 và hàm số đạt cực trị tại x1,x2

2.Theo định lý Viét ta có

+

−=

=

+

) 2 cos 1(

4 2 1

cos sin

3 2

1

a x

x

a a x

x

Suy ra x12 +x22 =(x1+x2)2 -2x1x2=

a a

a a

a a

sin

3

Khi đó BĐT:x12 +x22 ≤ 18 ⇔ 9 sin 2 a− 6 sinacosa+ 17 cos 2 a ≤ 18 (sin 2 a+ cos 2 a) ⇔

2

) cos

sin

3

(

0 ≤ a+ a luôn đúng

Bài 2: Cho f x x (m 1 )x (m 4m 2 )x

3

2 )

1.Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu

2.Tìm m để hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm >1

3.Gọi các điểm cực trị là x1,x2.tìm max của A= x1x2 − 2 (x1 +x2 )

Giải:

Đạo hàm f' (x) = 2x2 + 2 (m+ 1 )x+m2 + 4m+ 3

1.-5<m<-1

Trang 7

2.hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm >1⇔f' (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

3

)23 ()2 3(

1 5

)23 ,23 (

2 1

0)1(' 1 0'

0)1('.

2

21 1

21

1

+−−∈

−<

+−≥∪

−−≤

−<<−

+−−

−∈

<

>

>∆

<

<≤

<<

m m

m m m m

S f

f

xx xx

3.Theo định lý viét ta có



+ +

=

+

= +

)3 4

( 2

1 2 1

)1 ( 2 1

2 m m x

x

m x

x

2

1 ] ) 4 ( 9 [ 2

1 ) 1 ( 2 2

3 4 )

2 1 ( 2 2

x

Với m=-4∈ ( − 5 ; − 1 ) thì Max A=

2 9

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w