1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )

27 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 6
Tác giả Dơng Thị Thanh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 549 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở đây ta không định nghĩa điểm, mà chỉ đa ra hình ảnh của điểm đólà một chấm nhỏ trên trang giấy hoặc trên bảng đen, từ đó biết cách biểu diễn - Từ hình đơn giản nhất cơ bản nhất ta xây

Trang 1

B hình học

Chơng I Đoạn thẳngTiết 1 Đ 1 điểm đờng thẳng

Ngày Soạn: 1/9/2007

Ngày Dạy:

I Mục tiêu

Kiến thức: - HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.

- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng

Kĩ năng: - Biết vẽ điểm, đờng thẳng.

- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng

- Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng

- Biết sử dụng kí hiệu  ; 

- Quan sát các hình ảnh thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.

HS: Thớc thẳng.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm (10 ph)

Hình học đơn giản nhất đó là điểm Muốn

học hình trớc hết phải biết vẽ hình Vậy

điểm đợc vẽ nh thế nào? ở đây ta không

định nghĩa điểm, mà chỉ đa ra hình ảnh của

điểm đólà một chấm nhỏ trên trang giấy

hoặc trên bảng đen, từ đó biết cách biểu diễn

- Từ hình đơn giản nhất cơ bản nhất ta xây

dựng các hình đơn giản tiếp theo

- Hình 2: hiểu là điểm M trùng điểm N

* Quy ớc: Nói hai điểm mà không nói gìthêm thì hiểu đó là hai điểm phân biệt

Hai đờng thẳng khác nhau có hai tên khácnhau

Trang 2

Hoạt động 3: quan hệ giữa điểm và đờng thẳng (7 ph)

III Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không

thuộc đờng thẳng (SGK)

Nói:

- Điểm A thuộc đờng thẳng d

- Điểm A nằm trên đờng thẳng d

- Đờng thẳng d đi qua điểm A

- Đờng thẳng d chứa điểm A

Nhận xét : Với bất kì đờng thẳng nào có

những điểm thuộc đờng thẳng đó và cónhững điểm không thuộc đờng thẳng đó

4) Vẽ điểm N sao cho xx / đi qua N

5) Nhận xét vị trí của ba điểm này?

Trang 3

- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng.

- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận xét trongbài

Kiến thức cơ bản: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm Trong ba

điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Kĩ năng cơ bản:

- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng , ba điểm không thẳng hàng

- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng, nằm khác phía, nằm giữa

Thái độ: Sử dụng thớc để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận , chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Thớc thẳng , phấn màu, bảng phụ

HS: Thớc thẳng.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)

1) Vẽ một điểm M, đờng thẳng a, điểm A

• M

• N

Ab

* Nhận xét đặc điểm:

- Hình vẽ có hai dờng thảng a va b cùng điqua điểm A

- Ba điểm M, N ; A cùng nằm trên đờngthẳng a

Hoạt động 2 (15 ph)

I Thế nào là ba điểm thẳng hàng HS:

Trang 4

* GV hỏi: Khi nào ta có thể nói: Ba điểm A,

* Có thể xảy ra nhiều điểm thuộc đờng thẳng

hay không ? vì sao ? nhiều điểm không

thuộc đờng thẳng hay không ? vì sao ?

 giới thiệu nhiều điểm thẳng hàng , nhiều

đ-A B C đ-A; B: C

• • • Thẳng hàng

- Ba điểm A, B, C không thẳng hàng(SGK)

- Vẽ ba điểm thẳng hàng: vẽ đờng thẳngrồi lấy ba điểm  đờng thẳng đó

- Vẽ ba điểm không thẳng hàng: vẽ đờngthẳng trớc, rồi lấy hai điểm thuộc đờngthẳng; một điểm  đờng thẳng đó (yêucầu HS thực hành vẽ)

- Để kiểm tra ba điểm cho trớc có thẳnghàng hay không ta dùng thớc thẳng đểgióng

Kể từ trái sang phải vị trí các điểm nh thế

nào đối với nhau?

Trên hình có mấy điểm đã đợc biểu diễn ?

Có bao nhiêu điểm nằm giữa 2 điểm A, C ?

- Trong ba điểm thẳng hàng có bao nhiêu

điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?

* Nếu nói rằng: “ điểm E nằm giữa điểm

M ; N ” thì ba điểm này có thẳng hàng

không ?

HS:

- Điểm B nằm giữa điểm A ; C

- Điểm A; C nằm về hai phía đối với điểmB

- Điểm B ; C nằm cùng phía đối với điểmA

- Điểm A ; B nằm cùng phía đối với điểm

C

 Nhận xét: SGK trang 106

Chú ý: Nếu biết một điểm nằm giữa hai

điểm thì ba điểm ấy thẳng hàng

- Không có khái niêm nằm giữa khi ba

Trong các hình vẽ sau hãy chỉ ra điểm nằm

giữa hai điểm còn lại

Trang 5

B • • K•

1) Vẽ ba đờng thẳng hàng E, F, K ( E nằm

giữa F và K)

2) Vẽ hai điểm M; N thẳng hàng với E

3) Chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại

* HS vẽ hình theo lời GV đọc? (hai HS lênbảng)

Kiến thức cơ bản: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

Lu ý HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm

Kĩ năng cơ bản : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm, đờng thẳng cắt nhau, song

song

Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng.

Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A; B

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Thớc thẳng, phấn màu bảng phụ.

HS: Thớc thẳng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph )

1) Khi nào ba điểm A; B; C thẳng hàng,

không thẳng hàng ?

2) Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A

Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua A?

3) Cho điểm B (B  A) vẽ đờng thẳng đi

Sau khi HS lên bảng thực hiện xong, mờimột HS khác nhận xét về cách vẽ và câu trảlời của bạn?

- Cho nhận xét và đáng giá của em (HS thứ3)

- HS tiếp theo dùng phấn khác màu hãy vẽ

đờng thẳng đi qua hai điểm A; B và cho

Trùng nhau

Cắt nhau song song

Phân biệt

Trang 6

* Cho hai điểm P và Q vẽ đờng thẳng đi

qua hai điểm P và Q

Hỏi vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua P và

Q?

* Có em nào vẽ đợc nhiều đờng thẳng qua

hai điểm P và Q không?

* Cho hai điểm M; N vẽ đờng thẳng đi

qua hai điểm đó? Số đờng thẳng vẽ

- Các em hãy đọc trong SGK (mục 2 trang

108) trong 3 phút và cho biết có những

cách đặt tên cho đờng thẳng nh thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm ?1 Hình 18

* Cho ba điểm A; B; C không thẳng hàng,

vẽ đờng thẳng AB; AC Hai đờng thẳng

này có đặc điểm gì ?

- Với hai đờng thẳng AB; AC ngoài điểm

A còn điểm chung nào nữa không?

* Dựa vào SGK hãy cho biết hai đờng

thẳng AB; AB gọi là hai đờng thẳng nh

- Có , đó là hai đờng thẳngtrùng nhau

Hoạt động 3 (12 ph)

3 Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau,

song song.

* Trong mặt phẳng, ngoài 2 vị trí tơng đối

của 2 đờng thẳng là cắt nhau (Có một

- HS:

Hai đờng thẳng AB: AC cắt nhau tại giao

điểm A (một điểm chung)

6

Trang 7

điểm chung), trùng nhau (vo số điểm

chung) thì sẽ xảy ra hai đờng thẳng

không có điểm chung nào không?

* Hai đờng thẳng không trùng nhau gọi là

hai đờng thẳng phân biệt  đọc “chú

ý” trong SGK ?

* Tìm trong thực tế hình ảnh của hai đờng

thẳng cắt nhau , song song?

* Yêu cầu 3 HS lên bảng vẽ các trờng hợp

của hai đờng thẳng phân biệt, đặt tên ?

* Cho hai đờng thẳng avà b Em hãy vẽ

HS khác nhận xét bổ xung (nếu cần)a

abb

- HS trả lời: Vì đờng thẳng không giới hạn vềhai phía, nếu kéo dài ra mà chúng có điểmchung thì chúng cắt nhau

2) Với hai đờng thẳng có những vị trí

nào? Chỉ ra số giao điểm trong từng

trơng hợp?

3) Cho ba đờng thẳng hãy đặt tên nó

theo cách khác nhau

4) Hai đờng thẳng có hai điểm chung

phân biệt thì ở vị trí tơng đối nào? Vì

1) Chỉ có một đờng thẳng qua hai điểm phânbiệt

2) Cắt nhau, song song, trùng nhau (lần lợt có

1, 0, vô số giao điểm)3)

• M

a • N

x y

4) Hai đờng thẳng trùng nhau vì qua hai

điểm phân biệt chỉ có một đờng thẳng5) Hai lề thớc là hình ảnh hai đờng thẳngsong song  cách dùng thớc thẳng vẽ 2

đờng thẳng song song

Trang 8

 HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểm

thẳng hàng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: 3 cọc tiêu, một dây dọi, một búa đóng cọc

HS: Mỗi nhóm thực hành (một tổ HS từ 8 đến 10 em) chuẩn bị: 1 búa đóng cọc , một

dây dọi , từ 6 đến 8 cọc tiêu một đầu nhọn (hoặc có thể đứng thẳng) đợc sơn 2 màu đỏ,trắng xen kẽ Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: thông báo nhiệm vụ (5 ph)

I- Nhiệm vụ

a) Chôn các cọc hàng rào thảng hàng nằm

giữa hai cột mốc A và B

b) Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây

A và B đã có ở hai đầu lề đờng

* Khi đã có những dụng cụ trong tay chúng ta

cần tiến hành làm nh thế nào?

- Hai HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm(hoặc phải biết cách làm)trong tiết họcnày

- Cả lớp ghi bài

Hoạt động 2: tìm hiểu cách làm (8 ph)

* GV làm mẫu trớc toàn lớp:

Cách làm:

B1: Cắm (hoặc đặt) cọc tiêu thẳng đứng với

mặt đất tại hai điểm A và B

B2: HS 1 đứng ở vị trí gần điểm A

HS 2 đứng ở vị trí điểm C (điểm C áng trừng

nằm giữa A và B)

B3: HS 1 ngắm và ra hiệu cho HS 2 đặt cọc

tiêu ở vị trí điểm C sao cho HS 1 thấy cọc tiêu

A che lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và

C

 Khi đó 3 điểm A, B, C thẳng hàng

- GV thao tác : chôn cọc C thẳng hàng với hai

cọc A; B ở cả hai vị trí của C ( C nằm giữa A

và B; B nằm giữa A và C)

* Cả lớp cùng đọc mục 3 trang 108 trongSGK (hớng dẫn cách làm) và quan sát kĩhai tranh vẽ ở hình 24 và hình 25 trongthời gian 3 ph

- Hai đại diện HS nêu cách làm

* HS ghi bài

- Lần lợt hai HS thao tác đặt cọc C thẳnghàng với hai cọc A, B trớc toàn lớp(mỗi HS thực hiện một trờng hợp về vịtrí của C đối với A; B)

Hoạt động 3: HocSinh thực hành theo nhóm (24 ph)

- Quan sát các nhóm HS thực hành nhắc nhở,

điều chỉnh khi cần thiết

- Nhóm trởng (là tổ trởng của tổ ) phâncông nhiệm vụ cho từng thành viên tiếnhành chôn cọc thẳng hàng với hai mốc

A và B mà GV cho trớc (cọc ở giữa haimốc A ; B cọc nằm ngoài A; B)

- Mỗi nhóm HS có ghi lại biên bản thựchành theo trình tự các khâu

1) Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cánhân)

2) Thái ộ, ý thức thực hành (cụ thể từng cánhân )

3) Kết quả thực hành: Nhóm tự đánh giá:Tốt – Khá - trung Bình (hoặc có thể tựkiểm tra)

Trang 9

- HS định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau.

- HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

Kĩ năng cơ bản:

- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia

- Biết phân loại hai tia chung gốc

Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình,

quan sát, nhận xét của HS

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

 GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.

 HS: thớc thẳng, bút khác màu.

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Giáo viên dùng phấn màu xanh tô phần

đ-ờng Ox Giới thiệu: Hình gồm điểm O và

các phần đờng thẳng này là một tia gốc O

- Thế nào là một tia gốc O ?

* GV giới thiệu tên của hai tia Ox, tia Oy

(còn gọi là nửa đờng thẳng Ox, Oy)

- Nhấn mạnh: Tia Ox đợc giới hạn ở gốc O,

- HS làm vào vởBài 25

A B

A B

A B

Hoạt động 2: (14 ph)

2) Hai tia đối nhau

* Quan xát và nói lại đặc điểm của hai tia

* Quan sát hình vẽ rồi trả lời

(1) – Hai tia chung gốc

(2) – Hai tia tạo thành một

a) Hai tia Ax và By không đối nhau vìkhông thoả mãn yêu cầu (1)

b) Các tia đối nhau:

Trang 10

(có thể HS trả lời: Tia AB, tia Ay đối nhau

 GV chỉ rõ điều sai của HS và dùng ý này

để chuyển ý sang: hai tia trùng nhau)

Ax và Ay

Bx và By

Hoạt động 3 (8 ph)

3) Hai tia trùng nhau

* GV dùng phấn màu xanh vẽ tia AB rồi

dùng phấn màu vàng vẽ tia Ax

- Tia này nằm trên tia kia

HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi trả lời:a) Tia OB trùng với tia Oy

b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vàkhông trung gốc

c) Hai tia Ox ,Oy không đối nhau vì khôngthoả mãn yêu cầu (2) (tạo thành một đờngthẳng)

Hoạt động 4 củng cố ( 5 ph)

Bài tập 22 b, c SGK

c)

B A C

- Kể tên tia đối của tia AC

- Viết thêm ký hiệu x, y, vào hình và phát

triển thêm câu hỏi

- Trên hình vẽ có máy tia, chỉ rõ?

Trang 11

Tiết 6 Luyện tập

Ngày Soạn: 3/10/2007

Ngày Dạy:

I Mục tiêu

 Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

 Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố

điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía đọc qua hình

 Luyện kĩ năng hình vẽ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

 GV: SGK, thớc thẳng , bảng phụ.

 HS: SGK, thứpc thẳng.

III Tiến trình bài dạy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Luyện bài tập về nhà nhận biết khái niệm (10 ph)

Bài 1: (kiểm tra HS)

1) Cho dg thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên

xy

2) Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O Tô

đỏ một trong hai tia, tô xanh tia còn lại

3) Viết tên hai tia đối nhau ? Hai tia đối

nhau có đặc điểm gì?

Bài 2: (có thể cho HS làm theo nhóm tren

bảng phụ)

Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot/

a) Lấy A  Ot; B  Ot/ Chỉ ra các tia

trùng nhau

b) Tia Ot và At có trùng nhau không? Vì

sao?

c) Tia At và Bt/ có đối nhau không? Vì sao?

d) Chỉ ra vị trí của ba điểm A, O , B đối với

nhau

Một HS lên bảng, cả lớp thực hiện vào vở:

x O y+ Hai tia chung gốc: Tia Ox, tia Oy

+ Hai tia đối nhau là Ox và tia Oy

Hai tia đối nhau có đặc điểm là chung gốc

và hai tia tạo thành một đờng thẳng

- HS làm bài theo nhóm

Chữa bài tập với toàn lớp

Hoạt động 2: Dạng bài tập luyện tập sử dụng ngôn ngữ (15 ph)

Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng

trong các phát biểu sau:

Trang 12

2) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C

thì :

- Hai tia đối nhau

- Hai tia CA và trùng nhau

- Hai tia Ba và BC

3) Tia AB là hình gồm điểm và tất cả

các điểm với B đối

a) Hai tia Ax và Ay chung gốc thì đối nhau

b) Hai tia Ax; Ay cùng nằm trên đờng

• • •

E F H(Ghi sẵn ra đề bảng phụ )Làm việc cả lớp

Bốn HS trả lời 4 ý

a) Saib) Đúngc) Said) Sai

Hoạt động 3: Bài tập luyện vẽ hình (15 ph)

Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng hàng A ; B ;

C

1) Vẽ ba tia AB; AC; BC

2) Vẽ các tia đối nhau:

AB và AD

AC và AE

3) Lấy M  AC vẽ tia BM

Bài 6:

1) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy

2) Vẽ một số trờng hợp về hai tia phân biệt

- Hai HS lên bảng vẽ trên bảng Cảlớp vẽ vào vở theo lời cô đọc

E

A BD

CM

E

A BD

MC

A x

By

Tia Ax; By

12

Trang 13

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ.

HS: Bút chì, thớc thẳng.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng (7 ph)

- Hình này có vô số điểm, gồm hai điểmA; B và tất cả những điểm nằm giữa A vàB

- Cho hai điểm M; N vẽ đờng thẳng MN

- Trên đờng thẳng vừa vẽ có đoạn thẳng nào

- HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB

- HS đọc đề trong SGK, trả lời miệng

M E N F

ì ì ì ì

Nhận xét: đoạn thẳng là một phần của đờng

thẳng chứa nó

HS 1 thực hiện trên bảng yêu cầu a; b

HS 2 thực hiện trả lời yêu cầu: c; d; e ( trảlời miệng )

Trang 14

e) Quan sát đoạn thẳng AB và đoạn thẳng

AC có đặc điểm gì ?

- Hai đoạn thẳng cắt nhau có mấy điểm

chung

aA

cC

b Be) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AC có

điểm chung ; chỉ có một điểm A chung

- Hai đoạn thẳng cắt nhau chỉ có một điểmchung

Hoạt động 3: (13 ph)

II Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt

đờng thẳng.

* Quan sát các hình vẽ (bảng phụ) hình 33;

34; 35 điều hiểu về hình biểu diễn hai đoạn

thẳng cắt nhau ; đoạn thẳng cắt tia đoạn

- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng ?

- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt

đờng thẳng

- Làm các bài tập : 37 ; 38 (SGK)

31; 32; 33; 34; 35 (SBT)

14

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học đơn giản nhất đó là điểm. Muốn  học   hình   trớc   hết   phải   biết   vẽ   hình - Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )
Hình h ọc đơn giản nhất đó là điểm. Muốn học hình trớc hết phải biết vẽ hình (Trang 1)
Hình 5 (SGK) - Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )
Hình 5 (SGK) (Trang 3)
4) Hình vẽ cố đặc điểm gì ? - Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )
4 Hình vẽ cố đặc điểm gì ? (Trang 4)
Hình 30 SGK - Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )
Hình 30 SGK (Trang 13)
Bảng phụ) - Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )
Bảng ph ụ) (Trang 14)
Hoạt động 2: hình thành định nghĩa (13 ph) - Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )
o ạt động 2: hình thành định nghĩa (13 ph) (Trang 17)
Hình 33                                      Hình 34                                   Hình 35 - Giáo án Hình Ky 1 ( chuẩn )
Hình 33 Hình 34 Hình 35 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w